sn51.13:0.1
Saṁyutta Nikāya 51.13
Linked Discourses 51.13
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Saṁyutta Nikāya 51.13
sn51.13:0.2
2. Pāsādakampanavagga
2. Shaking the Stilt Longhouse
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
2. Phẩm Vui Vẻ
sn51.13:0.3
Chandasamādhisutta
Immersion Due to Enthusiasm
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Kinh Định Do Dục
sn51.13:1.1
“Chandañce, bhikkhave, bhikkhu nissāya labhati samādhiṁ, labhati cittassa ekaggataṁ—
“Mendicants, if a mendicant depends on enthusiasm in order to gain immersion, gain unification of mind,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Này các tỳ-kheo, nếu vị tỳ-kheo nhờ dục mà đạt được sự định, đạt được sự nhất tâm của tâm—
sn51.13:1.2
ayaṁ vuccati chandasamādhi.
this is called immersion due to enthusiasm.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
thì đó gọi là định do dục.
sn51.13:1.3
So anuppannānaṁ pāpakānaṁ akusalānaṁ dhammānaṁ anuppādāya chandaṁ janeti vāyamati vīriyaṁ ārabhati cittaṁ paggaṇhāti padahati.
They generate enthusiasm, try, make an effort, exert the mind, and strive so that bad, unskillful qualities don’t arise.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Vị ấy khởi ý muốn, cố gắng, phát khởi tinh tấn, nâng đỡ tâm, nỗ lực để các pháp ác, bất thiện chưa sinh không sinh khởi.
sn51.13:1.4
Uppannānaṁ pāpakānaṁ akusalānaṁ dhammānaṁ pahānāya chandaṁ janeti vāyamati vīriyaṁ ārabhati cittaṁ paggaṇhāti padahati.
They generate enthusiasm, try, make an effort, exert the mind, and strive so that bad, unskillful qualities that have arisen are given up.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Vị ấy khởi ý muốn, cố gắng, phát khởi tinh tấn, nâng đỡ tâm, nỗ lực để đoạn trừ các ác bất thiện pháp đã sinh.
sn51.13:1.5
Anuppannānaṁ kusalānaṁ dhammānaṁ uppādāya chandaṁ janeti vāyamati vīriyaṁ ārabhati cittaṁ paggaṇhāti padahati.
They generate enthusiasm, try, make an effort, exert the mind, and strive so that skillful qualities arise.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Vị ấy khởi ý muốn, cố gắng, phát khởi tinh tấn, nâng đỡ tâm, nỗ lực để các thiện pháp chưa sinh được sinh khởi.
sn51.13:1.6
Uppannānaṁ kusalānaṁ dhammānaṁ ṭhitiyā asammosāya bhiyyobhāvāya vepullāya bhāvanāya pāripūriyā chandaṁ janeti vāyamati vīriyaṁ ārabhati cittaṁ paggaṇhāti padahati.
They generate enthusiasm, try, make an effort, exert the mind, and strive so that skillful qualities that have arisen remain, are not lost, but increase, mature, and are fully developed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Vị ấy khởi ý muốn, cố gắng, phát khởi tinh tấn, nâng đỡ tâm, nỗ lực để các thiện pháp đã sinh được duy trì, không bị lu mờ, được tăng trưởng, phát triển, viên mãn.
sn51.13:1.7
Ime vuccanti ‘padhānasaṅkhārā’ti.
These are called active efforts.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Những việc ấy được gọi là ‘hành cần nỗ lực’.
sn51.13:1.8
Iti ayañca chando, ayañca chandasamādhi, ime ca padhānasaṅkhārā—
And so there is this enthusiasm, this immersion due to enthusiasm, and these active efforts.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Như vậy, có dục này, có định do dục này, và có những hành cần nỗ lực này—
sn51.13:1.9
ayaṁ vuccati, bhikkhave, chandasamādhippadhānasaṅkhārasamannāgato iddhipādo.
This is called the basis of psychic power that has immersion due to enthusiasm, and active effort.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
này các tỳ-kheo, đó gọi là căn cứ của thần thông có định do dục và hành cần nỗ lực.
sn51.13:2.1
Vīriyañce, bhikkhave, bhikkhu nissāya labhati samādhiṁ, labhati cittassa ekaggataṁ—
If a mendicant depends on energy in order to gain immersion, gain unification of mind,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Nếu vị tỳ-kheo nhờ tinh tấn mà đạt được sự định, đạt được sự nhất tâm của tâm—
sn51.13:2.2
ayaṁ vuccati ‘vīriyasamādhi’.
this is called immersion due to energy.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
thì đó gọi là định do tinh tấn.
sn51.13:2.3
So anuppannānaṁ …pe…
They generate enthusiasm, try, make an effort, exert the mind, and strive so that bad, unskillful qualities don’t arise …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Vị ấy khởi ý muốn, cố gắng, phát khởi tinh tấn, nâng đỡ tâm, nỗ lực để các pháp ác, bất thiện chưa sinh không sinh khởi …
sn51.13:2.4
uppannānaṁ kusalānaṁ dhammānaṁ ṭhitiyā asammosāya bhiyyobhāvāya vepullāya bhāvanāya pāripūriyā chandaṁ janeti vāyamati vīriyaṁ ārabhati cittaṁ paggaṇhāti padahati.
so that skillful qualities that have arisen remain, are not lost, but increase, mature, and are fully developed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Vị ấy khởi ý muốn, cố gắng, phát khởi tinh tấn, nâng đỡ tâm, nỗ lực để các thiện pháp đã sinh được duy trì, không bị lu mờ, được tăng trưởng, phát triển, viên mãn.
sn51.13:2.5
Ime vuccanti ‘padhānasaṅkhārā’ti.
These are called active efforts.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Những việc ấy được gọi là ‘hành cần nỗ lực’.
sn51.13:2.6
Iti idañca vīriyaṁ, ayañca vīriyasamādhi, ime ca padhānasaṅkhārā—
And so there is this energy, this immersion due to energy, and these active efforts.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Như vậy, có tinh tấn này, có định do tinh tấn này, và có những hành cần nỗ lực này—
sn51.13:2.7
ayaṁ vuccati, bhikkhave, vīriyasamādhippadhānasaṅkhārasamannāgato iddhipādo.
This is called the basis of psychic power that has immersion due to energy, and active effort.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
đó gọi là căn cứ của thần thông có định do tinh tấn và hành cần nỗ lực.
sn51.13:3.1
Cittañce, bhikkhave, bhikkhu nissāya labhati samādhiṁ, labhati cittassa ekaggataṁ—
If a mendicant depends on mental development in order to gain immersion, gain unification of mind,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Nếu vị tỳ-kheo nhờ tâm mà đạt được sự định, đạt được sự nhất tâm của tâm—
sn51.13:3.2
ayaṁ vuccati ‘cittasamādhi’.
this is called immersion due to mental development.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
thì đó gọi là định do tâm.
sn51.13:3.3
So anuppannānaṁ pāpakānaṁ …pe…
They generate enthusiasm, try, make an effort, exert the mind, and strive so that bad, unskillful qualities don’t arise …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Vị ấy khởi ý muốn, cố gắng, phát khởi tinh tấn, nâng đỡ tâm, nỗ lực để các pháp ác, bất thiện chưa sinh không sinh khởi …
sn51.13:3.4
uppannānaṁ kusalānaṁ dhammānaṁ ṭhitiyā asammosāya bhiyyobhāvāya vepullāya bhāvanāya pāripūriyā chandaṁ janeti vāyamati vīriyaṁ ārabhati cittaṁ paggaṇhāti padahati.
so that skillful qualities that have arisen remain, are not lost, but increase, mature, and are fully developed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Vị ấy khởi ý muốn, cố gắng, phát khởi tinh tấn, nâng đỡ tâm, nỗ lực để các thiện pháp đã sinh được duy trì, không bị lu mờ, được tăng trưởng, phát triển, viên mãn.
sn51.13:3.5
Ime vuccanti ‘padhānasaṅkhārā’ti.
These are called active efforts.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Những việc ấy được gọi là ‘hành cần nỗ lực’.
sn51.13:3.6
Iti idañca cittaṁ, ayañca cittasamādhi, ime ca padhānasaṅkhārā—
And so there is this mental development, this immersion due to mental development, and these active efforts.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Như vậy, có tâm này, có định do tâm này, và có những hành cần nỗ lực này—
sn51.13:3.7
ayaṁ vuccati, bhikkhave, cittasamādhippadhānasaṅkhārasamannāgato iddhipādo.
This is called the basis of psychic power that has immersion due to mental development, and active effort.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
đó gọi là căn cứ của thần thông có định do tâm và hành cần nỗ lực.
sn51.13:4.1
Vīmaṁsañce, bhikkhave, bhikkhu nissāya labhati samādhiṁ, labhati cittassa ekaggataṁ—
If a mendicant depends on inquiry in order to gain immersion, gain unification of mind,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Nếu vị tỳ-kheo nhờ khảo sát mà đạt được sự định, đạt được sự nhất tâm của tâm—
sn51.13:4.2
ayaṁ vuccati ‘vīmaṁsāsamādhi’.
this is called immersion due to inquiry.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
thì đó gọi là định do khảo sát.
sn51.13:4.3
So anuppannānaṁ pāpakānaṁ akusalānaṁ dhammānaṁ anuppādāya chandaṁ janeti vāyamati vīriyaṁ ārabhati cittaṁ paggaṇhāti padahati …pe…
They generate enthusiasm, try, make an effort, exert the mind, and strive so that bad, unskillful qualities don’t arise …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Vị ấy khởi ý muốn, cố gắng, phát khởi tinh tấn, nâng đỡ tâm, nỗ lực để các pháp ác, bất thiện chưa sinh không sinh khởi …
sn51.13:4.4
uppannānaṁ kusalānaṁ dhammānaṁ ṭhitiyā asammosāya bhiyyobhāvāya vepullāya bhāvanāya pāripūriyā chandaṁ janeti vāyamati vīriyaṁ ārabhati cittaṁ paggaṇhāti padahati.
so that skillful qualities that have arisen remain, are not lost, but increase, mature, and are fully developed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Vị ấy khởi ý muốn, cố gắng, phát khởi tinh tấn, nâng đỡ tâm, nỗ lực để các thiện pháp đã sinh được duy trì, không bị lu mờ, được tăng trưởng, phát triển, viên mãn.
sn51.13:4.5
Ime vuccanti ‘padhānasaṅkhārā’ti.
These are called active efforts.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Những việc ấy được gọi là ‘hành cần nỗ lực’.
sn51.13:4.6
Iti ayañca vīmaṁsā, ayañca vīmaṁsāsamādhi, ime ca padhānasaṅkhārā—
And so there is this inquiry, this immersion due to inquiry, and these active efforts.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Như vậy, có khảo sát này, có định do khảo sát này, và có những hành cần nỗ lực này—
sn51.13:4.7
ayaṁ vuccati, bhikkhave, vīmaṁsāsamādhippadhānasaṅkhārasamannāgato iddhipādo”ti.
This is called the basis of psychic power that has immersion due to inquiry, and active effort.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
đó gọi là căn cứ của thần thông có định do khảo sát và hành cần nỗ lực”ti.
sn51.13:4.8
Tatiyaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Thứ ba.