sn43.14:0.1
Saṁyutta Nikāya 43.14–43
Linked Discourses 43.14–43
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Saṁyutta Nikāya 43.14–43
sn43.14:0.2
2. Dutiyavagga
Chapter Two
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
2. Phẩm Thứ Hai
sn43.14:0.3
Anāsavādisutta
Undefiled, Etc.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Kinh Vô Lậu Và Các Bài Sau
sn43.14:1.1
“Anāsavañca vo, bhikkhave, desessāmi anāsavagāmiñca maggaṁ.
“Mendicants, I will teach you the undefiled …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Này các tỳ-kheo, ta sẽ giảng về vô lậu và về con đường đưa đến vô lậu.
sn43.14:1.2
Taṁ suṇātha. Katamañca, bhikkhave, anāsavaṁ …pe….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Hãy lắng nghe. Này các tỳ-kheo, thế nào là vô lậu? …”.
sn43.15:1.1
Saccañca vo, bhikkhave, desessāmi saccagāmiñca maggaṁ.
“the truth …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Này các tỳ-kheo, ta sẽ giảng về chân lý và về con đường đưa đến chân lý.
sn43.15:1.2
Taṁ suṇātha. Katamañca, bhikkhave, saccaṁ …pe….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Hãy lắng nghe. Này các tỳ-kheo, thế nào là chân lý? …”.
sn43.16:1.1
Pārañca vo, bhikkhave, desessāmi pāragāmiñca maggaṁ.
“the far shore …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Này các tỳ-kheo, ta sẽ giảng về bờ bến kia và về con đường đưa đến bờ bến kia.
sn43.16:1.2
Taṁ suṇātha. Katamañca, bhikkhave, pāraṁ …pe….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Hãy lắng nghe. Này các tỳ-kheo, thế nào là bờ bến kia? …”.
sn43.17:1.1
Nipuṇañca vo, bhikkhave, desessāmi nipuṇagāmiñca maggaṁ.
“the subtle …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Này các tỳ-kheo, ta sẽ giảng về tế nhị và về con đường đưa đến tế nhị.
sn43.17:1.2
Taṁ suṇātha. Katamañca, bhikkhave, nipuṇaṁ …pe….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Hãy lắng nghe. Này các tỳ-kheo, thế nào là tế nhị? …”.
sn43.18:1.1
Sududdasañca vo, bhikkhave, desessāmi sududdasagāmiñca maggaṁ.
“the very hard to see …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Này các tỳ-kheo, ta sẽ giảng về khó thấy rõ và về con đường đưa đến khó thấy rõ.
sn43.18:1.2
Taṁ suṇātha. Katamañca, bhikkhave, sududdasaṁ …pe….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Hãy lắng nghe. Này các tỳ-kheo, thế nào là khó thấy rõ? …”.
sn43.19:1.1
Ajajjarañca vo, bhikkhave, desessāmi ajajjaragāmiñca maggaṁ.
“the undecrepit …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Này các tỳ-kheo, ta sẽ giảng về không suy hoại và về con đường đưa đến không suy hoại.
sn43.19:1.2
Taṁ suṇātha. Katamañca, bhikkhave, ajajjaraṁ …pe….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Hãy lắng nghe. Này các tỳ-kheo, thế nào là không suy hoại? …”.
sn43.20:1.1
Dhuvañca vo, bhikkhave, desessāmi dhuvagāmiñca maggaṁ.
“the everlasting …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Này các tỳ-kheo, ta sẽ giảng về bền vững và về con đường đưa đến bền vững.
sn43.20:1.2
Taṁ suṇātha. Katamañca, bhikkhave, dhuvaṁ …pe….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Hãy lắng nghe. Này các tỳ-kheo, thế nào là bền vững? …”.
sn43.21:1.1
Apalokitañca vo, bhikkhave, desessāmi apalokitagāmiñca maggaṁ.
“the not worn out …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Này các tỳ-kheo, ta sẽ giảng về không ai thấy và về con đường đưa đến không ai thấy.
sn43.21:1.2
Taṁ suṇātha. Katamañca, bhikkhave, apalokitaṁ …pe….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Hãy lắng nghe. Này các tỳ-kheo, thế nào là không ai thấy? …”.
sn43.22:1.1
Anidassanañca vo, bhikkhave, desessāmi anidassanagāmiñca maggaṁ.
“the invisible …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Này các tỳ-kheo, ta sẽ giảng về không thấy được và về con đường đưa đến không thấy được.
sn43.22:1.2
Taṁ suṇātha. Katamañca, bhikkhave, anidassanaṁ …pe….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Hãy lắng nghe. Này các tỳ-kheo, thế nào là không thấy được? …”.
sn43.23:1.1
Nippapañcañca vo, bhikkhave, desessāmi nippapañcagāmiñca maggaṁ.
“the unproliferated …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Này các tỳ-kheo, ta sẽ giảng về vô hý luận và về con đường đưa đến vô hý luận.
sn43.23:1.2
Taṁ suṇātha.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Hãy lắng nghe.
sn43.23:1.3
Katamañca, bhikkhave, nippapañcaṁ …pe…?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Này các tỳ-kheo, thế nào là vô hý luận? …”.
sn43.24:1.1
Santañca vo, bhikkhave, desessāmi santagāmiñca maggaṁ.
“the peaceful …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Này các tỳ-kheo, ta sẽ giảng về tịch tịnh và về con đường đưa đến tịch tịnh.
sn43.24:1.2
Taṁ suṇātha. Katamañca, bhikkhave, santaṁ …pe….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Hãy lắng nghe. Này các tỳ-kheo, thế nào là tịch tịnh? …”.
sn43.25:1.1
Amatañca vo, bhikkhave, desessāmi amatagāmiñca maggaṁ.
“freedom from death …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Này các tỳ-kheo, ta sẽ giảng về bất tử và về con đường đưa đến bất tử.
sn43.25:1.2
Taṁ suṇātha. Katamañca, bhikkhave, amataṁ …pe….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Hãy lắng nghe. Này các tỳ-kheo, thế nào là bất tử? …”.
sn43.26:1.1
Paṇītañca vo, bhikkhave, desessāmi paṇītagāmiñca maggaṁ.
“the sublime …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Này các tỳ-kheo, ta sẽ giảng về vi diệu và về con đường đưa đến vi diệu.
sn43.26:1.2
Taṁ suṇātha. Katamañca, bhikkhave, paṇītaṁ …pe….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Hãy lắng nghe. Này các tỳ-kheo, thế nào là vi diệu? …”.
sn43.27:1.1
Sivañca vo, bhikkhave, desessāmi sivagāmiñca maggaṁ.
“the state of grace …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Này các tỳ-kheo, ta sẽ giảng về điều lành và về con đường đưa đến điều lành.
sn43.27:1.2
Taṁ suṇātha. Katamañca, bhikkhave, sivaṁ …pe….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Hãy lắng nghe. Này các tỳ-kheo, thế nào là điều lành? …”.
sn43.28:1.1
Khemañca vo, bhikkhave, desessāmi khemagāmiñca maggaṁ.
“the sanctuary …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Này các tỳ-kheo, ta sẽ giảng về an toàn và về con đường đưa đến an toàn.
sn43.28:1.2
Taṁ suṇātha. Katamañca, bhikkhave, khemaṁ …pe….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Hãy lắng nghe. Này các tỳ-kheo, thế nào là an toàn? …”.
sn43.29:1.1
Taṇhākkhayañca vo, bhikkhave, desessāmi taṇhākkhayagāmiñca maggaṁ.
“the ending of craving …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Này các tỳ-kheo, ta sẽ giảng về sự đoạn tận khát ái và về con đường đưa đến sự đoạn tận khát ái.
sn43.29:1.2
Taṁ suṇātha.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Hãy lắng nghe.
sn43.29:1.3
Katamañca, bhikkhave, taṇhākkhayaṁ …pe…?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Này các tỳ-kheo, thế nào là sự đoạn tận khát ái? …”.
sn43.30:1.1
Acchariyañca vo, bhikkhave, desessāmi acchariyagāmiñca maggaṁ.
“the incredible …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Này các tỳ-kheo, ta sẽ giảng về điều kỳ diệu và về con đường đưa đến điều kỳ diệu.
sn43.30:1.2
Taṁ suṇātha. Katamañca, bhikkhave, acchariyaṁ …pe….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Hãy lắng nghe. Này các tỳ-kheo, thế nào là điều kỳ diệu? …”.
sn43.31:1.1
Abbhutañca vo, bhikkhave, desessāmi abbhutagāmiñca maggaṁ.
“the amazing …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Này các tỳ-kheo, ta sẽ giảng về điều hy hữu và về con đường đưa đến điều hy hữu.
sn43.31:1.2
Taṁ suṇātha. Katamañca, bhikkhave, abbhutaṁ …pe….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Hãy lắng nghe. Này các tỳ-kheo, thế nào là điều hy hữu? …”.
sn43.32:1.1
Anītikañca vo, bhikkhave, desessāmi anītikagāmiñca maggaṁ.
“the untroubled …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Này các tỳ-kheo, ta sẽ giảng về không tai họa và về con đường đưa đến không tai họa.
sn43.32:1.2
Taṁ suṇātha. Katamañca, bhikkhave, anītikaṁ …pe….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Hãy lắng nghe. Này các tỳ-kheo, thế nào là không tai họa? …”.
sn43.33:1.1
Anītikadhammañca vo, bhikkhave, desessāmi anītikadhammagāmiñca maggaṁ.
“the not liable to trouble …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Này các tỳ-kheo, ta sẽ giảng về pháp không tai họa và về con đường đưa đến pháp không tai họa.
sn43.33:1.2
Taṁ suṇātha. Katamañca, bhikkhave, anītikadhammaṁ …pe….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Hãy lắng nghe. Này các tỳ-kheo, thế nào là pháp không tai họa? …”.
sn43.34:1.1
Nibbānañca vo, bhikkhave, desessāmi nibbānagāmiñca maggaṁ.
“extinguishment …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Này các tỳ-kheo, ta sẽ giảng về Niết-bàn và về con đường đưa đến Niết-bàn.
sn43.34:1.2
Taṁ suṇātha. Katamañca, bhikkhave, nibbānaṁ …pe….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Hãy lắng nghe. Này các tỳ-kheo, thế nào là Niết-bàn? …”.
sn43.35:1.1
Abyābajjhañca vo, bhikkhave, desessāmi abyābajjhagāmiñca maggaṁ.
“the unafflicted …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Này các tỳ-kheo, ta sẽ giảng về không bị thương tổn và về con đường đưa đến không bị thương tổn.
sn43.35:1.2
Taṁ suṇātha. Katamañca, bhikkhave, abyābajjhaṁ …pe….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Hãy lắng nghe. Này các tỳ-kheo, thế nào là không bị thương tổn? …”.
sn43.36:1.1
Virāgañca vo, bhikkhave, desessāmi virāgagāmiñca maggaṁ.
“dispassion …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Này các tỳ-kheo, ta sẽ giảng về ly tham và về con đường đưa đến ly tham.
sn43.36:1.2
Taṁ suṇātha.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Hãy lắng nghe.
sn43.36:1.3
Katamo ca, bhikkhave, virāgo …pe…?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Này các tỳ-kheo, thế nào là ly tham? …”.
sn43.37:1.1
Suddhiñca vo, bhikkhave, desessāmi suddhigāmiñca maggaṁ.
“purity …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Này các tỳ-kheo, ta sẽ giảng về thanh tịnh và về con đường đưa đến thanh tịnh.
sn43.37:1.2
Taṁ suṇātha. Katamā ca, bhikkhave, suddhi …pe….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Hãy lắng nghe. Này các tỳ-kheo, thế nào là thanh tịnh? …”.
sn43.38:1.1
Muttiñca vo, bhikkhave, desessāmi muttigāmiñca maggaṁ.
“release …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Này các tỳ-kheo, ta sẽ giảng về giải thoát và về con đường đưa đến giải thoát.
sn43.38:1.2
Taṁ suṇātha. Katamā ca, bhikkhave, mutti …pe….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Hãy lắng nghe. Này các tỳ-kheo, thế nào là giải thoát? …”.
sn43.39:1.1
Anālayañca vo, bhikkhave, desessāmi anālayagāmiñca maggaṁ.
“not clinging …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Này các tỳ-kheo, ta sẽ giảng về không nương tựa và về con đường đưa đến không nương tựa.
sn43.39:1.2
Taṁ suṇātha. Katamo ca, bhikkhave, anālayo …pe….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Hãy lắng nghe. Này các tỳ-kheo, thế nào là không nương tựa? …”.
sn43.40:1.1
Dīpañca vo, bhikkhave, desessāmi dīpagāmiñca maggaṁ.
“the island …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Này các tỳ-kheo, ta sẽ giảng về hòn đảo và về con đường đưa đến hòn đảo.
sn43.40:1.2
Taṁ suṇātha. Katamañca, bhikkhave, dīpaṁ …pe….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Hãy lắng nghe. Này các tỳ-kheo, thế nào là hòn đảo? …”.
sn43.41:1.1
Leṇañca vo, bhikkhave, desessāmi leṇagāmiñca maggaṁ.
“the asylum …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Này các tỳ-kheo, ta sẽ giảng về nơi nương náu và về con đường đưa đến nơi nương náu.
sn43.41:1.2
Taṁ suṇātha. Katamañca, bhikkhave, leṇaṁ …pe….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Hãy lắng nghe. Này các tỳ-kheo, thế nào là nơi nương náu? …”.
sn43.42:1.1
Tāṇañca vo, bhikkhave, desessāmi tāṇagāmiñca maggaṁ.
“the shelter …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Này các tỳ-kheo, ta sẽ giảng về chốn trú ẩn và về con đường đưa đến chốn trú ẩn.
sn43.42:1.2
Taṁ suṇātha. Katamañca, bhikkhave, tāṇaṁ …pe….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Hãy lắng nghe. Này các tỳ-kheo, thế nào là chốn trú ẩn? …”.
sn43.43:1.1
Saraṇañca vo, bhikkhave, desessāmi saraṇagāmiñca maggaṁ.
“the refuge …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Này các tỳ-kheo, ta sẽ giảng về nơi quy y và về con đường đưa đến nơi quy y.
sn43.43:1.2
Taṁ suṇātha. Katamañca, bhikkhave, saraṇaṁ …pe….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Hãy lắng nghe. Này các tỳ-kheo, thế nào là nơi quy y? …”.
sn43.43:1.3
Bāttiṁsatimaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Thứ ba mươi hai.