sn35.101:0.1
Saṁyutta Nikāya 35.101
Linked Discourses 35.101
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:0.2
10. Saḷavagga
10. The Sixes
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:0.3
Paṭhamanatumhākasutta
It’s Not Yours (1st)
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:1.1
“Yaṁ, bhikkhave, na tumhākaṁ, taṁ pajahatha.
“Mendicants, give up what’s not yours.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:1.2
Taṁ vo pahīnaṁ hitāya sukhāya bhavissati.
Giving it up will be for your welfare and happiness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:1.3
Kiñca, bhikkhave, na tumhākaṁ?
And what isn’t yours?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:1.4
Cakkhu, bhikkhave, na tumhākaṁ.
The eye isn’t yours: give it up.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:1.5
Taṁ pajahatha.
Give it up.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:1.6
Taṁ vo pahīnaṁ hitāya sukhāya bhavissati.
Giving it up will be for your welfare and happiness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:1.7
Rūpā na tumhākaṁ.
Sights …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:1.8
Te pajahatha.
Give them up.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:1.9
Te vo pahīnā hitāya sukhāya bhavissanti.
Giving them up will be for your welfare and happiness.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:1.10
Cakkhuviññāṇaṁ na tumhākaṁ.
Eye consciousness …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:1.11
Taṁ pajahatha.
Give it up.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:1.12
Taṁ vo pahīnaṁ hitāya sukhāya bhavissati.
Giving it up will be for your welfare and happiness.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:1.13
Cakkhusamphasso na tumhākaṁ.
Eye contact …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:1.14
Taṁ pajahatha.
Give it up.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:1.15
So vo pahīno hitāya sukhāya bhavissati.
Giving it up will be for your welfare and happiness.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:1.16
Yampidaṁ cakkhusamphassapaccayā uppajjati vedayitaṁ sukhaṁ vā dukkhaṁ vā adukkhamasukhaṁ vā tampi na tumhākaṁ.
The pleasant, painful, or neutral feeling that arises dependent on eye contact isn’t yours: give it up.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:1.17
Taṁ pajahatha.
Give it up.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:1.18
Taṁ vo pahīnaṁ hitāya sukhāya bhavissati.
Giving it up will be for your welfare and happiness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:1.19
…pe…
…bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:2.1
Jivhā na tumhākaṁ.
The ear … nose … tongue … body …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:2.2
Taṁ pajahatha.
Give it up.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:2.3
Sā vo pahīnā hitāya sukhāya bhavissati.
Giving it up will be for your welfare and happiness.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:2.4
Rasā na tumhākaṁ.
Tastes aren’t yours.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:2.5
Te pajahatha.
Give them up.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:2.6
Te vo pahīnā hitāya sukhāya bhavissanti.
Giving them up will be for your welfare and happiness.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:2.7
Jivhāviññāṇaṁ na tumhākaṁ.
Tongue consciousness isn’t yours.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:2.8
Taṁ pajahatha.
Give it up.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:2.9
Taṁ vo pahīnaṁ hitāya sukhāya bhavissati.
Giving it up will be for your welfare and happiness.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:2.10
Jivhāsamphasso na tumhākaṁ.
Tongue contact isn’t yours.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:2.11
Taṁ pajahatha.
Give it up.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:2.12
So vo pahīno hitāya sukhāya bhavissati.
Giving it up will be for your welfare and happiness.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:2.13
Yampidaṁ jivhāsamphassapaccayā uppajjati vedayitaṁ sukhaṁ vā dukkhaṁ vā adukkhamasukhaṁ vā tampi na tumhākaṁ.
The pleasant, painful, or neutral feeling that arises dependent on tongue contact isn’t yours: give it up.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:2.14
Taṁ pajahatha. Taṁ vo pahīnaṁ hitāya sukhāya bhavissati …pe….
Give it up. Giving it up will be for your welfare and happiness …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:3.1
Mano na tumhākaṁ.
The mind isn’t yours: give it up.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:3.2
Taṁ pajahatha.
Give it up.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:3.3
So vo pahīno hitāya sukhāya bhavissati.
Giving it up will be for your welfare and happiness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:3.4
Dhammā na tumhākaṁ.
Ideas …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:3.5
Te pajahatha.
Give them up.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:3.6
Te vo pahīnā hitāya sukhāya bhavissanti.
Giving them up will be for your welfare and happiness.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:3.7
Manoviññāṇaṁ na tumhākaṁ.
Mind consciousness …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:3.8
Taṁ pajahatha.
Give it up.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:3.9
Taṁ vo pahīnaṁ hitāya sukhāya bhavissati.
Giving it up will be for your welfare and happiness.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:3.10
Manosamphasso na tumhākaṁ.
Mind contact …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:3.11
Taṁ pajahatha.
Give it up.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:3.12
So vo pahīno hitāya sukhāya bhavissati.
Giving it up will be for your welfare and happiness.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:3.13
Yampidaṁ manosamphassapaccayā uppajjati vedayitaṁ sukhaṁ vā dukkhaṁ vā adukkhamasukhaṁ vā tampi na tumhākaṁ.
The pleasant, painful, or neutral feeling that arises dependent on mind contact isn’t yours: give it up.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:3.14
Taṁ pajahatha.
Give it up.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:3.15
Taṁ vo pahīnaṁ hitāya sukhāya bhavissati.
Giving it up will be for your welfare and happiness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:4.1
Seyyathāpi, bhikkhave, yaṁ imasmiṁ jetavane tiṇakaṭṭhasākhāpalāsaṁ taṁ jano hareyya vā ḍaheyya vā yathāpaccayaṁ vā kareyya,
Suppose a person was to carry off the grass, sticks, branches, and leaves in this Jeta’s Grove, or burn them, or do what they want with them.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:4.2
api nu tumhākaṁ evamassa:
Would you think:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:4.3
‘amhe jano harati vā ḍahati vā yathāpaccayaṁ vā karotī’”ti?
‘This person is carrying us off, burning us, or doing what they want with us’?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:5.1
“No hetaṁ, bhante”.
“No, sir.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:6.1
“Taṁ kissa hetu”?
Why is that?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:7.1
“Na hi no etaṁ, bhante, attā vā attaniyaṁ vā”ti.
Because to us that’s neither self nor belonging to self.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:8.1
“Evameva kho, bhikkhave, cakkhu na tumhākaṁ.
“In the same way, the eye isn’t yours: give it up.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:8.2
Taṁ pajahatha.
Give it up.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:8.3
Taṁ vo pahīnaṁ hitāya sukhāya bhavissati.
Giving it up will be for your welfare and happiness. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:8.4
Rūpā na tumhākaṁ …
Sights aren’t yours …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:8.5
cakkhuviññāṇaṁ …
eye consciousness …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:8.6
cakkhusamphasso …pe…
eye contact …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:8.7
yampidaṁ manosamphassapaccayā uppajjati vedayitaṁ sukhaṁ vā dukkhaṁ vā adukkhamasukhaṁ vā tampi na tumhākaṁ.
The pleasant, painful, or neutral feeling that arises dependent on mind contact isn’t yours: give it up.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:8.8
Taṁ pajahatha.
Give it up.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:8.9
Taṁ vo pahīnaṁ hitāya sukhāya bhavissatī”ti.
Giving it up will be for your welfare and happiness.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn35.101:8.10
Aṭṭhamaṁ.
Eighth.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch