← Kinh Tương Ưng Bộ

SN44.2 · Saṁyutta Nikāya

SN44.2

1. Abyākatavagga

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

100/100 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Gồm chỗ Sujato để trống, bù bằng bản lấp của dự án (bản nháp của chúng ta).

100/100 segment có nội dung · ghép từ english-sujato, english-project

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Tra cứu toàn văn

Nguồn dưới đây không phải cột đối chiếu. Nó là văn xuôi liên tục, không chia theo segment, nên không đặt cạnh Pāli từng câu được — dùng để tra từ ngữ và đối chiếu ở mức câu.

Tương Ưng Chư Thiên: bản Việt của Hòa thượng Thích Minh Châu

Hòa thượng Thích Minh Châu — lấy từ BuddhaSasana (budsas.net) (bản sao chép bên thứ ba). Không theo segment, không dùng để đối chiếu từng câu. NOASSERTION: Hòa thượng Thích Minh Châu (bản dịch).

  • Văn xuôi liên tục, không chia theo segment của bilara — đối chiếu ở mức câu chứ không ở mức segment.
  • Đây là bản sao của bên thứ ba, không phải bản xuất bản. Tương Ưng Bộ, tập I, bản dịch của Hòa thượng Thích Minh Châu. Đây là bản sao bên thứ ba; trang điện tử chưa xác định ấn bản và năm in được sao chép. Không suy ra bản xuất bản gốc từ nơi phân phối điện tử.
  • Không có tuyên bố quyền tác giả máy đọc được: NOASSERTION. Không suy ra CC0.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Saṁyutta Nikāya 44.2
Linked Discourses 44.2
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
1. Abyākatavagga
1. The Undeclared Points
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Anurādhasutta
With Anurādha
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ekaṁ samayaṁ bhagavā vesāliyaṁ viharati mahāvane kūṭāgārasālāyaṁ.
At one time the Buddha was staying near Vesālī, at the Great Wood, in the hall with the peaked roof.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tena kho pana samayena āyasmā anurādho bhagavato avidūre araññakuṭikāyaṁ viharati.
Now at that time Venerable Anurādha was staying not far from the Buddha in a wilderness hut.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho sambahulā aññatitthiyā paribbājakā yenāyasmā anurādho tenupasaṅkamiṁsu; upasaṅkamitvā āyasmatā anurādhena saddhiṁ sammodiṁsu.
Then several wanderers of other religions went up to Venerable Anurādha and exchanged greetings with him.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sammodanīyaṁ kathaṁ sāraṇīyaṁ vītisāretvā ekamantaṁ nisīdiṁsu. Ekamantaṁ nisinnā kho te aññatitthiyā paribbājakā āyasmantaṁ anurādhaṁ etadavocuṁ:
When the greetings and polite conversation were over, they sat down to one side and said to him:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“yo so, āvuso anurādha, tathāgato uttamapuriso paramapuriso paramapattipatto, taṁ tathāgato imesu catūsu ṭhānesu paññāpayamāno paññāpeti:
“Reverend Anurādha, when a realized one is describing a realized one—a supreme person, highest of people, who has reached the highest point—they describe them in these four ways:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘hoti tathāgato paraṁ maraṇā’ti vā, ‘na hoti tathāgato paraṁ maraṇā’ti vā, ‘hoti ca na ca hoti tathāgato paraṁ maraṇā’ti vā, ‘neva hoti na na hoti tathāgato paraṁ maraṇā’ti vā”ti?
After death, a realized one still exists, or no longer exists, or both still exists and no longer exists, or neither still exists nor no longer exists.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Yo so, āvuso, tathāgato uttamapuriso paramapuriso paramapattipatto, taṁ tathāgato aññatra imehi catūhi ṭhānehi paññāpayamāno paññāpeti:
“Reverends, when a realized one is describing a realized one—a supreme person, highest of people, who has reached the highest point—they describe them other than these four ways:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘hoti tathāgato paraṁ maraṇā’ti vā, ‘na hoti tathāgato paraṁ maraṇā’ti vā, ‘hoti ca na ca hoti tathāgato paraṁ maraṇā’ti vā, neva hoti na na hoti tathāgato paraṁ maraṇāti vā”ti.
After death, a realized one still exists, or no longer exists, or both still exists and no longer exists, or neither still exists nor no longer exists.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ vutte, te aññatitthiyā paribbājakā āyasmantaṁ anurādhaṁ etadavocuṁ:
When he said this, the wanderers said to him,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“so cāyaṁ bhikkhu navo bhavissati acirapabbajito, thero vā pana bālo abyatto”ti.
“This mendicant must be junior, recently gone forth, or else a foolish, incompetent senior mendicant.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho te aññatitthiyā paribbājakā āyasmantaṁ anurādhaṁ navavādena ca bālavādena ca apasādetvā uṭṭhāyāsanā pakkamiṁsu.
Then, after rebuking Venerable Anurādha by calling him “junior” and “foolish”, the wanderers rose from their seats and left.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho āyasmato anurādhassa acirapakkantesu aññatitthiyesu paribbājakesu etadahosi:
Soon after they had left, Anurādha thought,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“sace kho maṁ te aññatitthiyā paribbājakā uttariṁ puccheyyuṁ,
“If those wanderers were to inquire further,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kathaṁ byākaramāno nu khvāhaṁ tesaṁ aññatitthiyānaṁ paribbājakānaṁ vuttavādī ceva bhagavato assaṁ, na ca bhagavantaṁ abhūtena abbhācikkheyyaṁ, dhammassa cānudhammaṁ byākareyyaṁ, na ca koci sahadhammiko vādānuvādo gārayhaṁ ṭhānaṁ āgaccheyyā”ti?
how should I answer them so as to repeat what the Buddha has said, and not misrepresent him with an untruth? How should I explain in line with his teaching, so that there would be no legitimate grounds for rebuttal and criticism?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho āyasmā anurādho yena bhagavā tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā bhagavantaṁ abhivādetvā ekamantaṁ nisīdi. Ekamantaṁ nisinno kho āyasmā anurādho bhagavantaṁ etadavoca:
Then Venerable Anurādha went up to the Buddha, bowed, sat down to one side, and told him what had happened.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“idhāhaṁ, bhante, bhagavato avidūre araññakuṭikāyaṁ viharāmi.
“Here, sir, I stay not far from the Buddha in a wilderness hut. bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho, bhante, sambahulā aññatitthiyā paribbājakā yenāhaṁ tenupasaṅkamiṁsu; upasaṅkamitvā mayā saddhiṁ sammodiṁsu.
Then, sir, several wanderers of other religions went up to me and exchanged greetings with me. bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sammodanīyaṁ kathaṁ sāraṇīyaṁ vītisāretvā ekamantaṁ nisīdiṁsu. Ekamantaṁ nisinnā kho, bhante, te aññatitthiyā paribbājakā maṁ etadavocuṁ:
When the greetings and polite conversation were over, they sat down to one side. Seated to one side, sir, those wanderers of other religions said this to me: bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘yo so, āvuso anurādha, tathāgato uttamapuriso paramapuriso paramapattipatto, taṁ tathāgato imesu catūsu ṭhānesu paññāpayamāno paññāpeti:
‘Reverend Anurādha, when a realized one is describing a realized one—a supreme person, highest of people, who has reached the highest point—they describe them in these four ways: bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“hoti tathāgato paraṁ maraṇā”ti vā …pe…
“After death, a realized one still exists” or … bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“neva hoti na na hoti tathāgato paraṁ maraṇā”ti vā’ti?
“After death, a realized one neither still exists nor no longer exists”’? bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ vuttāhaṁ, bhante, te aññatitthiye paribbājake etadavocaṁ:
When I had said this, sir, those wanderers of other religions said this to me: bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘yo so, āvuso, tathāgato uttamapuriso paramapuriso paramapattipatto, taṁ tathāgato aññatra imehi catūhi ṭhānehi paññāpayamāno paññāpeti:
‘Reverends, when a realized one is describing a realized one—a supreme person, highest of people, who has reached the highest point—they describe them other than these four ways: bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“hoti tathāgato paraṁ maraṇā”ti vā …pe…
“After death, a realized one still exists” or … bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“neva hoti na na hoti tathāgato paraṁ maraṇā”ti vā’ti.
“After death, a realized one neither still exists nor no longer exists”?’ bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ vutte, bhante, te aññatitthiyā paribbājakā maṁ etadavocuṁ:
When they had said this, sir, those wanderers of other religions said this to me: bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘so cāyaṁ bhikkhu navo bhavissati acirapabbajito thero vā pana bālo abyatto’ti.
‘This mendicant must be junior, recently gone forth, or else a foolish, incompetent senior mendicant.’ bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho maṁ, bhante, te aññatitthiyā paribbājakā navavādena ca bālavādena ca apasādetvā uṭṭhāyāsanā pakkamiṁsu.
Then, sir, after rebuking me by calling me “junior” and “foolish”, those wanderers of other religions rose from their seats and left. bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tassa mayhaṁ, bhante, acirapakkantesu tesu aññatitthiyesu paribbājakesu etadahosi:
Soon after they had left, sir, this occurred to me among those wanderers of other religions: bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘sace kho maṁ te aññatitthiyā paribbājakā uttariṁ puccheyyuṁ, kathaṁ byākaramāno nu khvāhaṁ tesaṁ aññatitthiyānaṁ paribbājakānaṁ vuttavādī ceva bhagavato assaṁ, na ca bhagavantaṁ abhūtena abbhācikkheyyaṁ, dhammassa cānudhammaṁ byākareyyaṁ, na ca koci sahadhammiko vādānuvādo gārayhaṁ ṭhānaṁ āgaccheyyā’”ti?
‘If those wanderers were to inquire further, how should I answer them so as to repeat what the Buddha has said, and not misrepresent him with an untruth? How should I explain in line with his teaching, so that there would be no legitimate grounds for rebuttal and criticism’?” bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Taṁ kiṁ maññasi, anurādha,
“What do you think, Anurādha?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
rūpaṁ niccaṁ vā aniccaṁ vā”ti?
Is form permanent or impermanent?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Aniccaṁ, bhante”.
“Impermanent, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Yaṁ panāniccaṁ dukkhaṁ vā taṁ sukhaṁ vā”ti?
“But if it’s impermanent, is it suffering or happiness?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Dukkhaṁ, bhante”.
“Suffering, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Yaṁ panāniccaṁ dukkhaṁ vipariṇāmadhammaṁ, kallaṁ nu taṁ samanupassituṁ:
“But if it’s impermanent, suffering, and perishable, is it fit to be regarded thus:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘etaṁ mama, esohamasmi, eso me attā’”ti?
‘This is mine, I am this, this is my self’?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“No hetaṁ, bhante”.
“No, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Vedanā niccā vā aniccā vā”ti?
“Is feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
…pe…
…bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saññā …pe…
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhārā …pe…
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“viññāṇaṁ niccaṁ vā aniccaṁ vā”ti?
consciousness permanent or impermanent?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Aniccaṁ, bhante”.
“Impermanent, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Yaṁ panāniccaṁ dukkhaṁ vā taṁ sukhaṁ vā”ti?
“But if it’s impermanent, is it suffering or happiness?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Dukkhaṁ, bhante”.
“Suffering, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Yaṁ panāniccaṁ dukkhaṁ vipariṇāmadhammaṁ, kallaṁ nu taṁ samanupassituṁ:
“But if it’s impermanent, suffering, and perishable, is it fit to be regarded thus:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘etaṁ mama, esohamasmi, eso me attā’”ti?
‘This is mine, I am this, this is my self’?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“No hetaṁ, bhante”.
“No, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Tasmātiha, anurādha, yaṁ kiñci rūpaṁ atītānāgatapaccuppannaṁ ajjhattaṁ vā bahiddhā vā oḷārikaṁ vā sukhumaṁ vā hīnaṁ vā paṇītaṁ vā yaṁ dūre santike vā, sabbaṁ rūpaṁ ‘netaṁ mama, nesohamasmi, na meso attā’ti evametaṁ yathābhūtaṁ sammappaññāya daṭṭhabbaṁ.
“So, Anurādha, you should truly see any kind of form at all—past, future, or present; internal or external; solid or subtle; inferior or superior; far or near: <em>all</em> form—with right understanding: ‘This is not mine, I am not this, this is not my self.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yā kāci vedanā atītānāgatapaccuppannā …pe…
Any kind of feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yā kāci saññā …pe…
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ye keci saṅkhārā …pe…
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yaṁ kiñci viññāṇaṁ atītānāgatapaccuppannaṁ ajjhattaṁ vā bahiddhā vā oḷārikaṁ vā sukhumaṁ vā hīnaṁ vā paṇītaṁ vā yaṁ dūre santike vā, sabbaṁ viññāṇaṁ ‘netaṁ mama, nesohamasmi, na meso attā’ti evametaṁ yathābhūtaṁ sammappaññāya daṭṭhabbaṁ.
consciousness at all—past, future, or present; internal or external; solid or subtle; inferior or superior; far or near: <em>all</em> consciousness—with right understanding: ‘This is not mine, I am not this, this is not my self.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ passaṁ, anurādha, sutavā ariyasāvako rūpasmimpi nibbindati, vedanāyapi nibbindati, saññāyapi nibbindati, saṅkhāresupi nibbindati, viññāṇasmimpi nibbindati.
Seeing this, a learned noble disciple grows disillusioned with form, feeling, perception, choices, and consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nibbindaṁ virajjati; virāgā vimuccati; vimuttasmiṁ vimuttamiti ñāṇaṁ hoti.
Being disillusioned, desire fades away. When desire fades away they’re freed. When they’re freed, they know they’re freed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Khīṇā jāti, vusitaṁ brahmacariyaṁ, kataṁ karaṇīyaṁ, nāparaṁ itthattāyā’ti pajānāti.
They understand: ‘Rebirth is ended, the spiritual journey has been completed, what had to be done has been done, there is nothing further for this place.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ kiṁ maññasi, anurādha,
What do you think, Anurādha?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
rūpaṁ tathāgatoti samanupassasī”ti?
Do you consider that the label ‘realized one’ applies to form?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“No hetaṁ, bhante”.
“No, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Vedanaṁ tathāgatoti samanupassasī”ti?
“Do you consider that the label ‘realized one’ applies to feeling?” …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“No hetaṁ, bhante”.
“No, sir.” bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Saññaṁ tathāgatoti samanupassasī”ti?
“… perception?” …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“No hetaṁ, bhante”.
“No, sir.” bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Saṅkhāre tathāgatoti samanupassasī”ti?
“… choices?” …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“No hetaṁ, bhante”.
“No, sir.” bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Viññāṇaṁ tathāgatoti samanupassasī”ti?
“… consciousness?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“No hetaṁ, bhante”.
“No, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Taṁ kiṁ maññasi, anurādha,
“What do you think, Anurādha?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
rūpasmiṁ tathāgatoti samanupassasī”ti?
Do you consider that the label ‘realized one’ applies in relation to form?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“No hetaṁ, bhante”.
“No, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Aññatra rūpā tathāgatoti samanupassasī”ti?
“Do you consider that the label ‘realized one’ applies apart from form?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“No hetaṁ, bhante”.
“No, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Vedanāya …pe…
“Do you consider that the label ‘realized one’ applies in relation to feeling?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
aññatra vedanāya …pe…
“… apart from feeling?” …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saññāya …pe…
“… in relation to perception?” …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
aññatra saññāya …pe…
“… apart from perception?” …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhāresu …pe…
“… in relation to choices?” …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
aññatra saṅkhārehi …pe…
“… apart from choices?” …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
viññāṇasmiṁ tathāgatoti samanupassasī”ti?
“… in relation to consciousness?” …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“No hetaṁ, bhante”.
“No, sir.” bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Aññatra viññāṇā tathāgatoti samanupassasī”ti?
“… apart from consciousness?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“No hetaṁ, bhante”.
“No, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Taṁ kiṁ maññasi, anurādha,
“What do you think, Anurādha?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
rūpaṁ, vedanaṁ, saññaṁ, saṅkhāre, viññāṇaṁ tathāgatoti samanupassasī”ti?
Do you consider that the label ‘realized one’ applies to one who has form?” … “… feeling?” … “… perception?” … “… choices?” … “… consciousness?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“No hetaṁ, bhante”.
“No, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Taṁ kiṁ maññasi, anurādha,
“What do you think, Anurādha?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ayaṁ so arūpī avedano asaññī asaṅkhāro aviññāṇo tathāgatoti samanupassasī”ti?
Do you consider that the label ‘realized one’ applies to that one who is without form?” … “… feeling?” … “… perception?” … “… choices?” … “… consciousness?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“No hetaṁ, bhante”.
“No, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Ettha ca te, anurādha, diṭṭheva dhamme saccato thetato tathāgate anupalabbhiyamāne kallaṁ nu te taṁ veyyākaraṇaṁ—
“In that case, Anurādha, since a realized one is not found by you as a genuine fact in this very life, is it cogent for you to declare:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yo so, āvuso, tathāgato uttamapuriso paramapuriso paramapattipatto, taṁ tathāgato aññatra imehi catūhi ṭhānehi paññāpayamāno paññāpeti:
‘Reverends, when a realized one is describing a realized one—a supreme person, highest of people, who has reached the highest point—they describe them other than these four ways:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘hoti tathāgato paraṁ maraṇā’ti vā …pe…
After death, a realized one still exists, or no longer exists, or both still exists and no longer exists, or neither still exists nor no longer exists’?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘neva hoti na na hoti tathāgato paraṁ maraṇā’ti vā”ti?
‘After death, a realized one neither still exists nor no longer exists’? bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“No hetaṁ, bhante”.
“No, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Sādhu sādhu, anurādha.
“Good, good, Anurādha!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pubbe cāhaṁ, anurādha, etarahi ca dukkhañceva paññāpemi dukkhassa ca nirodhan”ti.
In the past, as today, what I describe is suffering and the cessation of suffering.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dutiyaṁ.
Second.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch