sn40.10:0.1
Saṁyutta Nikāya 40.10
Linked Discourses 40.10
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:0.2
1. Moggallānavagga
1. By Moggallāna
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:0.3
Sakkasutta
With Sakka
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:1.1
Atha kho āyasmā mahāmoggallāno—seyyathāpi nāma balavā puriso samiñjitaṁ vā bāhaṁ pasāreyya, pasāritaṁ vā bāhaṁ samiñjeyya; evameva—jetavane antarahito devesu tāvatiṁsesu pāturahosi.
And then Venerable Mahāmoggallāna, as easily as a strong person would extend or contract their arm, vanished from Jeta’s Grove and reappeared among the gods of the thirty-three.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:1.2
Atha kho sakko devānamindo pañcahi devatāsatehi saddhiṁ yenāyasmā mahāmoggallāno tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā āyasmantaṁ mahāmoggallānaṁ abhivādetvā ekamantaṁ aṭṭhāsi. Ekamantaṁ ṭhitaṁ kho sakkaṁ devānamindaṁ āyasmā mahāmoggallāno etadavoca:
Then Sakka, lord of gods, with five hundred deities came up to Mahāmoggallāna, bowed, and stood to one side. Mahāmoggallāna said to him:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:2.1
“Sādhu kho, devānaminda, buddhasaraṇagamanaṁ hoti.
“Lord of gods, it’s good to go for refuge to the Buddha.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:2.2
Buddhasaraṇagamanahetu kho, devānaminda, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjanti.
It’s the reason why some sentient beings, when their body breaks up, after death, are reborn in a good place, a heavenly realm.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:2.3
Sādhu kho, devānaminda, dhammasaraṇagamanaṁ hoti.
It’s good to go for refuge to the teaching.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:2.4
Dhammasaraṇagamanahetu kho, devānaminda, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjanti.
It’s the reason why some sentient beings, when their body breaks up, after death, are reborn in a good place, a heavenly realm.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:2.5
Sādhu kho, devānaminda, saṅghasaraṇagamanaṁ hoti.
It’s good to go for refuge to the Saṅgha.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:2.6
Saṅghasaraṇagamanahetu kho, devānaminda, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjantī”ti.
It’s the reason why some sentient beings, when their body breaks up, after death, are reborn in a good place, a heavenly realm.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:3.1
“Sādhu kho, mārisa moggallāna, buddhasaraṇagamanaṁ hoti.
“My good Moggallāna, it’s good to go for refuge to the Buddha …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:3.2
Buddhasaraṇagamanahetu kho, mārisa moggallāna, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjanti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:3.3
Sādhu kho, mārisa moggallāna, dhammasaraṇagamanaṁ hoti.
the teaching …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:3.4
Dhammasaraṇagamanahetu kho, mārisa moggallāna, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjanti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:3.5
Sādhu kho, mārisa moggallāna, saṅgha …pe…
the Saṅgha.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:3.6
sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjantī”ti.
It’s the reason why some sentient beings, when their body breaks up, after death, are reborn in a good place, a heavenly realm.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:4.1
Atha kho sakko devānamindo chahi devatāsatehi saddhiṁ …pe…
Then Sakka, lord of gods, with six hundred deities …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:4.2
atha kho sakko devānamindo sattahi devatāsatehi saddhiṁ …pe…
Then Sakka, lord of gods, with seven hundred deities …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:4.3
atha kho sakko devānamindo aṭṭhahi devatāsatehi saddhiṁ …pe…
Then Sakka, lord of gods, with eight hundred deities …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:4.4
atha kho sakko devānamindo asītiyā devatāsahassehi saddhiṁ yenāyasmā mahāmoggallāno tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā āyasmantaṁ mahāmoggallānaṁ abhivādetvā ekamantaṁ aṭṭhāsi. Ekamantaṁ ṭhitaṁ kho sakkaṁ devānamindaṁ āyasmā mahāmoggallāno etadavoca:
Then Sakka, lord of gods, with eighty thousand deities …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:5.1
“Sādhu kho, devānaminda, buddhasaraṇagamanaṁ hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:5.2
Buddhasaraṇagamanahetu kho, devānaminda, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjanti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:5.3
Sādhu kho, devānaminda, dhammasaraṇagamanaṁ hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:5.4
Dhammasaraṇagamanahetu kho, devānaminda, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjanti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:5.5
Sādhu kho, devānaminda, saṅghasaraṇagamanaṁ hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:5.6
Saṅghasaraṇagamanahetu kho, devānaminda, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjantī”ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:6.1
“Sādhu kho, mārisa moggallāna, buddhasaraṇagamanaṁ hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:6.2
Buddhasaraṇagamanahetu kho, mārisa moggallāna, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjanti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:6.3
Sādhu kho, mārisa moggallāna, dhammasaraṇagamanaṁ hoti …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:6.4
sādhu kho, mārisa moggallāna, saṅghasaraṇagamanaṁ hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:6.5
Saṅghasaraṇagamanahetu kho, mārisa moggallāna, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjantī”ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:7.1
Atha kho sakko devānamindo pañcahi devatāsatehi saddhiṁ yenāyasmā mahāmoggallāno tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā āyasmantaṁ mahāmoggallānaṁ abhivādetvā ekamantaṁ aṭṭhāsi. Ekamantaṁ ṭhitaṁ kho sakkaṁ devānamindaṁ āyasmā mahāmoggallāno etadavoca:
Then Sakka, lord of gods, with five hundred deities came up to Mahāmoggallāna, bowed, and stood to one side. Mahāmoggallāna said to him:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:8.1
“Sādhu kho, devānaminda, buddhe aveccappasādena samannāgamanaṁ hoti:
“Lord of gods, it’s good to have experiential confidence in the Buddha:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:8.2
‘itipi so bhagavā arahaṁ sammāsambuddho vijjācaraṇasampanno sugato lokavidū anuttaro purisadammasārathi satthā devamanussānaṁ buddho bhagavā’ti.
‘That Blessed One is perfected, a fully awakened Buddha, accomplished in knowledge and conduct, holy, knower of the world, supreme guide for those fit for training, teacher of gods and humans, awakened, blessed.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:8.3
Buddhe aveccappasādena samannāgamanahetu kho, devānaminda, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjanti.
It’s the reason why some sentient beings, when their body breaks up, after death, are reborn in a good place, a heavenly realm.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:9.1
Sādhu kho, devānaminda, dhamme aveccappasādena samannāgamanaṁ hoti:
It’s good to have experiential confidence in the teaching:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:9.2
‘svākkhāto bhagavatā dhammo sandiṭṭhiko akāliko ehipassiko opaneyyiko paccattaṁ veditabbo viññūhī’ti.
‘The teaching is well explained by the Buddha—apparent in the present life, immediately effective, inviting inspection, relevant, so that sensible people can know it for themselves.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:9.3
Dhamme aveccappasādena samannāgamanahetu kho, devānaminda, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjanti.
It’s the reason why some sentient beings, when their body breaks up, after death, are reborn in a good place, a heavenly realm.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:10.1
Sādhu kho, devānaminda, saṅghe aveccappasādena samannāgamanaṁ hoti:
It’s good to have experiential confidence in the Saṅgha:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:10.2
‘suppaṭipanno bhagavato sāvakasaṅgho, ujuppaṭipanno bhagavato sāvakasaṅgho, ñāyappaṭipanno bhagavato sāvakasaṅgho, sāmīcippaṭipanno bhagavato sāvakasaṅgho, yadidaṁ cattāri purisayugāni aṭṭha purisapuggalā esa bhagavato sāvakasaṅgho āhuneyyo pāhuneyyo dakkhiṇeyyo añjalikaraṇīyo anuttaraṁ puññakkhettaṁ lokassā’ti.
‘The Saṅgha of the Buddha’s disciples is practicing the way that’s good, direct, systematic, and proper. It consists of the four pairs, the eight individual persons. This is the Saṅgha of the Buddha’s disciples that is worthy of offerings dedicated to the gods, worthy of hospitality, worthy of a religious donation, worthy of greeting with cupped palms, and is the supreme field of merit for the world.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:10.3
Saṅghe aveccappasādena samannāgamanahetu kho, devānaminda, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjanti.
It’s the reason why some sentient beings, when their body breaks up, after death, are reborn in a good place, a heavenly realm.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:11.1
Sādhu kho, devānaminda, ariyakantehi sīlehi samannāgamanaṁ hoti akhaṇḍehi acchiddehi asabalehi akammāsehi bhujissehi viññuppasatthehi aparāmaṭṭhehi samādhisaṁvattanikehi.
It’s good to have the ethical conduct that’s loved by the noble ones, unbroken, impeccable, spotless, and unmarred, liberating, praised by sensible people, not mistaken, and leading to immersion.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:11.2
Ariyakantehi sīlehi samannāgamanahetu kho, devānaminda, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjantī”ti.
It’s the reason why some sentient beings, when their body breaks up, after death, are reborn in a good place, a heavenly realm.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:12.1
“Sādhu kho, mārisa moggallāna, buddhe aveccappasādena samannāgamanaṁ hoti:
“My good Moggallāna, it’s good to have experiential confidence in the Buddha …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:12.2
‘itipi so …pe… satthā devamanussānaṁ buddho bhagavā’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:12.3
Buddhe aveccappasādena samannāgamanahetu kho, mārisa moggallāna, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjanti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:13.1
Sādhu kho, mārisa moggallāna, dhamme aveccappasādena samannāgamanaṁ hoti:
the teaching …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:13.2
‘svākkhāto bhagavatā dhammo …pe… paccattaṁ veditabbo viññūhī’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:13.3
Dhamme aveccappasādena samannāgamanahetu kho, mārisa moggallāna, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjanti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:14.1
Sādhu kho, mārisa moggallāna, saṅghe aveccappasādena samannāgamanaṁ hoti:
the Saṅgha …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:14.2
‘suppaṭipanno bhagavato sāvakasaṅgho …pe… anuttaraṁ puññakkhettaṁ lokassā’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:14.3
Saṅghe aveccappasādena samannāgamanahetu kho, mārisa moggallāna, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjanti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:15.1
Sādhu kho, mārisa moggallāna, ariyakantehi sīlehi samannāgamanaṁ hoti akhaṇḍehi …pe… samādhisaṁvattanikehi.
and to have the ethical conduct that’s loved by the noble ones …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:15.2
Ariyakantehi sīlehi samannāgamanahetu kho, mārisa moggallāna, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjantī”ti.
It’s the reason why some sentient beings, when their body breaks up, after death, are reborn in a good place, a heavenly realm.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:16.1
Atha kho sakko devānamindo chahi devatāsatehi saddhiṁ …pe….
Then Sakka, lord of gods, with six hundred deities …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:16.2
Atha kho sakko devānamindo sattahi devatāsatehi saddhiṁ …pe….
Then Sakka, lord of gods, with seven hundred deities …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:16.3
Atha kho sakko devānamindo aṭṭhahi devatāsatehi saddhiṁ …pe….
Then Sakka, lord of gods, with eight hundred deities …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:16.4
Atha kho sakko devānamindo asītiyā devatāsahassehi saddhiṁ yenāyasmā mahāmoggallāno tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā āyasmantaṁ mahāmoggallānaṁ abhivādetvā ekamantaṁ aṭṭhāsi. Ekamantaṁ ṭhitaṁ kho sakkaṁ devānamindaṁ āyasmā mahāmoggallāno etadavoca:
Then Sakka, lord of gods, with eighty thousand deities …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:17.1
“Sādhu kho, devānaminda, buddhe aveccappasādena samannāgamanaṁ hoti:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:17.2
‘itipi so bhagavā …pe… satthā devamanussānaṁ buddho bhagavā’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:17.3
Buddhe aveccappasādena samannāgamanahetu kho, devānaminda, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjanti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:18.1
Sādhu kho, devānaminda, dhamme aveccappasādena samannāgamanaṁ hoti:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:18.2
‘svākkhāto bhagavatā dhammo …pe… paccattaṁ veditabbo viññūhī’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:18.3
Dhamme aveccappasādena samannāgamanahetu kho, devānaminda, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjanti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:19.1
Sādhu kho, devānaminda, saṅghe aveccappasādena samannāgamanaṁ hoti:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:19.2
‘suppaṭipanno bhagavato sāvakasaṅgho …pe… anuttaraṁ puññakkhettaṁ lokassā’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:19.3
Saṅghe aveccappasādena samannāgamanahetu kho, devānaminda, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjanti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:20.1
Sādhu kho, devānaminda, ariyakantehi sīlehi samannāgamanaṁ hoti akhaṇḍehi …pe… samādhisaṁvattanikehi.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:20.2
Ariyakantehi sīlehi samannāgamanahetu kho, devānaminda, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjantī”ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:21.1
“Sādhu kho, mārisa moggallāna, buddhe aveccappasādena samannāgamanaṁ hoti:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:21.2
‘itipi so bhagavā …pe… satthā devamanussānaṁ buddho bhagavā’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:21.3
Buddhe aveccappasādena samannāgamanahetu kho, mārisa moggallāna, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjanti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:22.1
Sādhu kho, mārisa moggallāna, dhamme aveccappasādena samannāgamanaṁ hoti:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:22.2
‘svākkhāto bhagavatā dhammo …pe… paccattaṁ veditabbo viññūhī’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:22.3
Dhamme aveccappasādena samannāgamanahetu kho, mārisa moggallāna, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjanti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:23.1
Sādhu kho, mārisa moggallāna, saṅghe aveccappasādena samannāgamanaṁ hoti:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:23.2
‘suppaṭipanno bhagavato sāvakasaṅgho …pe… anuttaraṁ puññakkhettaṁ lokassā’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:23.3
Saṅghe aveccappasādena samannāgamanahetu kho, mārisa moggallāna, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjanti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:24.1
Sādhu kho, mārisa moggallāna, ariyakantehi sīlehi samannāgamanaṁ hoti akhaṇḍehi …pe… samādhisaṁvattanikehi.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:24.2
Ariyakantehi sīlehi samannāgamanahetu kho, mārisa moggallāna, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjantī”ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:25.1
Atha kho sakko devānamindo pañcahi devatāsatehi saddhiṁ yenāyasmā mahāmoggallāno tenupasaṅkami …pe…
Then Sakka, lord of gods, with five hundred deities came up to Mahāmoggallāna,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:25.2
ekamantaṁ ṭhitaṁ kho sakkaṁ devānamindaṁ āyasmā mahāmoggallāno etadavoca:
bowed, and stood to one side. Mahāmoggallāna said to him:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:26.1
“Sādhu kho, devānaminda, buddhasaraṇagamanaṁ hoti.
“Lord of gods, it’s good to go for refuge to the Buddha.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:26.2
Buddhasaraṇagamanahetu kho, devānaminda, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjanti.
It’s the reason why some sentient beings, when their body breaks up, after death, are reborn in a good place, a heavenly realm.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:26.3
Te aññe deve dasahi ṭhānehi adhigaṇhanti—
They surpass other gods in ten respects:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:26.4
dibbena āyunā, dibbena vaṇṇena, dibbena sukhena, dibbena yasena, dibbena ādhipateyyena, dibbehi rūpehi, dibbehi saddehi, dibbehi gandhehi, dibbehi rasehi, dibbehi phoṭṭhabbehi.
heavenly lifespan, beauty, happiness, glory, sovereignty, sights, sounds, smells, tastes, and touches.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:27.1
Sādhu kho, devānaminda, dhammasaraṇagamanaṁ hoti.
It’s good to go for refuge to the teaching …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:27.2
Dhammasaraṇagamanahetu kho, devānaminda, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjanti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:27.3
Te aññe deve dasahi ṭhānehi adhigaṇhanti—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:27.4
dibbena āyunā, dibbena vaṇṇena, dibbena sukhena, dibbena yasena, dibbena ādhipateyyena, dibbehi rūpehi, dibbehi saddehi, dibbehi gandhehi, dibbehi rasehi, dibbehi phoṭṭhabbehi.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:28.1
Sādhu kho, devānaminda, saṅghasaraṇagamanaṁ hoti.
It’s good to go for refuge to the Saṅgha.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:28.2
Saṅghasaraṇagamanahetu kho, devānaminda, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjanti.
It’s the reason why some sentient beings, when their body breaks up, after death, are reborn in a good place, a heavenly realm.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:28.3
Te aññe deve dasahi ṭhānehi adhigaṇhanti—
They surpass other gods in ten respects:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:28.4
dibbena āyunā, dibbena vaṇṇena, dibbena sukhena, dibbena yasena, dibbena ādhipateyyena, dibbehi rūpehi, dibbehi saddehi, dibbehi gandhehi, dibbehi rasehi, dibbehi phoṭṭhabbehī”ti.
heavenly lifespan, beauty, happiness, glory, sovereignty, sights, sounds, smells, tastes, and touches.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:29.1
“Sādhu kho, mārisa moggallāna, buddhasaraṇagamanaṁ hoti.
“My good Moggallāna, it’s good to go for refuge to the Buddha …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:29.2
Buddhasaraṇagamanahetu kho, mārisa moggallāna, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjanti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:29.3
Te aññe deve dasahi ṭhānehi adhigaṇhanti—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:29.4
dibbena āyunā …pe… dibbehi phoṭṭhabbehi.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:30.1
Sādhu kho, mārisa moggallāna, dhammasaraṇagamanaṁ hoti …pe….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:31.1
Sādhu kho, mārisa moggallāna, saṅghasaraṇagamanaṁ hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:31.2
Saṅghasaraṇagamanahetu kho, mārisa moggallāna, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjanti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:31.3
Te aññe deve dasahi ṭhānehi adhigaṇhanti—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:31.4
dibbena āyunā, dibbena vaṇṇena, dibbena sukhena, dibbena yasena, dibbena ādhipateyyena, dibbehi rūpehi, dibbehi saddehi, dibbehi gandhehi, dibbehi rasehi, dibbehi phoṭṭhabbehī”ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:32.1
Atha kho sakko devānamindo chahi devatāsatehi saddhiṁ …pe…
Then Sakka, lord of gods, with six hundred deities …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:32.2
atha kho sakko devānamindo sattahi devatāsatehi saddhiṁ …pe…
Then Sakka, lord of gods, with seven hundred deities …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:32.3
atha kho sakko devānamindo aṭṭhahi devatāsatehi saddhiṁ …pe…
Then Sakka, lord of gods, with eight hundred deities …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:32.4
atha kho sakko devānamindo asītiyā devatāsahassehi saddhiṁ yenāyasmā mahāmoggallāno tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā āyasmantaṁ mahāmoggallānaṁ abhivādetvā ekamantaṁ aṭṭhāsi. Ekamantaṁ ṭhitaṁ kho sakkaṁ devānamindaṁ āyasmā mahāmoggallāno etadavoca:
Then Sakka, lord of gods, with eighty thousand deities …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:33.1
“Sādhu kho, devānaminda, buddhasaraṇagamanaṁ hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:33.2
Buddhasaraṇagamanahetu kho, devānaminda, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjanti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:33.3
Te aññe deve dasahi ṭhānehi adhigaṇhanti—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:33.4
dibbena āyunā …pe… dibbehi phoṭṭhabbehi.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:34.1
Sādhu kho, devānaminda, dhammasaraṇagamanaṁ hoti …pe….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:35.1
Sādhu kho, devānaminda, saṅghasaraṇagamanaṁ hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:35.2
Saṅghasaraṇagamanahetu kho, devānaminda, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjanti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:35.3
Te aññe deve dasahi ṭhānehi adhigaṇhanti—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:35.4
dibbena āyunā, dibbena vaṇṇena, dibbena sukhena, dibbena yasena, dibbena ādhipateyyena, dibbehi rūpehi, dibbehi saddehi, dibbehi gandhehi, dibbehi rasehi, dibbehi phoṭṭhabbehī”ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:36.1
“Sādhu kho, mārisa moggallāna, buddhasaraṇagamanaṁ hoti …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:36.2
sādhu kho, mārisa moggallāna, dhammasaraṇagamanaṁ hoti …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:36.3
sādhu kho, mārisa moggallāna, saṅghasaraṇagamanaṁ hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:36.4
Saṅghasaraṇagamanahetu kho, mārisa moggallāna, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjanti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:36.5
Te aññe deve dasahi ṭhānehi adhigaṇhanti—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:36.6
dibbena āyunā, dibbena vaṇṇena, dibbena sukhena, dibbena yasena, dibbena ādhipateyyena, dibbehi rūpehi, dibbehi saddehi, dibbehi gandhehi, dibbehi rasehi, dibbehi phoṭṭhabbehī”ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:37.1
Atha kho sakko devānamindo pañcahi devatāsatehi saddhiṁ yenāyasmā mahāmoggallāno tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā āyasmantaṁ mahāmoggallānaṁ abhivādetvā ekamantaṁ aṭṭhāsi. Ekamantaṁ ṭhitaṁ kho sakkaṁ devānamindaṁ āyasmā mahāmoggallāno etadavoca:
Then Sakka, lord of gods, with five hundred deities came up to Mahāmoggallāna, bowed, and stood to one side. Mahāmoggallāna said to him:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:38.1
“Sādhu kho, devānaminda, buddhe aveccappasādena samannāgamanaṁ hoti:
“Lord of gods, it’s good to have experiential confidence in the Buddha:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:38.2
‘itipi so bhagavā …pe… satthā devamanussānaṁ buddho bhagavā’ti.
‘That Blessed One is perfected, a fully awakened Buddha … teacher of gods and humans, awakened, blessed.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:38.3
Buddhe aveccappasādena samannāgamanahetu kho, devānaminda, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjanti.
It’s the reason why some sentient beings, when their body breaks up, after death, are reborn in a good place, a heavenly realm.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:38.4
Te aññe deve dasahi ṭhānehi adhigaṇhanti—
They surpass other gods in ten respects:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:38.5
dibbena āyunā …pe… dibbehi phoṭṭhabbehi.
heavenly lifespan, beauty, happiness, glory, sovereignty, sights, sounds, smells, tastes, and touches.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:39.1
Sādhu kho, devānaminda, dhamme aveccappasādena samannāgamanaṁ hoti:
It’s good to have experiential confidence in the teaching …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:39.2
‘svākkhāto bhagavatā dhammo …pe… paccattaṁ veditabbo viññūhī’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:39.3
Dhamme aveccappasādena samannāgamanahetu kho, devānaminda, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjanti …pe….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:40.1
Sādhu kho, devānaminda, saṅghe aveccappasādena samannāgamanaṁ hoti:
It’s good to have experiential confidence in the Saṅgha …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:40.2
‘suppaṭipanno bhagavato sāvakasaṅgho …pe… lokassā’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:40.3
Saṅghe aveccappasādena samannāgamanahetu kho, devānaminda, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjanti …pe….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:41.1
Sādhu kho, devānaminda, ariyakantehi sīlehi samannāgamanaṁ hoti akhaṇḍehi …pe… samādhisaṁvattanikehi.
It’s good to have the ethical conduct that’s loved by the noble ones …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:41.2
Ariyakantehi sīlehi samannāgamanahetu kho, devānaminda, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjanti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:41.3
Te aññe deve dasahi ṭhānehi adhigaṇhanti—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:41.4
dibbena āyunā …pe… dibbehi phoṭṭhabbehī”ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:42.1
“Sādhu kho, mārisa moggallāna, buddhe aveccappasādena samannāgamanaṁ hoti:
“My good Moggallāna, it’s good to have experiential confidence in the Buddha …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:42.2
‘itipi so bhagavā …pe… satthā devamanussānaṁ buddho bhagavā’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:42.3
Buddhe aveccappasādena samannāgamanahetu kho, mārisa moggallāna, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjanti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:42.4
Te aññe deve dasahi ṭhānehi adhigaṇhanti—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:42.5
dibbena āyunā …pe… dibbehi phoṭṭhabbehi.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:43.1
Sādhu kho, mārisa moggallāna, dhamme aveccappasādena samannāgamanaṁ hoti:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:43.2
‘svākkhāto bhagavatā dhammo …pe… paccattaṁ veditabbo viññūhī’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:43.3
Dhamme aveccappasādena samannāgamanahetu kho, mārisa moggallāna, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjanti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:43.4
Te aññe deve dasahi ṭhānehi adhigaṇhanti—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:43.5
dibbena āyunā …pe… dibbehi phoṭṭhabbehi.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:44.1
Sādhu kho, mārisa moggallāna, saṅghe aveccappasādena samannāgamanaṁ hoti:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:44.2
‘suppaṭipanno bhagavato sāvakasaṅgho …pe… lokassā’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:44.3
Saṅghe aveccappasādena samannāgamanahetu kho, mārisa moggallāna, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjanti …pe….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:45.1
Sādhu kho, mārisa moggallāna, ariyakantehi sīlehi samannāgamanaṁ hoti akhaṇḍehi …pe… samādhisaṁvattanikehi.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:45.2
Ariyakantehi sīlehi samannāgamanahetu kho, mārisa moggallāna, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjanti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:45.3
Te aññe deve dasahi ṭhānehi adhigaṇhanti—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:45.4
dibbena āyunā …pe… dibbehi phoṭṭhabbehī”ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:46.1
Atha kho sakko devānamindo chahi devatāsatehi saddhiṁ …pe…
Then Sakka, lord of gods, with six hundred deities …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:46.2
atha kho sakko devānamindo sattahi devatāsatehi saddhiṁ …pe…
Then Sakka, lord of gods, with seven hundred deities …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:46.3
atha kho sakko devānamindo aṭṭhahi devatāsatehi saddhiṁ …pe…
Then Sakka, lord of gods, with eight hundred deities …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:46.4
atha kho sakko devānamindo asītiyā devatāsahassehi saddhiṁ yenāyasmā mahāmoggallāno tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā āyasmantaṁ mahāmoggallānaṁ abhivādetvā ekamantaṁ aṭṭhāsi. Ekamantaṁ ṭhitaṁ kho sakkaṁ devānamindaṁ āyasmā mahāmoggallāno etadavoca:
Then Sakka, lord of gods, with eighty thousand deities …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:47.1
“Sādhu kho, devānaminda, buddhe aveccappasādena samannāgamanaṁ hoti:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:47.2
‘itipi so bhagavā arahaṁ sammāsambuddho vijjācaraṇasampanno sugato lokavidū anuttaro purisadammasārathi satthā devamanussānaṁ buddho bhagavā’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:47.3
Buddhe aveccappasādena samannāgamanahetu kho, devānaminda, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjanti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:47.4
Te aññe deve dasahi ṭhānehi adhigaṇhanti—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:47.5
dibbena āyunā, dibbena vaṇṇena, dibbena sukhena, dibbena yasena, dibbena ādhipateyyena, dibbehi rūpehi, dibbehi saddehi, dibbehi gandhehi, dibbehi rasehi, dibbehi phoṭṭhabbehi.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:48.1
Sādhu kho, devānaminda, dhamme aveccappasādena samannāgamanaṁ hoti:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:48.2
‘svākkhāto bhagavatā dhammo sandiṭṭhiko akāliko ehipassiko opaneyyiko paccattaṁ veditabbo viññūhī’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:48.3
Dhamme aveccappasādena samannāgamanahetu kho, devānaminda, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjanti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:48.4
Te aññe deve dasahi ṭhānehi adhigaṇhanti—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:48.5
dibbena āyunā …pe… dibbehi phoṭṭhabbehi.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:49.1
Sādhu kho, devānaminda, saṅghe aveccappasādena samannāgamanaṁ hoti:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:49.2
‘suppaṭipanno bhagavato sāvakasaṅgho, ujuppaṭipanno bhagavato sāvakasaṅgho, ñāyappaṭipanno bhagavato sāvakasaṅgho, sāmīcippaṭipanno bhagavato sāvakasaṅgho, yadidaṁ cattāri purisayugāni aṭṭha purisapuggalā esa bhagavato sāvakasaṅgho āhuneyyo pāhuneyyo dakkhiṇeyyo añjalikaraṇīyo anuttaraṁ puññakkhettaṁ lokassā’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:49.3
Saṅghe aveccappasādena samannāgamanahetu kho, devānaminda, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjanti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:49.4
Te aññe deve dasahi ṭhānehi adhigaṇhanti—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:49.5
dibbena āyunā …pe… dibbehi phoṭṭhabbehi.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:50.1
Sādhu kho, devānaminda, ariyakantehi sīlehi samannāgamanaṁ hoti akhaṇḍehi acchiddehi asabalehi akammāsehi bhujissehi viññuppasatthehi aparāmaṭṭhehi samādhisaṁvattanikehi.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:50.2
Ariyakantehi sīlehi samannāgamanahetu kho, devānaminda, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjanti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:50.3
Te aññe deve dasahi ṭhānehi adhigaṇhanti—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:50.4
dibbena āyunā, dibbena vaṇṇena, dibbena sukhena, dibbena yasena, dibbena ādhipateyyena, dibbehi rūpehi, dibbehi saddehi, dibbehi gandhehi, dibbehi rasehi, dibbehi phoṭṭhabbehī”ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:51.1
“Sādhu kho, mārisa moggallāna, buddhe aveccappasādena samannāgamanaṁ hoti:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:51.2
‘itipi so bhagavā …pe… satthā devamanussānaṁ buddho bhagavā’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:51.3
Buddhe aveccappasādena samannāgamanahetu kho, mārisa moggallāna, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjanti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:51.4
Te aññe deve dasahi ṭhānehi adhigaṇhanti—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:51.5
dibbena āyunā …pe… dibbehi phoṭṭhabbehi.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:52.1
Sādhu kho, mārisa moggallāna, dhamme aveccappasādena samannāgamanaṁ hoti:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:52.2
‘svākkhāto bhagavatā dhammo …pe… paccattaṁ veditabbo viññūhī’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:52.3
Dhamme aveccappasādena samannāgamanahetu kho, mārisa moggallāna, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjanti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:52.4
Te aññe deve dasahi ṭhānehi adhigaṇhanti—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:52.5
dibbena āyunā …pe… dibbehi phoṭṭhabbehi.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:53.1
Sādhu kho, mārisa moggallāna, saṅghe aveccappasādena samannāgamanaṁ hoti:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:53.2
‘suppaṭipanno bhagavato sāvakasaṅgho …pe… anuttaraṁ puññakkhettaṁ lokassā’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:53.3
Saṅghe aveccappasādena samannāgamanahetu kho, mārisa moggallāna, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjanti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:53.4
Te aññe deve dasahi ṭhānehi adhigaṇhanti—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:53.5
dibbena āyunā …pe… dibbehi phoṭṭhabbehi.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:54.1
Sādhu kho, mārisa moggallāna, ariyakantehi sīlehi samannāgamanaṁ hoti akhaṇḍehi …pe… samādhisaṁvattanikehi.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:54.2
Ariyakantehi sīlehi samannāgamanahetu kho, mārisa moggallāna, evam’idhekacce sattā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjanti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:54.3
Te aññe deve dasahi ṭhānehi adhigaṇhanti—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:54.4
dibbena āyunā, dibbena vaṇṇena, dibbena sukhena, dibbena yasena, dibbena ādhipateyyena, dibbehi rūpehi, dibbehi saddehi, dibbehi gandhehi, dibbehi rasehi, dibbehi phoṭṭhabbehī”ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn40.10:54.5
Dasamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch