← Kinh Tương Ưng Bộ

SN35.245 · Saṁyutta Nikāya

SN35.245

19. Āsīvisavagga

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

76/76 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Bhikkhu Sujato.

47/76 segment có nội dung

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Tra cứu toàn văn

Nguồn dưới đây không phải cột đối chiếu. Nó là văn xuôi liên tục, không chia theo segment, nên không đặt cạnh Pāli từng câu được — dùng để tra từ ngữ và đối chiếu ở mức câu.

Tương Ưng Chư Thiên: bản Việt của Hòa thượng Thích Minh Châu

Hòa thượng Thích Minh Châu — lấy từ BuddhaSasana (budsas.net) (bản sao chép bên thứ ba). Không theo segment, không dùng để đối chiếu từng câu. NOASSERTION: Hòa thượng Thích Minh Châu (bản dịch).

  • Văn xuôi liên tục, không chia theo segment của bilara — đối chiếu ở mức câu chứ không ở mức segment.
  • Đây là bản sao của bên thứ ba, không phải bản xuất bản. Tương Ưng Bộ, tập I, bản dịch của Hòa thượng Thích Minh Châu. Đây là bản sao bên thứ ba; trang điện tử chưa xác định ấn bản và năm in được sao chép. Không suy ra bản xuất bản gốc từ nơi phân phối điện tử.
  • Không có tuyên bố quyền tác giả máy đọc được: NOASSERTION. Không suy ra CC0.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Saṁyutta Nikāya 35.245
Linked Discourses 35.245
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
19. Āsīvisavagga
19. The Simile of the Vipers
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kiṁsukopamasutta
The Simile of the Parrot Tree
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho aññataro bhikkhu yenaññataro bhikkhu tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā taṁ bhikkhuṁ etadavoca:
Then one mendicant went up to another mendicant and asked,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“kittāvatā nu kho, āvuso, bhikkhuno dassanaṁ suvisuddhaṁ hotī”ti?
“Reverend, at what point is a mendicant’s vision well purified?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Yato kho, āvuso, bhikkhu channaṁ phassāyatanānaṁ samudayañca atthaṅgamañca yathābhūtaṁ pajānāti, ettāvatā kho, āvuso, bhikkhuno dassanaṁ suvisuddhaṁ hotī”ti.
“When a mendicant truly understands the origin and disappearance of the six fields of contact, at that point their vision is well purified.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho so bhikkhu asantuṭṭho tassa bhikkhussa pañhaveyyākaraṇena, yenaññataro bhikkhu tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā taṁ bhikkhuṁ etadavoca:
Not content with that answer, that mendicant went up to a series of other mendicants and received the following answers:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“kittāvatā nu kho, āvuso, bhikkhuno dassanaṁ suvisuddhaṁ hotī”ti?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Yato kho, āvuso, bhikkhu pañcannaṁ upādānakkhandhānaṁ samudayañca atthaṅgamañca yathābhūtaṁ pajānāti, ettāvatā kho, āvuso, bhikkhuno dassanaṁ suvisuddhaṁ hotī”ti.
“When a mendicant truly understands the origin and disappearance of the five grasping aggregates, at that point their vision is well purified.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho so bhikkhu asantuṭṭho tassa bhikkhussa pañhaveyyākaraṇena, yenaññataro bhikkhu tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā taṁ bhikkhuṁ etadavoca:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“kittāvatā nu kho, āvuso, bhikkhuno dassanaṁ suvisuddhaṁ hotī”ti?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Yato kho, āvuso, bhikkhu catunnaṁ mahābhūtānaṁ samudayañca atthaṅgamañca yathābhūtaṁ pajānāti, ettāvatā kho, āvuso, bhikkhuno dassanaṁ suvisuddhaṁ hotī”ti.
“When a mendicant truly understands the origin and disappearance of the four principal states, at that point their vision is well purified.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho so bhikkhu asantuṭṭho tassa bhikkhussa pañhaveyyākaraṇena, yenaññataro bhikkhu tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā taṁ bhikkhuṁ etadavoca:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“kittāvatā nu kho, āvuso, bhikkhuno dassanaṁ suvisuddhaṁ hotī”ti?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Yato kho, āvuso, bhikkhu yaṁ kiñci samudayadhammaṁ, sabbaṁ taṁ nirodhadhammanti yathābhūtaṁ pajānāti, ettāvatā kho, āvuso, bhikkhuno dassanaṁ suvisuddhaṁ hotī”ti.
“When a mendicant truly understands that everything that is liable to arise is liable to cease, at that point their vision is well purified.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho so bhikkhu asantuṭṭho tassa bhikkhussa pañhaveyyākaraṇena, yena bhagavā tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā bhagavantaṁ etadavoca: “idhāhaṁ, bhante, yenaññataro bhikkhu tenupasaṅkamiṁ; upasaṅkamitvā taṁ bhikkhuṁ etadavocaṁ:
Not content with any of those answers, that mendicant went up to the Buddha and told him what had happened. Then he said to him,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘kittāvatā nu kho, āvuso, bhikkhuno dassanaṁ suvisuddhaṁ hotī’ti?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ vutte, bhante, so bhikkhu maṁ etadavoca:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘yato kho, āvuso, bhikkhu channaṁ phassāyatanānaṁ samudayañca atthaṅgamañca yathābhūtaṁ pajānāti, ettāvatā kho, āvuso, bhikkhuno dassanaṁ suvisuddhaṁ hotī’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha khvāhaṁ, bhante, asantuṭṭho tassa bhikkhussa pañhaveyyākaraṇena, yenaññataro bhikkhu tenupasaṅkamiṁ; upasaṅkamitvā taṁ bhikkhuṁ etadavocaṁ:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘kittāvatā nu kho, āvuso, bhikkhuno dassanaṁ suvisuddhaṁ hotī’ti?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ vutte, bhante, so bhikkhu maṁ etadavoca:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘yato kho, āvuso, bhikkhu pañcannaṁ upādānakkhandhānaṁ …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
catunnaṁ mahābhūtānaṁ samudayañca atthaṅgamañca yathābhūtaṁ pajānāti …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yaṁ kiñci samudayadhammaṁ sabbaṁ taṁ nirodhadhammanti yathābhūtaṁ pajānāti, ettāvatā kho, āvuso, bhikkhuno dassanaṁ suvisuddhaṁ hotī’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha khvāhaṁ, bhante, asantuṭṭho tassa bhikkhussa pañhaveyyākaraṇena yena bhagavā tenupasaṅkamiṁ (…).
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kittāvatā nu kho, bhante, bhikkhuno dassanaṁ suvisuddhaṁ hotī”ti?
“Sir, at what point is a mendicant’s vision well purified?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Seyyathāpi, bhikkhu, purisassa kiṁsuko adiṭṭhapubbo assa.
“Mendicant, suppose a person had never seen a parrot tree before.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
So yenaññataro puriso kiṁsukassa dassāvī tenupasaṅkameyya. Upasaṅkamitvā taṁ purisaṁ evaṁ vadeyya:
They’d go up to someone who had seen a parrot tree and ask them,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘kīdiso, bho purisa, kiṁsuko’ti?
‘My man, what’s a parrot tree like?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
So evaṁ vadeyya:
They’d say,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘kāḷako kho, ambho purisa, kiṁsuko—seyyathāpi jhāmakhāṇū’ti.
‘A parrot tree is blackish, like a charred stump.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tena kho pana, bhikkhu, samayena tādisovassa kiṁsuko yathāpi tassa purisassa dassanaṁ.
Now, at that time a parrot tree may well have been just as that person saw it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho so, bhikkhu, puriso asantuṭṭho tassa purisassa pañhaveyyākaraṇena, yenaññataro puriso kiṁsukassa dassāvī tenupasaṅkameyya; upasaṅkamitvā taṁ purisaṁ evaṁ vadeyya:
Not content with that answer, that person would go up to a series of other people and receive the following answers:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘kīdiso, bho purisa, kiṁsuko’ti?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
So evaṁ vadeyya:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘lohitako kho, ambho purisa, kiṁsuko—seyyathāpi maṁsapesī’ti.
‘A parrot tree is reddish, like a scrap of meat.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tena kho pana, bhikkhu, samayena tādisovassa kiṁsuko yathāpi tassa purisassa dassanaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho so bhikkhu puriso asantuṭṭho tassa purisassa pañhaveyyākaraṇena, yenaññataro puriso kiṁsukassa dassāvī tenupasaṅkameyya; upasaṅkamitvā taṁ purisaṁ evaṁ vadeyya:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘kīdiso, bho purisa, kiṁsuko’ti?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
So evaṁ vadeyya:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘ocīrakajāto kho, ambho purisa, kiṁsuko ādinnasipāṭiko—seyyathāpi sirīso’ti.
‘A parrot tree has flaking bark and burst pods, like a lebbeck tree.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tena kho pana, bhikkhu, samayena tādisovassa kiṁsuko, yathāpi tassa purisassa dassanaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho so bhikkhu puriso asantuṭṭho tassa purisassa pañhaveyyākaraṇena, yenaññataro puriso kiṁsukassa dassāvī tenupasaṅkameyya; upasaṅkamitvā taṁ purisaṁ evaṁ vadeyya:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘kīdiso, bho purisa, kiṁsuko’ti?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
So evaṁ vadeyya:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘bahalapattapalāso sandacchāyo kho, ambho purisa, kiṁsuko—seyyathāpi nigrodho’ti.
‘A parrot tree has luxuriant, shady foliage, like a banyan.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tena kho pana, bhikkhu, samayena tādisovassa kiṁsuko, yathāpi tassa purisassa dassanaṁ.
Now, at each of those times a parrot tree may well have been just as those people saw them.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evameva kho, bhikkhu, yathā yathā adhimuttānaṁ tesaṁ sappurisānaṁ dassanaṁ suvisuddhaṁ hoti tathā tathā kho tehi sappurisehi byākataṁ.
In the same way, those true persons each answered according to what they were focused on when their vision was well purified.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Seyyathāpi, bhikkhu, rañño paccantimaṁ nagaraṁ daḷhuddhāpaṁ daḷhapākāratoraṇaṁ chadvāraṁ.
Suppose there was a king’s frontier citadel with fortified embankments, ramparts, and arches, and six gates.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tatrassa dovāriko paṇḍito byatto medhāvī, aññātānaṁ nivāretā, ñātānaṁ pavesetā.
And it has a gatekeeper who is astute, competent, and intelligent. He keeps strangers out and lets known people in.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Puratthimāya disāya āgantvā sīghaṁ dūtayugaṁ taṁ dovārikaṁ evaṁ vadeyya:
A swift pair of messengers would arrive from the east and say to the gatekeeper,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘kahaṁ, bho purisa, imassa nagarassa nagarassāmī’ti?
‘Worthy man, where is the lord of the city?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
So evaṁ vadeyya:
They’d say,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘eso, bhante, majjhe siṅghāṭake nisinno’ti.
‘There he is, sirs, seated at the central square.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho taṁ sīghaṁ dūtayugaṁ nagarassāmikassa yathābhūtaṁ vacanaṁ niyyātetvā yathāgatamaggaṁ paṭipajjeyya.
Then that swift pair of messengers would deliver a message of truth to the lord of the city and depart the way they came.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pacchimāya disāya āgantvā sīghaṁ dūtayugaṁ …pe…
A swift pair of messengers would come from the west …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uttarāya disāya …
north …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dakkhiṇāya disāya āgantvā sīghaṁ dūtayugaṁ taṁ dovārikaṁ evaṁ vadeyya:
south …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘kahaṁ, bho purisa, imassa nagarassāmī’ti?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
So evaṁ vadeyya:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘eso, bhante, majjhe siṅghāṭake nisinno’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho taṁ sīghaṁ dūtayugaṁ nagarassāmikassa yathābhūtaṁ vacanaṁ niyyātetvā yathāgatamaggaṁ paṭipajjeyya.
deliver a message of truth to the lord of the city and depart the way they came.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Upamā kho myāyaṁ, bhikkhu, katā atthassa viññāpanāya.
I’ve made up this simile to make a point.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ayañcettha attho:
And this is the point.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘nagaran’ti kho, bhikkhu, imassetaṁ cātumahābhūtikassa kāyassa adhivacanaṁ mātāpettikasambhavassa odanakummāsūpacayassa aniccucchādanaparimaddanabhedanaviddhaṁsanadhammassa.
‘City’ is a term for this body made up of the four principal states, produced by mother and father, built up from rice and porridge, liable to impermanence, to wearing away and erosion, to breaking up and destruction.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Cha dvārā’ti kho, bhikkhu, channetaṁ ajjhattikānaṁ āyatanānaṁ adhivacanaṁ.
‘Six gates’ is a term for the six interior sense fields.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Dovāriko’ti kho, bhikkhu, satiyā etaṁ adhivacanaṁ.
‘Gatekeeper’ is a term for mindfulness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Sīghaṁ dūtayugan’ti kho, bhikkhu, samathavipassanānetaṁ adhivacanaṁ.
‘A swift pair of messengers’ is a term for serenity and discernment.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Nagarassāmī’ti kho, bhikkhu, viññāṇassetaṁ adhivacanaṁ.
‘The lord of the city’ is a term for consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Majjhe siṅghāṭako’ti kho, bhikkhu, catunnetaṁ mahābhūtānaṁ adhivacanaṁ—
‘The central square’ is a term for the four principal states:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pathavīdhātuyā, āpodhātuyā, tejodhātuyā, vāyodhātuyā.
the elements of earth, water, fire, and air.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Yathābhūtaṁ vacanan’ti kho, bhikkhu, nibbānassetaṁ adhivacanaṁ.
‘A message of truth’ is a term for extinguishment.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Yathāgatamaggo’ti kho, bhikkhu, ariyassetaṁ aṭṭhaṅgikassa maggassa adhivacanaṁ, seyyathidaṁ—
‘The way they came’ is a term for the noble eightfold path, that is,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sammādiṭṭhiyā …pe… sammāsamādhissā”ti.
right view, right purpose, right speech, right action, right livelihood, right effort, right mindfulness, and right immersion.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aṭṭhamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch