THA-AP172 · Khuddaka Nikāya
Bài Kệ Tuyên Ngôn Về Trưởng Lão Pañcaṅguliya
Supāricariyavagga
Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án
Rubric chất lượng bản dịch
Mỗi tiêu chí chấm từ 0 đến 10. Điểm chung là trung bình của đủ 10 tiêu chí. Kiểm tra kỹ thuật chỉ chấm phần đo được; ô chưa đánh giá không phải điểm 0.
Điểm trên 9, không có lỗi chặn và vượt kiểm tra phát hành mới đủ điều kiện published. Lỗi chặn luôn thắng điểm số.
10 tiêu chí chấm bản dịch
| Tiêu chí | Cách đánh giá |
|---|---|
| Nguồn & xuất xứ | Đúng UID, nguồn Pāli đã ghim; xác định đúng tác giả và nguồn tham khảo. |
| Đúng nghĩa Pāli | Giữ đủ ý; không thêm diễn giải vào lời kinh, không làm lệch giáo nghĩa. |
| Ngữ pháp & logic | Đúng người nói, chủ thể, phủ định, điều kiện, số lượng và quan hệ mệnh đề. |
| Đủ đoạn & căn chỉnh | Đủ segment, đúng ID và ranh giới; bảo toàn lặp và dấu lược. |
| Thuật ngữ | Chính xác theo ngữ cảnh, giữ các phân biệt quan trọng và nhất quán. |
| Đối chiếu nguồn | Đọc Pāli, English và Việt truyền thống khi có; phân xử bất đồng bằng Pāli. |
| Tiếng Việt sáng rõ | Câu tự nhiên, dễ hiểu, không dịch máy móc hay giả cổ. |
| Hán–Việt & súc tích | Giữ thuật ngữ hữu ích, giảm từ tối nghĩa và diễn đạt dài dòng. |
| Bất định & trung thực | Ghi nhận cách hiểu khác; không bịa nguồn hoặc che giấu bất định. |
| Kỹ thuật & phát hành | JSON/YAML, NFC, metadata, giấy phép và các kiểm tra bắt buộc đều đạt. |
2026-10-06 · Kiểm tra kỹ thuật · Chưa có điểm tổng
Người/công cụ đánh giá: Repository segment validator.
Nội dung hoặc nguồn đã thay đổi từ lần đánh giá này; điểm không xác nhận bản hiện tại.
Kiểm tra tự động 32 segment với Pāli trong cache: đủ ID, giá trị, NFC và hệ chữ Latin. Chưa đọc đối chiếu nghĩa, ngữ pháp hoặc văn phong; chưa chấm lại 10 tiêu chí. Đây không phải chứng nhận hash upstream hoặc giấy phép, không xác nhận trạng thái xuất bản.
| Tiêu chí | Điểm / 10 |
|---|---|
| Nguồn & xuất xứ | Chưa đánh giá |
| Đúng nghĩa Pāli | Chưa đánh giá |
| Ngữ pháp & logic | Chưa đánh giá |
| Đủ đoạn & căn chỉnh | 10 |
| Thuật ngữ | Chưa đánh giá |
| Đối chiếu nguồn | Chưa đánh giá |
| Tiếng Việt sáng rõ | Chưa đánh giá |
| Hán–Việt & súc tích | Chưa đánh giá |
| Bất định & trung thực | Chưa đánh giá |
| Kỹ thuật & phát hành | Chưa đánh giá |
Lỗi chặn ghi nhận: không ghi nhận trong phạm vi đánh giá này.
Mã lần chấm: 7a2b4f25-f97f-41ef-86b9-2c2fc39cc446 · Nguồn: 11c9d708978c · SHA-256 nội dung: be2d5ecd2f88e4a4aa8eb0b8e222505d9ddc77d8c2c3ee8c62889fd67be92b7d
2026-10-05 · Kiểm tra kỹ thuật · Chưa có điểm tổng
Người/công cụ đánh giá: Repository segment validator.
Nội dung hoặc nguồn đã thay đổi từ lần đánh giá này; điểm không xác nhận bản hiện tại.
Kiểm tra tự động 32 segment với Pāli trong cache: đủ ID, giá trị, NFC và hệ chữ Latin. Chưa đọc đối chiếu nghĩa, ngữ pháp hoặc văn phong; chưa chấm lại 10 tiêu chí. Đây không phải chứng nhận hash upstream hoặc giấy phép, không xác nhận trạng thái xuất bản.
| Tiêu chí | Điểm / 10 |
|---|---|
| Nguồn & xuất xứ | Chưa đánh giá |
| Đúng nghĩa Pāli | Chưa đánh giá |
| Ngữ pháp & logic | Chưa đánh giá |
| Đủ đoạn & căn chỉnh | 10 |
| Thuật ngữ | Chưa đánh giá |
| Đối chiếu nguồn | Chưa đánh giá |
| Tiếng Việt sáng rõ | Chưa đánh giá |
| Hán–Việt & súc tích | Chưa đánh giá |
| Bất định & trung thực | Chưa đánh giá |
| Kỹ thuật & phát hành | Chưa đánh giá |
Lỗi chặn ghi nhận: không ghi nhận trong phạm vi đánh giá này.
Mã lần chấm: e00a59e9-cf03-4e28-824b-9e1c60840303 · Nguồn: 11c9d708978c · SHA-256 nội dung: be2d5ecd2f88e4a4aa8eb0b8e222505d9ddc77d8c2c3ee8c62889fd67be92b7d
2026-10-05 · Kiểm tra kỹ thuật · Chưa có điểm tổng
Người/công cụ đánh giá: Repository segment validator.
Nội dung hoặc nguồn đã thay đổi từ lần đánh giá này; điểm không xác nhận bản hiện tại.
Kiểm tra tự động 32 segment với Pāli trong cache: đủ ID, giá trị, NFC và hệ chữ Latin. Chưa đọc đối chiếu nghĩa, ngữ pháp hoặc văn phong; chưa chấm lại 10 tiêu chí. Đây không phải chứng nhận hash upstream hoặc giấy phép, không xác nhận trạng thái xuất bản.
| Tiêu chí | Điểm / 10 |
|---|---|
| Nguồn & xuất xứ | Chưa đánh giá |
| Đúng nghĩa Pāli | Chưa đánh giá |
| Ngữ pháp & logic | Chưa đánh giá |
| Đủ đoạn & căn chỉnh | 0 |
| Thuật ngữ | Chưa đánh giá |
| Đối chiếu nguồn | Chưa đánh giá |
| Tiếng Việt sáng rõ | Chưa đánh giá |
| Hán–Việt & súc tích | Chưa đánh giá |
| Bất định & trung thực | Chưa đánh giá |
| Kỹ thuật & phát hành | Chưa đánh giá |
Lỗi chặn ghi nhận: tha-ap172: missing translation for tha-ap172:0.1; tha-ap172: missing translation for tha-ap172:0.2; tha-ap172: missing translation for tha-ap172:0.3; tha-ap172: missing translation for tha-ap172:1.1; tha-ap172: missing translation for tha-ap172:1.2; tha-ap172: missing translation for tha-ap172:1.3; tha-ap172: missing translation for tha-ap172:1.4; tha-ap172: missing translation for tha-ap172:2.1; tha-ap172: missing translation for tha-ap172:2.2; tha-ap172: missing translation for tha-ap172:2.3; tha-ap172: missing translation for tha-ap172:2.4; tha-ap172: missing translation for tha-ap172:3.1; tha-ap172: missing translation for tha-ap172:3.2; tha-ap172: missing translation for tha-ap172:3.3; tha-ap172: missing translation for tha-ap172:3.4; tha-ap172: missing translation for tha-ap172:4.1; tha-ap172: missing translation for tha-ap172:4.2; tha-ap172: missing translation for tha-ap172:4.3; tha-ap172: missing translation for tha-ap172:4.4; tha-ap172: missing translation for tha-ap172:5.1; tha-ap172: missing translation for tha-ap172:5.2; tha-ap172: missing translation for tha-ap172:5.3; tha-ap172: missing translation for tha-ap172:7.1; tha-ap172: missing translation for tha-ap172:8.1; tha-ap172: missing translation for tha-ap172:9.1; tha-ap172: missing translation for tha-ap172:10.1; tha-ap172: missing translation for tha-ap172:10.2; tha-ap172: missing translation for tha-ap172:10.3; tha-ap172: missing translation for tha-ap172:10.4; tha-ap172: missing translation for tha-ap172:10.5; tha-ap172: missing translation for tha-ap172:10.6.
Mã lần chấm: 0cd40be8-c859-4a21-bbfd-ecc5379ecd3f · Nguồn: 11c9d708978c · SHA-256 nội dung: 7595c65ffdba6ec902124aac1796ebb767ad857a5730c0c3863f46a4a241d5cf
2026-09-30 · Scorecard lịch sử · 8.97/10
Người/công cụ đánh giá: OpenCode Space Bunny Free (agent).
Scorecard trong metadata cũ; chưa lưu dấu vân tay nội dung hoặc ghi chú của lần chấm. Không coi đây là một lượt chấm lại.
| Tiêu chí | Điểm / 10 |
|---|---|
| Nguồn & xuất xứ | 9.8 |
| Đúng nghĩa Pāli | 9.5 |
| Ngữ pháp & logic | 9.5 |
| Đủ đoạn & căn chỉnh | 6.5 |
| Thuật ngữ | 9.5 |
| Đối chiếu nguồn | 8.8 |
| Tiếng Việt sáng rõ | 9.5 |
| Hán–Việt & súc tích | 9.4 |
| Bất định & trung thực | 9.2 |
| Kỹ thuật & phát hành | 8 |
Lỗi chặn: 'Thiếu segment bắt buộc: Pāli gốc đã ghim có 32 khoá mà tầng Việt dự án mới có 1 khoá (tha-ap172:6.1). Các khoá còn lại — tiêu đề :0.1–:0.3, các vế kệ, lục kết — ngắn hơn ngưỡng 40 ký tự của chính chốt `kiểm`, nên không được lát này gán, và lát này bị cấm dịch ngoài phạm vi được giao. `scripts/validate.ts` bật `requireComplete` cho `review` và `published`, nên hai trạng thái đó sẽ báo `missing translation`.'; 'Chưa ghi nhận tầng tham khảo: tại commit đã ghim không có tệp Anh Sujato cho tập `tha-ap` (0/1 khoá có nội dung; `.cache/.../en/sujato/sutta/kn/` chỉ có 9 thư mục con — cp, dhp, iti, ja, kp, snp, thag, thig, ud — và không có `tha-ap`), còn `translation/vi/phantuananh/` ở commit này chỉ chứa Pháp Cú. Cần chạy `npm run reference:gaps` để ghi `content/meta/reference-gaps.yaml` trước khi lên `review` hoặc `published`; lát này bị cấm sửa tệp đó.'.
2026-10-05 · Scorecard lịch sử · 9.47/10
Người/công cụ đánh giá: OpenCode Space Bunny Free (agent).
Scorecard trong metadata cũ; chưa lưu dấu vân tay nội dung hoặc ghi chú của lần chấm. Không coi đây là một lượt chấm lại.
| Tiêu chí | Điểm / 10 |
|---|---|
| Nguồn & xuất xứ | 9.8 |
| Đúng nghĩa Pāli | 9.5 |
| Ngữ pháp & logic | 9.4 |
| Đủ đoạn & căn chỉnh | 10 |
| Thuật ngữ | 9.5 |
| Đối chiếu nguồn | 8.8 |
| Tiếng Việt sáng rõ | 9.5 |
| Hán–Việt & súc tích | 9.4 |
| Bất định & trung thực | 9.2 |
| Kỹ thuật & phát hành | 9.6 |
Lỗi chặn: Không có tầng tham khảo Anh đã ghim cho phẩm tha-ap tại commit 11c9d708978cde8ba61096d8a75f7ddfb846f639: tầng english-sujato chỉ có 0 tệp thân kinh trong kn/tha-ap, và tệp duy nhất mang tên tha-ap trong cả tầng là tệp TÊN (name/sutta/tha-ap-name_translation-en-sujato.json), không phải thân kinh. Mẫu số coverage của bài này là 1 khoá Pāli có nội dung (chuỗi Itthaṁ sudaṁ ở 6.1) và Sujato phủ 0/1. Vì vậy published không đứng được.; Tầng vietnamese-current không phủ tha-ap: tại commit đã ghim chỉ có 26 tệp, toàn bộ là Pháp Cú. Tầng english-project cũng không có entry cho tha-ap172. Việc content/meta/reference-gaps.yaml đã có sẵn entry cho bài này (substantiveSegments: 1, coverage: 0) là việc khác và không cứu được published..
English
Tham khảoBản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.
Bhikkhu Sujato.
Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.
Việt hiện hành
Tham khảoBản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.
HT. Thích Minh Châu.
Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.
Việt dự án
Bản của dự ánBản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.
32/32 segment có nội dung
NguồnBản dịch của dự án Kinh Tạng Pāli Việt — CC0 1.0, không phải bản của SuttaCentral
Nguồn, giấy phép và ghi công đầy đủ
Bản đang biên tập: Việt dự án · trạng thái draft