sn35.245:0.1
Saṁyutta Nikāya 35.245
Linked Discourses 35.245
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:0.2
19. Āsīvisavagga
19. The Simile of the Vipers
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:0.3
Kiṁsukopamasutta
The Simile of the Parrot Tree
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:1.1
Atha kho aññataro bhikkhu yenaññataro bhikkhu tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā taṁ bhikkhuṁ etadavoca:
Then one mendicant went up to another mendicant and asked,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:1.2
“kittāvatā nu kho, āvuso, bhikkhuno dassanaṁ suvisuddhaṁ hotī”ti?
“Reverend, at what point is a mendicant’s vision well purified?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:1.3
“Yato kho, āvuso, bhikkhu channaṁ phassāyatanānaṁ samudayañca atthaṅgamañca yathābhūtaṁ pajānāti, ettāvatā kho, āvuso, bhikkhuno dassanaṁ suvisuddhaṁ hotī”ti.
“When a mendicant truly understands the origin and disappearance of the six fields of contact, at that point their vision is well purified.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:2.1
Atha kho so bhikkhu asantuṭṭho tassa bhikkhussa pañhaveyyākaraṇena, yenaññataro bhikkhu tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā taṁ bhikkhuṁ etadavoca:
Not content with that answer, that mendicant went up to a series of other mendicants and received the following answers:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:2.2
“kittāvatā nu kho, āvuso, bhikkhuno dassanaṁ suvisuddhaṁ hotī”ti?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:2.3
“Yato kho, āvuso, bhikkhu pañcannaṁ upādānakkhandhānaṁ samudayañca atthaṅgamañca yathābhūtaṁ pajānāti, ettāvatā kho, āvuso, bhikkhuno dassanaṁ suvisuddhaṁ hotī”ti.
“When a mendicant truly understands the origin and disappearance of the five grasping aggregates, at that point their vision is well purified.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:3.1
Atha kho so bhikkhu asantuṭṭho tassa bhikkhussa pañhaveyyākaraṇena, yenaññataro bhikkhu tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā taṁ bhikkhuṁ etadavoca:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:3.2
“kittāvatā nu kho, āvuso, bhikkhuno dassanaṁ suvisuddhaṁ hotī”ti?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:3.3
“Yato kho, āvuso, bhikkhu catunnaṁ mahābhūtānaṁ samudayañca atthaṅgamañca yathābhūtaṁ pajānāti, ettāvatā kho, āvuso, bhikkhuno dassanaṁ suvisuddhaṁ hotī”ti.
“When a mendicant truly understands the origin and disappearance of the four principal states, at that point their vision is well purified.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:4.1
Atha kho so bhikkhu asantuṭṭho tassa bhikkhussa pañhaveyyākaraṇena, yenaññataro bhikkhu tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā taṁ bhikkhuṁ etadavoca:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:4.2
“kittāvatā nu kho, āvuso, bhikkhuno dassanaṁ suvisuddhaṁ hotī”ti?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:4.3
“Yato kho, āvuso, bhikkhu yaṁ kiñci samudayadhammaṁ, sabbaṁ taṁ nirodhadhammanti yathābhūtaṁ pajānāti, ettāvatā kho, āvuso, bhikkhuno dassanaṁ suvisuddhaṁ hotī”ti.
“When a mendicant truly understands that everything that is liable to arise is liable to cease, at that point their vision is well purified.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:5.1
Atha kho so bhikkhu asantuṭṭho tassa bhikkhussa pañhaveyyākaraṇena, yena bhagavā tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā bhagavantaṁ etadavoca: “idhāhaṁ, bhante, yenaññataro bhikkhu tenupasaṅkamiṁ; upasaṅkamitvā taṁ bhikkhuṁ etadavocaṁ:
Not content with any of those answers, that mendicant went up to the Buddha and told him what had happened. Then he said to him,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:5.2
‘kittāvatā nu kho, āvuso, bhikkhuno dassanaṁ suvisuddhaṁ hotī’ti?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:5.3
Evaṁ vutte, bhante, so bhikkhu maṁ etadavoca:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:5.4
‘yato kho, āvuso, bhikkhu channaṁ phassāyatanānaṁ samudayañca atthaṅgamañca yathābhūtaṁ pajānāti, ettāvatā kho, āvuso, bhikkhuno dassanaṁ suvisuddhaṁ hotī’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:5.5
Atha khvāhaṁ, bhante, asantuṭṭho tassa bhikkhussa pañhaveyyākaraṇena, yenaññataro bhikkhu tenupasaṅkamiṁ; upasaṅkamitvā taṁ bhikkhuṁ etadavocaṁ:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:5.6
‘kittāvatā nu kho, āvuso, bhikkhuno dassanaṁ suvisuddhaṁ hotī’ti?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:5.7
Evaṁ vutte, bhante, so bhikkhu maṁ etadavoca:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:5.8
‘yato kho, āvuso, bhikkhu pañcannaṁ upādānakkhandhānaṁ …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:5.9
catunnaṁ mahābhūtānaṁ samudayañca atthaṅgamañca yathābhūtaṁ pajānāti …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:5.10
yaṁ kiñci samudayadhammaṁ sabbaṁ taṁ nirodhadhammanti yathābhūtaṁ pajānāti, ettāvatā kho, āvuso, bhikkhuno dassanaṁ suvisuddhaṁ hotī’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:5.11
Atha khvāhaṁ, bhante, asantuṭṭho tassa bhikkhussa pañhaveyyākaraṇena yena bhagavā tenupasaṅkamiṁ (…).
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:5.12
Kittāvatā nu kho, bhante, bhikkhuno dassanaṁ suvisuddhaṁ hotī”ti?
“Sir, at what point is a mendicant’s vision well purified?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:6.1
“Seyyathāpi, bhikkhu, purisassa kiṁsuko adiṭṭhapubbo assa.
“Mendicant, suppose a person had never seen a parrot tree before.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:6.2
So yenaññataro puriso kiṁsukassa dassāvī tenupasaṅkameyya. Upasaṅkamitvā taṁ purisaṁ evaṁ vadeyya:
They’d go up to someone who had seen a parrot tree and ask them,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:6.3
‘kīdiso, bho purisa, kiṁsuko’ti?
‘My man, what’s a parrot tree like?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:6.4
So evaṁ vadeyya:
They’d say,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:6.5
‘kāḷako kho, ambho purisa, kiṁsuko—seyyathāpi jhāmakhāṇū’ti.
‘A parrot tree is blackish, like a charred stump.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:6.6
Tena kho pana, bhikkhu, samayena tādisovassa kiṁsuko yathāpi tassa purisassa dassanaṁ.
Now, at that time a parrot tree may well have been just as that person saw it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:7.1
Atha kho so, bhikkhu, puriso asantuṭṭho tassa purisassa pañhaveyyākaraṇena, yenaññataro puriso kiṁsukassa dassāvī tenupasaṅkameyya; upasaṅkamitvā taṁ purisaṁ evaṁ vadeyya:
Not content with that answer, that person would go up to a series of other people and receive the following answers:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:7.2
‘kīdiso, bho purisa, kiṁsuko’ti?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:7.3
So evaṁ vadeyya:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:7.4
‘lohitako kho, ambho purisa, kiṁsuko—seyyathāpi maṁsapesī’ti.
‘A parrot tree is reddish, like a scrap of meat.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:7.5
Tena kho pana, bhikkhu, samayena tādisovassa kiṁsuko yathāpi tassa purisassa dassanaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:7.6
Atha kho so bhikkhu puriso asantuṭṭho tassa purisassa pañhaveyyākaraṇena, yenaññataro puriso kiṁsukassa dassāvī tenupasaṅkameyya; upasaṅkamitvā taṁ purisaṁ evaṁ vadeyya:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:7.7
‘kīdiso, bho purisa, kiṁsuko’ti?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:7.8
So evaṁ vadeyya:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:7.9
‘ocīrakajāto kho, ambho purisa, kiṁsuko ādinnasipāṭiko—seyyathāpi sirīso’ti.
‘A parrot tree has flaking bark and burst pods, like a lebbeck tree.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:7.10
Tena kho pana, bhikkhu, samayena tādisovassa kiṁsuko, yathāpi tassa purisassa dassanaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:7.11
Atha kho so bhikkhu puriso asantuṭṭho tassa purisassa pañhaveyyākaraṇena, yenaññataro puriso kiṁsukassa dassāvī tenupasaṅkameyya; upasaṅkamitvā taṁ purisaṁ evaṁ vadeyya:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:7.12
‘kīdiso, bho purisa, kiṁsuko’ti?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:7.13
So evaṁ vadeyya:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:7.14
‘bahalapattapalāso sandacchāyo kho, ambho purisa, kiṁsuko—seyyathāpi nigrodho’ti.
‘A parrot tree has luxuriant, shady foliage, like a banyan.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:7.15
Tena kho pana, bhikkhu, samayena tādisovassa kiṁsuko, yathāpi tassa purisassa dassanaṁ.
Now, at each of those times a parrot tree may well have been just as those people saw them.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:7.16
Evameva kho, bhikkhu, yathā yathā adhimuttānaṁ tesaṁ sappurisānaṁ dassanaṁ suvisuddhaṁ hoti tathā tathā kho tehi sappurisehi byākataṁ.
In the same way, those true persons each answered according to what they were focused on when their vision was well purified.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:8.1
Seyyathāpi, bhikkhu, rañño paccantimaṁ nagaraṁ daḷhuddhāpaṁ daḷhapākāratoraṇaṁ chadvāraṁ.
Suppose there was a king’s frontier citadel with fortified embankments, ramparts, and arches, and six gates.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:8.2
Tatrassa dovāriko paṇḍito byatto medhāvī, aññātānaṁ nivāretā, ñātānaṁ pavesetā.
And it has a gatekeeper who is astute, competent, and intelligent. He keeps strangers out and lets known people in.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:8.3
Puratthimāya disāya āgantvā sīghaṁ dūtayugaṁ taṁ dovārikaṁ evaṁ vadeyya:
A swift pair of messengers would arrive from the east and say to the gatekeeper,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:8.4
‘kahaṁ, bho purisa, imassa nagarassa nagarassāmī’ti?
‘Worthy man, where is the lord of the city?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:8.5
So evaṁ vadeyya:
They’d say,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:8.6
‘eso, bhante, majjhe siṅghāṭake nisinno’ti.
‘There he is, sirs, seated at the central square.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:8.7
Atha kho taṁ sīghaṁ dūtayugaṁ nagarassāmikassa yathābhūtaṁ vacanaṁ niyyātetvā yathāgatamaggaṁ paṭipajjeyya.
Then that swift pair of messengers would deliver a message of truth to the lord of the city and depart the way they came.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:8.8
Pacchimāya disāya āgantvā sīghaṁ dūtayugaṁ …pe…
A swift pair of messengers would come from the west …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:8.9
uttarāya disāya …
north …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:8.10
dakkhiṇāya disāya āgantvā sīghaṁ dūtayugaṁ taṁ dovārikaṁ evaṁ vadeyya:
south …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:8.11
‘kahaṁ, bho purisa, imassa nagarassāmī’ti?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:8.12
So evaṁ vadeyya:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:8.13
‘eso, bhante, majjhe siṅghāṭake nisinno’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:8.14
Atha kho taṁ sīghaṁ dūtayugaṁ nagarassāmikassa yathābhūtaṁ vacanaṁ niyyātetvā yathāgatamaggaṁ paṭipajjeyya.
deliver a message of truth to the lord of the city and depart the way they came.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:9.1
Upamā kho myāyaṁ, bhikkhu, katā atthassa viññāpanāya.
I’ve made up this simile to make a point.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:9.2
Ayañcettha attho:
And this is the point.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:9.3
‘nagaran’ti kho, bhikkhu, imassetaṁ cātumahābhūtikassa kāyassa adhivacanaṁ mātāpettikasambhavassa odanakummāsūpacayassa aniccucchādanaparimaddanabhedanaviddhaṁsanadhammassa.
‘City’ is a term for this body made up of the four principal states, produced by mother and father, built up from rice and porridge, liable to impermanence, to wearing away and erosion, to breaking up and destruction.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:9.4
‘Cha dvārā’ti kho, bhikkhu, channetaṁ ajjhattikānaṁ āyatanānaṁ adhivacanaṁ.
‘Six gates’ is a term for the six interior sense fields.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:9.5
‘Dovāriko’ti kho, bhikkhu, satiyā etaṁ adhivacanaṁ.
‘Gatekeeper’ is a term for mindfulness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:9.6
‘Sīghaṁ dūtayugan’ti kho, bhikkhu, samathavipassanānetaṁ adhivacanaṁ.
‘A swift pair of messengers’ is a term for serenity and discernment.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:9.7
‘Nagarassāmī’ti kho, bhikkhu, viññāṇassetaṁ adhivacanaṁ.
‘The lord of the city’ is a term for consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:9.8
‘Majjhe siṅghāṭako’ti kho, bhikkhu, catunnetaṁ mahābhūtānaṁ adhivacanaṁ—
‘The central square’ is a term for the four principal states:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:9.9
pathavīdhātuyā, āpodhātuyā, tejodhātuyā, vāyodhātuyā.
the elements of earth, water, fire, and air.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:9.10
‘Yathābhūtaṁ vacanan’ti kho, bhikkhu, nibbānassetaṁ adhivacanaṁ.
‘A message of truth’ is a term for extinguishment.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:9.11
‘Yathāgatamaggo’ti kho, bhikkhu, ariyassetaṁ aṭṭhaṅgikassa maggassa adhivacanaṁ, seyyathidaṁ—
‘The way they came’ is a term for the noble eightfold path, that is,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:9.12
sammādiṭṭhiyā …pe… sammāsamādhissā”ti.
right view, right purpose, right speech, right action, right livelihood, right effort, right mindfulness, and right immersion.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.245:9.13
Aṭṭhamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch