Pāli
Nguồn chuẩnNguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.
SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).
24/24 segment có nội dung
NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)
English
Tham khảoBản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.
Gồm chỗ Sujato để trống, bù bằng bản lấp của dự án (bản nháp của chúng ta).
23/24 segment có nội dung · ghép từ english-sujato, english-project
NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại
Việt hiện hành
Tham khảoBản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.
HT. Thích Minh Châu.
Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.
Việt dự án
Bản của dự ánBản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.
24/24 segment có nội dung
NguồnBản dịch của dự án Kinh Tạng Pāli Việt — CC0 1.0, không phải bản của SuttaCentral
Tra cứu toàn văn
Nguồn dưới đây không phải cột đối chiếu. Nó là văn xuôi liên tục, không chia theo segment, nên không đặt cạnh Pāli từng câu được — dùng để tra từ ngữ và đối chiếu ở mức câu.
Tương Ưng Chư Thiên: bản Việt của Hòa thượng Thích Minh Châu
Hòa thượng Thích Minh Châu — lấy từ BuddhaSasana (budsas.net) (bản sao chép bên thứ ba). Không theo segment, không dùng để đối chiếu từng câu. NOASSERTION: Hòa thượng Thích Minh Châu (bản dịch).
- Văn xuôi liên tục, không chia theo segment của bilara — đối chiếu ở mức câu chứ không ở mức segment.
- Đây là bản sao của bên thứ ba, không phải bản xuất bản. Tương Ưng Bộ, tập I, bản dịch của Hòa thượng Thích Minh Châu. Đây là bản sao bên thứ ba; trang điện tử chưa xác định ấn bản và năm in được sao chép. Không suy ra bản xuất bản gốc từ nơi phân phối điện tử.
- Không có tuyên bố quyền tác giả máy đọc được: NOASSERTION. Không suy ra CC0.
Nguồn, giấy phép và ghi công đầy đủ
sn35.138:0.1
Saṁyutta Nikāya 35.138
Linked Discourses 35.138
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Saṁyutta Nikāya 35.138
sn35.138:0.2
14. Devadahavagga
14. At Devadaha
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
14. Phẩm Devadaha
sn35.138:0.3
Paṭhamanatumhākasutta
Not Yours (1st)
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Kinh Không Phải Của Các Ông Thứ Nhất
sn35.138:1.1
“Yaṁ, bhikkhave, na tumhākaṁ taṁ pajahatha.
“Mendicants, give up what’s not yours.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Cái gì không phải của các ông, này các tỳ-kheo, hãy từ bỏ cái ấy.
sn35.138:1.2
Taṁ vo pahīnaṁ hitāya sukhāya bhavissati.
Giving it up will be for your welfare and happiness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Từ bỏ cái ấy sẽ đưa đến lợi ích và an lạc lâu dài cho các ông.
sn35.138:1.3
Kiñca, bhikkhave, na tumhākaṁ?
And what isn’t yours?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Và này các tỳ-kheo, cái gì không phải của các ông?
sn35.138:1.4
Cakkhu, bhikkhave, na tumhākaṁ; taṁ pajahatha.
The eye isn’t yours: give it up.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Mắt không phải của các ông, này các tỳ-kheo, hãy từ bỏ nó.
sn35.138:1.5
Taṁ vo pahīnaṁ hitāya sukhāya bhavissati …pe…
Giving it up will be for your welfare and happiness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Từ bỏ nó sẽ đưa đến lợi ích và an lạc lâu dài cho các ông …
sn35.138:1.6
jivhā na tumhākaṁ; taṁ pajahatha.
The ear … nose … tongue … body …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
lưỡi không phải của các ông, hãy từ bỏ nó.
sn35.138:1.7
Sā vo pahīnā hitāya sukhāya bhavissati …pe…
Giving it up will be for your welfare and happiness. …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Từ bỏ nó sẽ đưa đến lợi ích và an lạc lâu dài cho các ông …
sn35.138:1.8
mano na tumhākaṁ; taṁ pajahatha.
mind isn’t yours: give it up.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
ý không phải của các ông, hãy từ bỏ nó.
sn35.138:1.9
So vo pahīno hitāya sukhāya bhavissati.
Giving it up will be for your welfare and happiness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Từ bỏ nó sẽ đưa đến lợi ích và an lạc lâu dài cho các ông.
sn35.138:1.10
Seyyathāpi, bhikkhave, yaṁ imasmiṁ jetavane tiṇakaṭṭhasākhāpalāsaṁ taṁ jano hareyya vā ḍaheyya vā yathāpaccayaṁ vā kareyya, api nu tumhākaṁ evamassa:
Suppose a person was to carry off the grass, sticks, branches, and leaves in this Jeta’s Grove, or burn them, or do what they want with them. Would you think:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Ví như, này các tỳ-kheo, ở trong khu rừng Jeta này có cỏ, cây, cành lá, và người ta gom lấy, thiêu đốt hoặc xử lý tùy theo ý muốn; các ông có khởi lên suy nghĩ:
sn35.138:1.11
‘amhe jano harati vā ḍahati vā yathāpaccayaṁ vā karotī’”ti?
‘This person is carrying us off, burning us, or doing what they want with us’?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
‘Người ta đang gom lấy chúng ta, thiêu đốt chúng ta, hoặc làm bất cứ điều gì họ muốn với chúng ta’ chăng?”.
sn35.138:1.12
“No hetaṁ, bhante”.
“No, sir.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Bạch Thế Tôn, không”.
sn35.138:1.13
“Taṁ kissa hetu”?
Why is that?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Vì cớ sao vậy?”.
sn35.138:1.14
“Na hi no etaṁ, bhante, attā vā attaniyaṁ vā”ti.
Because to us that’s neither self nor belonging to self.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Bạch Thế Tôn, vì đó không phải là tự ngã, cũng không thuộc về tự ngã của chúng con”.
sn35.138:1.15
“Evameva kho, bhikkhave, cakkhu na tumhākaṁ; taṁ pajahatha.
“In the same way, the eye isn’t yours: give it up.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Cũng vậy, này các tỳ-kheo, mắt không phải của các ông, hãy từ bỏ nó.
sn35.138:1.16
Taṁ vo pahīnaṁ hitāya sukhāya bhavissati …pe…
Giving it up will be for your welfare and happiness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Từ bỏ nó sẽ đưa đến lợi ích và an lạc lâu dài cho các ông …
sn35.138:1.17
jivhā na tumhākaṁ; taṁ pajahatha.
The ear … nose … tongue … body …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
lưỡi không phải của các ông, hãy từ bỏ nó.
sn35.138:1.18
Sā vo pahīnā hitāya sukhāya bhavissati …pe…
Giving it up will be for your welfare and happiness. …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Từ bỏ nó sẽ đưa đến lợi ích và an lạc lâu dài cho các ông …
sn35.138:1.19
mano na tumhākaṁ; taṁ pajahatha.
mind isn’t yours: give it up.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
ý không phải của các ông, hãy từ bỏ nó.
sn35.138:1.20
So vo pahīno hitāya sukhāya bhavissatī”ti.
Giving it up will be for your welfare and happiness.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Từ bỏ nó sẽ đưa đến lợi ích và an lạc lâu dài cho các ông”.
sn35.138:1.21
Pañcamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Thứ năm.