sn35.95:0.1
Saṁyutta Nikāya 35.95
Linked Discourses 35.95
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:0.2
10. Saḷavagga
10. The Sixes
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:0.3
Mālukyaputtasutta
Māluṅkyaputta
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:1.1
Atha kho āyasmā mālukyaputto yena bhagavā tenupasaṅkami …pe… ekamantaṁ nisinno kho āyasmā mālukyaputto bhagavantaṁ etadavoca:
Then Venerable Māluṅkyaputta went up to the Buddha … and asked him,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:1.2
“sādhu me, bhante, bhagavā saṅkhittena dhammaṁ desetu, yamahaṁ bhagavato dhammaṁ sutvā eko vūpakaṭṭho appamatto ātāpī pahitatto vihareyyan”ti.
“Sir, may the Buddha please teach me Dhamma in brief. When I’ve heard it, I’ll live alone, withdrawn, diligent, keen, and resolute.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:2.1
“Ettha dāni, mālukyaputta, kiṁ dahare bhikkhū vakkhāma.
“Well now, Māluṅkyaputta, what are we to say to the young monks,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:2.2
Yatra hi nāma tvaṁ, bhikkhu, jiṇṇo vuddho mahallako addhagato vayoanuppatto saṅkhittena ovādaṁ yācasī”ti.
when even an old man like you, elderly and senior, advanced in years, having reached the final stage of life, asks for brief advice?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:3.1
“Kiñcāpāhaṁ, bhante, jiṇṇo vuddho mahallako addhagato vayoanuppatto.
“Sir, even though I’m an old man, elderly and senior,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:3.2
Desetu me, bhante, bhagavā saṅkhittena dhammaṁ, desetu sugato saṅkhittena dhammaṁ, appeva nāmāhaṁ bhagavato bhāsitassa atthaṁ ājāneyyaṁ. Appeva nāmāhaṁ bhagavato bhāsitassa dāyādo assan”ti.
may the Buddha please teach me Dhamma in brief! May the Holy One please teach me in brief! Hopefully I can understand the meaning of what the Buddha says. Hopefully I can be an heir of the Buddha’s teaching!”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:4.1
“Taṁ kiṁ maññasi, mālukyaputta,
“What do you think, Māluṅkyaputta?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:4.2
ye te cakkhuviññeyyā rūpā adiṭṭhā adiṭṭhapubbā, na ca passasi, na ca te hoti passeyyanti? Atthi te tattha chando vā rāgo vā pemaṁ vā”ti?
Do you have any desire or greed or fondness for sights known by the eye that are unseen, unseen before, and which you neither see nor think might be seen?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:4.3
“No hetaṁ, bhante”.
“No, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:5.1
“Ye te sotaviññeyyā saddā assutā assutapubbā, na ca suṇāsi, na ca te hoti suṇeyyanti? Atthi te tattha chando vā rāgo vā pemaṁ vā”ti?
“Do you have any desire or greed or affection for sounds known by the ear …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:5.2
“No hetaṁ, bhante”.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:6.1
“Ye te ghānaviññeyyā gandhā aghāyitā aghāyitapubbā, na ca ghāyasi, na ca te hoti ghāyeyyanti? Atthi te tattha chando vā rāgo vā pemaṁ vā”ti?
smells known by the nose …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:6.2
“No hetaṁ, bhante”.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:7.1
“Ye te jivhāviññeyyā rasā asāyitā asāyitapubbā, na ca sāyasi, na ca te hoti sāyeyyanti? Atthi te tattha chando vā rāgo vā pemaṁ vā”ti?
tastes known by the tongue …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:7.2
“No hetaṁ, bhante”.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:8.1
“Ye te kāyaviññeyyā phoṭṭhabbā asamphuṭṭhā asamphuṭṭhapubbā, na ca phusasi, na ca te hoti phuseyyanti? Atthi te tattha chando vā rāgo vā pemaṁ vā”ti?
touches known by the body …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:8.2
“No hetaṁ, bhante”.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:9.1
“Ye te manoviññeyyā dhammā aviññātā aviññātapubbā, na ca vijānāsi, na ca te hoti vijāneyyanti? Atthi te tattha chando vā rāgo vā pemaṁ vā”ti?
ideas known by the mind that are unknown, unknown before, and which you neither know nor think might be known?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:9.2
“No hetaṁ, bhante”.
“No, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:10.1
“Ettha ca te, mālukyaputta, diṭṭhasutamutaviññātabbesu dhammesu diṭṭhe diṭṭhamattaṁ bhavissati, sute sutamattaṁ bhavissati, mute mutamattaṁ bhavissati, viññāte viññātamattaṁ bhavissati.
“In that case, when it comes to things that ought be seen, heard, thought, and known: in the seen will be merely the seen; in the heard will be merely the heard; in the thought will be merely the thought; in the known will be merely the known.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:10.2
Yato kho te, mālukyaputta, diṭṭhasutamutaviññātabbesu dhammesu diṭṭhe diṭṭhamattaṁ bhavissati, sute sutamattaṁ bhavissati, mute mutamattaṁ bhavissati, viññāte viññātamattaṁ bhavissati;
When this is the case,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:10.3
tato tvaṁ, mālukyaputta, na tena.
you won’t be ‘by that’.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:10.4
Yato tvaṁ, mālukyaputta, na tena;
When you’re not ‘by that’,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:10.5
tato tvaṁ, mālukyaputta, na tattha.
you won’t be ‘in that’.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:10.6
Yato tvaṁ, mālukyaputta, na tattha;
When you’re not ‘in that’,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:10.7
tato tvaṁ, mālukyaputta, nevidha, na huraṁ, na ubhayamantarena.
you won’t be in this life or the next or in between the two.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:10.8
Esevanto dukkhassā”ti.
Just this is the end of suffering.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:11.1
“Imassa khvāhaṁ, bhante, bhagavatā saṅkhittena bhāsitassa vitthārena atthaṁ ājānāmi:
“This is how I understand the detailed meaning of the Buddha’s brief statement:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:12.1
‘Rūpaṁ disvā sati muṭṭhā,
‘When you see a sight, mindfulness is lost
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:12.2
Piyaṁ nimittaṁ manasi karoto;
as you focus on a pleasant feature.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:12.3
Sārattacitto vedeti,
Experiencing it with a mind full of desire,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:12.4
Tañca ajjhosa tiṭṭhati.
you keep clinging to it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:13.1
Tassa vaḍḍhanti vedanā,
Many feelings grow
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:13.2
anekā rūpasambhavā;
arising from sights.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:13.3
Abhijjhā ca vihesā ca,
The mind is damaged
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:13.4
cittamassūpahaññati;
by covetousness and cruelty.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:13.5
Evaṁ ācinato dukkhaṁ,
Heaping up suffering like this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:13.6
ārā nibbāna vuccati.
you’re said to be far from extinguishment.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:14.1
Saddaṁ sutvā sati muṭṭhā,
When you hear a sound, mindfulness is lost
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:14.2
Piyaṁ nimittaṁ manasi karoto;
as you focus on a pleasant feature.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:14.3
Sārattacitto vedeti,
Experiencing it with a mind full of desire,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:14.4
Tañca ajjhosa tiṭṭhati.
you keep clinging to it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:15.1
Tassa vaḍḍhanti vedanā,
Many feelings grow
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:15.2
anekā saddasambhavā;
arising from sounds.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:15.3
Abhijjhā ca vihesā ca,
The mind is damaged
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:15.4
cittamassūpahaññati;
by covetousness and cruelty.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:15.5
Evaṁ ācinato dukkhaṁ,
Heaping up suffering like this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:15.6
ārā nibbāna vuccati.
you’re said to be far from extinguishment.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:16.1
Gandhaṁ ghatvā sati muṭṭhā,
When you smell an odor, mindfulness is lost
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:16.2
Piyaṁ nimittaṁ manasi karoto;
as you focus on a pleasant feature.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:16.3
Sārattacitto vedeti,
Experiencing it with a mind full of desire,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:16.4
Tañca ajjhosa tiṭṭhati.
you keep clinging to it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:17.1
Tassa vaḍḍhanti vedanā,
Many feelings grow
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:17.2
anekā gandhasambhavā;
arising from smells.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:17.3
Abhijjhā ca vihesā ca,
The mind is damaged
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:17.4
cittamassūpahaññati;
by covetousness and cruelty.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:17.5
Evaṁ ācinato dukkhaṁ,
Heaping up suffering like this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:17.6
ārā nibbāna vuccati.
you’re said to be far from extinguishment.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:18.1
Rasaṁ bhotvā sati muṭṭhā,
When you enjoy a taste, mindfulness is lost
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:18.2
Piyaṁ nimittaṁ manasi karoto;
as you focus on a pleasant feature.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:18.3
Sārattacitto vedeti,
Experiencing it with a mind full of desire,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:18.4
Tañca ajjhosa tiṭṭhati.
you keep clinging to it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:19.1
Tassa vaḍḍhanti vedanā,
Many feelings grow
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:19.2
anekā rasasambhavā;
arising from tastes.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:19.3
Abhijjhā ca vihesā ca,
The mind is damaged
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:19.4
cittamassūpahaññati;
by covetousness and cruelty.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:19.5
Evaṁ ācinato dukkhaṁ,
Heaping up suffering like this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:19.6
ārā nibbāna vuccati.
you’re said to be far from extinguishment.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:20.1
Phassaṁ phussa sati muṭṭhā,
When you sense a touch, mindfulness is lost
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:20.2
Piyaṁ nimittaṁ manasi karoto;
as you focus on a pleasant feature.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:20.3
Sārattacitto vedeti,
Experiencing it with a mind full of desire,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:20.4
Tañca ajjhosa tiṭṭhati.
you keep clinging to it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:21.1
Tassa vaḍḍhanti vedanā,
Many feelings grow
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:21.2
anekā phassasambhavā;
arising from touches.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:21.3
Abhijjhā ca vihesā ca,
The mind is damaged
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:21.4
cittamassūpahaññati;
by covetousness and cruelty.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:21.5
Evaṁ ācinato dukkhaṁ,
Heaping up suffering like this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:21.6
ārā nibbāna vuccati.
you’re said to be far from extinguishment.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:22.1
Dhammaṁ ñatvā sati muṭṭhā,
When you know an idea, mindfulness is lost
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:22.2
Piyaṁ nimittaṁ manasi karoto;
as you focus on a pleasant feature.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:22.3
Sārattacitto vedeti,
Experiencing it with a mind full of desire,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:22.4
Tañca ajjhosa tiṭṭhati.
you keep clinging to it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:23.1
Tassa vaḍḍhanti vedanā,
Many feelings grow
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:23.2
anekā dhammasambhavā;
arising from ideas.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:23.3
Abhijjhā ca vihesā ca,
The mind is damaged
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:23.4
cittamassūpahaññati;
by covetousness and cruelty.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:23.5
Evaṁ ācinato dukkhaṁ,
Heaping up suffering like this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:23.6
ārā nibbāna vuccati.
you’re said to be far from extinguishment.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:24.1
Na so rajjati rūpesu,
There’s no desire for sights
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:24.2
rūpaṁ disvā paṭissato;
when you see a sight with mindfulness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:24.3
Virattacitto vedeti,
Experiencing it with a mind free of desire,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:24.4
tañca nājjhosa tiṭṭhati.
you don’t keep clinging to it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:25.1
Yathāssa passato rūpaṁ,
Even as you see a sight
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:25.2
sevato cāpi vedanaṁ;
and get familiar with how it feels,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:25.3
Khīyati nopacīyati,
you wear away, you don’t heap up:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:25.4
evaṁ so caratī sato;
that’s how to live mindfully.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:25.5
Evaṁ apacinato dukkhaṁ,
Eroding suffering like this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:25.6
santike nibbāna vuccati.
you’re said to be in the presence of extinguishment.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:26.1
Na so rajjati saddesu,
There’s no desire for sounds
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:26.2
saddaṁ sutvā paṭissato;
when you hear a sound with mindfulness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:26.3
Virattacitto vedeti,
Experiencing it with a mind free of desire,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:26.4
tañca nājjhosa tiṭṭhati.
you don’t keep clinging to it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:27.1
Yathāssa suṇato saddaṁ,
Even as you hear a sound
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:27.2
sevato cāpi vedanaṁ;
and get familiar with how it feels,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:27.3
Khīyati nopacīyati,
you wear away, you don’t heap up:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:27.4
evaṁ so caratī sato;
that’s how to live mindfully.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:27.5
Evaṁ apacinato dukkhaṁ,
Eroding suffering like this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:27.6
santike nibbāna vuccati.
you’re said to be in the presence of extinguishment.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:28.1
Na so rajjati gandhesu,
There’s no desire for odors
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:28.2
gandhaṁ ghatvā paṭissato;
when you smell an odor with mindfulness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:28.3
Virattacitto vedeti,
Experiencing it with a mind free of desire,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:28.4
tañca nājjhosa tiṭṭhati.
you don’t keep clinging to it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:29.1
Yathāssa ghāyato gandhaṁ,
Even as you smell an odor
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:29.2
sevato cāpi vedanaṁ;
and get familiar with how it feels,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:29.3
Khīyati nopacīyati,
you wear away, you don’t heap up:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:29.4
evaṁ so caratī sato;
that’s how to live mindfully.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:29.5
Evaṁ apacinato dukkhaṁ,
Eroding suffering like this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:29.6
santike nibbāna vuccati.
you’re said to be in the presence of extinguishment.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:30.1
Na so rajjati rasesu,
There’s no desire for tastes
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:30.2
rasaṁ bhotvā paṭissato;
when you enjoy a taste with mindfulness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:30.3
Virattacitto vedeti,
Experiencing it with a mind free of desire,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:30.4
tañca nājjhosa tiṭṭhati.
you don’t keep clinging to it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:31.1
Yathāssa sāyato rasaṁ,
Even as you savor a taste
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:31.2
sevato cāpi vedanaṁ;
and get familiar with how it feels,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:31.3
Khīyati nopacīyati,
you wear away, you don’t heap up:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:31.4
evaṁ so caratī sato;
that’s how to live mindfully.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:31.5
Evaṁ apacinato dukkhaṁ,
Eroding suffering like this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:31.6
santike nibbāna vuccati.
you’re said to be in the presence of extinguishment.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:32.1
Na so rajjati phassesu,
There’s no desire for touches
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:32.2
phassaṁ phussa paṭissato;
when you sense a touch with mindfulness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:32.3
Virattacitto vedeti,
Experiencing it with a mind free of desire,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:32.4
tañca nājjhosa tiṭṭhati.
you don’t keep clinging to it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:33.1
Yathāssa phusato phassaṁ,
Even as you sense a touch
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:33.2
sevato cāpi vedanaṁ;
and get familiar with how it feels,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:33.3
Khīyati nopacīyati,
you wear away, you don’t heap up:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:33.4
evaṁ so caratī sato;
that’s how to live mindfully.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:33.5
Evaṁ apacinato dukkhaṁ,
Eroding suffering like this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:33.6
santike nibbāna vuccati.
you’re said to be in the presence of extinguishment.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:34.1
Na so rajjati dhammesu,
There’s no desire for ideas
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:34.2
dhammaṁ ñatvā paṭissato;
when you know an idea with mindfulness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:34.3
Virattacitto vedeti,
Experiencing it with a mind free of desire,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:34.4
tañca nājjhosa tiṭṭhati.
you don’t keep clinging to it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:35.1
Yathāssa jānato dhammaṁ,
Even as you know an idea
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:35.2
Sevato cāpi vedanaṁ;
and get familiar with how it feels,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:35.3
Khīyati nopacīyati,
you wear away, you don’t heap up:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:35.4
Evaṁ so caratī sato;
that’s how to live mindfully.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:35.5
Evaṁ apacinato dukkhaṁ,
Eroding suffering like this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:35.6
Santike nibbāna vuccatī’ti.
you’re said to be in the presence of extinguishment.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:36.1
Imassa khvāhaṁ, bhante, bhagavatā saṅkhittena bhāsitassa evaṁ vitthārena atthaṁ ājānāmī”ti.
That’s how I understand the detailed meaning of the Buddha’s brief statement.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:36.2
“Sādhu sādhu, mālukyaputta.
“Good, good, Māluṅkyaputta!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:36.3
Sādhu kho tvaṁ, mālukyaputta, mayā saṅkhittena bhāsitassa vitthārena atthaṁ ājānāsi:
It’s good that you understand the detailed meaning of what I’ve said in brief like this.” And he repeated the verses in full.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:37.1
‘Rūpaṁ disvā sati muṭṭhā,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:37.2
Piyaṁ nimittaṁ manasi karoto;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:37.3
Sārattacitto vedeti,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:37.4
Tañca ajjhosa tiṭṭhati.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:38.1
Tassa vaḍḍhanti vedanā,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:38.2
anekā rūpasambhavā;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:38.3
Abhijjhā ca vihesā ca,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:38.4
cittamassūpahaññati;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:38.5
Evaṁ ācinato dukkhaṁ,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:38.6
ārā nibbāna vuccati.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:38.7
…pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:39.1
Na so rajjati dhammesu,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:39.2
dhammaṁ ñatvā paṭissato;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:39.3
Virattacitto vedeti,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:39.4
tañca nājjhosa tiṭṭhati.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:40.1
Yathāssa vijānato dhammaṁ,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:40.2
Sevato cāpi vedanaṁ;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:40.3
Khīyati nopacīyati,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:40.4
Evaṁ so caratī sato;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:40.5
Evaṁ apacinato dukkhaṁ,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:40.6
Santike nibbāna vuccatī’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:41.1
Imassa kho, mālukyaputta, mayā saṅkhittena bhāsitassa evaṁ vitthārena attho daṭṭhabbo”ti.
“This is how to see the detailed meaning of what I said in brief.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:42.1
Atha kho āyasmā mālukyaputto bhagavato bhāsitaṁ abhinanditvā anumoditvā uṭṭhāyāsanā bhagavantaṁ abhivādetvā padakkhiṇaṁ katvā pakkāmi.
And then Venerable Māluṅkyaputta approved and agreed with what the Buddha said. He got up from his seat, bowed and respectfully circled the Buddha, keeping him on his right, before leaving.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:42.2
Atha kho āyasmā mālukyaputto eko vūpakaṭṭho appamatto ātāpī pahitatto viharanto nacirasseva—yassatthāya kulaputtā sammadeva agārasmā anagāriyaṁ pabbajanti, tadanuttaraṁ—brahmacariyapariyosānaṁ diṭṭheva dhamme sayaṁ abhiññā sacchikatvā upasampajja vihāsi.
Then Māluṅkyaputta, living alone, withdrawn, diligent, keen, and resolute, soon realized the supreme culmination of the spiritual path in this very life. He lived having achieved with his own insight the goal for which gentlemen rightly go forth from the lay life to homelessness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:42.3
“Khīṇā jāti, vusitaṁ brahmacariyaṁ, kataṁ karaṇīyaṁ, nāparaṁ itthattāyā”ti abbhaññāsi.
He understood: “Rebirth is ended; the spiritual journey has been completed; what had to be done has been done; there is nothing further for this place.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:42.4
Aññataro ca panāyasmā mālukyaputto arahataṁ ahosīti.
And Venerable Māluṅkyaputta became one of the perfected.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.95:42.5
Dutiyaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch