sn55.23:0.1
Saṁyutta Nikāya 55.23
Linked Discourses 55.23
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:0.2
3. Saraṇānivagga
3. About Sarakāni
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:0.3
Godhasakkasutta
With Godhā the Sakyan
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:1.1
Kapilavatthunidānaṁ.
At Kapilavatthu.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:1.2
Atha kho mahānāmo sakko yena godhā sakko tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā godhaṁ sakkaṁ etadavoca:
Then Mahānāma the Sakyan went up to Godhā the Sakyan, and said to her,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:1.3
“katihi tvaṁ, godhe, dhammehi samannāgataṁ sotāpannapuggalaṁ ājānāsi avinipātadhammaṁ niyataṁ sambodhiparāyaṇan”ti?
“Godhā, how many things must an individual have for you to recognize them as a stream-enterer, not liable to be reborn in the underworld, assured, destined for awakening?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:2.1
“Tīhi khvāhaṁ, mahānāma, dhammehi samannāgataṁ sotāpannapuggalaṁ ājānāmi avinipātadhammaṁ niyataṁ sambodhiparāyaṇaṁ.
“Mahānāma, an individual must have three things for me to recognize them as a stream-enterer.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:2.2
Katamehi tīhi?
What three?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:2.3
Idha, mahānāma, ariyasāvako buddhe aveccappasādena samannāgato hoti—
It’s when a noble disciple has experiential confidence in the Buddha …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:2.4
itipi so bhagavā …pe… satthā devamanussānaṁ buddho bhagavāti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:2.5
Dhamme …pe…
the teaching …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:2.6
saṅghe aveccappasādena samannāgato hoti—
and the Saṅgha …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:2.7
suppaṭipanno bhagavato sāvakasaṅgho …pe… anuttaraṁ puññakkhettaṁ lokassāti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:2.8
Imehi khvāhaṁ, mahānāma, tīhi dhammehi samannāgataṁ sotāpannapuggalaṁ ājānāmi avinipātadhammaṁ niyataṁ sambodhiparāyaṇaṁ.
When an individual has these three things I recognize them as a stream-enterer.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:3.1
Tvaṁ pana, mahānāma, katihi dhammehi samannāgataṁ sotāpannapuggalaṁ ājānāsi avinipātadhammaṁ niyataṁ sambodhiparāyaṇan”ti?
But Mahānāma, how many things must an individual have for <em>you</em> to recognize them as a stream-enterer?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:3.2
“Catūhi khvāhaṁ, godhe, dhammehi samannāgataṁ sotāpannapuggalaṁ ājānāmi avinipātadhammaṁ niyataṁ sambodhiparāyaṇaṁ.
“Godhā, an individual must have four things for me to recognize them as a stream-enterer.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:3.3
Katamehi catūhi?
What four?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:3.4
Idha, godhe, ariyasāvako buddhe aveccappasādena samannāgato hoti—
It’s when a noble disciple has experiential confidence in the Buddha …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:3.5
itipi so bhagavā …pe… satthā devamanussānaṁ buddho bhagavāti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:3.6
Dhamme …pe…
the teaching …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:3.7
saṅghe …pe…
the Saṅgha …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:3.8
ariyakantehi sīlehi samannāgato hoti akhaṇḍehi …pe… samādhisaṁvattanikehi.
And they have the ethical conduct loved by the noble ones … leading to immersion.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:3.9
Imehi khvāhaṁ, godhe, catūhi dhammehi samannāgataṁ sotāpannapuggalaṁ ājānāmi avinipātadhammaṁ niyataṁ sambodhiparāyaṇan”ti.
When an individual has these four things I recognize them as a stream-enterer.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:4.1
“Āgamehi tvaṁ, mahānāma, āgamehi tvaṁ, mahānāma.
“Hold on, Mahānāma, hold on!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:4.2
Bhagavāva etaṁ jāneyya etehi dhammehi samannāgataṁ vā asamannāgataṁ vā”ti.
Only the Buddha would know whether or not they have these things.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:4.3
“Āyāma, godhe, yena bhagavā tenupasaṅkameyyāma; upasaṅkamitvā bhagavato etamatthaṁ ārocessāmā”ti.
“Come, Godhā, let’s go to the Buddha and inform him about this.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:4.4
Atha kho mahānāmo sakko godhā ca sakko yena bhagavā tenupasaṅkamiṁsu; upasaṅkamitvā bhagavantaṁ abhivādetvā ekamantaṁ nisīdiṁsu. Ekamantaṁ nisinno kho mahānāmo sakko bhagavantaṁ etadavoca:
Then Mahānāma and Godhā went to the Buddha, bowed, and sat down to one side. Mahānāma told the Buddha all that had happened, and then said:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:5.1
“Idhāhaṁ, bhante, yena godhā sakko tenupasaṅkamiṁ; upasaṅkamitvā godhaṁ sakkaṁ etadavocaṁ:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:5.2
‘katihi tvaṁ, godhe, dhammehi samannāgataṁ sotāpannapuggalaṁ ājānāsi avinipātadhammaṁ niyataṁ sambodhiparāyaṇaṁ’?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:5.3
Evaṁ vutte, bhante, godhā sakko maṁ etadavoca—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:6.1
Tīhi khvāhaṁ, mahānāma, dhammehi samannāgataṁ sotāpannapuggalaṁ ājānāmi avinipātadhammaṁ niyataṁ sambodhiparāyaṇaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:6.2
Katamehi tīhi?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:6.3
Idha, mahānāma, ariyasāvako buddhe aveccappasādena samannāgato hoti—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:6.4
itipi so bhagavā …pe… satthā devamanussānaṁ buddho bhagavāti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:6.5
Dhamme …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:6.6
saṅghe aveccappasādena samannāgato hoti—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:6.7
suppaṭipanno bhagavato sāvakasaṅgho …pe… anuttaraṁ puññakkhettaṁ lokassāti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:6.8
Imehi khvāhaṁ, mahānāma, tīhi dhammehi samannāgataṁ sotāpannapuggalaṁ ājānāmi avinipātadhammaṁ niyataṁ sambodhiparāyaṇaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:6.9
Tvaṁ pana, mahānāma, katamehi dhammehi samannāgataṁ sotāpannapuggalaṁ ājānāsi avinipātadhammaṁ niyataṁ sambodhiparāyaṇan’ti?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:7.1
Evaṁ vuttāhaṁ, bhante, godhaṁ sakkaṁ etadavocaṁ:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:7.2
‘catūhi khvāhaṁ, godhe, dhammehi samannāgataṁ sotāpannapuggalaṁ ājānāmi avinipātadhammaṁ niyataṁ sambodhiparāyaṇaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:7.3
Katamehi catūhi?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:7.4
Idha, godhe, ariyasāvako buddhe aveccappasādena samannāgato hoti—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:7.5
itipi so bhagavā …pe… satthā devamanussānaṁ buddho bhagavāti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:7.6
Dhamme …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:7.7
saṅghe …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:7.8
ariyakantehi sīlehi samannāgato hoti akhaṇḍehi …pe… samādhisaṁvattanikehi.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:7.9
Imehi khvāhaṁ, godhe, catūhi dhammehi samannāgataṁ sotāpannapuggalaṁ ājānāmi avinipātadhammaṁ niyataṁ sambodhiparāyaṇan’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:8.1
Evaṁ vutte, bhante, godhā sakko maṁ etadavoca:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:8.2
‘āgamehi tvaṁ, mahānāma, āgamehi tvaṁ, mahānāma.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:8.3
Bhagavāva etaṁ jāneyya etehi dhammehi samannāgataṁ vā asamannāgataṁ vā’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:8.4
Idha, bhante, kocideva dhammo samuppādo uppajjeyya, ekato assa bhagavā ekato bhikkhusaṅgho ca.
“Sir, some instigation of a legal proceeding might come up. The Buddha might take one side, and the Saṅgha of monks the other.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:8.5
Yeneva bhagavā tenevāhaṁ assaṁ.
I’d side with the Buddha.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:8.6
Evaṁ pasannaṁ maṁ, bhante, bhagavā dhāretu.
May the Buddha remember me as having such confidence.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:8.7
Idha, bhante, kocideva dhammo samuppādo uppajjeyya, ekato assa bhagavā ekato bhikkhusaṅgho bhikkhunisaṅgho ca.
Some instigation of a legal proceeding might come up. The Buddha might take one side, and the Saṅgha of monks and the Saṅgha of nuns the other. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:8.8
Yeneva bhagavā tenevāhaṁ assaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:8.9
Evaṁ pasannaṁ maṁ, bhante, bhagavā dhāretu.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:8.10
Idha, bhante, kocideva dhammo samuppādo uppajjeyya, ekato assa bhagavā ekato bhikkhusaṅgho bhikkhunisaṅgho ca upāsakā ca.
The Buddha might take one side, and the Saṅgha of monks and the Saṅgha of nuns and the laymen the other. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:8.11
Yeneva bhagavā tenevāhaṁ assaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:8.12
Evaṁ pasannaṁ maṁ, bhante, bhagavā dhāretu.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:8.13
Idha, bhante, kocideva dhammo samuppādo uppajjeyya, ekato assa bhagavā ekato bhikkhusaṅgho bhikkhunisaṅgho upāsakā upāsikāyo ca.
The Buddha might take one side, and the Saṅgha of monks and the Saṅgha of nuns and the laymen and the laywomen the other. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:8.14
Yeneva bhagavā tenevāhaṁ assaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:8.15
Evaṁ pasannaṁ maṁ, bhante, bhagavā dhāretu.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:8.16
Idha, bhante, kocideva dhammo samuppādo uppajjeyya, ekato assa bhagavā ekato bhikkhusaṅgho bhikkhunisaṅgho upāsakā upāsikāyo sadevako ca loko samārako sabrahmako sassamaṇabrāhmaṇī pajā sadevamanussā.
The Buddha might take one side, and the Saṅgha of monks and the Saṅgha of nuns and the laymen and the laywomen and the world—with its gods, Māras, and divinities, this population with its ascetics and brahmins, gods and humans—the other.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:8.17
Yeneva bhagavā tenevāhaṁ assaṁ.
I’d side with the Buddha.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:8.18
Evaṁ pasannaṁ maṁ, bhante, bhagavā dhāretū”ti.
May the Buddha remember me as having such confidence.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:8.19
“Evaṁvādī tvaṁ, godhe, mahānāmaṁ sakkaṁ kiṁ vadesī”ti?
“Godhā, what do you have to say to Mahānāma when he speaks like this?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:8.20
“Evaṁvādāhaṁ, bhante, mahānāmaṁ sakkaṁ na kiñci vadāmi, aññatra kalyāṇā aññatra kusalā”ti.
“Sir, I have nothing to say to Mahānāma when he speaks like this, except what is good and wholesome.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn55.23:8.21
Tatiyaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch