cp9:0.1
Cariyāpiṭaka
The Conduct Leading to Buddhahood
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:0.2
Akittivagga
The Chapter With Akitti
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:0.3
Dānapāramī 9
The Perfection of Giving (9th)
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:0.4
Vessantaracariya
Vessantara’s Conduct
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:1.1
“Yā me ahosi janikā,
“She who was my mother,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:1.2
phussatī nāma khattiyā;
the aristocrat lady named Phussatī,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:1.3
Sā atītāsu jātīsu,
was Sakka’s beloved queen
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:1.4
sakkassa mahesī piyā.
in past lives.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:2.1
Tassā āyukkhayaṁ ñatvā,
Knowing that she was at the end of life,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:2.2
devindo etadabravi;
the lord of gods said this:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:2.3
‘Dadāmi te dasa vare,
‘I grant you ten favors,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:2.4
varabhadde yadicchasi’.
my dear, whatever favor you wish.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:3.1
Evaṁ vuttā ca sā devī,
When he said this the queen
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:3.2
sakkaṁ punidamabravi;
replied to Sakka:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:3.3
‘Kiṁ nu me aparādhatthi,
‘In what way am I deficient?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:3.4
kiṁ nu dessā ahaṁ tava;
How am I displeasing to you?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:3.5
Rammā cāvesi maṁ ṭhānā,
You send me from this lovely place,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:3.6
vātova dharaṇīruhaṁ’.
like the wind a feeble tree.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:4.1
Evaṁ vutto ca so sakko,
When she said this Sakka
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:4.2
puna tassidamabravi;
replied to her:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:4.3
‘Na ceva te kataṁ pāpaṁ,
‘You have done nothing wrong,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:4.4
na ca me tvaṁsi appiyā.
nor are you not beloved to me.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:5.1
Ettakaṁyeva te āyu,
But your life lasts only so long,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:5.2
cavanakālo bhavissati;
your time of death will come.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:5.3
Paṭiggaṇha mayā dinne,
Accept the ten supreme favors
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:5.4
vare dasa varuttame’.
I offer to you.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:6.1
Sakkena sā dinnavarā,
She accepted the offerings of Sakka,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:6.2
tuṭṭhahaṭṭhā pamoditā;
full of joy and happiness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:6.3
Mamaṁ abbhantaraṁ katvā,
Having conceived me,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:6.4
phussatī dasa vare varī.
Phussatī was blessed with the ten favors.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:7.1
Tato cutā sā phussatī,
Then Phussatī, having passed from there,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:7.2
khattiye upapajjatha;
was reborn as an aristocrat
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:7.3
Jetuttaramhi nagare,
in the city of Jetuttara,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:7.4
sañjayena samāgami.
where she married Sañjaya.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:8.1
Yadāhaṁ phussatiyā kucchiṁ,
Once I was conceived in the womb
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:8.2
okkanto piyamātuyā;
of my dear mother Phussatī,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:8.3
Mama tejena me mātā,
because of my power,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:8.4
sadā dānaratā ahu.
my mother always delighted in giving.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:9.1
Adhane āture jiṇṇe,
She gave to the destitute, the ailing and aging,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:9.2
yācake addhike jane;
to beggars, travelers, and folk,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:9.3
Samaṇe brāhmaṇe khīṇe,
to ascetics and brahmins, and the dispossessed,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:9.4
deti dānaṁ akiñcane.
and to those who had nothing.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:10.1
Dasa māse dhārayitvāna,
Having carried me for ten months,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:10.2
karonte puraṁ padakkhiṇaṁ;
she was proceeding around the city
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:10.3
Vessānaṁ vīthiyā majjhe,
when Phussatī gave birth to me
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:10.4
janesi phussatī mamaṁ.
in the middle of the peasant’s street.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:11.1
Na mayhaṁ mattikaṁ nāmaṁ,
My name was not from my mother’s side,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:11.2
napi pettikasambhavaṁ;
nor from my father’s.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:11.3
Jātettha vessavīthiyā,
I was born there in the peasant’s street,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:11.4
tasmā vessantaro ahu.
and that’s why I’m called Vessantara.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:12.1
Yadāhaṁ dārako homi,
When I was a boy
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:12.2
jātiyā aṭṭhavassiko;
of only eight years old,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:12.3
Tadā nisajja pāsāde,
sitting in the stilt longhouse,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:12.4
dānaṁ dātuṁ vicintayiṁ.
I thought of giving gifts.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:13.1
‘Hadayaṁ dadeyyaṁ cakkhuṁ,
‘I would give my heart and my eyes,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:13.2
maṁsampi rudhirampi ca;
my flesh and blood too.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:13.3
Dadeyyaṁ kāyaṁ sāvetvā,
I announced that I would give my body,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:13.4
yadi koci yācaye mamaṁ’.
if anyone asked me.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:14.1
Sabhāvaṁ cintayantassa,
Reflecting on my state of mind,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:14.2
akampitamasaṇṭhitaṁ;
so undisturbed and steadfast,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:14.3
Akampi tattha pathavī,
the earth quaked there,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:14.4
sineruvanavaṭaṁsakā.
and Mount Sineru, wreathed in forests.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:15.1
Anvaddhamāse pannarase,
Every fortnight, the fifteenth,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:15.2
puṇṇamāse uposathe;
and the sabbath when the moon was full,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:15.3
Paccayaṁ nāgamāruyha,
I mounted the tusker Paccaya
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:15.4
dānaṁ dātuṁ upāgamiṁ.
and went to give gifts.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:16.1
Kaliṅgaraṭṭhavisayā,
From the country of Kaliṅga,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:16.2
brāhmaṇā upagañchu maṁ;
the brahmins came to me,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:16.3
Ayācuṁ maṁ hatthināgaṁ,
requesting the royal elephant,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:16.4
dhaññaṁ maṅgalasammataṁ.
that was lucky and deemed as auspicious.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:17.1
‘Avuṭṭhiko janapado,
‘Our nation is suffering from drought,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:17.2
dubbhikkho chātako mahā;
food is scarce and famine abounds,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:17.3
Dadāhi pavaraṁ nāgaṁ,
please give the noble elephant
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:17.4
sabbasetaṁ gajuttamaṁ’.
the all-white supreme elephant.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:18.1
Dadāmi na vikampāmi,
‘I give without hesitation
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:18.2
yaṁ maṁ yācanti brāhmaṇā;
what you ask of me, brahmins.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:18.3
Santaṁ nappatigūhāmi,
I do not hide what I have,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:18.4
dāne me ramate mano.
for my heart is happy to give.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:19.1
Na me yācakamanuppatte,
When supplicants come to me
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:19.2
paṭikkhepo anucchavo;
it is unbefitting to refuse.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:19.3
Mā me bhijji samādānaṁ,
Let not my vow be broken,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:19.4
dassāmi vipulaṁ gajaṁ.
I shall give the mighty elephant.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:20.1
Nāgaṁ gahetvā soṇḍāya,
Taking the elephant by the trunk,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:20.2
bhiṅgāre ratanāmaye;
and a bejeweled ceremonial vessel,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:20.3
Jalaṁ hatthe ākiritvā,
I sprinkled water on the hand,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:20.4
brāhmaṇānaṁ adaṁ gajaṁ.
and gave the elephant to the brahmins.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:21.1
Punāparaṁ dadantassa,
Then again when I was giving
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:21.2
sabbasetaṁ gajuttamaṁ;
the all-white supreme elephant,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:21.3
Tadāpi pathavī kampi,
the earth quaked again,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:21.4
sineruvanavaṭaṁsakā.
and Mount Sineru, wreathed in forests.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:22.1
Tassa nāgassa dānena,
At the gift of the tusker,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:22.2
sivayo kuddhā samāgatā;
angry Sivian folk gathered
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:22.3
Pabbājesuṁ sakā raṭṭhā,
and banished me from my kingdom, saying:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:22.4
‘vaṅkaṁ gacchatu pabbataṁ’.
‘Go to Crooked Mountain.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:23.1
Tesaṁ nicchubhamānānaṁ,
While they were ejecting me,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:23.2
akampitamasaṇṭhitaṁ;
I was undisturbed and steadfast,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:23.3
Mahādānaṁ pavattetuṁ,
I asked one favor:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:23.4
ekaṁ varamayācisaṁ.
to perform a great offering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:24.1
Yācitā sivayo sabbe,
When I asked, all the Sivian folk
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:24.2
ekaṁ varamadaṁsu me;
granted me that one favor.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:24.3
Sāvayitvā kaṇṇabheriṁ,
Sounding the drums,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:24.4
mahādānaṁ dadāmahaṁ.
I gave a great offering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:25.1
Athettha vattatī saddo,
And as the sound went forth,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:25.2
tumulo bheravo mahā;
there was a great tumult and upset.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:25.3
Dānenimaṁ nīharanti,
They drove me out because of giving,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:25.4
puna dānaṁ dadātayaṁ.
but I just gave again.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:26.1
Hatthiṁ asse rathe datvā,
Elephants, horses, chariots,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:26.2
dāsiṁ dāsaṁ gavaṁ dhanaṁ;
male and female slaves, cattle, and riches:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:26.3
Mahādānaṁ daditvāna,
after giving this great gift
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:26.4
nagarā nikkhamiṁ tadā.
I then left the city.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:27.1
Nikkhamitvāna nagarā,
After leaving the city,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:27.2
nivattitvā vilokite;
I turned back to look,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:27.3
Tadāpi pathavī kampi,
at which the earth quaked,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:27.4
sineruvanavaṭaṁsakā.
and Mount Sineru, wreathed in forests.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:28.1
Catuvāhiṁ rathaṁ datvā,
Having given away my four-horse chariot,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:28.2
ṭhatvā cātummahāpathe;
I was standing at the crossroads
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:28.3
Ekākiyo adutiyo,
alone with no partner,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:28.4
maddideviṁ idamabraviṁ.
and I said to Queen Maddī:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:29.1
‘Tvaṁ maddi kaṇhaṁ gaṇhāhi,
‘Maddī, you take Kaṇhā,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:29.2
lahukā esā kaniṭṭhikā;
for she, as the younger sister, is the lighter.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:29.3
Ahaṁ jāliṁ gahessāmi,
I shall take Jāli,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:29.4
garuko bhātiko hi so’.
for he, as the brother, is heavier.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:30.1
Padumaṁ puṇḍarīkaṁva,
Like a pink or white lotus,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:30.2
maddī kaṇhājinaggahī;
Maddī picked up Kaṇhājinā.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:30.3
Ahaṁ suvaṇṇabimbaṁva,
Like a golden statue,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:30.4
jāliṁ khattiyamaggahiṁ.
I picked up Jāli, the aristocrat.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:31.1
Abhijātā sukhumālā,
High-born and delicate,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:31.2
khattiyā caturo janā;
four aristocrat folk
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:31.3
Visamaṁ samaṁ akkamantā,
traveled ground even and uneven,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:31.4
vaṅkaṁ gacchāma pabbataṁ.
going to Crooked Mountain.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:32.1
Ye keci manujā enti,
Whenever men would come along,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:32.2
anumagge paṭippathe;
coming the other way along the road,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:32.3
Maggante paṭipucchāma,
we asked them in the middle of the street,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:32.4
‘kuhiṁ vaṅkantapabbato’.
‘Where is Crooked Mountain?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:33.1
Te tattha amhe passitvā,
Seeing us there,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:33.2
karuṇaṁ giramudīrayuṁ;
they spoke to us kindly,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:33.3
Dukkhante paṭivedenti,
‘It will be hard for you,’ they explained,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:33.4
dūre vaṅkantapabbato.
‘for Crooked Mountain is far.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:34.1
Yadi passanti pavane,
If the children saw fruit
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:34.2
dārakā phaline dume;
on a tree in the forest,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:34.3
Tesaṁ phalānaṁ hetumhi,
then for the sake of that fruit,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:34.4
uparodanti dārakā.
the children cried.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:35.1
Rodante dārake disvā,
Seeing the children cry,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:35.2
ubbiddhā vipulā dumā;
the tall, massive trees
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:35.3
Sayamevoṇamitvāna,
bent down of their own accord,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:35.4
upagacchanti dārake.
within reach of the children.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:36.1
Idaṁ acchariyaṁ disvā,
Seeing this marvel,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:36.2
abbhutaṁ lomahaṁsanaṁ;
so astonishing and hair-raising,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:36.3
Sāhukāraṁ pavattesi,
Maddī, beautiful in every limb,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:36.4
maddī sabbaṅgasobhanā.
exclaimed in celebration:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:37.1
Accheraṁ vata lokasmiṁ,
‘Such a marvel in the world,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:37.2
abbhutaṁ lomahaṁsanaṁ;
so astonishing and hair-raising,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:37.3
Vessantarassa tejena,
due to the power of Vessantara,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:37.4
sayamevoṇatā dumā.
the trees bent down of their own accord.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:38.1
Saṅkhipiṁsu pathaṁ yakkhā,
Native spirits, out of compassion,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:38.2
anukampāya dārake;
shortened the path,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:38.3
Nikkhantadivaseneva,
so that on the very day they set out,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:38.4
cetaraṭṭhamupāgamuṁ.
they arrived at the kingdom of Ceta.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:39.1
Saṭṭhirājasahassāni,
Sixty thousand kings
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:39.2
tadā vasanti mātule;
were living at Mātula then.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:39.3
Sabbe pañjalikā hutvā,
All raised their cupped palms,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:39.4
rodamānā upāgamuṁ.
and approached, weeping.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:40.1
Tattha vattetvā sallāpaṁ,
There they held conversation
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:40.2
cetehi cetaputtehi;
with the folks of Ceta and their children.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:40.3
Te tato nikkhamitvāna,
Then, leaving that place,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:40.4
vaṅkaṁ agamu pabbataṁ.
they arrived at Crooked Mountain.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:41.1
Āmantayitvā devindo,
The lord of gods addressed
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:41.2
vissakammaṁ mahiddhikaṁ;
Vissakamma of great psychic power:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:41.3
Assamaṁ sukataṁ rammaṁ,
‘Build a hermitage, well-made and delightful,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:41.4
paṇṇasālaṁ sumāpaya.
with a hall of leaves.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:42.1
Sakkassa vacanaṁ sutvā,
After hearing Sakka’s words,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:42.2
vissakammo mahiddhiko;
Vissakamma of great psychic power
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:42.3
Assamaṁ sukataṁ rammaṁ,
built a hermitage, well-made and delightful,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:42.4
paṇṇasālaṁ sumāpayi.
with a hall of leaves.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:43.1
Ajjhogāhetvā pavanaṁ,
Having plunged into the forest,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:43.2
appasaddaṁ nirākulaṁ;
quiet and undisturbed,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:43.3
Caturo janā mayaṁ tattha,
we four persons
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:43.4
vasāma pabbatantare.
lived there in the mountains.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:44.1
Ahañca maddidevī ca,
Myself and Queen Maddī,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:44.2
jālī kaṇhājinā cubho;
with both Jāli and Kaṇhājinā,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:44.3
Aññamaññaṁ sokanudā,
dispelling each other’s sorrow
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:44.4
vasāma assame tadā.
lived then in that hermitage.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:45.1
Dārake anurakkhanto,
While caring for the children,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:45.2
asuñño homi assame;
I was not idle in the hermitage.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:45.3
Maddī phalaṁ āharitvā,
Maddī gathered fruit,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:45.4
poseti sā tayo jane.
and provided for three people.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:46.1
Pavane vasamānassa,
While I was living in the forest,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:46.2
addhiko maṁ upāgami;
a traveler came to me
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:46.3
Āyāci puttake mayhaṁ,
and asked for my children,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:46.4
jāliṁ kaṇhājinaṁ cubho.
both Jāli and Kaṇhājinā.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:47.1
Yācakaṁ upagataṁ disvā,
When I saw the supplicant approaching,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:47.2
hāso me upapajjatha;
I felt so full of joy.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:47.3
Ubho putte gahetvāna,
Taking both my children,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:47.4
adāsiṁ brāhmaṇe tadā.
I gave them to the brahmin then.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:48.1
Sake putte cajantassa,
When I gave away my own children,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:48.2
jūjake brāhmaṇe yadā;
to the brahmin Jūjaka,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:48.3
Tadāpi pathavī kampi,
the earth quaked again,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:48.4
sineruvanavaṭaṁsakā.
and Mount Sineru, wreathed in forests.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:49.1
Punadeva sakko oruyha,
And then Sakka descended
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:49.2
hutvā brāhmaṇasannibho;
in the guise of a brahmin.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:49.3
Āyāci maṁ maddideviṁ,
He asked me for Queen Maddī,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:49.4
sīlavantiṁ patibbataṁ.
virtuous, and devoted.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:50.1
Maddiṁ hatthe gahetvāna,
Taking Maddī by the hand,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:50.2
udakañjali pūriya;
filling clasped hands with water,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:50.3
Pasannamanasaṅkappo,
with a confident heart,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:50.4
tassa maddiṁ adāsahaṁ.
I gave Maddī to him.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:51.1
Maddiyā dīyamānāya,
As Maddī was being given,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:51.2
gagane devā pamoditā;
gods applauded in the welkin,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:51.3
Tadāpi pathavī kampi,
and the earth quaked again,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:51.4
sineruvanavaṭaṁsakā.
and Mount Sineru, wreathed in forests.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:52.1
Jāliṁ kaṇhājinaṁ dhītaṁ,
Jāli and Kaṇhājinā my daughter,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:52.2
maddideviṁ patibbataṁ;
and Queen Maddī my devoted wife:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:52.3
Cajamāno na cintesiṁ,
I gave them up without a second thought,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:52.4
bodhiyāyeva kāraṇā.
because it was solely for awakening.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:53.1
Na me dessā ubho puttā,
I had no dislike of my children,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:53.2
maddidevī na dessiyā;
nor for Queen Maddī.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:53.3
Sabbaññutaṁ piyaṁ mayhaṁ,
But because omniscience is precious to me,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:53.4
tasmā piye adāsahaṁ.
I gave my loved ones away.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:54.1
Punāparaṁ brahāraññe,
Later on in the mighty forest,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:54.2
mātāpitusamāgame;
we were reunited by my mother and father.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:54.3
Karuṇaṁ paridevante,
Crying pitifully,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:54.4
sallapante sukhaṁ dukhaṁ.
they spoke of my happiness and sadness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:55.1
Hirottappena garunā,
With deep conscience and prudence,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:55.2
ubhinnaṁ upasaṅkami;
I approached them,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:55.3
Tadāpi pathavī kampi,
at which the earth quaked,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:55.4
sineruvanavaṭaṁsakā.
and Mount Sineru, wreathed in forests.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:56.1
Punāparaṁ brahāraññā,
Later on in the mighty forest,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:56.2
nikkhamitvā sañātibhi;
having left the forest with my family,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:56.3
Pavisāmi puraṁ rammaṁ,
I entered the delightful city
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:56.4
jetuttaraṁ puruttamaṁ.
Jetuttara, the capital city.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:57.1
Ratanāni satta vassiṁsu,
The seven gems rained down,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:57.2
mahāmegho pavassatha;
raining forth from a mighty cloud,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:57.3
Tadāpi pathavī kampi,
and the earth quaked again,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:57.4
sineruvanavaṭaṁsakā.
and Mount Sineru, wreathed in forests.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:58.1
Acetanāyaṁ pathavī,
Even this insentient earth,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:58.2
aviññāya sukhaṁ dukhaṁ;
with no knowledge of happiness or sadness,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:58.3
Sāpi dānabalā mayhaṁ,
quaked seven times
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:58.4
sattakkhattuṁ pakampathā”ti.
at the power of my giving.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp9:59.1
Vessantaracariyaṁ navamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch