sn51.20:0.1
Saṁyutta Nikāya 51.20
Linked Discourses 51.20
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:0.2
2. Pāsādakampanavagga
2. Shaking the Stilt Longhouse
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:0.3
Vibhaṅgasutta
Analysis
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:1.1
“Cattārome, bhikkhave, iddhipādā bhāvitā bahulīkatā mahapphalā honti mahānisaṁsā”.
“Mendicants, when the four bases of psychic power are developed and cultivated they’re very fruitful and beneficial.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:2.1
Kathaṁ bhāvitā ca, bhikkhave, cattāro iddhipādā kathaṁ bahulīkatā mahapphalā honti mahānisaṁsā?
How so?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:2.2
Idha, bhikkhave, bhikkhu chandasamādhippadhānasaṅkhārasamannāgataṁ iddhipādaṁ bhāveti—
It’s when a mendicant develops the basis of psychic power that has immersion due to enthusiasm, and active effort.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:2.3
iti me chando na ca atilīno bhavissati, na ca atippaggahito bhavissati, na ca ajjhattaṁ saṅkhitto bhavissati, na ca bahiddhā vikkhitto bhavissati.
They think: ‘My enthusiasm won’t be too lax or too tense. And it’ll be neither constricted internally nor scattered externally.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:2.4
Pacchāpuresaññī ca viharati—
And they meditate perceiving before and behind:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:2.5
yathā pure tathā pacchā, yathā pacchā tathā pure;
as before, so behind; as behind, so before;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:2.6
yathā adho tathā uddhaṁ, yathā uddhaṁ tathā adho;
as below, so above; as above, so below;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:2.7
yathā divā tathā rattiṁ yathā rattiṁ tathā divā.
as by day, so by night; as by night, so by day.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:2.8
Iti vivaṭena cetasā apariyonaddhena sappabhāsaṁ cittaṁ bhāveti.
And so, with an open and unenveloped heart, they develop a mind that’s full of radiance.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:2.9
Vīriyasamādhi …pe…
They develop the basis of psychic power that has immersion due to energy …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:2.10
cittasamādhi …
mental development …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:2.11
vīmaṁsāsamādhippadhānasaṅkhārasamannāgataṁ iddhipādaṁ bhāveti—
inquiry, and active effort.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:2.12
iti me vīmaṁsā na ca atilīnā bhavissati, na ca atippaggahitā bhavissati, na ca ajjhattaṁ saṅkhittā bhavissati, na ca bahiddhā vikkhittā bhavissati.
They think: ‘My inquiry won’t be too lax or too tense. And it’ll be neither constricted internally nor scattered externally.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:2.13
Pacchāpuresaññī ca viharati—
And they meditate perceiving before and behind:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:2.14
yathā pure tathā pacchā, yathā pacchā tathā pure;
as before, so behind; as behind, so before;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:2.15
yathā adho tathā uddhaṁ, yathā uddhaṁ tathā adho;
as below, so above; as above, so below;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:2.16
yathā divā tathā rattiṁ, yathā rattiṁ tathā divā.
as by day, so by night; as by night, so by day.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:2.17
Iti vivaṭena cetasā apariyonaddhena sappabhāsaṁ cittaṁ bhāveti.
And so, with an open and unenveloped heart, they develop a mind that’s full of radiance.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:3.1
Katamo ca, bhikkhave, atilīno chando?
And what is enthusiasm that’s too lax?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:3.2
Yo, bhikkhave, chando kosajjasahagato kosajjasampayutto—
It’s when enthusiasm is coupled with laziness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:3.3
ayaṁ vuccati, bhikkhave, atilīno chando.
This is called lax enthusiasm.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:4.1
Katamo ca, bhikkhave, atippaggahito chando?
And what is enthusiasm that’s too tense?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:4.2
Yo, bhikkhave, chando uddhaccasahagato uddhaccasampayutto—
It’s when enthusiasm is coupled with restlessness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:4.3
ayaṁ vuccati, bhikkhave, atippaggahito chando.
This is called tense enthusiasm.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:5.1
Katamo ca, bhikkhave, ajjhattaṁ saṅkhitto chando?
And what is enthusiasm that’s constricted internally?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:5.2
Yo, bhikkhave, chando thinamiddhasahagato thinamiddhasampayutto—
It’s when enthusiasm is coupled with dullness and drowsiness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:5.3
ayaṁ vuccati, bhikkhave, ajjhattaṁ saṅkhitto chando.
This is called enthusiasm constricted internally.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:6.1
Katamo ca, bhikkhave, bahiddhā vikkhitto chando?
And what is enthusiasm that’s scattered externally?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:6.2
Yo, bhikkhave, chando bahiddhā pañca kāmaguṇe ārabbha anuvikkhitto anuvisaṭo—
It’s when enthusiasm is frequently scattered and diffused externally on account of the five kinds of sensual stimulation.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:6.3
ayaṁ vuccati, bhikkhave, bahiddhā vikkhitto chando.
This is called enthusiasm scattered externally.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:7.1
Kathañca, bhikkhave, bhikkhu pacchāpuresaññī ca viharati—
And how does a mendicant meditate perceiving before and behind:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:7.2
yathā pure tathā pacchā, yathā pacchā tathā pure?
as before, so behind; as behind, so before?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:7.3
Idha, bhikkhave, bhikkhuno pacchāpuresaññā suggahitā hoti sumanasikatā sūpadhāritā suppaṭividdhā paññāya.
It’s when the perception of before and behind is properly grasped, focused on, borne in mind, and penetrated with wisdom by a mendicant.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:7.4
Evaṁ kho, bhikkhave, bhikkhu pacchāpuresaññī ca viharati—
That’s how a mendicant meditates perceiving before and behind:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:7.5
yathā pure tathā pacchā, yathā pacchā tathā pure.
as before, so behind; as behind, so before.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:8.1
Kathañca, bhikkhave, bhikkhu yathā adho tathā uddhaṁ, yathā uddhaṁ tathā adho viharati?
And how does a mendicant meditate as below, so above; as above, so below?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:8.2
Idha, bhikkhave, bhikkhu imameva kāyaṁ uddhaṁ pādatalā adho kesamatthakā tacapariyantaṁ pūraṁ nānappakārassa asucino paccavekkhati:
It’s when a mendicant examines their own body up from the soles of the feet and down from the tips of the hairs, wrapped in skin and full of many kinds of filth.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:8.3
‘atthi imasmiṁ kāye kesā lomā nakhā dantā taco maṁsaṁ nhāru aṭṭhi aṭṭhimiñjaṁ vakkaṁ hadayaṁ yakanaṁ kilomakaṁ pihakaṁ papphāsaṁ antaṁ antaguṇaṁ udariyaṁ karīsaṁ pittaṁ semhaṁ pubbo lohitaṁ sedo medo assu vasā kheḷo siṅghāṇikā lasikā muttan’ti.
‘In this body there is head hair, body hair, nails, teeth, skin, flesh, sinews, bones, bone marrow, kidneys, heart, liver, diaphragm, spleen, lungs, intestines, mesentery, undigested food, feces, bile, phlegm, pus, blood, sweat, fat, tears, grease, saliva, snot, synovial fluid, urine.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:8.4
Evaṁ kho, bhikkhave, bhikkhu yathā adho tathā uddhaṁ, yathā uddhaṁ tathā adho viharati.
That’s how a mendicant meditates as below, so above; as above, so below.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:9.1
Kathañca, bhikkhave, bhikkhu yathā divā tathā rattiṁ, yathā rattiṁ tathā divā viharati?
And how does a mendicant meditate as by day, so by night; as by night, so by day?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:9.2
Idha, bhikkhave, bhikkhu yehi ākārehi yehi liṅgehi yehi nimittehi divā chandasamādhippadhānasaṅkhārasamannāgataṁ iddhipādaṁ bhāveti, so tehi ākārehi tehi liṅgehi tehi nimittehi rattiṁ chandasamādhippadhānasaṅkhārasamannāgataṁ iddhipādaṁ bhāveti;
It’s when a mendicant develops the basis of psychic power that has immersion due to enthusiasm, and active effort, with the same features, attributes, and signs by day as by night.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:9.3
yehi vā pana ākārehi yehi liṅgehi yehi nimittehi rattiṁ chandasamādhippadhānasaṅkhārasamannāgataṁ iddhipādaṁ bhāveti, so tehi ākārehi tehi liṅgehi tehi nimittehi divā chandasamādhippadhānasaṅkhārasamannāgataṁ iddhipādaṁ bhāveti.
And they develop it with the same features, attributes, and signs by night as by day.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:9.4
Evaṁ kho, bhikkhave, bhikkhu yathā divā tathā rattiṁ, yathā rattiṁ tathā divā viharati.
That’s how a mendicant meditates as by day, so by night; as by night, so by day.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:10.1
Kathañca, bhikkhave, bhikkhu vivaṭena cetasā apariyonaddhena sappabhāsaṁ cittaṁ bhāveti?
And how, with an open and unenveloped heart, does a mendicant develop a mind that’s full of radiance?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:10.2
Idha, bhikkhave, bhikkhuno ālokasaññā suggahitā hoti divāsaññā svādhiṭṭhitā.
It’s when a mendicant has properly grasped the perception of light, and has properly grasped the perception of day.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:10.3
Evaṁ kho, bhikkhave, bhikkhu vivaṭena cetasā apariyonaddhena sappabhāsaṁ cittaṁ bhāveti.
That’s how, with an open and unenveloped heart, a mendicant develops a mind that’s full of radiance.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:11.1
Katamañca, bhikkhave, atilīnaṁ vīriyaṁ?
And what is energy that’s too lax? …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:11.2
Yaṁ, bhikkhave, vīriyaṁ kosajjasahagataṁ kosajjasampayuttaṁ—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:11.3
idaṁ vuccati, bhikkhave, atilīnaṁ vīriyaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:12.1
Katamañca, bhikkhave, atippaggahitaṁ vīriyaṁ?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:12.2
Yaṁ, bhikkhave, vīriyaṁ uddhaccasahagataṁ uddhaccasampayuttaṁ—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:12.3
idaṁ vuccati, bhikkhave, atippaggahitaṁ vīriyaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:13.1
Katamañca, bhikkhave, ajjhattaṁ saṅkhittaṁ vīriyaṁ?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:13.2
Yaṁ, bhikkhave, vīriyaṁ thinamiddhasahagataṁ thinamiddhasampayuttaṁ—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:13.3
idaṁ vuccati, bhikkhave, ajjhattaṁ saṅkhittaṁ vīriyaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:14.1
Katamañca, bhikkhave, bahiddhā vikkhittaṁ vīriyaṁ?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:14.2
Yaṁ, bhikkhave, vīriyaṁ bahiddhā pañca kāmaguṇe ārabbha anuvikkhittaṁ anuvisaṭaṁ—idaṁ vuccati, bhikkhave, bahiddhā vikkhittaṁ vīriyaṁ …pe….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:15.1
Kathañca, bhikkhave, bhikkhu vivaṭena cetasā apariyonaddhena sappabhāsaṁ cittaṁ bhāveti?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:15.2
Idha, bhikkhave, bhikkhuno ālokasaññā suggahitā hoti divāsaññā svādhiṭṭhitā.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:15.3
Evaṁ kho, bhikkhave, bhikkhu vivaṭena cetasā apariyonaddhena sappabhāsaṁ cittaṁ bhāveti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:16.1
Katamañca, bhikkhave, atilīnaṁ cittaṁ?
And what is mental development that’s too lax? …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:16.2
Yaṁ, bhikkhave, cittaṁ kosajjasahagataṁ kosajjasampayuttaṁ—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:16.3
idaṁ vuccati, bhikkhave, atilīnaṁ cittaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:17.1
Katamañca, bhikkhave, atippaggahitaṁ cittaṁ?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:17.2
Yaṁ, bhikkhave, cittaṁ uddhaccasahagataṁ uddhaccasampayuttaṁ—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:17.3
idaṁ vuccati, bhikkhave, atippaggahitaṁ cittaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:18.1
Katamañca, bhikkhave, ajjhattaṁ saṅkhittaṁ cittaṁ?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:18.2
Yaṁ, bhikkhave, cittaṁ thinamiddhasahagataṁ thinamiddhasampayuttaṁ—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:18.3
idaṁ vuccati, bhikkhave, ajjhattaṁ saṅkhittaṁ cittaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:19.1
Katamañca, bhikkhave, bahiddhā vikkhittaṁ cittaṁ?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:19.2
Yaṁ, bhikkhave, cittaṁ bahiddhā pañca kāmaguṇe ārabbha anuvikkhittaṁ anuvisaṭaṁ—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:19.3
idaṁ vuccati, bhikkhave, bahiddhā vikkhittaṁ cittaṁ …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:19.4
evaṁ kho, bhikkhave, bhikkhu vivaṭena cetasā apariyonaddhena sappabhāsaṁ cittaṁ bhāveti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:20.1
Katamā ca, bhikkhave, atilīnā vīmaṁsā?
And what is inquiry that’s too lax?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:20.2
Yā, bhikkhave, vīmaṁsā kosajjasahagatā kosajjasampayuttā—
It’s when inquiry is coupled with laziness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:20.3
ayaṁ vuccati, bhikkhave, atilīnā vīmaṁsā.
This is called lax inquiry.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:21.1
Katamā ca, bhikkhave, atippaggahitā vīmaṁsā?
And what is inquiry that’s too tense?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:21.2
Yā, bhikkhave, vīmaṁsā uddhaccasahagatā uddhaccasampayuttā—
It’s when inquiry is coupled with restlessness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:21.3
ayaṁ vuccati, bhikkhave, atippaggahitā vīmaṁsā.
This is called tense inquiry.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:22.1
Katamā ca, bhikkhave, ajjhattaṁ saṅkhittā vīmaṁsā?
And what is inquiry that’s constricted internally?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:22.2
Yā, bhikkhave, vīmaṁsā thinamiddhasahagatā thinamiddhasampayuttā—
It’s when inquiry is coupled with dullness and drowsiness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:22.3
ayaṁ vuccati, bhikkhave, ajjhattaṁ saṅkhittā vīmaṁsā.
This is called inquiry constricted internally.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:23.1
Katamā ca, bhikkhave, bahiddhā vikkhittā vīmaṁsā?
And what is inquiry that’s scattered externally?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:23.2
Yā, bhikkhave, vīmaṁsā bahiddhā pañca kāmaguṇe ārabbha anuvikkhittā anuvisaṭā—
It’s when inquiry is frequently scattered and diffused externally on account of the five kinds of sensual stimulation.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:23.3
ayaṁ vuccati, bhikkhave, bahiddhā vikkhittā vīmaṁsā …pe…
This is called inquiry scattered externally. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:23.4
evaṁ kho, bhikkhave, bhikkhu vivaṭena cetasā apariyonaddhena sappabhāsaṁ cittaṁ bhāveti.
That’s how, with an open and unenveloped heart, a mendicant develops a mind that’s full of radiance.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:23.5
Evaṁ bhāvitā kho, bhikkhave, cattāro iddhipādā evaṁ bahulīkatā mahapphalā honti mahānisaṁsā.
When the four bases of psychic power have been developed and cultivated in this way they’re very fruitful and beneficial.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:24.1
Evaṁ bhāvitesu kho, bhikkhave, bhikkhu catūsu iddhipādesu evaṁ bahulīkatesu, anekavihitaṁ iddhividhaṁ paccanubhoti—ekopi hutvā bahudhā hoti, bahudhāpi hutvā eko hoti …pe… yāva brahmalokāpi kāyena vasaṁ vatteti.
When the four bases of psychic power have been developed and cultivated in this way, a mendicant wields the many kinds of psychic power: multiplying themselves and becoming one again … controlling the body as far as the realm of divinity. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:24.2
Evaṁ bhāvitesu kho, bhikkhave, bhikkhu catūsu iddhipādesu evaṁ bahulīkatesu, āsavānaṁ khayā anāsavaṁ cetovimuttiṁ paññāvimuttiṁ diṭṭheva dhamme sayaṁ abhiññā sacchikatvā upasampajja viharatī”ti.
When the four bases of psychic power have been developed and cultivated in this way, they realize the undefiled freedom of heart and freedom by wisdom. And they live having realized it with their own insight in this very life due to the ending of defilements.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:24.3
Dasamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:24.4
Pāsādakampanavaggo dutiyo.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:25.0
Tassuddānaṁ
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:25.1
Pubbaṁ mahapphalaṁ chandaṁ,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:25.2
Moggallānañca uṇṇābhaṁ;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:25.3
Dve samaṇabrāhmaṇā bhikkhu,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn51.20:25.4
Desanā vibhaṅgena cāti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch