← Kinh Tương Ưng Bộ

SN45.50-54 · Saṁyutta Nikāya

Kinh Năm Sự Thành Tựu

6. Sūriyapeyyālavagga

published

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt 2026

Rubric chất lượng bản dịch

Mỗi tiêu chí chấm từ 0 đến 10. Điểm chung là trung bình của đủ 10 tiêu chí. Kiểm tra kỹ thuật chỉ chấm phần đo được; ô chưa đánh giá không phải điểm 0.

Điểm trên 9, không có lỗi chặn và vượt kiểm tra phát hành mới đủ điều kiện published. Lỗi chặn luôn thắng điểm số.

10 tiêu chí chấm bản dịch
Tiêu chíCách đánh giá
Nguồn & xuất xứĐúng UID, nguồn Pāli đã ghim; xác định đúng tác giả và nguồn tham khảo.
Đúng nghĩa PāliGiữ đủ ý; không thêm diễn giải vào lời kinh, không làm lệch giáo nghĩa.
Ngữ pháp & logicĐúng người nói, chủ thể, phủ định, điều kiện, số lượng và quan hệ mệnh đề.
Đủ đoạn & căn chỉnhĐủ segment, đúng ID và ranh giới; bảo toàn lặp và dấu lược.
Thuật ngữChính xác theo ngữ cảnh, giữ các phân biệt quan trọng và nhất quán.
Đối chiếu nguồnĐọc Pāli, English và Việt truyền thống khi có; phân xử bất đồng bằng Pāli.
Tiếng Việt sáng rõCâu tự nhiên, dễ hiểu, không dịch máy móc hay giả cổ.
Hán–Việt & súc tíchGiữ thuật ngữ hữu ích, giảm từ tối nghĩa và diễn đạt dài dòng.
Bất định & trung thựcGhi nhận cách hiểu khác; không bịa nguồn hoặc che giấu bất định.
Kỹ thuật & phát hànhJSON/YAML, NFC, metadata, giấy phép và các kiểm tra bắt buộc đều đạt.
2026-10-06 · Kiểm tra kỹ thuật · Chưa có điểm tổng

Người/công cụ đánh giá: Repository segment validator.

Khớp nội dung và nguồn đang hiển thị.

Kiểm tra tự động 11 segment với Pāli trong cache: đủ ID, giá trị, NFC và hệ chữ Latin. Chưa đọc đối chiếu nghĩa, ngữ pháp hoặc văn phong; chưa chấm lại 10 tiêu chí. Đây không phải chứng nhận hash upstream hoặc giấy phép, không xác nhận trạng thái xuất bản.

Tiêu chíĐiểm / 10
Nguồn & xuất xứChưa đánh giá
Đúng nghĩa PāliChưa đánh giá
Ngữ pháp & logicChưa đánh giá
Đủ đoạn & căn chỉnh10
Thuật ngữChưa đánh giá
Đối chiếu nguồnChưa đánh giá
Tiếng Việt sáng rõChưa đánh giá
Hán–Việt & súc tíchChưa đánh giá
Bất định & trung thựcChưa đánh giá
Kỹ thuật & phát hànhChưa đánh giá

Lỗi chặn ghi nhận: không ghi nhận trong phạm vi đánh giá này.

Mã lần chấm: aa072397-fbd1-4ef4-b156-e28e54274477 · Nguồn: 11c9d708978c · SHA-256 nội dung: dcf29109b83e106b1f68b4f5304eeff57e71dcdb38eaa8e77b6da7d74460e880

2026-10-05 · Kiểm tra kỹ thuật · Chưa có điểm tổng

Người/công cụ đánh giá: Repository segment validator.

Khớp nội dung và nguồn đang hiển thị.

Kiểm tra tự động 11 segment với Pāli trong cache: đủ ID, giá trị, NFC và hệ chữ Latin. Chưa đọc đối chiếu nghĩa, ngữ pháp hoặc văn phong; chưa chấm lại 10 tiêu chí. Đây không phải chứng nhận hash upstream hoặc giấy phép, không xác nhận trạng thái xuất bản.

Tiêu chíĐiểm / 10
Nguồn & xuất xứChưa đánh giá
Đúng nghĩa PāliChưa đánh giá
Ngữ pháp & logicChưa đánh giá
Đủ đoạn & căn chỉnh10
Thuật ngữChưa đánh giá
Đối chiếu nguồnChưa đánh giá
Tiếng Việt sáng rõChưa đánh giá
Hán–Việt & súc tíchChưa đánh giá
Bất định & trung thựcChưa đánh giá
Kỹ thuật & phát hànhChưa đánh giá

Lỗi chặn ghi nhận: không ghi nhận trong phạm vi đánh giá này.

Mã lần chấm: a9db0858-634d-4934-8ffc-c811f3e3c53c · Nguồn: 11c9d708978c · SHA-256 nội dung: dcf29109b83e106b1f68b4f5304eeff57e71dcdb38eaa8e77b6da7d74460e880

2026-09-29 · Scorecard lịch sử · 9.34/10

Người/công cụ đánh giá: OpenCode Space Bunny Free (agent).

Scorecard trong metadata cũ; chưa lưu dấu vân tay nội dung hoặc ghi chú của lần chấm. Không coi đây là một lượt chấm lại.

Tiêu chíĐiểm / 10
Nguồn & xuất xứ9.7
Đúng nghĩa Pāli9.4
Ngữ pháp & logic9.3
Đủ đoạn & căn chỉnh10
Thuật ngữ9.2
Đối chiếu nguồn8.2
Tiếng Việt sáng rõ9.3
Hán–Việt & súc tích9.3
Bất định & trung thực9
Kỹ thuật & phát hành10

Lỗi chặn: không ghi nhận.

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

11/11 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Bhikkhu Sujato.

10/11 segment có nội dung

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Bản Việt nguyên bài của Hòa thượng Thích Minh Châu có ở mục Tra cứu toàn văn bên dưới. Đó là văn bản liền mạch, chưa căn theo segment, nên không điền vào cột này.

Việt 2026

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

11/11 segment có nội dung

NguồnBản dịch của dự án Kinh Tạng Pāli Việt — CC0 1.0, không phải bản của SuttaCentral

Bản đang biên tập: Việt 2026 · trạng thái published

Saṁyutta Nikāya 45.50–54
Linked Discourses 45.50–54
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Saṁyutta Nikāya 45.50–54
6. Sūriyapeyyālavagga
6. Abbreviated Texts on the Sun
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
6. Phẩm Chuỗi Lặp Mặt Trời
Sīlasampadādisuttapañcaka
Five Discourses on Accomplishment in Ethics, Etc. (1st)
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Kinh Năm Sự Thành Tựu
“Sūriyassa, bhikkhave, udayato etaṁ pubbaṅgamaṁ etaṁ pubbanimittaṁ, yadidaṁ—aruṇuggaṁ;
“Mendicants, the dawn is the forerunner and harbinger of the sunrise.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Khi mặt trời mọc lên, này các tỳ-kheo, đây là bước chân trước, đây là dấu hiệu trước, tức là — bình minh;
evameva kho, bhikkhave, bhikkhuno ariyassa aṭṭhaṅgikassa maggassa uppādāya etaṁ pubbaṅgamaṁ etaṁ pubbanimittaṁ, yadidaṁ—sīlasampadā.
In the same way accomplishment in ethics is the forerunner and harbinger of the arising of the noble eightfold path for a mendicant.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Cũng vậy, này các tỳ-kheo, khi bát chánh đạo của bậc Thánh sinh khởi, đây là bước chân trước, đây là dấu hiệu trước, tức là — sự thành tựu về giới.
Sīlasampannassetaṁ, bhikkhave, bhikkhuno pāṭikaṅkhaṁ …pe…
A mendicant accomplished in ethics can expect to develop and cultivate the noble eightfold path. …” …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Đối với người đã thành tựu về giới, này các tỳ-kheo, điều được mong đợi là …
yadidaṁ—chandasampadā …pe…
“… accomplishment in enthusiasm …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
tức là — sự thành tựu về ham muốn …
yadidaṁ—attasampadā …pe…
“… accomplishment in self-development …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
tức là — sự thành tựu về thân …
yadidaṁ—diṭṭhisampadā …pe…
“… accomplishment in view …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
tức là — sự thành tựu về kiến …
yadidaṁ—appamādasampadā …pe….
“… accomplishment in diligence …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
tức là — sự thành tựu về không phóng dật ….
Chaṭṭhaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Thứ sáu.

Tra cứu toàn văn

Nguồn dưới đây không phải cột đối chiếu. Nó là văn xuôi liên tục, không chia theo segment, nên không đặt cạnh Pāli từng câu được — dùng để tra từ ngữ và đối chiếu ở mức câu.

Hòa thượng Thích Minh Châu (SuttaCentral, nguyên bài) ↗

Hòa thượng Thích Minh Châu — lấy từ SuttaCentral (bản sao chép bên thứ ba). Không theo segment, không dùng để đối chiếu từng câu. NOASSERTION: Hòa thượng Thích Minh Châu (bản dịch).

  • Văn xuôi liên tục, không chia theo segment của bilara — đối chiếu ở mức câu chứ không ở mức segment.
  • Đây là bản sao của bên thứ ba, không phải bản xuất bản. Chân trang từng tệp ghi ấn bản. Ví dụ SN 1.2: Hòa thượng Thích Minh Châu dịch, Thiền viện Vạn Hạnh phát hành đầu thập niên 1980, tái bản 1993; AN 1.1–10: dịch 1976–1977, Viện Phật Học Vạn Hạnh (Sài Gòn) ấn hành 1980–1981, hiệu đính và tái bản 1996. Không suy ra ấn bản của một bài từ ví dụ của bài khác.
  • Không có tuyên bố quyền tác giả máy đọc được: NOASSERTION. Không suy ra CC0.
Đọc toàn bài · 13 khối văn bản

45.50–54

45.50. Thiện Hữu (1)

…

—Này các Tỷ-kheo, như cái đi trước và điềm tướng báo trước mặt trời mọc, tức là rạng đông (arunuggam); cũng vậy, này các Tỷ-kheo, cái đi trước và điềm tướng báo trước sự sanh khởi của Thánh đạo Tám ngành, chính là bạn hữu với thiện.

Này các Tỷ-kheo, Tỷ-kheo bạn hữu với thiện, thời chờ đợi rằng Thánh đạo Tám ngành sẽ được tu tập, Thánh đạo Tám ngành sẽ được sung mãn. Và này các Tỷ-kheo, thế nào là Tỷ-kheo bạn hữu với thiện, tu tập Thánh đạo Tám ngành và làm cho sung mãn Thánh đạo Tám ngành?

Ở đây, này các Tỷ-kheo, Tỷ-kheo tu tập chánh tri kiến liên hệ đến viễn ly, liên hệ đến ly tham, liên hệ đến đoạn diệt, hướng đến từ bỏ … tu tập chánh định … hướng đến từ bỏ. Như vậy, này các Tỷ-kheo, Tỷ-kheo làm bạn hữu với thiện, tu tập Thánh đạo Tám ngành và làm cho sung mãn Thánh đạo Tám ngành.

45.51. Gíới Hạnh (2)

…

—Này các Tỷ-kheo, như cái đi trước và điềm tướng báo trước mặt trời mọc, tức là rạng đông; cũng vậy, này các Tỷ-kheo, cái đi trước và điềm báo trước Thánh đạo Tám ngành sanh khởi chính là sự thành tựu giới hạnh.

Này các Tỷ-kheo, Tỷ-kheo thành tựu giới hạnh, thời chờ đợi rằng … (như kinh trên, với những thay đổi cần thiết).

45.52. Ước Muốn (1) (Chanda)

… Tức là sự đầy đủ ước muốn (chanda-sampadà) … (như kinh trên, với những thay đổi cần thiết).

45.53–55. Ngã, Kiến, Không Phóng Dật. (1)

(Ðầy đủ ngã … đầy đủ kiến … đầy đủ không phóng dật, với những thay đổi cần thiết) …

Nguồn của bản này, nguyên văn chân trang của tệp

Bộ kinh đã được Hòa thượng Thích Minh Châu dịch sang Việt ngữ và Thiền viện Vạn Hạnh phát hành trong đầu thập niên 1980. Sau đó, trong chương trình phiên dịch và ấn hành Ðại tạng kinh Việt Nam, bộ kinh được tái bản năm 1993 và có số thứ tự từ 12 đến 16.

Prepared for SuttaCentral by Blake Walsh.