← Kinh Tương Ưng Bộ

SN55.26 · Saṁyutta Nikāya

SN55.26

3. Saraṇānivagga

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

88/88 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Gồm chỗ Sujato để trống, bù bằng bản lấp của dự án (bản nháp của chúng ta).

88/88 segment có nội dung · ghép từ english-sujato, english-project

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Tra cứu toàn văn

Nguồn dưới đây không phải cột đối chiếu. Nó là văn xuôi liên tục, không chia theo segment, nên không đặt cạnh Pāli từng câu được — dùng để tra từ ngữ và đối chiếu ở mức câu.

Tương Ưng Chư Thiên: bản Việt của Hòa thượng Thích Minh Châu

Hòa thượng Thích Minh Châu — lấy từ BuddhaSasana (budsas.net) (bản sao chép bên thứ ba). Không theo segment, không dùng để đối chiếu từng câu. NOASSERTION: Hòa thượng Thích Minh Châu (bản dịch).

  • Văn xuôi liên tục, không chia theo segment của bilara — đối chiếu ở mức câu chứ không ở mức segment.
  • Đây là bản sao của bên thứ ba, không phải bản xuất bản. Tương Ưng Bộ, tập I, bản dịch của Hòa thượng Thích Minh Châu. Đây là bản sao bên thứ ba; trang điện tử chưa xác định ấn bản và năm in được sao chép. Không suy ra bản xuất bản gốc từ nơi phân phối điện tử.
  • Không có tuyên bố quyền tác giả máy đọc được: NOASSERTION. Không suy ra CC0.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Saṁyutta Nikāya 55.26
Linked Discourses 55.26
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
3. Saraṇānivagga
3. About Sarakāni
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Paṭhamaanāthapiṇḍikasutta
With Anāthapiṇḍika (1st)
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sāvatthinidānaṁ.
At Sāvatthī.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tena kho pana samayena anāthapiṇḍiko gahapati ābādhiko hoti dukkhito bāḷhagilāno.
Now at that time the householder Anāthapiṇḍika was sick, suffering, gravely ill.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho anāthapiṇḍiko gahapati aññataraṁ purisaṁ āmantesi:
Then he addressed a man,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“ehi tvaṁ, ambho purisa, yenāyasmā sāriputto tenupasaṅkama; upasaṅkamitvā mama vacanena āyasmato sāriputtassa pāde sirasā vanda:
“Please, my man, go to Venerable Sāriputta, and in my name bow with your head to his feet. Say to him:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘anāthapiṇḍiko, bhante, gahapati ābādhiko dukkhito bāḷhagilāno.
‘Sir, the householder Anāthapiṇḍika is sick, suffering, gravely ill.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
So āyasmato sāriputtassa pāde sirasā vandatī’ti.
He bows with his head to your feet.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evañca vadehi:
And then say:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘sādhu kira, bhante, āyasmā sāriputto yena anāthapiṇḍikassa gahapatissa nivesanaṁ tenupasaṅkamatu anukampaṁ upādāyā’”ti.
‘Sir, please visit him at his home out of sympathy.’”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Evaṁ, bhante”ti kho so puriso anāthapiṇḍikassa gahapatissa paṭissutvā yenāyasmā sāriputto tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā āyasmantaṁ sāriputtaṁ abhivādetvā ekamantaṁ nisīdi. Ekamantaṁ nisinno kho so puriso āyasmantaṁ sāriputtaṁ etadavoca:
“Yes, sir,” that man replied. He did as Anāthapiṇḍika asked.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Anāthapiṇḍiko, bhante, gahapati ābādhiko dukkhito bāḷhagilāno.
“Sir, the householder Anāthapiṇḍika is sick, suffering, gravely ill.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
So āyasmato sāriputtassa pāde sirasā vandati.
He bows with his head to your feet.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evañca vadati:
And then he says:bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘sādhu kira, bhante, āyasmā sāriputto yena anāthapiṇḍikassa gahapatissa nivesanaṁ tenupasaṅkamatu anukampaṁ upādāyā’”ti.
‘Sir, please visit him at his home out of sympathy.’”bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Adhivāsesi kho āyasmā sāriputto tuṇhībhāvena.
Sāriputta consented with silence.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho āyasmā sāriputto pubbaṇhasamayaṁ nivāsetvā pattacīvaramādāya āyasmatā ānandena pacchāsamaṇena yena anāthapiṇḍikassa gahapatissa nivesanaṁ tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā paññatte āsane nisīdi. Nisajja kho āyasmā sāriputto anāthapiṇḍikaṁ gahapatiṁ etadavoca:
Then Venerable Sāriputta robed up in the morning and, taking his bowl and robe, went with Venerable Ānanda as his second monk to Anāthapiṇḍika’s home. He sat down on the seat spread out and said to Anāthapiṇḍika,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“kacci te, gahapati, khamanīyaṁ kacci yāpanīyaṁ? Kacci dukkhā vedanā paṭikkamanti, no abhikkamanti; paṭikkamosānaṁ paññāyati, no abhikkamo”ti?
“I hope you’re keeping well, householder; I hope you’re all right. I hope your pain is fading, not growing; that its fading is evident, not its growing.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Na me, bhante, khamanīyaṁ, na yāpanīyaṁ. Bāḷhā me dukkhā vedanā abhikkamanti, no paṭikkamanti; abhikkamosānaṁ paññāyati, no paṭikkamo”ti.
“Sir, I’m not keeping well, I’m not getting by. My pain is terrible and growing, not fading; its growing is evident, not its fading.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Yathārūpena kho, gahapati, buddhe appasādena samannāgato assutavā puthujjano kāyassa bhedā paraṁ maraṇā apāyaṁ duggatiṁ vinipātaṁ nirayaṁ upapajjati tathārūpo te buddhe appasādo natthi.
“Householder, you don’t have the distrust in the Buddha that causes an unlearned ordinary person to be reborn—when their body breaks up, after death—in a place of loss, a bad place, the underworld, hell.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atthi ca kho te, gahapati, buddhe aveccappasādo—
And you have experiential confidence in the Buddha:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
itipi so bhagavā …pe… satthā devamanussānaṁ buddho bhagavāti.
‘That Blessed One is perfected, a fully awakened Buddha, accomplished in knowledge and conduct, holy, knower of the world, supreme guide for those fit for training, teacher of gods and humans, awakened, blessed.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tañca pana te buddhe aveccappasādaṁ attani samanupassato ṭhānaso vedanā paṭippassambheyya.
Seeing in yourself that experiential confidence in the Buddha, that pain may die down on the spot.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yathārūpena kho, gahapati, dhamme appasādena samannāgato assutavā puthujjano kāyassa bhedā paraṁ maraṇā apāyaṁ duggatiṁ vinipātaṁ nirayaṁ upapajjati, tathārūpo te dhamme appasādo natthi.
You don’t have the distrust in the teaching that causes an unlearned ordinary person to be reborn—when their body breaks up, after death—in a place of loss, a bad place, the underworld, hell.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atthi ca kho te, gahapati, dhamme aveccappasādo—
And you have experiential confidence in the teaching:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
svākkhāto bhagavatā dhammo …pe… paccattaṁ veditabbo viññūhīti.
‘The teaching is well explained by the Buddha—apparent in the present life, immediately effective, inviting inspection, relevant, so that sensible people can know it for themselves.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tañca pana te dhamme aveccappasādaṁ attani samanupassato ṭhānaso vedanā paṭippassambheyya.
Seeing in yourself that experiential confidence in the teaching, that pain may die down on the spot.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yathārūpena kho, gahapati, saṅghe appasādena samannāgato assutavā puthujjano kāyassa bhedā paraṁ maraṇā apāyaṁ duggatiṁ vinipātaṁ nirayaṁ upapajjati, tathārūpo te saṅghe appasādo natthi.
You don’t have the distrust in the Saṅgha that causes an unlearned ordinary person to be reborn—when their body breaks up, after death—in a place of loss, a bad place, the underworld, hell.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atthi ca kho te, gahapati, saṅghe aveccappasādo—
And you have experiential confidence in the Saṅgha:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
suppaṭipanno bhagavato sāvakasaṅgho …pe… anuttaraṁ puññakkhettaṁ lokassāti.
‘The Saṅgha of the Buddha’s disciples is practicing the way that’s good, direct, systematic, and proper. It consists of the four pairs, the eight individual persons. This Saṅgha of the Buddha’s disciples is worthy of offerings dedicated to the gods, worthy of hospitality, worthy of a religious donation, and worthy of veneration with cupped palms. It is the supreme field of merit for the world.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tañca pana te saṅghe aveccappasādaṁ attani samanupassato ṭhānaso vedanā paṭippassambheyya.
Seeing in yourself that experiential confidence in the Saṅgha, that pain may die down on the spot.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yathārūpena kho, gahapati, dussīlyena samannāgato assutavā puthujjano kāyassa bhedā paraṁ maraṇā apāyaṁ duggatiṁ vinipātaṁ nirayaṁ upapajjati, tathārūpaṁ te dussīlyaṁ natthi.
You don’t have the unethical conduct that causes an unlearned ordinary person to be reborn—when their body breaks up, after death—in a place of loss, a bad place, the underworld, hell.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atthi ca kho te, gahapati, ariyakantāni sīlāni … pe samādhisaṁvattanikāni.
Your ethical conduct is loved by the noble ones, unbroken, impeccable, spotless, and unmarred, liberating, praised by sensible people, not mistaken, and leading to immersion.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tāni ca pana te ariyakantāni sīlāni attani samanupassato ṭhānaso vedanā paṭippassambheyya.
Seeing in yourself that ethical conduct loved by the noble ones, that pain may die down on the spot.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yathārūpāya kho, gahapati, micchādiṭṭhiyā samannāgato assutavā puthujjano kāyassa bhedā paraṁ maraṇā apāyaṁ duggatiṁ vinipātaṁ nirayaṁ upapajjati, tathārūpā te micchādiṭṭhi natthi.
You don’t have the wrong view that causes an unlearned ordinary person to be reborn—when their body breaks up, after death—in a place of loss, a bad place, the underworld, hell.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atthi ca kho te, gahapati, sammādiṭṭhi.
You have right view.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tañca pana te sammādiṭṭhiṁ attani samanupassato ṭhānaso vedanā paṭippassambheyya.
Seeing in yourself that right view, that pain may die down on the spot.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yathārūpena kho, gahapati, micchāsaṅkappena samannāgato assutavā puthujjano kāyassa bhedā paraṁ maraṇā apāyaṁ duggatiṁ vinipātaṁ nirayaṁ upapajjati, tathārūpo te micchāsaṅkappo natthi.
You don’t have the wrong purpose …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atthi ca kho te, gahapati, sammāsaṅkappo.
You have right purpose.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tañca pana te sammāsaṅkappaṁ attani samanupassato ṭhānaso vedanā paṭippassambheyya.
Seeing in yourself that right purpose, that pain may die down on the spot.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yathārūpāya kho, gahapati, micchāvācāya samannāgato assutavā puthujjano kāyassa bhedā paraṁ maraṇā apāyaṁ duggatiṁ vinipātaṁ nirayaṁ upapajjati, tathārūpā te micchāvācā natthi.
wrong speech …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atthi ca kho te, gahapati, sammāvācā.
You have right speech.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tañca pana te sammāvācaṁ attani samanupassato ṭhānaso vedanā paṭippassambheyya.
Seeing in yourself that right speech, that pain may die down on the spot.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yathārūpena kho, gahapati, micchākammantena samannāgato assutavā puthujjano kāyassa bhedā paraṁ maraṇā apāyaṁ duggatiṁ vinipātaṁ nirayaṁ upapajjati, tathārūpo te micchākammanto natthi.
wrong action …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atthi ca kho te, gahapati, sammākammanto.
You have right action.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tañca pana te sammākammantaṁ attani samanupassato ṭhānaso vedanā paṭippassambheyya.
Seeing in yourself that right action, that pain may die down on the spot.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yathārūpena kho, gahapati, micchāājīvena samannāgato assutavā puthujjano kāyassa bhedā paraṁ maraṇā apāyaṁ duggatiṁ vinipātaṁ nirayaṁ upapajjati, tathārūpo te micchāājīvo natthi.
wrong livelihood …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atthi ca kho te, gahapati, sammāājīvo.
You have right livelihood.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tañca pana te sammāājīvaṁ attani samanupassato ṭhānaso vedanā paṭippassambheyya.
Seeing in yourself that right livelihood, that pain may die down on the spot.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yathārūpena kho, gahapati, micchāvāyāmena samannāgato assutavā puthujjano kāyassa bhedā paraṁ maraṇā apāyaṁ duggatiṁ vinipātaṁ nirayaṁ upapajjati, tathārūpo te micchāvāyāmo natthi.
wrong effort …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atthi ca kho te, gahapati, sammāvāyāmo.
You have right effort.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tañca pana te sammāvāyāmaṁ attani samanupassato ṭhānaso vedanā paṭippassambheyya.
Seeing in yourself that right effort, that pain may die down on the spot.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yathārūpāya kho, gahapati, micchāsatiyā samannāgato assutavā puthujjano kāyassa bhedā paraṁ maraṇā apāyaṁ duggatiṁ vinipātaṁ nirayaṁ upapajjati, tathārūpā te micchāsati natthi.
wrong mindfulness …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atthi ca kho te, gahapati, sammāsati.
You have right mindfulness.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tañca pana te sammāsatiṁ attani samanupassato ṭhānaso vedanā paṭippassambheyya.
Seeing in yourself that right mindfulness, that pain may die down on the spot.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yathārūpena kho, gahapati, micchāsamādhinā samannāgato assutavā puthujjano kāyassa bhedā paraṁ maraṇā apāyaṁ duggatiṁ vinipātaṁ nirayaṁ upapajjati, tathārūpo te micchāsamādhi natthi.
wrong immersion …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atthi ca kho te, gahapati, sammāsamādhi.
You have right immersion.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tañca pana te sammāsamādhiṁ attani samanupassato ṭhānaso vedanā paṭippassambheyya.
Seeing in yourself that right immersion, that pain may die down on the spot.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yathārūpena kho, gahapati, micchāñāṇena samannāgato assutavā puthujjano kāyassa bhedā paraṁ maraṇā apāyaṁ duggatiṁ vinipātaṁ nirayaṁ upapajjati, tathārūpaṁ te micchāñāṇaṁ natthi.
wrong knowledge …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atthi ca kho te, gahapati, sammāñāṇaṁ.
You have right knowledge.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tañca pana te sammāñāṇaṁ attani samanupassato ṭhānaso vedanā paṭippassambheyya.
Seeing in yourself that right knowledge, that pain may die down on the spot.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yathārūpāya kho, gahapati, micchāvimuttiyā samannāgato assutavā puthujjano kāyassa bhedā paraṁ maraṇā apāyaṁ duggatiṁ vinipātaṁ nirayaṁ upapajjati, tathārūpā te micchāvimutti natthi.
wrong freedom …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atthi ca kho te, gahapati, sammāvimutti.
You have right freedom.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tañca pana te sammāvimuttiṁ attani samanupassato ṭhānaso vedanā paṭippassambheyyā”ti.
Seeing in yourself that right freedom, that pain may die down on the spot.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho anāthapiṇḍikassa gahapatissa ṭhānaso vedanā paṭippassambhiṁsu.
And then Anāthapiṇḍika’s pain died down on the spot.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho anāthapiṇḍiko gahapati āyasmantañca sāriputtaṁ āyasmantañca ānandaṁ sakeneva thālipākena parivisi.
Then he served Sāriputta and Ānanda from his own dish.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho anāthapiṇḍiko gahapati āyasmantaṁ sāriputtaṁ bhuttāviṁ onītapattapāṇiṁ aññataraṁ nīcāsanaṁ gahetvā ekamantaṁ nisīdi.
When Sāriputta had eaten and washed his hand and bowl, Anāthapiṇḍika took a low seat and sat to one side.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ekamantaṁ nisinnaṁ kho anāthapiṇḍikaṁ gahapatiṁ āyasmā sāriputto imāhi gāthāhi anumodi:
Venerable Sāriputta expressed his appreciation to him with these verses.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Yassa saddhā tathāgate,
“Whoever has faith in the Realized One,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
acalā suppatiṭṭhitā;
unwavering and well grounded;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sīlañca yassa kalyāṇaṁ,
whose ethical conduct is good,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ariyakantaṁ pasaṁsitaṁ.
praised and loved by the noble ones;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saṅghe pasādo yassatthi,
who has confidence in the Saṅgha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ujubhūtañca dassanaṁ;
and correct view:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Adaliddoti taṁ āhu,
they’re said to be prosperous,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
amoghaṁ tassa jīvitaṁ.
their life is not in vain.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tasmā saddhañca sīlañca,
So let the wise devote themselves
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pasādaṁ dhammadassanaṁ;
to faith, ethical behaviour,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Anuyuñjetha medhāvī,
confidence, and insight into the teaching,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saraṁ buddhānasāsanan”ti.
remembering the instructions of the Buddhas.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho āyasmā sāriputto anāthapiṇḍikaṁ gahapatiṁ imāhi gāthāhi anumoditvā uṭṭhāyāsanā pakkāmi.
After expressing his appreciation to Anāthapiṇḍika with these verses, Sāriputta rose from his seat and left.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho āyasmā ānando yena bhagavā tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā bhagavantaṁ abhivādetvā ekamantaṁ nisīdi. Ekamantaṁ nisinnaṁ kho āyasmantaṁ ānandaṁ bhagavā etadavoca:
Then Ānanda went up to the Buddha, bowed, and sat down to one side. The Buddha said to him,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“handa kuto nu tvaṁ, ānanda, āgacchasi divādivassā”ti?
“So, Ānanda, where are you coming from in the middle of the day?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Āyasmatā, bhante, sāriputtena anāthapiṇḍiko gahapati iminā ca iminā ca ovādena ovadito”ti.
“Sir, Venerable Sāriputta advised the householder Anāthapiṇḍika in this way and that.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Paṇḍito, ānanda, sāriputto;
“Sāriputta is astute, Ānanda.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
mahāpañño, ānanda, sāriputto, yatra hi nāma cattāri sotāpattiyaṅgāni dasahākārehi vibhajissatī”ti.
He has great wisdom, since he can analyze the four factors of stream-entry in ten respects.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Chaṭṭhaṁ.
Sixth.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch