sn43.12:0.1
Saṁyutta Nikāya 43.12
Linked Discourses 43.12
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:0.2
2. Dutiyavagga
Chapter Two
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:0.3
Asaṅkhatasutta
The Unconditioned
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:1.1
“Asaṅkhatañca vo, bhikkhave, desessāmi asaṅkhatagāmiñca maggaṁ.
“Mendicants, I will teach you the unconditioned and the path that leads to the unconditioned.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:1.2
Taṁ suṇātha.
Listen …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:1.3
Katamañca, bhikkhave, asaṅkhataṁ?
And what is the unconditioned?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:1.4
Yo, bhikkhave, rāgakkhayo dosakkhayo mohakkhayo—
The ending of greed, hate, and delusion.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:1.5
idaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhataṁ.
This is called the unconditioned.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:1.6
Katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
And what is the path that leads to the unconditioned?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:1.7
Samatho.
Serenity.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:1.8
Ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo.
This is called the path that leads to the unconditioned.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:1.9
Iti kho, bhikkhave, desitaṁ vo mayā asaṅkhataṁ, desito asaṅkhatagāmimaggo.
So, mendicants, I’ve taught you the unconditioned and the path that leads to the unconditioned.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:1.10
Yaṁ, bhikkhave, satthārā karaṇīyaṁ sāvakānaṁ hitesinā anukampakena anukampaṁ upādāya, kataṁ vo taṁ mayā.
Out of sympathy, I’ve done what a teacher should do who wants what’s best for their disciples.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:1.11
Etāni, bhikkhave, rukkhamūlāni, etāni suññāgārāni. Jhāyatha, bhikkhave, mā pamādattha; mā pacchā vippaṭisārino ahuvattha. Ayaṁ vo amhākaṁ anusāsanīti.
Here are these roots of trees, and here are these empty huts. Practice absorption, mendicants! Don’t be negligent! Don’t regret it later! This is my instruction to you.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:2.1
Asaṅkhatañca vo, bhikkhave, desessāmi asaṅkhatagāmiñca maggaṁ.
“Mendicants, I will teach you the unconditioned and the path that leads to the unconditioned.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:2.2
Taṁ suṇātha.
Listen …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:2.3
Katamañca, bhikkhave, asaṅkhataṁ?
And what is the unconditioned?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:2.4
Yo, bhikkhave, rāgakkhayo dosakkhayo mohakkhayo—
The ending of greed, hate, and delusion.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:2.5
idaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhataṁ.
This is called the unconditioned.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:2.6
Katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
And what is the path that leads to the unconditioned?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:2.7
Vipassanā.
Discernment.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:2.8
Ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo.
This is called the path that leads to the unconditioned. …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:2.9
Iti kho, bhikkhave, desitaṁ vo mayā asaṅkhataṁ …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:2.10
ayaṁ vo amhākaṁ anusāsanīti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:3.1
Katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
“And what is the path that leads to the unconditioned?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:3.2
Savitakko savicāro samādhi.
Immersion with placing the mind and keeping it connected. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:3.3
Ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:3.4
katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:3.5
Avitakko vicāramatto samādhi.
Immersion without placing the mind, merely keeping it connected. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:3.6
Ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:3.7
katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:3.8
Avitakko avicāro samādhi. Ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe….
Immersion without placing the mind or keeping it connected. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:4.1
Katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:4.2
Suññato samādhi.
Emptiness immersion. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:4.3
Ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:4.4
katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:4.5
Animitto samādhi.
Signless immersion. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:4.6
Ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:4.7
katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:4.8
Appaṇihito samādhi. Ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe….
Undirected immersion. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:5.1
Katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:5.2
Idha, bhikkhave, bhikkhu kāye kāyānupassī viharati ātāpī sampajāno satimā vineyya loke abhijjhādomanassaṁ.
A mendicant meditates by observing an aspect of the body—keen, aware, and mindful, rid of covetousness and displeasure for the world. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:5.3
Ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:5.4
katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:5.5
Idha, bhikkhave, bhikkhu vedanāsu vedanānupassī viharati …pe…
A mendicant meditates by observing an aspect of feelings …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:5.6
ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:5.7
katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:5.8
Idha, bhikkhave, bhikkhu citte cittānupassī viharati …pe…
A mendicant meditates by observing an aspect of the mind …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:5.9
ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:5.10
katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:5.11
Idha, bhikkhave, bhikkhu dhammesu dhammānupassī viharati …pe… ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe….
A mendicant meditates by observing an aspect of principles …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:6.1
Katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:6.2
Idha, bhikkhave, bhikkhu anuppannānaṁ pāpakānaṁ akusalānaṁ dhammānaṁ anuppādāya chandaṁ janeti vāyamati vīriyaṁ ārabhati cittaṁ paggaṇhāti padahati.
A mendicant generates enthusiasm, tries, makes an effort, exerts the mind, and strives so that bad, unskillful qualities don’t arise. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:6.3
Ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:6.4
katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:6.5
Idha, bhikkhave, bhikkhu uppannānaṁ pāpakānaṁ akusalānaṁ dhammānaṁ pahānāya chandaṁ janeti vāyamati vīriyaṁ ārabhati cittaṁ paggaṇhāti padahati.
A mendicant generates enthusiasm, tries, makes an effort, exerts the mind, and strives so that bad, unskillful qualities are given up. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:6.6
Ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:6.7
katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:6.8
Idha, bhikkhave, bhikkhu anuppannānaṁ kusalānaṁ dhammānaṁ uppādāya chandaṁ janeti vāyamati vīriyaṁ ārabhati cittaṁ paggaṇhāti padahati.
A mendicant generates enthusiasm, tries, makes an effort, exerts the mind, and strives so that skillful qualities arise. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:6.9
Ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:6.10
katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:6.11
Idha, bhikkhave, bhikkhu uppannānaṁ kusalānaṁ dhammānaṁ ṭhitiyā asammosāya bhiyyobhāvāya vepullāya bhāvanāya pāripūriyā chandaṁ janeti vāyamati vīriyaṁ ārabhati cittaṁ paggaṇhāti padahati. Ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe….
A mendicant generates enthusiasm, tries, makes an effort, exerts the mind, and strives so that skillful qualities that have arisen remain, are not lost, but increase, mature, and are fully developed. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:7.1
Katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:7.2
Idha, bhikkhave, bhikkhu chandasamādhipadhānasaṅkhārasamannāgataṁ iddhipādaṁ bhāveti.
A mendicant develops the basis of psychic power that has immersion due to enthusiasm, and active effort. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:7.3
Ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:7.4
katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:7.5
Idha, bhikkhave, bhikkhu vīriyasamādhipadhānasaṅkhārasamannāgataṁ iddhipādaṁ bhāveti.
A mendicant develops the basis of psychic power that has immersion due to energy …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:7.6
Ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:7.7
katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:7.8
Idha, bhikkhave, bhikkhu cittasamādhipadhānasaṅkhārasamannāgataṁ iddhipādaṁ bhāveti.
immersion due to mental development …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:7.9
Ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:7.10
katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:7.11
Idha, bhikkhave, bhikkhu vīmaṁsasamādhipadhānasaṅkhārasamannāgataṁ iddhipādaṁ bhāveti. Ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe….
immersion due to inquiry, and active effort. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:8.1
Katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:8.2
Idha, bhikkhave, bhikkhu saddhindriyaṁ bhāveti vivekanissitaṁ virāganissitaṁ nirodhanissitaṁ vossaggapariṇāmiṁ.
A mendicant develops the faculty of faith, which relies on seclusion, fading away, and cessation, and ripens as letting go. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:8.3
Ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:8.4
katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:8.5
Idha, bhikkhave, bhikkhu vīriyindriyaṁ bhāveti vivekanissitaṁ …pe…
A mendicant develops the faculty of energy …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:8.6
ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:8.7
katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:8.8
Idha, bhikkhave, bhikkhu satindriyaṁ bhāveti …pe…
mindfulness …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:8.9
ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:8.10
katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:8.11
Idha, bhikkhave, bhikkhu samādhindriyaṁ bhāveti …pe…
immersion …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:8.12
ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:8.13
katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:8.14
Idha, bhikkhave, bhikkhu paññindriyaṁ bhāveti vivekanissitaṁ virāganissitaṁ nirodhanissitaṁ vossaggapariṇāmiṁ. Ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe….
wisdom, which relies on seclusion, fading away, and cessation, and ripens as letting go. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:9.1
Katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:9.2
Idha, bhikkhave, bhikkhu saddhābalaṁ bhāveti vivekanissitaṁ …pe…
A mendicant develops the power of faith …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:9.3
ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:9.4
katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:9.5
Idha, bhikkhave, bhikkhu vīriyabalaṁ bhāveti …pe…
energy …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:9.6
ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:9.7
katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:9.8
Idha, bhikkhave, bhikkhu satibalaṁ bhāveti …pe…
mindfulness …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:9.9
ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:9.10
katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:9.11
Idha, bhikkhave, bhikkhu samādhibalaṁ bhāveti …pe…
immersion …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:9.12
ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:9.13
katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:9.14
Idha, bhikkhave, bhikkhu paññābalaṁ bhāveti vivekanissitaṁ virāganissitaṁ nirodhanissitaṁ vossaggapariṇāmiṁ. Ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe….
wisdom, which relies on seclusion, fading away, and cessation, and ripens as letting go. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:10.1
Katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:10.2
Idha, bhikkhave, bhikkhu satisambojjhaṅgaṁ bhāveti vivekanissitaṁ …pe…
A mendicant develops the awakening factor of mindfulness …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:10.3
ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:10.4
katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:10.5
Idha, bhikkhave, bhikkhu dhammavicayasambojjhaṅgaṁ bhāveti …pe…
investigation of principles …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:10.6
vīriyasambojjhaṅgaṁ bhāveti …pe…
energy …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:10.7
pītisambojjhaṅgaṁ bhāveti …pe…
rapture …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:10.8
passaddhisambojjhaṅgaṁ bhāveti …pe…
tranquility …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:10.9
samādhisambojjhaṅgaṁ bhāveti …pe…
immersion …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:10.10
upekkhāsambojjhaṅgaṁ bhāveti vivekanissitaṁ virāganissitaṁ nirodhanissitaṁ vossaggapariṇāmiṁ. Ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe….
equanimity, which relies on seclusion, fading away, and cessation, and ripens as letting go. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:11.1
Katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:11.2
Idha, bhikkhave, bhikkhu sammādiṭṭhiṁ bhāveti vivekanissitaṁ virāganissitaṁ nirodhanissitaṁ vossaggapariṇāmiṁ.
A mendicant develops right view …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:11.3
Ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:11.4
katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:11.5
Idha, bhikkhave, bhikkhu sammāsaṅkappaṁ bhāveti …pe…
right purpose …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:11.6
sammāvācaṁ bhāveti …pe…
right speech …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:11.7
sammākammantaṁ bhāveti …pe…
right action …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:11.8
sammāājīvaṁ bhāveti …pe…
right livelihood …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:11.9
sammāvāyāmaṁ bhāveti …pe…
right effort …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:11.10
sammāsatiṁ bhāveti …pe…
right mindfulness …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:11.11
asaṅkhatañca vo, bhikkhave, desessāmi asaṅkhatagāmiñca maggaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:11.12
Taṁ suṇātha.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:11.13
Katamañca, bhikkhave, asaṅkhataṁ …pe…?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:11.14
Katamo ca, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:11.15
Idha, bhikkhave, bhikkhu sammāsamādhiṁ bhāveti vivekanissitaṁ virāganissitaṁ nirodhanissitaṁ vossaggapariṇāmiṁ.
right immersion, which relies on seclusion, fading away, and cessation, and ripens as letting go.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:11.16
Ayaṁ vuccati, bhikkhave, asaṅkhatagāmimaggo.
This is called the path that leads to the unconditioned.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:11.17
Iti kho, bhikkhave, desitaṁ vo mayā asaṅkhataṁ, desito asaṅkhatagāmimaggo.
So, mendicants, I’ve taught you the unconditioned and the path that leads to the unconditioned.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:11.18
Yaṁ, bhikkhave, satthārā karaṇīyaṁ sāvakānaṁ hitesinā anukampakena anukampaṁ upādāya, kataṁ vo taṁ mayā.
Out of sympathy, I’ve done what a teacher should do who wants what’s best for their disciples.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:11.19
Etāni, bhikkhave, rukkhamūlāni, etāni suññāgārāni. Jhāyatha, bhikkhave, mā pamādattha; mā pacchā vippaṭisārino ahuvattha. Ayaṁ vo amhākaṁ anusāsanī”ti.
Here are these roots of trees, and here are these empty huts. Practice absorption, mendicants! Don’t be negligent! Don’t regret it later! This is my instruction to you.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn43.12:11.20
Paṭhamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch