cp10:0.1
Cariyāpiṭaka
The Conduct Leading to Buddhahood
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:0.2
Akittivagga
The Chapter With Akitti
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:0.3
Dānapāramī 10
The Perfection of Giving (10th)
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:0.4
Sasapaṇḍitacariya
The Wise Hare’s Conduct
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:1.1
“Punāparaṁ yadā homi,
“Then again when I was
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:1.2
Sasako pavanacārako;
a hare who roamed the forest,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:1.3
Tiṇapaṇṇasākaphalabhakkho,
eating grass, leaves, vegetables, and fruit,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:1.4
Paraheṭhanavivajjito.
refraining from harming others,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:2.1
Makkaṭo ca siṅgālo ca,
a monkey, a jackal,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:2.2
suttapoto cahaṁ tadā;
a young otter and I
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:2.3
Vasāma ekasāmantā,
lived in the same neighborhood
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:2.4
sāyaṁ pāto ca dissare.
and were seen together morning and evening.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:3.1
Ahaṁ te anusāsāmi,
I advised them
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:3.2
kiriye kalyāṇapāpake;
regarding good and bad deeds:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:3.3
‘Pāpāni parivajjetha,
‘Shun bad deeds,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:3.4
kalyāṇe abhinivissatha’.
and cling to the good.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:4.1
Uposathamhi divase,
Seeing the full moon
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:4.2
candaṁ disvāna pūritaṁ;
on the sabbath day,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:4.3
Etesaṁ tattha ācikkhiṁ,
I pointed it out to them, saying,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:4.4
‘divaso ajjuposatho.
‘Today is the sabbath.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:5.1
Dānāni paṭiyādetha,
Prepare gifts
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:5.2
dakkhiṇeyyassa dātave;
for one worthy of offerings.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:5.3
Datvā dānaṁ dakkhiṇeyye,
Having given to one worthy of offerings,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:5.4
upavassathuposathaṁ’.
observe the sabbath day.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:6.1
Te me sādhūti vatvāna,
Saying ‘good!’ to me,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:6.2
yathāsatti yathābalaṁ;
they prepared gifts
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:6.3
Dānāni paṭiyādetvā,
according to their capacity and means,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:6.4
dakkhiṇeyyaṁ gavesisuṁ.
and sought out one worthy of offerings.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:7.1
Ahaṁ nisajja cintesiṁ,
As I was sitting I thought about
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:7.2
dānaṁ dakkhiṇanucchavaṁ;
what sort of gift would suit one worthy of offerings:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:7.3
‘Yadihaṁ labhe dakkhiṇeyyaṁ,
‘If I were to find a worthy recipient,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:7.4
kiṁ me dānaṁ bhavissati.
what gift would i give?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:8.1
Na me atthi tilā muggā,
I have no sesame or mung beans,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:8.2
māsā vā taṇḍulā ghataṁ;
no beans or rice or ghee.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:8.3
Ahaṁ tiṇena yāpemi,
I feed only on grass,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:8.4
na sakkā tiṇa dātave.
but that’s not something I can give.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:9.1
Yadi koci eti dakkhiṇeyyo,
If someone worthy of gifts comes,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:9.2
Bhikkhāya mama santike;
seeking alms near me,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:9.3
Dajjāhaṁ sakamattānaṁ,
I shall give my own self:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:9.4
Na so tuccho gamissati’.
they shall not leave empty-handed.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:10.1
Mama saṅkappamaññāya,
Knowing my thoughts,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:10.2
sakko brāhmaṇavaṇṇinā;
Sakka in the guise of a brahmin
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:10.3
Āsayaṁ me upāgacchi,
approached my lair
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:10.4
dānavīmaṁsanāya me.
in order to test my giving.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:11.1
Tamahaṁ disvāna santuṭṭho,
Seeing him I was elated,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:11.2
idaṁ vacanamabraviṁ;
and said the following.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:11.3
‘Sādhu khosi anuppatto,
‘It is so good that you have come
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:11.4
ghāsahetu mamantike.
to me looking for food.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:12.1
Adinnapubbaṁ dānavaraṁ,
Today I shall give to you
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:12.2
ajja dassāmi te ahaṁ;
a fine gift never before given.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:12.3
Tuvaṁ sīlaguṇūpeto,
You are furnished with virtue,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:12.4
ayuttaṁ te paraheṭhanaṁ.
unattached to harming others.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:13.1
Ehi aggiṁ padīpehi,
Come, light a fire,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:13.2
nānākaṭṭhe samānaya;
having gathered different sticks.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:13.3
Ahaṁ pacissamattānaṁ,
I shall cook myself,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:13.4
pakkaṁ tvaṁ bhakkhayissasi’.
you shall eat me roasted.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:14.1
‘Sādhū’ti so haṭṭhamano,
‘Good!’ he said happily,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:14.2
nānākaṭṭhe samānayi;
and gathered different sticks.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:14.3
Mahantaṁ akāsi citakaṁ,
Building a great pyre,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:14.4
katvā aṅgāragabbhakaṁ.
he placed an ember in the recess.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:15.1
Aggiṁ tattha padīpesi,
He lit such a fire there
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:15.2
yathā so khippaṁ mahā bhave;
that would quickly grow big.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:15.3
Phoṭetvā rajagate gatte,
Shaking my dusty limbs,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:15.4
ekamantaṁ upāvisiṁ.
I withdrew to one side.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:16.1
Yadā mahākaṭṭhapuñjo,
When the great pile of sticks
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:16.2
āditto dhamadhamāyati;
was burning and blazing,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:16.3
Taduppatitvā papatiṁ,
I leapt up and fell on it,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:16.4
majjhe jālasikhantare.
in the midst of the fiery flames.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:17.1
Yathā sītodakaṁ nāma,
Like diving
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:17.2
Paviṭṭhaṁ yassa kassaci;
into cool water,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:17.3
Sameti darathapariḷāhaṁ,
allaying distress and fever,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:17.4
Assādaṁ deti pīti ca.
bringing satisfaction and joy.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:18.1
Tatheva jalitaṁ aggiṁ,
That’s how it was
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:18.2
paviṭṭhassa mamaṁ tadā;
when I entered the burning flame.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:18.3
Sabbaṁ sameti darathaṁ,
It allayed distress and fever,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:18.4
yathā sītodakaṁ viya.
just like cool water.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:19.1
Chaviṁ cammaṁ maṁsaṁ nhāruṁ,
Outer skin and inner, flesh and sinews,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:19.2
Aṭṭhiṁ hadayabandhanaṁ;
bones, and heart with cords:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:19.3
Kevalaṁ sakalaṁ kāyaṁ,
my whole entire body
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:19.4
Brāhmaṇassa adāsahan”ti.
I gave to the brahmin.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:20.1
Sasapaṇḍitacariyaṁ dasamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:21.1
Akittivaggo paṭhamo.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:22.1
Tassuddānaṁ
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:23.1
Akittibrāhmaṇo saṅkho,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:23.2
kururājā dhanañcayo;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:23.3
Mahāsudassano rājā,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:23.4
mahāgovindabrāhmaṇo.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:24.1
Nimi candakumāro ca,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:24.2
sivi vessantaro saso;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:24.3
Ahameva tadā āsiṁ,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:24.4
yo te dānavare adā.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:25.1
Ete dānaparikkhārā,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:25.2
ete dānassa pāramī;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:25.3
Jīvitaṁ yācake datvā,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:25.4
imaṁ pārami pūrayiṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:26.1
Bhikkhāya upagataṁ disvā,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:26.2
sakattānaṁ pariccajiṁ;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:26.3
Dānena me samo natthi,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:26.4
esā me dānapāramīti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp10:27.1
Dānapāraminiddeso niṭṭhito.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch