← Kinh Tương Ưng Bộ

SN54.10 · Saṁyutta Nikāya

SN54.10

1. Ekadhammavagga

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

70/70 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Bhikkhu Sujato.

63/70 segment có nội dung

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Tra cứu toàn văn

Nguồn dưới đây không phải cột đối chiếu. Nó là văn xuôi liên tục, không chia theo segment, nên không đặt cạnh Pāli từng câu được — dùng để tra từ ngữ và đối chiếu ở mức câu.

Tương Ưng Chư Thiên: bản Việt của Hòa thượng Thích Minh Châu

Hòa thượng Thích Minh Châu — lấy từ BuddhaSasana (budsas.net) (bản sao chép bên thứ ba). Không theo segment, không dùng để đối chiếu từng câu. NOASSERTION: Hòa thượng Thích Minh Châu (bản dịch).

  • Văn xuôi liên tục, không chia theo segment của bilara — đối chiếu ở mức câu chứ không ở mức segment.
  • Đây là bản sao của bên thứ ba, không phải bản xuất bản. Tương Ưng Bộ, tập I, bản dịch của Hòa thượng Thích Minh Châu. Đây là bản sao bên thứ ba; trang điện tử chưa xác định ấn bản và năm in được sao chép. Không suy ra bản xuất bản gốc từ nơi phân phối điện tử.
  • Không có tuyên bố quyền tác giả máy đọc được: NOASSERTION. Không suy ra CC0.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Saṁyutta Nikāya 54.10
Linked Discourses 54.10
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
1. Ekadhammavagga
1. One Thing
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kimilasutta
With Kimbila
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ me sutaṁ—
So I have heard.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ekaṁ samayaṁ bhagavā kimilāyaṁ viharati veḷuvane.
At one time the Buddha was staying near Kimbilā in the Freshwater Mangrove Wood.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tatra kho bhagavā āyasmantaṁ kimilaṁ āmantesi:
Then the Buddha said to Venerable Kimbila,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“kathaṁ bhāvito nu kho, kimila, ānāpānassatisamādhi kathaṁ bahulīkato mahapphalo hoti mahānisaṁso”ti?
“Kimbila, how is immersion due to mindfulness of breathing developed and cultivated so that it is very fruitful and beneficial?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ vutte, āyasmā kimilo tuṇhī ahosi.
When he said this, Kimbila kept silent.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dutiyampi kho bhagavā …pe…
For a second time …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tatiyampi kho bhagavā āyasmantaṁ kimilaṁ āmantesi:
And for a third time, the Buddha said to him,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“kathaṁ bhāvito nu kho, kimila, ānāpānassatisamādhi kathaṁ bahulīkato mahapphalo hoti mahānisaṁso”ti?
“How is immersion due to mindfulness of breathing developed and cultivated so that it is very fruitful and beneficial?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tatiyampi kho āyasmā kimilo tuṇhī ahosi.
And a second time and a third time Kimbila kept silent.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ vutte, āyasmā ānando bhagavantaṁ etadavoca:
When he said this, Venerable Ānanda said to the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“etassa, bhagavā, kālo; etassa, sugata, kālo.
“Now is the time, Blessed One! Now is the time, Holy One!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yaṁ bhagavā ānāpānassatisamādhiṁ bhāseyya, bhagavato sutvā bhikkhū dhāressantī”ti.
Let the Buddha speak on immersion due to mindfulness of breathing. The mendicants will listen and remember it.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Tenahānanda, suṇāhi, sādhukaṁ manasi karohi; bhāsissāmī”ti.
“Well then, Ānanda, listen and apply your mind well, I will speak.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Evaṁ, bhante”ti kho āyasmā ānando bhagavato paccassosi.
“Yes, sir,” Ānanda replied.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bhagavā etadavoca:
The Buddha said this:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“kathaṁ bhāvito ca, ānanda, ānāpānassatisamādhi kathaṁ bahulīkato mahapphalo hoti mahānisaṁso?
“Ānanda, how is immersion due to mindfulness of breathing developed and cultivated so that it is very fruitful and beneficial?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idhānanda, bhikkhu araññagato vā rukkhamūlagato vā suññāgāragato vā nisīdati pallaṅkaṁ ābhujitvā ujuṁ kāyaṁ paṇidhāya parimukhaṁ satiṁ upaṭṭhapetvā.
It’s when a mendicant—gone to a wilderness, or to the root of a tree, or to an empty hut—sits down cross-legged, sets their body straight, and brings mindfulness to the present.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
So satova assasati, satova passasati …pe…
Just mindful, they breathe in. Mindful, they breathe out. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘paṭinissaggānupassī assasissāmī’ti sikkhati, ‘paṭinissaggānupassī passasissāmī’ti sikkhati.
They practice like this: ‘I’ll breathe in observing letting go.’ They practice like this: ‘I’ll breathe out observing letting go.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ bhāvito kho, ānanda, ānāpānassatisamādhi evaṁ bahulīkato mahapphalo hoti mahānisaṁso.
That’s how immersion due to mindfulness of breathing, when developed and cultivated, is very fruitful and beneficial.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yasmiṁ samaye, ānanda, bhikkhu dīghaṁ vā assasanto ‘dīghaṁ assasāmī’ti pajānāti, dīghaṁ vā passasanto ‘dīghaṁ passasāmī’ti pajānāti;
There’s a time when a mendicant is breathing in heavily, and they know: ‘I’m breathing in heavily.’ Breathing out heavily they know: ‘I’m breathing out heavily.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
rassaṁ vā assasanto ‘rassaṁ assasāmī’ti pajānāti, rassaṁ vā passasanto ‘rassaṁ passasāmī’ti pajānāti;
Breathing in lightly they know: ‘I’m breathing in lightly.’ Breathing out lightly they know: ‘I’m breathing out lightly.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘sabbakāyappaṭisaṁvedī assasissāmī’ti sikkhati, ‘sabbakāyappaṭisaṁvedī passasissāmī’ti sikkhati;
They practice like this: ‘I’ll breathe in experiencing the whole body.’ They practice like this: ‘I’ll breathe out experiencing the whole body.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘passambhayaṁ kāyasaṅkhāraṁ assasissāmī’ti sikkhati, ‘passambhayaṁ kāyasaṅkhāraṁ passasissāmī’ti sikkhati—
They practice like this: ‘I’ll breathe in stilling the physical process.’ They practice like this: ‘I’ll breathe out stilling the physical process.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kāye kāyānupassī, ānanda, bhikkhu tasmiṁ samaye viharati ātāpī sampajāno satimā, vineyya loke abhijjhādomanassaṁ.
At such a time a mendicant is meditating by observing an aspect of the body—keen, aware, and mindful, rid of covetousness and displeasure for the world.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ kissa hetu?
Why is that?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kāyaññatarāhaṁ, ānanda, etaṁ vadāmi yadidaṁ—assāsapassāsaṁ.
Because the breath is a certain aspect of the body, I say.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tasmātihānanda, kāye kāyānupassī bhikkhu tasmiṁ samaye viharati ātāpī sampajāno satimā, vineyya loke abhijjhādomanassaṁ.
Therefore, at such a time a mendicant is meditating by observing an aspect of the body—keen, aware, and mindful, rid of covetousness and displeasure for the world.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yasmiṁ samaye, ānanda, bhikkhu ‘pītippaṭisaṁvedī assasissāmī’ti sikkhati, ‘pītippaṭisaṁvedī passasissāmī’ti sikkhati;
There’s a time when a mendicant practices like this: ‘I’ll breathe in experiencing rapture.’ They practice like this: ‘I’ll breathe out experiencing rapture.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘sukhappaṭisaṁvedī assasissāmī’ti sikkhati, ‘sukhappaṭisaṁvedī passasissāmī’ti sikkhati;
They practice like this: ‘I’ll breathe in experiencing bliss.’ They practice like this: ‘I’ll breathe out experiencing bliss.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘cittasaṅkhārappaṭisaṁvedī assasissāmī’ti sikkhati, ‘cittasaṅkhārappaṭisaṁvedī passasissāmī’ti sikkhati;
They practice like this: ‘I’ll breathe in experiencing the the mental process.’ They practice like this: ‘I’ll breathe out experiencing the the mental process.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘passambhayaṁ cittasaṅkhāraṁ passasissāmī’ti sikkhati—
They practice like this: ‘I’ll breathe in stilling the mental process.’ They practice like this: ‘I’ll breathe out stilling the mental process.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vedanāsu vedanānupassī, ānanda, bhikkhu tasmiṁ samaye viharati ātāpī sampajāno satimā, vineyya loke abhijjhādomanassaṁ.
At such a time a mendicant is meditating by observing an aspect of feelings—keen, aware, and mindful, rid of covetousness and displeasure for the world.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ kissa hetu?
Why is that?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vedanāññatarāhaṁ, ānanda, etaṁ vadāmi, yadidaṁ—assāsapassāsānaṁ sādhukaṁ manasikāraṁ.
Because careful application of mind to the in-breaths and out-breaths is a certain aspect of feelings, I say.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tasmātihānanda, vedanāsu vedanānupassī bhikkhu tasmiṁ samaye viharati ātāpī sampajāno satimā, vineyya loke abhijjhādomanassaṁ.
Therefore, at such a time a mendicant is meditating by observing an aspect of feelings—keen, aware, and mindful, rid of covetousness and displeasure for the world.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yasmiṁ samaye, ānanda, bhikkhu ‘cittappaṭisaṁvedī assasissāmī’ti sikkhati, ‘cittappaṭisaṁvedī passasissāmī’ti sikkhati;
There’s a time when a mendicant practices like this: ‘I’ll breathe in experiencing the mind.’ They practice like this: ‘I’ll breathe out experiencing the mind.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
abhippamodayaṁ cittaṁ …pe…
They practice like this: ‘I’ll breathe in gladdening the mind.’ They practice like this: ‘I’ll breathe out gladdening the mind.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
samādahaṁ cittaṁ …
They practice like this: ‘I’ll breathe in immersing the mind in samādhi.’ They practice like this: ‘I’ll breathe out immersing the mind in samādhi.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘vimocayaṁ cittaṁ assasissāmī’ti sikkhati, ‘vimocayaṁ cittaṁ passasissāmī’ti sikkhati—
They practice like this: ‘I’ll breathe in freeing the mind.’ They practice like this: ‘I’ll breathe out freeing the mind.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
citte cittānupassī, ānanda, bhikkhu tasmiṁ samaye viharati ātāpī sampajāno satimā, vineyya loke abhijjhādomanassaṁ.
At such a time a mendicant is meditating by observing an aspect of the mind—keen, aware, and mindful, rid of covetousness and displeasure for the world.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ kissa hetu?
Why is that?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nāhaṁ, ānanda, muṭṭhassatissa asampajānassa ānāpānassatisamādhibhāvanaṁ vadāmi.
Because there is no development of immersion due to mindfulness of breathing for someone who is unmindful and lacks awareness, I say.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tasmātihānanda, citte cittānupassī bhikkhu tasmiṁ samaye viharati ātāpī sampajāno satimā, vineyya loke abhijjhādomanassaṁ.
Therefore, at such a time a mendicant is meditating by observing an aspect of the mind—keen, aware, and mindful, rid of covetousness and displeasure for the world.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yasmiṁ samaye, ānanda, bhikkhu ‘aniccānupassī assasissāmī’ti sikkhati …pe…
There’s a time when a mendicant practices like this: ‘I’ll breathe in observing impermanence.’ They practice like this: ‘I’ll breathe out observing impermanence.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
virāgānupassī …
They practice like this: ‘I’ll breathe in observing fading away.’ They practice like this: ‘I’ll breathe out observing fading away.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
nirodhānupassī …
They practice like this: ‘I’ll breathe in observing cessation.’ They practice like this: ‘I’ll breathe out observing cessation.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘paṭinissaggānupassī assasissāmī’ti sikkhati, ‘paṭinissaggānupassī passasissāmī’ti sikkhati—
They practice like this: ‘I’ll breathe in observing letting go.’ They practice like this: ‘I’ll breathe out observing letting go.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dhammesu dhammānupassī, ānanda, bhikkhu tasmiṁ samaye viharati ātāpī sampajāno satimā, vineyya loke abhijjhādomanassaṁ.
At such a time a mendicant is meditating by observing an aspect of principles—keen, aware, and mindful, rid of covetousness and displeasure for the world.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
So yaṁ taṁ hoti abhijjhādomanassānaṁ pahānaṁ taṁ paññāya disvā sādhukaṁ ajjhupekkhitā hoti.
Having seen with wisdom the giving up of covetousness and displeasure, they watch closely over with equanimity.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tasmātihānanda, dhammesu dhammānupassī bhikkhu tasmiṁ samaye viharati ātāpī sampajāno satimā, vineyya loke abhijjhādomanassaṁ.
Therefore, at such a time a mendicant is meditating by observing an aspect of principles—keen, aware, and mindful, rid of covetousness and displeasure for the world.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Seyyathāpi, ānanda, catumahāpathe mahāpaṁsupuñjo.
Suppose there was a large heap of sand at the crossroads.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Puratthimāya cepi disāyaṁ āgaccheyya sakaṭaṁ vā ratho vā, upahanateva taṁ paṁsupuñjaṁ;
And a cart or chariot were to come by from the east,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pacchimāya cepi disāya āgaccheyya …
west,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uttarāya cepi disāya …
north,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dakkhiṇāya cepi disāya āgaccheyya sakaṭaṁ vā ratho vā, upahanateva taṁ paṁsupuñjaṁ.
or south and destroy that heap of sand.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evameva kho, ānanda, bhikkhu kāye kāyānupassī viharantopi upahanateva pāpake akusale dhamme;
In the same way, when a mendicant is meditating by observing an aspect of the body,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vedanāsu …pe…
feelings,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
citte …pe…
mind,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dhammesu dhammānupassī viharantopi upahanateva pāpake akusale dhamme”ti.
or principles, they destroy bad, unskillful qualities.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dasamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ekadhammavaggo paṭhamo.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tassuddānaṁ
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ekadhammo ca bojjhaṅgo,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
suddhikañca duve phalā;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ariṭṭho kappino dīpo,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vesālī kimilena cāti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch