Tra cứu toàn văn
Nguồn dưới đây không phải cột đối chiếu. Nó là văn xuôi liên tục, không chia theo segment, nên không đặt cạnh Pāli từng câu được — dùng để tra từ ngữ và đối chiếu ở mức câu.
Tương Ưng Chư Thiên: bản Việt của Hòa thượng Thích Minh Châu
Hòa thượng Thích Minh Châu — lấy từ BuddhaSasana (budsas.net) (bản sao chép bên thứ ba). Không theo segment, không dùng để đối chiếu từng câu. NOASSERTION: Hòa thượng Thích Minh Châu (bản dịch).
- Văn xuôi liên tục, không chia theo segment của bilara — đối chiếu ở mức câu chứ không ở mức segment.
- Đây là bản sao của bên thứ ba, không phải bản xuất bản. Tương Ưng Bộ, tập I, bản dịch của Hòa thượng Thích Minh Châu. Đây là bản sao bên thứ ba; trang điện tử chưa xác định ấn bản và năm in được sao chép. Không suy ra bản xuất bản gốc từ nơi phân phối điện tử.
- Không có tuyên bố quyền tác giả máy đọc được: NOASSERTION. Không suy ra CC0.
Nguồn, giấy phép và ghi công đầy đủ
sn51.9:0.1
Saṁyutta Nikāya 51.9
Linked Discourses 51.9
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Saṁyutta Nikāya 51.9
sn51.9:0.2
1. Cāpālavagga
1. At the Cāpāla Shrine
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
1. Phẩm Lá Câu
sn51.9:0.3
Ñāṇasutta
Knowledge
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Kinh Trí Tri
sn51.9:1.1
“‘Ayaṁ chandasamādhippadhānasaṅkhārasamannāgato iddhipādo’ti me, bhikkhave, pubbe ananussutesu dhammesu cakkhuṁ udapādi, ñāṇaṁ udapādi, paññā udapādi, vijjā udapādi, āloko udapādi.
“Mendicants: ‘This is the basis of psychic power that has immersion due to enthusiasm, and active effort.’ Such was the vision, knowledge, wisdom, realization, and light that arose in me regarding teachings not learned before from another.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Này các tỳ-kheo: ‘Đây là như ý túc gồm định do dục và các hành nỗ lực.’ Đối với các pháp chưa từng được nghe trước đây: mắt, trí, tuệ, minh và ánh sáng đã sinh khởi nơi ta.
sn51.9:1.2
‘So kho panāyaṁ chandasamādhippadhānasaṅkhārasamannāgato iddhipādo bhāvetabbo’ti me, bhikkhave …
‘This basis of psychic power … should be developed.’ …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
‘Như ý túc gồm định do dục và các hành nỗ lực này cần phải được tu tập’ …
sn51.9:1.3
‘bhāvito’ti me, bhikkhave, pubbe ananussutesu dhammesu cakkhuṁ udapādi, ñāṇaṁ udapādi, paññā udapādi, vijjā udapādi, āloko udapādi.
‘This basis of psychic power … has been developed.’ Such was the vision, knowledge, wisdom, realization, and light that arose in me regarding teachings not learned before from another.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
‘đã được tu tập’, này các tỳ-kheo, đối với các pháp chưa từng được nghe trước đây: mắt, trí, tuệ, minh và ánh sáng đã sinh khởi nơi ta.
sn51.9:2.1
‘Ayaṁ vīriyasamādhippadhānasaṅkhārasamannāgato iddhipādo’ti me, bhikkhave, pubbe ananussutesu dhammesu cakkhuṁ udapādi, ñāṇaṁ udapādi, paññā udapādi, vijjā udapādi, āloko udapādi.
‘This is the basis of psychic power that has immersion due to energy, and active effort.’ …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
‘Đây là như ý túc gồm định do tinh tấn và các hành nỗ lực.’ Đối với các pháp chưa từng được nghe trước đây: mắt, trí, tuệ, minh và ánh sáng đã sinh khởi nơi ta.
sn51.9:2.2
‘So kho panāyaṁ vīriyasamādhippadhānasaṅkhārasamannāgato iddhipādo bhāvetabbo’ti me, bhikkhave …
‘This basis of psychic power … should be developed.’ …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
‘Như ý túc gồm định do tinh tấn và các hành nỗ lực này cần phải được tu tập’ …
sn51.9:2.3
‘bhāvito’ti me, bhikkhave, pubbe ananussutesu dhammesu cakkhuṁ udapādi, ñāṇaṁ udapādi, paññā udapādi, vijjā udapādi, āloko udapādi.
‘This basis of psychic power … has been developed.’ Such was the vision, knowledge, wisdom, realization, and light that arose in me regarding teachings not learned before from another.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
‘đã được tu tập’, này các tỳ-kheo, đối với các pháp chưa từng được nghe trước đây: mắt, trí, tuệ, minh và ánh sáng đã sinh khởi nơi ta.
sn51.9:3.1
‘Ayaṁ cittasamādhippadhānasaṅkhārasamannāgato iddhipādo’ti me, bhikkhave, pubbe ananussutesu dhammesu cakkhuṁ udapādi, ñāṇaṁ udapādi, paññā udapādi, vijjā udapādi, āloko udapādi.
‘This is the basis of psychic power that has immersion due to mental development, and active effort.’ …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
‘Đây là như ý túc gồm định do tâm và các hành nỗ lực.’ Đối với các pháp chưa từng được nghe trước đây: mắt, trí, tuệ, minh và ánh sáng đã sinh khởi nơi ta.
sn51.9:3.2
‘So kho panāyaṁ cittasamādhippadhānasaṅkhārasamannāgato iddhipādo bhāvetabbo’ti me, bhikkhave …
‘This basis of psychic power … should be developed.’ …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
‘Như ý túc gồm định do tâm và các hành nỗ lực này cần phải được tu tập’ …
sn51.9:3.3
‘bhāvito’ti me, bhikkhave, pubbe ananussutesu dhammesu cakkhuṁ udapādi, ñāṇaṁ udapādi, paññā udapādi, vijjā udapādi, āloko udapādi.
‘This basis of psychic power … has been developed.’ Such was the vision, knowledge, wisdom, realization, and light that arose in me regarding teachings not learned before from another.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
‘đã được tu tập’, này các tỳ-kheo, đối với các pháp chưa từng được nghe trước đây: mắt, trí, tuệ, minh và ánh sáng đã sinh khởi nơi ta.
sn51.9:4.1
‘Ayaṁ vīmaṁsāsamādhippadhānasaṅkhārasamannāgato iddhipādo’ti me, bhikkhave, pubbe ananussutesu dhammesu cakkhuṁ udapādi, ñāṇaṁ udapādi, paññā udapādi, vijjā udapādi, āloko udapādi.
‘This is the basis of psychic power that has immersion due to inquiry, and active effort.’ …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
‘Đây là như ý túc gồm định do quán xét và các hành nỗ lực.’ Đối với các pháp chưa từng được nghe trước đây: mắt, trí, tuệ, minh và ánh sáng đã sinh khởi nơi ta.
sn51.9:4.2
‘So kho panāyaṁ vīmaṁsāsamādhippadhānasaṅkhārasamannāgato iddhipādo bhāvetabbo’ti me, bhikkhave …
‘This basis of psychic power … should be developed.’ …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
‘Như ý túc gồm định do quán xét và các hành nỗ lực này cần phải được tu tập’ …
sn51.9:4.3
‘bhāvito’ti me, bhikkhave, pubbe ananussutesu dhammesu cakkhuṁ udapādi, ñāṇaṁ udapādi, paññā udapādi, vijjā udapādi, āloko udapādī”ti.
‘This basis of psychic power … has been developed.’ Such was the vision, knowledge, wisdom, realization, and light that arose in me regarding teachings not learned before from another.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
‘đã được tu tập’, này các tỳ-kheo, đối với các pháp chưa từng được nghe trước đây: mắt, trí, tuệ, minh và ánh sáng đã sinh khởi nơi ta”ti.
sn51.9:4.4
Navamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Thứ chín.