Tra cứu toàn văn
Nguồn dưới đây không phải cột đối chiếu. Nó là văn xuôi liên tục, không chia theo segment, nên không đặt cạnh Pāli từng câu được — dùng để tra từ ngữ và đối chiếu ở mức câu.
Tương Ưng Chư Thiên: bản Việt của Hòa thượng Thích Minh Châu
Hòa thượng Thích Minh Châu — lấy từ BuddhaSasana (budsas.net) (bản sao chép bên thứ ba). Không theo segment, không dùng để đối chiếu từng câu. NOASSERTION: Hòa thượng Thích Minh Châu (bản dịch).
- Văn xuôi liên tục, không chia theo segment của bilara — đối chiếu ở mức câu chứ không ở mức segment.
- Đây là bản sao của bên thứ ba, không phải bản xuất bản. Tương Ưng Bộ, tập I, bản dịch của Hòa thượng Thích Minh Châu. Đây là bản sao bên thứ ba; trang điện tử chưa xác định ấn bản và năm in được sao chép. Không suy ra bản xuất bản gốc từ nơi phân phối điện tử.
- Không có tuyên bố quyền tác giả máy đọc được: NOASSERTION. Không suy ra CC0.
Nguồn, giấy phép và ghi công đầy đủ
sn47.31:0.1
Saṁyutta Nikāya 47.31
Linked Discourses 47.31
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Saṁyutta Nikāya 47.31
sn47.31:0.2
4. Ananussutavagga
4. Not Learned From Anyone Else
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
4. Phẩm Chưa Từng Nghe
sn47.31:0.3
Ananussutasutta
Not Learned From Anyone Else
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Kinh Chưa Từng Được Học Từ Ai
sn47.31:1.1
Sāvatthinidānaṁ.
At Sāvatthī.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Tại Sāvatthī.
sn47.31:1.2
“‘Ayaṁ kāye kāyānupassanā’ti me, bhikkhave, pubbe ananussutesu dhammesu cakkhuṁ udapādi, ñāṇaṁ udapādi, paññā udapādi, vijjā udapādi, āloko udapādi.
“‘This is the observation of an aspect of the body.’ Such, mendicants, was the vision, knowledge, wisdom, realization, and light that arose in me regarding teachings not learned before from another.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“‘Đây là sự quán thân trên thân’, này các tỳ-kheo, đối với các pháp chưa từng được nghe trước đây: mắt, trí, tuệ, minh và sáng đã sinh khởi nơi ta.
sn47.31:1.3
‘Sā kho panāyaṁ kāye kāyānupassanā bhāvetabbā’ti me, bhikkhave …pe…
‘This observation of an aspect of the body should be developed.’ …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
‘Sự quán thân trên thân ấy phải được tu tập’, này các tỳ-kheo …
sn47.31:1.4
bhāvitā’ti me, bhikkhave, pubbe ananussutesu dhammesu cakkhuṁ udapādi, ñāṇaṁ udapādi, paññā udapādi, vijjā udapādi, āloko udapādi.
‘This observation of an aspect of the body has been developed.’ Such was the vision, knowledge, wisdom, realization, and light that arose in me regarding teachings not learned before from another.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
‘đã được tu tập’, này các tỳ-kheo, đối với các pháp chưa từng được nghe trước đây: mắt, trí, tuệ, minh và sáng đã sinh khởi nơi ta.
sn47.31:2.1
‘Ayaṁ vedanāsu vedanānupassanā’ti me, bhikkhave, pubbe ananussutesu dhammesu cakkhuṁ udapādi, ñāṇaṁ udapādi, paññā udapādi, vijjā udapādi, āloko udapādi.
‘This is the observation of an aspect of feelings.’ …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
‘Đây là sự quán các cảm thọ trên các cảm thọ’, này các tỳ-kheo, đối với các pháp chưa từng được nghe trước đây: mắt, trí, tuệ, minh và sáng đã sinh khởi nơi ta.
sn47.31:2.2
‘Sā kho panāyaṁ vedanāsu vedanānupassanā bhāvetabbā’ti me, bhikkhave …pe…
‘This observation of an aspect of feelings should be developed.’ …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
‘Sự quán các cảm thọ trên các cảm thọ ấy phải được tu tập’, này các tỳ-kheo …
sn47.31:2.3
bhāvitā’ti me, bhikkhave, pubbe ananussutesu dhammesu cakkhuṁ udapādi, ñāṇaṁ udapādi, paññā udapādi, vijjā udapādi, āloko udapādi.
‘This observation of an aspect of feelings has been developed.’ …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
‘đã được tu tập’, này các tỳ-kheo, đối với các pháp chưa từng được nghe trước đây: mắt, trí, tuệ, minh và sáng đã sinh khởi nơi ta.
sn47.31:3.1
‘Ayaṁ citte cittānupassanā’ti me, bhikkhave, pubbe ananussutesu dhammesu cakkhuṁ udapādi, ñāṇaṁ udapādi, paññā udapādi, vijjā udapādi, āloko udapādi.
‘This is the observation of an aspect of the mind.’ …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
‘Đây là sự quán tâm trên tâm’, này các tỳ-kheo, đối với các pháp chưa từng được nghe trước đây: mắt, trí, tuệ, minh và sáng đã sinh khởi nơi ta.
sn47.31:3.2
‘Sā kho panāyaṁ citte cittānupassanā bhāvetabbā’ti me, bhikkhave …pe…
‘This observation of an aspect of the mind should be developed.’ …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
‘Sự quán tâm trên tâm ấy phải được tu tập’, này các tỳ-kheo …
sn47.31:3.3
bhāvitā’ti me, bhikkhave, pubbe ananussutesu dhammesu cakkhuṁ udapādi, ñāṇaṁ udapādi, paññā udapādi, vijjā udapādi, āloko udapādi.
‘This observation of an aspect of the mind has been developed.’ …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
‘đã được tu tập’, này các tỳ-kheo, đối với các pháp chưa từng được nghe trước đây: mắt, trí, tuệ, minh và sáng đã sinh khởi nơi ta.
sn47.31:4.1
‘Ayaṁ dhammesu dhammānupassanā’ti me, bhikkhave, pubbe ananussutesu dhammesu cakkhuṁ udapādi, ñāṇaṁ udapādi, paññā udapādi, vijjā udapādi, āloko udapādi.
‘This is the observation of an aspect of principles.’ …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
‘Đây là sự quán pháp trên các pháp’, này các tỳ-kheo, đối với các pháp chưa từng được nghe trước đây: mắt, trí, tuệ, minh và sáng đã sinh khởi nơi ta.
sn47.31:4.2
‘Sā kho panāyaṁ dhammesu dhammānupassanā bhāvetabbā’ti me, bhikkhave …pe…
‘This observation of an aspect of principles should be developed.’ …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
‘Sự quán pháp trên các pháp ấy phải được tu tập’, này các tỳ-kheo …
sn47.31:4.3
bhāvitā’ti me, bhikkhave, pubbe ananussutesu dhammesu cakkhuṁ udapādi, ñāṇaṁ udapādi, paññā udapādi, vijjā udapādi, āloko udapādī”ti.
‘This observation of an aspect of principles has been developed.’ Such was the vision, knowledge, wisdom, realization, and light that arose in me regarding teachings not learned before from another.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
‘đã được tu tập’, này các tỳ-kheo, đối với các pháp chưa từng được nghe trước đây: mắt, trí, tuệ, minh và sáng đã sinh khởi nơi ta.”ti.
sn47.31:4.4
Paṭhamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Thứ nhất.