cp26:0.1
Cariyāpiṭaka
The Conduct Leading to Buddhahood
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:0.2
Yudhañjayavagga
The Chapter With Yudhañjaya
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:0.3
Adiṭṭhānapāramī 1
The Perfection of Resolve
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:0.4
Temiyacariya
Temiya’s Conduct
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:1.1
“Punāparaṁ yadā homi,
“Then again when I was
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:1.2
kāsirājassa atrajo;
the true-born son of the king of Kāsi,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:1.3
Mūgapakkhoti nāmena,
Mūgapakkha was my name,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:1.4
temiyoti vadanti maṁ.
they called me Temiya.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:2.1
Soḷasitthisahassānaṁ,
None of the sixteen thousand court women
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:2.2
na vijjati pumo tadā;
had given birth to a male.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:2.3
Ahorattānaṁ accayena,
After many days and nights
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:2.4
nibbatto ahamekako.
I was born, the only one.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:3.1
Kicchā laddhaṁ piyaṁ puttaṁ,
To my father I was a dear son born with difficulty,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:3.2
abhijātaṁ jutindharaṁ;
a light-bringer of impeccable lineage.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:3.3
Setacchattaṁ dhārayitvāna,
Holding a white parasol over my bed,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:3.4
sayane poseti maṁ pitā.
my father provided for me.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:4.1
Niddāyamāno sayanavare,
Sleeping on the fine bed,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:4.2
Pabujjhitvānahaṁ tadā;
then having awoken,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:4.3
Addasaṁ paṇḍaraṁ chattaṁ,
I saw the pale umbrella,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:4.4
Yenāhaṁ nirayaṁ gato.
by which I had gone to hell.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:5.1
Saha diṭṭhassa me chattaṁ,
At the sight of the umbrella
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:5.2
tāso uppajji bheravo;
a terrible dread arose in me.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:5.3
Vinicchayaṁ samāpanno,
I reached the decision,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:5.4
‘kathāhaṁ imaṁ muñcissaṁ’.
‘How can I be free of this?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:6.1
Pubbasālohitā mayhaṁ,
A former blood-relation of mine,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:6.2
devatā atthakāminī;
a goddess wishing to help,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:6.3
Sā maṁ disvāna dukkhitaṁ,
saw my suffering
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:6.4
tīsu ṭhānesu yojayi.
and enjoined me to three states.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:7.1
‘Mā paṇḍiccayaṁ vibhāvaya,
‘Don’t show intelligence,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:7.2
Bālamato bhava sabbapāṇinaṁ;
be as a fool to all creatures,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:7.3
Sabbo taṁ jano ocināyatu,
let all folk scorn you,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:7.4
Evaṁ tava attho bhavissati’.
thus you will achieve your goal.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:8.1
Evaṁ vuttāyahaṁ tassā,
When she had spoken,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:8.2
idaṁ vacanamabraviṁ;
I said the following.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:8.3
‘Karomi te taṁ vacanaṁ,
‘I shall do your bidding,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:8.4
yaṁ tvaṁ bhaṇasi devate;
just as you say, goddess.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:8.5
Atthakāmāsi me amma,
You want what’s best for me, mom,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:8.6
hitakāmāsi devate’.
you desire my welfare, goddess.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:9.1
Tassāhaṁ vacanaṁ sutvā,
After hearing her words,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:9.2
sāgareva thalaṁ labhiṁ;
I was like one lost at sea reaching the shore.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:9.3
Haṭṭho saṁviggamānaso,
I was thrilled, my mind elated,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:9.4
tayo aṅge adhiṭṭhahiṁ.
and I resolved on three factors.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:10.1
Mūgo ahosiṁ badhiro,
I became deaf, and dumb,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:10.2
pakkho gativivajjito;
and crippled, unable to walk.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:10.3
Ete aṅge adhiṭṭhāya,
Resolving on these factors,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:10.4
vassāni soḷasaṁ vasiṁ.
I lived for sixteen years.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:11.1
Tato me hatthapāde ca,
Then they rubbed my hands and feet,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:11.2
jivhaṁ sotañca maddiya;
my tongue and ears as well,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:11.3
Anūnataṁ me passitvā,
and seeing no defect in me,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:11.4
‘kāḷakaṇṇī’ti nindisuṁ.
denounced me as ‘black-ear’.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:12.1
Tato jānapadā sabbe,
Due to that, the entire country,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:12.2
senāpatipurohitā;
including the generals and priests,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:12.3
Sabbe ekamanā hutvā,
with one mind
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:12.4
chaḍḍanaṁ anumodisuṁ.
cheered as I was discarded.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:13.1
Sohaṁ tesaṁ matiṁ sutvā,
When I heard of their decision
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:13.2
haṭṭho saṁviggamānaso;
I was thrilled, my mind elated,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:13.3
‘Yassatthāya tapociṇṇo,
‘The goal for which I lived fervently
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:13.4
so me attho samijjhatha’.
I have achieved.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:14.1
Nhāpetvā anulimpitvā,
Bathed and oiled,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:14.2
veṭhetvā rājaveṭhanaṁ;
with my turban wrapped,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:14.3
Chattena abhisiñcitvā,
anointed, they held the umbrella
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:14.4
kāresuṁ puraṁ padakkhiṇaṁ.
as they paraded me around the city.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:15.1
Sattāhaṁ dhārayitvāna,
After the seventh day holding the umbrella,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:15.2
uggate ravimaṇḍale;
when the sun’s orb had risen,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:15.3
Rathena maṁ nīharitvā,
I was taken out by chariot,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:15.4
sārathī vanamupāgami.
until the charioteer came to a wood.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:16.1
Ekokāse rathaṁ katvā,
Leaving the chariot in the open,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:16.2
sajjassaṁ hatthamuccito;
the bridled horse released from his hand,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:16.3
Sārathī khaṇatī kāsuṁ,
the charioteer dug a pit
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:16.4
nikhātuṁ pathaviyā mamaṁ.
to bury me in the ground.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:17.1
Adhiṭṭhitamadhiṭṭhānaṁ,
I was afraid for the many different
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:17.2
tajjento vividhakāraṇā;
resolves that I had undertaken,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:17.3
Na bhindiṁ tamadhiṭṭhānaṁ,
so I did not break that resolve,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:17.4
bodhiyāyeva kāraṇā.
because it was solely for awakening.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:18.1
Mātāpitā na me dessā,
I had no dislike of my parents,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:18.2
attā me na ca dessiyo;
nor did I dislike myself.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:18.3
Sabbaññutaṁ piyaṁ mayhaṁ,
But because omniscience is precious to me,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:18.4
tasmā vatamadhiṭṭhahiṁ.
that is why I resolved on my vow.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:19.1
Ete aṅge adhiṭṭhāya,
Having resolved the three factors,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:19.2
Vassāni soḷasaṁ vasiṁ;
I lived for sixteen years.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:19.3
Adhiṭṭhānena me samo natthi,
There is no one to equal my resolve:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:19.4
Esā me adhiṭṭhānapāramī”ti.
this is my perfection of resolve.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp26:20.1
Temiyacariyaṁ chaṭṭhaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch