← Kinh Tương Ưng Bộ

SN51.20 · Saṁyutta Nikāya

SN51.20

2. Pāsādakampanavagga

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

99/99 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Bhikkhu Sujato.

67/99 segment có nội dung

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Tra cứu toàn văn

Nguồn dưới đây không phải cột đối chiếu. Nó là văn xuôi liên tục, không chia theo segment, nên không đặt cạnh Pāli từng câu được — dùng để tra từ ngữ và đối chiếu ở mức câu.

Tương Ưng Chư Thiên: bản Việt của Hòa thượng Thích Minh Châu

Hòa thượng Thích Minh Châu — lấy từ BuddhaSasana (budsas.net) (bản sao chép bên thứ ba). Không theo segment, không dùng để đối chiếu từng câu. NOASSERTION: Hòa thượng Thích Minh Châu (bản dịch).

  • Văn xuôi liên tục, không chia theo segment của bilara — đối chiếu ở mức câu chứ không ở mức segment.
  • Đây là bản sao của bên thứ ba, không phải bản xuất bản. Tương Ưng Bộ, tập I, bản dịch của Hòa thượng Thích Minh Châu. Đây là bản sao bên thứ ba; trang điện tử chưa xác định ấn bản và năm in được sao chép. Không suy ra bản xuất bản gốc từ nơi phân phối điện tử.
  • Không có tuyên bố quyền tác giả máy đọc được: NOASSERTION. Không suy ra CC0.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Saṁyutta Nikāya 51.20
Linked Discourses 51.20
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
2. Pāsādakampanavagga
2. Shaking the Stilt Longhouse
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vibhaṅgasutta
Analysis
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Cattārome, bhikkhave, iddhipādā bhāvitā bahulīkatā mahapphalā honti mahānisaṁsā”.
“Mendicants, when the four bases of psychic power are developed and cultivated they’re very fruitful and beneficial.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kathaṁ bhāvitā ca, bhikkhave, cattāro iddhipādā kathaṁ bahulīkatā mahapphalā honti mahānisaṁsā?
How so?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, bhikkhu chandasamādhippadhānasaṅkhārasamannāgataṁ iddhipādaṁ bhāveti—
It’s when a mendicant develops the basis of psychic power that has immersion due to enthusiasm, and active effort.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
iti me chando na ca atilīno bhavissati, na ca atippaggahito bhavissati, na ca ajjhattaṁ saṅkhitto bhavissati, na ca bahiddhā vikkhitto bhavissati.
They think: ‘My enthusiasm won’t be too lax or too tense. And it’ll be neither constricted internally nor scattered externally.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pacchāpuresaññī ca viharati—
And they meditate perceiving before and behind:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yathā pure tathā pacchā, yathā pacchā tathā pure;
as before, so behind; as behind, so before;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yathā adho tathā uddhaṁ, yathā uddhaṁ tathā adho;
as below, so above; as above, so below;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yathā divā tathā rattiṁ yathā rattiṁ tathā divā.
as by day, so by night; as by night, so by day.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Iti vivaṭena cetasā apariyonaddhena sappabhāsaṁ cittaṁ bhāveti.
And so, with an open and unenveloped heart, they develop a mind that’s full of radiance.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vīriyasamādhi …pe…
They develop the basis of psychic power that has immersion due to energy …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cittasamādhi …
mental development …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vīmaṁsāsamādhippadhānasaṅkhārasamannāgataṁ iddhipādaṁ bhāveti—
inquiry, and active effort.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
iti me vīmaṁsā na ca atilīnā bhavissati, na ca atippaggahitā bhavissati, na ca ajjhattaṁ saṅkhittā bhavissati, na ca bahiddhā vikkhittā bhavissati.
They think: ‘My inquiry won’t be too lax or too tense. And it’ll be neither constricted internally nor scattered externally.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pacchāpuresaññī ca viharati—
And they meditate perceiving before and behind:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yathā pure tathā pacchā, yathā pacchā tathā pure;
as before, so behind; as behind, so before;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yathā adho tathā uddhaṁ, yathā uddhaṁ tathā adho;
as below, so above; as above, so below;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yathā divā tathā rattiṁ, yathā rattiṁ tathā divā.
as by day, so by night; as by night, so by day.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Iti vivaṭena cetasā apariyonaddhena sappabhāsaṁ cittaṁ bhāveti.
And so, with an open and unenveloped heart, they develop a mind that’s full of radiance.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamo ca, bhikkhave, atilīno chando?
And what is enthusiasm that’s too lax?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yo, bhikkhave, chando kosajjasahagato kosajjasampayutto—
It’s when enthusiasm is coupled with laziness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ayaṁ vuccati, bhikkhave, atilīno chando.
This is called lax enthusiasm.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamo ca, bhikkhave, atippaggahito chando?
And what is enthusiasm that’s too tense?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yo, bhikkhave, chando uddhaccasahagato uddhaccasampayutto—
It’s when enthusiasm is coupled with restlessness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ayaṁ vuccati, bhikkhave, atippaggahito chando.
This is called tense enthusiasm.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamo ca, bhikkhave, ajjhattaṁ saṅkhitto chando?
And what is enthusiasm that’s constricted internally?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yo, bhikkhave, chando thinamiddhasahagato thinamiddhasampayutto—
It’s when enthusiasm is coupled with dullness and drowsiness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ayaṁ vuccati, bhikkhave, ajjhattaṁ saṅkhitto chando.
This is called enthusiasm constricted internally.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamo ca, bhikkhave, bahiddhā vikkhitto chando?
And what is enthusiasm that’s scattered externally?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yo, bhikkhave, chando bahiddhā pañca kāmaguṇe ārabbha anuvikkhitto anuvisaṭo—
It’s when enthusiasm is frequently scattered and diffused externally on account of the five kinds of sensual stimulation.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ayaṁ vuccati, bhikkhave, bahiddhā vikkhitto chando.
This is called enthusiasm scattered externally.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kathañca, bhikkhave, bhikkhu pacchāpuresaññī ca viharati—
And how does a mendicant meditate perceiving before and behind:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yathā pure tathā pacchā, yathā pacchā tathā pure?
as before, so behind; as behind, so before?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, bhikkhuno pacchāpuresaññā suggahitā hoti sumanasikatā sūpadhāritā suppaṭividdhā paññāya.
It’s when the perception of before and behind is properly grasped, focused on, borne in mind, and penetrated with wisdom by a mendicant.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ kho, bhikkhave, bhikkhu pacchāpuresaññī ca viharati—
That’s how a mendicant meditates perceiving before and behind:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yathā pure tathā pacchā, yathā pacchā tathā pure.
as before, so behind; as behind, so before.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kathañca, bhikkhave, bhikkhu yathā adho tathā uddhaṁ, yathā uddhaṁ tathā adho viharati?
And how does a mendicant meditate as below, so above; as above, so below?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, bhikkhu imameva kāyaṁ uddhaṁ pādatalā adho kesamatthakā tacapariyantaṁ pūraṁ nānappakārassa asucino paccavekkhati:
It’s when a mendicant examines their own body up from the soles of the feet and down from the tips of the hairs, wrapped in skin and full of many kinds of filth.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘atthi imasmiṁ kāye kesā lomā nakhā dantā taco maṁsaṁ nhāru aṭṭhi aṭṭhimiñjaṁ vakkaṁ hadayaṁ yakanaṁ kilomakaṁ pihakaṁ papphāsaṁ antaṁ antaguṇaṁ udariyaṁ karīsaṁ pittaṁ semhaṁ pubbo lohitaṁ sedo medo assu vasā kheḷo siṅghāṇikā lasikā muttan’ti.
‘In this body there is head hair, body hair, nails, teeth, skin, flesh, sinews, bones, bone marrow, kidneys, heart, liver, diaphragm, spleen, lungs, intestines, mesentery, undigested food, feces, bile, phlegm, pus, blood, sweat, fat, tears, grease, saliva, snot, synovial fluid, urine.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ kho, bhikkhave, bhikkhu yathā adho tathā uddhaṁ, yathā uddhaṁ tathā adho viharati.
That’s how a mendicant meditates as below, so above; as above, so below.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kathañca, bhikkhave, bhikkhu yathā divā tathā rattiṁ, yathā rattiṁ tathā divā viharati?
And how does a mendicant meditate as by day, so by night; as by night, so by day?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, bhikkhu yehi ākārehi yehi liṅgehi yehi nimittehi divā chandasamādhippadhānasaṅkhārasamannāgataṁ iddhipādaṁ bhāveti, so tehi ākārehi tehi liṅgehi tehi nimittehi rattiṁ chandasamādhippadhānasaṅkhārasamannāgataṁ iddhipādaṁ bhāveti;
It’s when a mendicant develops the basis of psychic power that has immersion due to enthusiasm, and active effort, with the same features, attributes, and signs by day as by night.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yehi vā pana ākārehi yehi liṅgehi yehi nimittehi rattiṁ chandasamādhippadhānasaṅkhārasamannāgataṁ iddhipādaṁ bhāveti, so tehi ākārehi tehi liṅgehi tehi nimittehi divā chandasamādhippadhānasaṅkhārasamannāgataṁ iddhipādaṁ bhāveti.
And they develop it with the same features, attributes, and signs by night as by day.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ kho, bhikkhave, bhikkhu yathā divā tathā rattiṁ, yathā rattiṁ tathā divā viharati.
That’s how a mendicant meditates as by day, so by night; as by night, so by day.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kathañca, bhikkhave, bhikkhu vivaṭena cetasā apariyonaddhena sappabhāsaṁ cittaṁ bhāveti?
And how, with an open and unenveloped heart, does a mendicant develop a mind that’s full of radiance?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, bhikkhuno ālokasaññā suggahitā hoti divāsaññā svādhiṭṭhitā.
It’s when a mendicant has properly grasped the perception of light, and has properly grasped the perception of day.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ kho, bhikkhave, bhikkhu vivaṭena cetasā apariyonaddhena sappabhāsaṁ cittaṁ bhāveti.
That’s how, with an open and unenveloped heart, a mendicant develops a mind that’s full of radiance.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamañca, bhikkhave, atilīnaṁ vīriyaṁ?
And what is energy that’s too lax? …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yaṁ, bhikkhave, vīriyaṁ kosajjasahagataṁ kosajjasampayuttaṁ—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
idaṁ vuccati, bhikkhave, atilīnaṁ vīriyaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamañca, bhikkhave, atippaggahitaṁ vīriyaṁ?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yaṁ, bhikkhave, vīriyaṁ uddhaccasahagataṁ uddhaccasampayuttaṁ—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
idaṁ vuccati, bhikkhave, atippaggahitaṁ vīriyaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamañca, bhikkhave, ajjhattaṁ saṅkhittaṁ vīriyaṁ?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yaṁ, bhikkhave, vīriyaṁ thinamiddhasahagataṁ thinamiddhasampayuttaṁ—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
idaṁ vuccati, bhikkhave, ajjhattaṁ saṅkhittaṁ vīriyaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamañca, bhikkhave, bahiddhā vikkhittaṁ vīriyaṁ?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yaṁ, bhikkhave, vīriyaṁ bahiddhā pañca kāmaguṇe ārabbha anuvikkhittaṁ anuvisaṭaṁ—idaṁ vuccati, bhikkhave, bahiddhā vikkhittaṁ vīriyaṁ …pe….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kathañca, bhikkhave, bhikkhu vivaṭena cetasā apariyonaddhena sappabhāsaṁ cittaṁ bhāveti?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, bhikkhuno ālokasaññā suggahitā hoti divāsaññā svādhiṭṭhitā.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ kho, bhikkhave, bhikkhu vivaṭena cetasā apariyonaddhena sappabhāsaṁ cittaṁ bhāveti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamañca, bhikkhave, atilīnaṁ cittaṁ?
And what is mental development that’s too lax? …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yaṁ, bhikkhave, cittaṁ kosajjasahagataṁ kosajjasampayuttaṁ—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
idaṁ vuccati, bhikkhave, atilīnaṁ cittaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamañca, bhikkhave, atippaggahitaṁ cittaṁ?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yaṁ, bhikkhave, cittaṁ uddhaccasahagataṁ uddhaccasampayuttaṁ—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
idaṁ vuccati, bhikkhave, atippaggahitaṁ cittaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamañca, bhikkhave, ajjhattaṁ saṅkhittaṁ cittaṁ?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yaṁ, bhikkhave, cittaṁ thinamiddhasahagataṁ thinamiddhasampayuttaṁ—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
idaṁ vuccati, bhikkhave, ajjhattaṁ saṅkhittaṁ cittaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamañca, bhikkhave, bahiddhā vikkhittaṁ cittaṁ?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yaṁ, bhikkhave, cittaṁ bahiddhā pañca kāmaguṇe ārabbha anuvikkhittaṁ anuvisaṭaṁ—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
idaṁ vuccati, bhikkhave, bahiddhā vikkhittaṁ cittaṁ …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
evaṁ kho, bhikkhave, bhikkhu vivaṭena cetasā apariyonaddhena sappabhāsaṁ cittaṁ bhāveti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamā ca, bhikkhave, atilīnā vīmaṁsā?
And what is inquiry that’s too lax?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yā, bhikkhave, vīmaṁsā kosajjasahagatā kosajjasampayuttā—
It’s when inquiry is coupled with laziness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ayaṁ vuccati, bhikkhave, atilīnā vīmaṁsā.
This is called lax inquiry.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamā ca, bhikkhave, atippaggahitā vīmaṁsā?
And what is inquiry that’s too tense?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yā, bhikkhave, vīmaṁsā uddhaccasahagatā uddhaccasampayuttā—
It’s when inquiry is coupled with restlessness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ayaṁ vuccati, bhikkhave, atippaggahitā vīmaṁsā.
This is called tense inquiry.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamā ca, bhikkhave, ajjhattaṁ saṅkhittā vīmaṁsā?
And what is inquiry that’s constricted internally?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yā, bhikkhave, vīmaṁsā thinamiddhasahagatā thinamiddhasampayuttā—
It’s when inquiry is coupled with dullness and drowsiness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ayaṁ vuccati, bhikkhave, ajjhattaṁ saṅkhittā vīmaṁsā.
This is called inquiry constricted internally.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamā ca, bhikkhave, bahiddhā vikkhittā vīmaṁsā?
And what is inquiry that’s scattered externally?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yā, bhikkhave, vīmaṁsā bahiddhā pañca kāmaguṇe ārabbha anuvikkhittā anuvisaṭā—
It’s when inquiry is frequently scattered and diffused externally on account of the five kinds of sensual stimulation.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ayaṁ vuccati, bhikkhave, bahiddhā vikkhittā vīmaṁsā …pe…
This is called inquiry scattered externally. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
evaṁ kho, bhikkhave, bhikkhu vivaṭena cetasā apariyonaddhena sappabhāsaṁ cittaṁ bhāveti.
That’s how, with an open and unenveloped heart, a mendicant develops a mind that’s full of radiance.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ bhāvitā kho, bhikkhave, cattāro iddhipādā evaṁ bahulīkatā mahapphalā honti mahānisaṁsā.
When the four bases of psychic power have been developed and cultivated in this way they’re very fruitful and beneficial.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ bhāvitesu kho, bhikkhave, bhikkhu catūsu iddhipādesu evaṁ bahulīkatesu, anekavihitaṁ iddhividhaṁ paccanubhoti—ekopi hutvā bahudhā hoti, bahudhāpi hutvā eko hoti …pe… yāva brahmalokāpi kāyena vasaṁ vatteti.
When the four bases of psychic power have been developed and cultivated in this way, a mendicant wields the many kinds of psychic power: multiplying themselves and becoming one again … controlling the body as far as the realm of divinity. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ bhāvitesu kho, bhikkhave, bhikkhu catūsu iddhipādesu evaṁ bahulīkatesu, āsavānaṁ khayā anāsavaṁ cetovimuttiṁ paññāvimuttiṁ diṭṭheva dhamme sayaṁ abhiññā sacchikatvā upasampajja viharatī”ti.
When the four bases of psychic power have been developed and cultivated in this way, they realize the undefiled freedom of heart and freedom by wisdom. And they live having realized it with their own insight in this very life due to the ending of defilements.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dasamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pāsādakampanavaggo dutiyo.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tassuddānaṁ
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pubbaṁ mahapphalaṁ chandaṁ,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Moggallānañca uṇṇābhaṁ;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dve samaṇabrāhmaṇā bhikkhu,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Desanā vibhaṅgena cāti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch