cp31:0.1
Cariyāpiṭaka
The Conduct Leading to Buddhahood
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:0.2
Yudhañjayavagga
The Chapter With Yudhañjaya
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:0.3
Saccapāramī 5
The Perfection of Truth (5th)
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:0.4
Kaṇhadīpāyanacariya
Dark Light’s Conduct
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:1.1
“Punāparaṁ yadā homi,
“Then again when I was
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:1.2
kaṇhadīpāyano isi;
the seer Dark Light,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:1.3
Paropaññāsavassāni,
for more than fifty years
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:1.4
anabhiratocariṁ ahaṁ.
I lived dissatisfied.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:2.1
Na koci etaṁ jānāti,
No one knew of this
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:2.2
Anabhiratimanaṁ mama;
dissatisfaction of mine,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:2.3
Ahañhi kassaci nācikkhiṁ,
for I mentioned it to no one,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:2.4
Arati me carati mānase.
it only went on in my mind.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:3.1
Sabrahmacārī maṇḍabyo,
Maṇḍabya, a spiritual companion
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:3.2
sahāyo me mahāisi;
and friend of mine was a great seer.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:3.3
Pubbakammasamāyutto,
Bound to a deed in a past life,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:3.4
sūlamāropanaṁ labhi.
he got impaled on a stake.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:4.1
Tamahaṁ upaṭṭhahitvāna,
I nursed him
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:4.2
ārogyamanupāpayiṁ;
and brought him back to health.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:4.3
Āpucchitvāna āgañchiṁ,
Asking leave, I returned
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:4.4
yaṁ mayhaṁ sakamassamaṁ.
to my own hermitage.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:5.1
Sahāyo brāhmaṇo mayhaṁ,
A brahmin friend of mine,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:5.2
bhariyaṁ ādāya puttakaṁ;
bringing wife and child,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:5.3
Tayo janā samāgantvā,
came to me, all three of them,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:5.4
āgañchuṁ pāhunāgataṁ.
as my guests.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:6.1
Sammodamāno tehi saha,
As I exchanged greetings with them,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:6.2
nisinno sakamassame;
seated in my own hermitage,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:6.3
Dārako vaṭṭamanukkhipaṁ,
the boy threw a ball
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:6.4
āsīvisamakopayi.
and angered a viper.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:7.1
Tato so vaṭṭagataṁ maggaṁ,
Then the boy, looking which way
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:7.2
anvesanto kumārako;
the ball had gone,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:7.3
Āsīvisassa hatthena,
touched the viper’s head
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:7.4
uttamaṅgaṁ parāmasi.
with his hand.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:8.1
Tassa āmasane kuddho,
Angered at his touch,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:8.2
sappo visabalassito;
the cobra, relying on its potent poison,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:8.3
Kupito paramakopena,
completely enraged,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:8.4
aḍaṁsi dārakaṁ khaṇe.
bit the boy right away.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:9.1
Sahadaṭṭho āsīvisena,
When bitten by the viper,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:9.2
dārako papati bhūmiyaṁ;
the boy fainted on the ground.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:9.3
Tenāhaṁ dukkhito āsiṁ,
It made me distraught,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:9.4
mama vāhasi taṁ dukkhaṁ.
the pain became as if mine.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:10.1
Tyāhaṁ assāsayitvāna,
Comforting the parents,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:10.2
dukkhite sokasallite;
in their suffering and sorrow,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:10.3
Paṭhamaṁ akāsiṁ kiriyaṁ,
I made the first act,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:10.4
aggaṁ saccaṁ varuttamaṁ.
the original, supreme declaration of truth:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:11.1
‘Sattāhamevāhaṁ pasannacitto,
‘For just seven days with a mind of faith
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:11.2
Puññatthiko acariṁ brahmacariyaṁ;
I led the spiritual life seeking merit.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:11.3
Athāparaṁ yaṁ caritaṁ mamedaṁ,
My life since then,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:11.4
Vassāni paññāsasamādhikāni.
for fifty years or more,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:12.1
Akāmako vāhi ahaṁ carāmi,
I have lived unwillingly.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:12.2
Etena saccena suvatthi hotu;
By this truth, may he be well!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:12.3
Hataṁ visaṁ jīvatu yaññadatto’.
May the poison die! May Yaññadatta live!’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:13.1
Saha sacce kate mayhaṁ,
As I declared this truth,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:13.2
visavegena vedhito;
the boy trembling with poison,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:13.3
Abujjhitvāna vuṭṭhāsi,
awoke and got up,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:13.4
arogo cāsi māṇavo;
the brahmin youth was well.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:13.5
Saccena me samo natthi,
There is no one to equal my truthfulness:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:13.6
esā me saccapāramī”ti.
this is my perfection of truth.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cp31:14.1
Kaṇhadīpāyanacariyaṁ ekādasamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch