← Kinh Tương Ưng Bộ

SN43.12 · Saṁyutta Nikāya

SN43.12

2. Dutiyavagga

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

131/131 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Bhikkhu Sujato.

70/131 segment có nội dung

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Tra cứu toàn văn

Nguồn dưới đây không phải cột đối chiếu. Nó là văn xuôi liên tục, không chia theo segment, nên không đặt cạnh Pāli từng câu được — dùng để tra từ ngữ và đối chiếu ở mức câu.

Tương Ưng Chư Thiên: bản Việt của Hòa thượng Thích Minh Châu

Hòa thượng Thích Minh Châu — lấy từ BuddhaSasana (budsas.net) (bản sao chép bên thứ ba). Không theo segment, không dùng để đối chiếu từng câu. NOASSERTION: Hòa thượng Thích Minh Châu (bản dịch).

  • Văn xuôi liên tục, không chia theo segment của bilara — đối chiếu ở mức câu chứ không ở mức segment.
  • Đây là bản sao của bên thứ ba, không phải bản xuất bản. Tương Ưng Bộ, tập I, bản dịch của Hòa thượng Thích Minh Châu. Đây là bản sao bên thứ ba; trang điện tử chưa xác định ấn bản và năm in được sao chép. Không suy ra bản xuất bản gốc từ nơi phân phối điện tử.
  • Không có tuyên bố quyền tác giả máy đọc được: NOASSERTION. Không suy ra CC0.

AN 6.29 và SN 22.26: bản Việt của Hòa thượng Thích Minh Châu

Hòa thượng Thích Minh Châu — lấy từ DhammaTalks.net (bản sao SuttaCentral 2016) (bản sao chép bên thứ ba). Không theo segment, không dùng để đối chiếu từng câu. NOASSERTION: Hòa thượng Thích Minh Châu (bản dịch).

  • Văn xuôi liên tục, không chia theo segment của bilara — đối chiếu ở mức câu chứ không ở mức segment.
  • Đây là bản sao của bên thứ ba, không phải bản xuất bản. Bản dịch của Hòa thượng Thích Minh Châu; ấn bản in và năm xuất bản gốc không được hai trang tra cứu xác định. Nơi lấy là bản sao website SuttaCentral 2016, không phải nhà xuất bản của bản dịch.
  • Không có tuyên bố quyền tác giả máy đọc được: NOASSERTION. Không suy ra CC0.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Saṁyutta Nikāya 43.12
Linked Discourses 43.12
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
2. Dutiyavagga
Chapter Two
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Asaṅkhatasutta
The Unconditioned
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Asaṅkhatañca vo, bhikkhave, desessāmi asaṅkhatagāmiñca maggaṁ.
“Mendicants, I will teach you the unconditioned and the path that leads to the unconditioned.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ suṇātha.
Listen …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamañca, bhikkhave, asaṅkhataṁ?
And what is the unconditioned?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yo, bhikkhave, rāgakkhayo dosakkhayo mohakkhayo—
The ending of greed, hate, and delusion.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
idaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhataṁ.
This is called the unconditioned.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
And what is the path that leads to the unconditioned?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Samatho.
Serenity.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo.
This is called the path that leads to the unconditioned.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Iti kho, bhikkhave, desitaṁ vo mayā asaṅkhataṁ, desito asaṅkhatagāmimaggo.
So, mendicants, I’ve taught you the unconditioned and the path that leads to the unconditioned.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yaṁ, bhikkhave, satthārā karaṇīyaṁ sāvakānaṁ hitesinā anukampakena anukampaṁ upādāya, kataṁ vo taṁ mayā.
Out of sympathy, I’ve done what a teacher should do who wants what’s best for their disciples.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Etāni, bhikkhave, rukkhamūlāni, etāni suññāgārāni. Jhāyatha, bhikkhave, mā pamādattha; mā pacchā vippaṭisārino ahuvattha. Ayaṁ vo amhākaṁ anusāsanīti.
Here are these roots of trees, and here are these empty huts. Practice absorption, mendicants! Don’t be negligent! Don’t regret it later! This is my instruction to you.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Asaṅkhatañca vo, bhikkhave, desessāmi asaṅkhatagāmiñca maggaṁ.
“Mendicants, I will teach you the unconditioned and the path that leads to the unconditioned.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ suṇātha.
Listen …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamañca, bhikkhave, asaṅkhataṁ?
And what is the unconditioned?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yo, bhikkhave, rāgakkhayo dosakkhayo mohakkhayo—
The ending of greed, hate, and delusion.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
idaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhataṁ.
This is called the unconditioned.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
And what is the path that leads to the unconditioned?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vipassanā.
Discernment.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo.
This is called the path that leads to the unconditioned. …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Iti kho, bhikkhave, desitaṁ vo mayā asaṅkhataṁ …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ayaṁ vo amhākaṁ anusāsanīti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
“And what is the path that leads to the unconditioned?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Savitakko savicāro samādhi.
Immersion with placing the mind and keeping it connected. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Avitakko vicāramatto samādhi.
Immersion without placing the mind, merely keeping it connected. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Avitakko avicāro samādhi. Ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe….
Immersion without placing the mind or keeping it connected. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Suññato samādhi.
Emptiness immersion. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Animitto samādhi.
Signless immersion. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Appaṇihito samādhi. Ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe….
Undirected immersion. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, bhikkhu kāye kāyānupassī viharati ātāpī sampajāno satimā vineyya loke abhijjhādomanassaṁ.
A mendicant meditates by observing an aspect of the body—keen, aware, and mindful, rid of covetousness and displeasure for the world. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, bhikkhu vedanāsu vedanānupassī viharati …pe…
A mendicant meditates by observing an aspect of feelings …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, bhikkhu citte cittānupassī viharati …pe…
A mendicant meditates by observing an aspect of the mind …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, bhikkhu dhammesu dhammānupassī viharati …pe… ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe….
A mendicant meditates by observing an aspect of principles …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, bhikkhu anuppannānaṁ pāpakānaṁ akusalānaṁ dhammānaṁ anuppādāya chandaṁ janeti vāyamati vīriyaṁ ārabhati cittaṁ paggaṇhāti padahati.
A mendicant generates enthusiasm, tries, makes an effort, exerts the mind, and strives so that bad, unskillful qualities don’t arise. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, bhikkhu uppannānaṁ pāpakānaṁ akusalānaṁ dhammānaṁ pahānāya chandaṁ janeti vāyamati vīriyaṁ ārabhati cittaṁ paggaṇhāti padahati.
A mendicant generates enthusiasm, tries, makes an effort, exerts the mind, and strives so that bad, unskillful qualities are given up. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, bhikkhu anuppannānaṁ kusalānaṁ dhammānaṁ uppādāya chandaṁ janeti vāyamati vīriyaṁ ārabhati cittaṁ paggaṇhāti padahati.
A mendicant generates enthusiasm, tries, makes an effort, exerts the mind, and strives so that skillful qualities arise. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, bhikkhu uppannānaṁ kusalānaṁ dhammānaṁ ṭhitiyā asammosāya bhiyyobhāvāya vepullāya bhāvanāya pāripūriyā chandaṁ janeti vāyamati vīriyaṁ ārabhati cittaṁ paggaṇhāti padahati. Ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe….
A mendicant generates enthusiasm, tries, makes an effort, exerts the mind, and strives so that skillful qualities that have arisen remain, are not lost, but increase, mature, and are fully developed. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, bhikkhu chandasamādhipadhānasaṅkhārasamannāgataṁ iddhipādaṁ bhāveti.
A mendicant develops the basis of psychic power that has immersion due to enthusiasm, and active effort. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, bhikkhu vīriyasamādhipadhānasaṅkhārasamannāgataṁ iddhipādaṁ bhāveti.
A mendicant develops the basis of psychic power that has immersion due to energy …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, bhikkhu cittasamādhipadhānasaṅkhārasamannāgataṁ iddhipādaṁ bhāveti.
immersion due to mental development …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, bhikkhu vīmaṁsasamādhipadhānasaṅkhārasamannāgataṁ iddhipādaṁ bhāveti. Ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe….
immersion due to inquiry, and active effort. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, bhikkhu saddhindriyaṁ bhāveti vivekanissitaṁ virāganissitaṁ nirodhanissitaṁ vossaggapariṇāmiṁ.
A mendicant develops the faculty of faith, which relies on seclusion, fading away, and cessation, and ripens as letting go. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, bhikkhu vīriyindriyaṁ bhāveti vivekanissitaṁ …pe…
A mendicant develops the faculty of energy …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, bhikkhu satindriyaṁ bhāveti …pe…
mindfulness …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, bhikkhu samādhindriyaṁ bhāveti …pe…
immersion …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, bhikkhu paññindriyaṁ bhāveti vivekanissitaṁ virāganissitaṁ nirodhanissitaṁ vossaggapariṇāmiṁ. Ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe….
wisdom, which relies on seclusion, fading away, and cessation, and ripens as letting go. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, bhikkhu saddhābalaṁ bhāveti vivekanissitaṁ …pe…
A mendicant develops the power of faith …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, bhikkhu vīriyabalaṁ bhāveti …pe…
energy …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, bhikkhu satibalaṁ bhāveti …pe…
mindfulness …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, bhikkhu samādhibalaṁ bhāveti …pe…
immersion …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, bhikkhu paññābalaṁ bhāveti vivekanissitaṁ virāganissitaṁ nirodhanissitaṁ vossaggapariṇāmiṁ. Ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe….
wisdom, which relies on seclusion, fading away, and cessation, and ripens as letting go. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, bhikkhu satisambojjhaṅgaṁ bhāveti vivekanissitaṁ …pe…
A mendicant develops the awakening factor of mindfulness …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, bhikkhu dhammavicayasambojjhaṅgaṁ bhāveti …pe…
investigation of principles …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vīriyasambojjhaṅgaṁ bhāveti …pe…
energy …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pītisambojjhaṅgaṁ bhāveti …pe…
rapture …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
passaddhisambojjhaṅgaṁ bhāveti …pe…
tranquility …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
samādhisambojjhaṅgaṁ bhāveti …pe…
immersion …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
upekkhāsambojjhaṅgaṁ bhāveti vivekanissitaṁ virāganissitaṁ nirodhanissitaṁ vossaggapariṇāmiṁ. Ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe….
equanimity, which relies on seclusion, fading away, and cessation, and ripens as letting go. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, bhikkhu sammādiṭṭhiṁ bhāveti vivekanissitaṁ virāganissitaṁ nirodhanissitaṁ vossaggapariṇāmiṁ.
A mendicant develops right view …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, bhikkhu sammāsaṅkappaṁ bhāveti …pe…
right purpose …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sammāvācaṁ bhāveti …pe…
right speech …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sammākammantaṁ bhāveti …pe…
right action …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sammāājīvaṁ bhāveti …pe…
right livelihood …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sammāvāyāmaṁ bhāveti …pe…
right effort …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sammāsatiṁ bhāveti …pe…
right mindfulness …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
asaṅkhatañca vo, bhikkhave, desessāmi asaṅkhatagāmiñca maggaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ suṇātha.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamañca, bhikkhave, asaṅkhataṁ …pe…?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, bhikkhu sammāsamādhiṁ bhāveti vivekanissitaṁ virāganissitaṁ nirodhanissitaṁ vossaggapariṇāmiṁ.
right immersion, which relies on seclusion, fading away, and cessation, and ripens as letting go.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo.
This is called the path that leads to the unconditioned.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Iti kho, bhikkhave, desitaṁ vo mayā asaṅkhataṁ, desito asaṅkhatagāmimaggo.
So, mendicants, I’ve taught you the unconditioned and the path that leads to the unconditioned.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yaṁ, bhikkhave, satthārā karaṇīyaṁ sāvakānaṁ hitesinā anukampakena anukampaṁ upādāya, kataṁ vo taṁ mayā.
Out of sympathy, I’ve done what a teacher should do who wants what’s best for their disciples.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Etāni, bhikkhave, rukkhamūlāni, etāni suññāgārāni. Jhāyatha, bhikkhave, mā pamādattha; mā pacchā vippaṭisārino ahuvattha. Ayaṁ vo amhākaṁ anusāsanī”ti.
Here are these roots of trees, and here are these empty huts. Practice absorption, mendicants! Don’t be negligent! Don’t regret it later! This is my instruction to you.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Paṭhamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch