sn42.8:0.1
Saṁyutta Nikāya 42.8
Linked Discourses 42.8
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:0.2
1. Gāmaṇivagga
1. Chiefs
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:0.3
Saṅkhadhamasutta
A Horn Blower
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:1.1
Ekaṁ samayaṁ bhagavā nāḷandāyaṁ viharati pāvārikambavane.
At one time the Buddha was staying near Nāḷandā in Pāvārika’s Mango Grove.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:1.2
Atha kho asibandhakaputto gāmaṇi nigaṇṭhasāvako yena bhagavā tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā ekamantaṁ nisīdi. Ekamantaṁ nisinnaṁ kho asibandhakaputtaṁ gāmaṇiṁ bhagavā etadavoca:
Then Asibandhaka’s son the chief, who was a disciple of the Jains, went up to the Buddha, and sat down to one side. The Buddha said to him,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:1.3
“kathaṁ nu kho, gāmaṇi, nigaṇṭho nāṭaputto sāvakānaṁ dhammaṁ desetī”ti?
“Chief, how does the Jain ascetic of the Ñātika clan teach his disciples?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:1.4
“Evaṁ kho, bhante, nigaṇṭho nāṭaputto sāvakānaṁ dhammaṁ deseti:
“Sir, this is how the Jain Ñātika teaches his disciples:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:1.5
‘yo koci pāṇaṁ atipāteti, sabbo so āpāyiko nerayiko, yo koci adinnaṁ ādiyati, sabbo so āpāyiko nerayiko, yo koci kāmesu micchā carati, sabbo so āpāyiko nerayiko, yo koci musā bhaṇati sabbo, so āpāyiko nerayiko.
‘Everyone who kills a living creature, steals, commits sexual misconduct, or lies goes to a place of loss, to hell.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:1.6
Yaṁbahulaṁ yaṁbahulaṁ viharati, tena tena nīyatī’ti.
You’re led on by what you frequently live by.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:1.7
Evaṁ kho, bhante, nigaṇṭho nāṭaputto sāvakānaṁ dhammaṁ desetī”ti.
This is how the Jain Ñātika teaches his disciples.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:1.8
“‘Yaṁbahulaṁ yaṁbahulañca, gāmaṇi, viharati, tena tena nīyati’, evaṁ sante na koci āpāyiko nerayiko bhavissati, yathā nigaṇṭhassa nāṭaputtassa vacanaṁ.
“‘You’re led on by what you usually live by’: if this were true, then, according to what the Jain Ñātika says, no one would go to a place of loss, to hell.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:2.1
Taṁ kiṁ maññasi, gāmaṇi,
What do you think, chief?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:2.2
yo so puriso pāṇātipātī rattiyā vā divasassa vā samayāsamayaṁ upādāya, katamo bahutaro samayo, yaṁ vā so pāṇamatipāteti, yaṁ vā so pāṇaṁ nātipātetī”ti?
Take a person who kills living creatures. If we compare periods of time during the day and night, which is more frequent: the occasions when they’re killing or when they’re not killing?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:2.3
“Yo so, bhante, puriso pāṇātipātī rattiyā vā divasassa vā samayāsamayaṁ upādāya, appataro so samayo yaṁ so pāṇamatipāteti, atha kho sveva bahutaro samayo yaṁ so pāṇaṁ nātipātetī”ti.
“The occasions when they’re killing are less frequent, while the occasions when they’re not killing are more frequent.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:2.4
“‘Yaṁbahulaṁ yaṁbahulañca, gāmaṇi, viharati tena tena nīyatī’ti, evaṁ sante na koci āpāyiko nerayiko bhavissati, yathā nigaṇṭhassa nāṭaputtassa vacanaṁ.
“‘You’re led on by what you usually live by’: if this were true, then, according to what the Jain ascetic of the Ñātika clan says, no one would go to a place of loss, to hell.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:3.1
Taṁ kiṁ maññasi, gāmaṇi,
What do you think, chief?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:3.2
yo so puriso adinnādāyī rattiyā vā divasassa vā samayāsamayaṁ upādāya, katamo bahutaro samayo, yaṁ vā so adinnaṁ ādiyati, yaṁ vā so adinnaṁ nādiyatī”ti.
Take a person who steals …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:3.3
“Yo so, bhante, puriso adinnādāyī rattiyā vā divasassa vā samayāsamayaṁ upādāya appataro so samayo, yaṁ so adinnaṁ ādiyati, atha kho sveva bahutaro samayo, yaṁ so adinnaṁ nādiyatī”ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:3.4
“‘Yaṁbahulaṁ yaṁbahulañca, gāmaṇi, viharati tena tena nīyatī’ti, evaṁ sante na koci āpāyiko nerayiko bhavissati, yathā nigaṇṭhassa nāṭaputtassa vacanaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:4.1
Taṁ kiṁ maññasi, gāmaṇi, yo so puriso kāmesumicchācārī rattiyā vā divasassa vā samayāsamayaṁ upādāya, katamo bahutaro samayo, yaṁ vā so kāmesu micchā carati, yaṁ vā so kāmesu micchā na caratī”ti?
Take a person who commits sexual misconduct …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:4.2
“Yo so, bhante, puriso kāmesumicchācārī rattiyā vā divasassa vā samayāsamayaṁ upādāya, appataro so samayo yaṁ so kāmesu micchā carati, atha kho sveva bahutaro samayo, yaṁ so kāmesu micchā na caratī”ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:4.3
“‘Yaṁbahulaṁ yaṁbahulañca, gāmaṇi, viharati tena tena nīyatī’ti, evaṁ sante na koci āpāyiko nerayiko bhavissati, yathā nigaṇṭhassa nāṭaputtassa vacanaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:5.1
Taṁ kiṁ maññasi, gāmaṇi, yo so puriso musāvādī rattiyā vā divasassa vā samayāsamayaṁ upādāya, katamo bahutaro samayo, yaṁ vā so musā bhaṇati, yaṁ vā so musā na bhaṇatī”ti?
Take a person who lies. If we compare periods of time during the day and night, which is more frequent: the occasions when they’re lying or when they’re not lying?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:5.2
“Yo so, bhante, puriso musāvādī rattiyā vā divasassa vā samayāsamayaṁ upādāya, appataro so samayo, yaṁ so musā bhaṇati, atha kho sveva bahutaro samayo, yaṁ so musā na bhaṇatī”ti.
“The occasions when they’re lying are less frequent, while the occasions when they’re not lying are more frequent.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:5.3
“‘Yaṁbahulaṁ yaṁbahulañca, gāmaṇi, viharati tena tena nīyatī’ti, evaṁ sante na koci āpāyiko nerayiko bhavissati, yathā nigaṇṭhassa nāṭaputtassa vacanaṁ.
“‘You’re led on by what you usually live by’: if this were true, then, according to what the Jain Ñātika says, no one would go to a place of loss, to hell.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:6.1
Idha, gāmaṇi, ekacco satthā evaṁvādī hoti evaṁdiṭṭhi:
Take some teacher who has this doctrine and view:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:6.2
‘yo koci pāṇamatipāteti, sabbo so āpāyiko nerayiko, yo koci adinnaṁ ādiyati, sabbo so āpāyiko nerayiko, yo koci kāmesu micchā carati, sabbo so āpāyiko nerayiko, yo koci musā bhaṇati, sabbo so āpāyiko nerayiko’ti.
‘Everyone who kills a living creature, steals, commits sexual misconduct, or lies goes to a place of loss, to hell.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:6.3
Tasmiṁ kho pana, gāmaṇi, satthari sāvako abhippasanno hoti.
And there’s a disciple who is devoted to that teacher.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:6.4
Tassa evaṁ hoti:
They think:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:6.5
‘mayhaṁ kho satthā evaṁvādī evaṁdiṭṭhi—
‘My teacher has this doctrine and view:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:6.6
yo koci pāṇamatipāteti, sabbo so āpāyiko nerayikoti.
“Everyone who kills a living creature, steals, commits sexual misconduct, or lies goes to a place of loss, to hell.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:6.7
Atthi kho pana mayā pāṇo atipātito, ahampamhi āpāyiko nerayikoti diṭṭhiṁ paṭilabhati.
But I’ve killed living creatures …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:6.8
Taṁ, gāmaṇi, vācaṁ appahāya taṁ cittaṁ appahāya taṁ diṭṭhiṁ appaṭinissajjitvā yathābhataṁ nikkhitto evaṁ niraye.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:6.9
Mayhaṁ kho satthā evaṁvādī evaṁdiṭṭhi—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:6.10
yo koci adinnaṁ ādiyati, sabbo so āpāyiko nerayikoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:6.11
Atthi kho pana mayā adinnaṁ ādinnaṁ ahampamhi āpāyiko nerayikoti diṭṭhiṁ paṭilabhati.
stolen …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:6.12
Taṁ, gāmaṇi, vācaṁ appahāya taṁ cittaṁ appahāya taṁ diṭṭhiṁ appaṭinissajjitvā yathābhataṁ nikkhitto evaṁ niraye.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:6.13
Mayhaṁ kho satthā evaṁvādī evaṁdiṭṭhi—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:6.14
yo koci kāmesu micchā carati, sabbo so āpāyiko nerayiko’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:6.15
Atthi kho pana mayā kāmesu micchā ciṇṇaṁ.
committed sexual misconduct …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:6.16
‘Ahampamhi āpāyiko nerayiko’ti diṭṭhiṁ paṭilabhati.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:6.17
Taṁ, gāmaṇi, vācaṁ appahāya taṁ cittaṁ appahāya taṁ diṭṭhiṁ appaṭinissajjitvā yathābhataṁ nikkhitto evaṁ niraye.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:6.18
Mayhaṁ kho satthā evaṁvādī evaṁdiṭṭhi—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:6.19
yo koci musā bhaṇati, sabbo so āpāyiko nerayikoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:6.20
Atthi kho pana mayā musā bhaṇitaṁ.
or lied.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:6.21
‘Ahampamhi āpāyiko nerayiko’ti diṭṭhiṁ paṭilabhati.
They get the view: ‘I too am going to a place of loss, to hell.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:6.22
Taṁ, gāmaṇi, vācaṁ appahāya taṁ cittaṁ appahāya taṁ diṭṭhiṁ appaṭinissajjitvā yathābhataṁ nikkhitto evaṁ niraye.
Unless they give up that speech and that thought, and let go of that view, they will be placed in hell as if delivered there.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:7.1
Idha pana, gāmaṇi, tathāgato loke uppajjati arahaṁ sammāsambuddho vijjācaraṇasampanno sugato lokavidū anuttaro purisadammasārathi satthā devamanussānaṁ buddho bhagavā.
But consider when a Realized One arises in the world, perfected, a fully awakened Buddha, accomplished in knowledge and conduct, holy, knower of the world, supreme guide for those fit for training, teacher of gods and humans, awakened, blessed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:7.2
So anekapariyāyena pāṇātipātaṁ garahati vigarahati, ‘pāṇātipātā viramathā’ti cāha.
In many ways he criticizes and denounces killing living creatures, saying: ‘Stop killing living creatures!’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:7.3
Adinnādānaṁ garahati vigarahati, ‘adinnādānā viramathā’ti cāha.
He criticizes and denounces stealing …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:7.4
Kāmesumicchācāraṁ garahati, vigarahati ‘kāmesumicchācārā viramathā’ti cāha.
sexual misconduct …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:7.5
Musāvādaṁ garahati vigarahati ‘musāvādā viramathā’ti cāha.
lying, saying: ‘Stop lying!’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:7.6
Tasmiṁ kho pana, gāmaṇi, satthari sāvako abhippasanno hoti.
And there’s a disciple who is devoted to that teacher.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:7.7
So iti paṭisañcikkhati:
Then they reflect:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:7.8
‘bhagavā kho anekapariyāyena pāṇātipātaṁ garahati vigarahati, pāṇātipātā viramathāti cāha.
‘In many ways the Buddha criticizes and denounces killing living creatures, saying: “Stop killing living creatures!”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:7.9
Atthi kho pana mayā pāṇo atipātito yāvatako vā tāvatako vā.
But I have killed living creatures to a certain extent.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:7.10
Yo kho pana mayā pāṇo atipātito yāvatako vā tāvatako vā, taṁ na suṭṭhu, taṁ na sādhu.
That’s not right, it’s not good,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:7.11
Ahañceva kho pana tappaccayā vippaṭisārī assaṁ.
and I feel remorseful because of it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:7.12
Na metaṁ pāpaṁ kammaṁ akataṁ bhavissatī’ti.
But I can’t undo what I have done.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:7.13
So iti paṭisaṅkhāya tañceva pāṇātipātaṁ pajahati.
Reflecting like this, they give up killing living creatures,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:7.14
Āyatiñca pāṇātipātā paṭivirato hoti.
and in future they don’t kill living creatures.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:7.15
Evametassa pāpassa kammassa pahānaṁ hoti.
That’s how to give up this bad deed
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:7.16
Evametassa pāpassa kammassa samatikkamo hoti.
and get past it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:8.1
‘Bhagavā kho anekapariyāyena adinnādānaṁ garahati vigarahati, adinnādānā viramathāti cāha.
‘In many ways the Buddha criticizes and denounces stealing …’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:8.2
Atthi kho pana mayā adinnaṁ ādinnaṁ yāvatakaṁ vā tāvatakaṁ vā.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:8.3
Yaṁ kho pana mayā adinnaṁ ādinnaṁ yāvatakaṁ vā tāvatakaṁ vā taṁ na suṭṭhu, taṁ na sādhu.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:8.4
Ahañceva kho pana tappaccayā vippaṭisārī assaṁ, na metaṁ pāpaṁ kammaṁ akataṁ bhavissatī’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:8.5
So iti paṭisaṅkhāya tañceva adinnādānaṁ pajahati.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:8.6
Āyatiñca adinnādānā paṭivirato hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:8.7
Evametassa pāpassa kammassa pahānaṁ hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:8.8
Evametassa pāpassa kammassa samatikkamo hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:9.1
‘Bhagavā kho pana anekapariyāyena kāmesumicchācāraṁ garahati vigarahati, kāmesumicchācārā viramathāti cāha.
‘In many ways the Buddha criticizes and denounces sexual misconduct …’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:9.2
Atthi kho pana mayā kāmesu micchā ciṇṇaṁ yāvatakaṁ vā tāvatakaṁ vā.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:9.3
Yaṁ kho pana mayā kāmesu micchā ciṇṇaṁ yāvatakaṁ vā tāvatakaṁ vā taṁ na suṭṭhu, taṁ na sādhu.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:9.4
Ahañceva kho pana tappaccayā vippaṭisārī assaṁ, na metaṁ pāpaṁ kammaṁ akataṁ bhavissatī’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:9.5
So iti paṭisaṅkhāya tañceva kāmesumicchācāraṁ pajahati, āyatiñca kāmesumicchācārā paṭivirato hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:9.6
Evametassa pāpassa kammassa pahānaṁ hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:9.7
Evametassa pāpassa kammassa samatikkamo hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:10.1
‘Bhagavā kho pana anekapariyāyena musāvādaṁ garahati vigarahati, musāvādā viramathāti cāha.
‘In many ways the Buddha criticizes and denounces lying, saying: “Stop lying!”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:10.2
Atthi kho pana mayā musā bhaṇitaṁ yāvatakaṁ vā tāvatakaṁ vā.
But I have lied to a certain extent.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:10.3
Yaṁ kho pana mayā musā bhaṇitaṁ yāvatakaṁ vā tāvatakaṁ vā taṁ na suṭṭhu, taṁ na sādhu. Ahañceva kho pana tappaccayā vippaṭisārī assaṁ, na metaṁ pāpaṁ kammaṁ akataṁ bhavissatī’ti.
That’s not right, it’s not good, and I feel remorseful because of it. But I can’t undo what I have done.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:10.4
So iti paṭisaṅkhāya tañceva musāvādaṁ pajahati, āyatiñca musāvādā paṭivirato hoti.
Reflecting like this, they give up lying, and in future they refrain from lying.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:10.5
Evametassa pāpassa kammassa pahānaṁ hoti. Evametassa pāpassa kammassa samatikkamo hoti.
That’s how to give up this bad deed and get past it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:11.1
So pāṇātipātaṁ pahāya pāṇātipātā paṭivirato hoti.
They give up killing living creatures.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:11.2
Adinnādānaṁ pahāya adinnādānā paṭivirato hoti.
They give up stealing.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:11.3
Kāmesumicchācāraṁ pahāya kāmesumicchācārā paṭivirato hoti.
They give up sexual misconduct.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:11.4
Musāvādaṁ pahāya musāvādā paṭivirato hoti.
They give up lying.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:11.5
Pisuṇaṁ vācaṁ pahāya pisuṇāya vācāya paṭivirato hoti.
They give up backbiting.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:11.6
Pharusaṁ vācaṁ pahāya pharusāya vācāya paṭivirato hoti.
They give up harsh speech.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:11.7
Samphappalāpaṁ pahāya samphappalāpā paṭivirato hoti.
They give up talking nonsense.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:11.8
Abhijjhaṁ pahāya anabhijjhālu hoti.
They give up covetousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:11.9
Byāpādappadosaṁ pahāya abyāpannacitto hoti.
They give up ill will and malevolence.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:11.10
Micchādiṭṭhiṁ pahāya sammādiṭṭhiko hoti.
They give up wrong view and have right view.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:12.1
Sa kho so, gāmaṇi, ariyasāvako evaṁ vigatābhijjho vigatabyāpādo asammūḷho sampajāno paṭissato mettāsahagatena cetasā ekaṁ disaṁ pharitvā viharati, tathā dutiyaṁ, tathā tatiyaṁ, tathā catutthaṁ. Iti uddhamadho tiriyaṁ sabbadhi sabbattatāya sabbāvantaṁ lokaṁ mettāsahagatena cetasā vipulena mahaggatena appamāṇena averena abyāpajjena pharitvā viharati.
That noble disciple is rid of desire, rid of ill will, unconfused, aware, and mindful. They meditate spreading a heart full of love to one direction, and to the second, and to the third, and to the fourth. In the same way above, below, across, everywhere, all around, they spread a heart full of love to the whole world—abundant, expansive, limitless, free of enmity and ill will.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:12.2
Seyyathāpi, gāmaṇi, balavā saṅkhadhamo appakasireneva catuddisā viññāpeyya;
Suppose there was a powerful horn blower. They’d easily make themselves heard in the four quarters.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:12.3
evameva kho, gāmaṇi, evaṁ bhāvitāya mettāya cetovimuttiyā evaṁ bahulīkatāya yaṁ pamāṇakataṁ kammaṁ, na taṁ tatrāvasissati, na taṁ tatrāvatiṭṭhati.
In the same way, when the heart’s release by love has been developed and cultivated like this, any limited deeds they’ve done don’t remain or persist there.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:13.1
Sa kho so, gāmaṇi, ariyasāvako evaṁ vigatābhijjho vigatabyāpādo asammūḷho sampajāno paṭissato karuṇāsahagatena cetasā …pe…
Then that noble disciple is rid of desire, rid of ill will, unconfused, aware, and mindful. They meditate spreading a heart full of compassion …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:13.2
muditāsahagatena cetasā …pe….
They meditate spreading a heart full of rejoicing …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:13.3
Upekkhāsahagatena cetasā ekaṁ disaṁ pharitvā viharati, tathā dutiyaṁ, tathā tatiyaṁ, tathā catutthaṁ. Iti uddhamadho tiriyaṁ sabbadhi sabbattatāya sabbāvantaṁ lokaṁ upekkhāsahagatena cetasā vipulena mahaggatena appamāṇena averena abyāpajjena pharitvā viharati.
They meditate spreading a heart full of equanimity to one direction, and to the second, and to the third, and to the fourth. In the same way above, below, across, everywhere, all around, they spread a heart full of equanimity to the whole world—abundant, expansive, limitless, free of enmity and ill will.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:13.4
Seyyathāpi, gāmaṇi, balavā saṅkhadhamo appakasireneva catuddisā viññāpeyya;
Suppose there was a powerful horn blower. They’d easily make themselves heard in the four quarters.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:13.5
evameva kho, gāmaṇi, evaṁ bhāvitāya upekkhāya cetovimuttiyā evaṁ bahulīkatāya yaṁ pamāṇakataṁ kammaṁ na taṁ tatrāvasissati, na taṁ tatrāvatiṭṭhatī”ti.
In the same way, when the heart’s release by equanimity has been developed and cultivated like this, any limited deeds they’ve done don’t remain or persist there.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:14.1
Evaṁ vutte, asibandhakaputto gāmaṇi bhagavantaṁ etadavoca:
When he said this, Asibandhaka’s son the chief said to the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:14.2
“abhikkantaṁ, bhante, abhikkantaṁ, bhante …pe…
“Excellent, sir! Excellent! …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:14.3
upāsakaṁ maṁ bhagavā dhāretu ajjatagge pāṇupetaṁ saraṇaṁ gatan”ti.
From this day forth, may the Buddha remember me as a lay follower who has gone for refuge for life.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn42.8:14.4
Aṭṭhamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch