← Kinh Tương Ưng Bộ

SN35.101 · Saṁyutta Nikāya

SN35.101

10. Saḷavagga

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

67/67 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Gồm chỗ Sujato để trống, bù bằng bản lấp của dự án (bản nháp của chúng ta).

67/67 segment có nội dung · ghép từ english-sujato, english-project

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Tra cứu toàn văn

Nguồn dưới đây không phải cột đối chiếu. Nó là văn xuôi liên tục, không chia theo segment, nên không đặt cạnh Pāli từng câu được — dùng để tra từ ngữ và đối chiếu ở mức câu.

Tương Ưng Chư Thiên: bản Việt của Hòa thượng Thích Minh Châu

Hòa thượng Thích Minh Châu — lấy từ BuddhaSasana (budsas.net) (bản sao chép bên thứ ba). Không theo segment, không dùng để đối chiếu từng câu. NOASSERTION: Hòa thượng Thích Minh Châu (bản dịch).

  • Văn xuôi liên tục, không chia theo segment của bilara — đối chiếu ở mức câu chứ không ở mức segment.
  • Đây là bản sao của bên thứ ba, không phải bản xuất bản. Tương Ưng Bộ, tập I, bản dịch của Hòa thượng Thích Minh Châu. Đây là bản sao bên thứ ba; trang điện tử chưa xác định ấn bản và năm in được sao chép. Không suy ra bản xuất bản gốc từ nơi phân phối điện tử.
  • Không có tuyên bố quyền tác giả máy đọc được: NOASSERTION. Không suy ra CC0.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Saṁyutta Nikāya 35.101
Linked Discourses 35.101
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
10. Saḷavagga
10. The Sixes
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Paṭhamanatumhākasutta
It’s Not Yours (1st)
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Yaṁ, bhikkhave, na tumhākaṁ, taṁ pajahatha.
“Mendicants, give up what’s not yours.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ vo pahīnaṁ hitāya sukhāya bhavissati.
Giving it up will be for your welfare and happiness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kiñca, bhikkhave, na tumhākaṁ?
And what isn’t yours?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Cakkhu, bhikkhave, na tumhākaṁ.
The eye isn’t yours: give it up.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ pajahatha.
Give it up.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ vo pahīnaṁ hitāya sukhāya bhavissati.
Giving it up will be for your welfare and happiness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Rūpā na tumhākaṁ.
Sights …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Te pajahatha.
Give them up.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Te vo pahīnā hitāya sukhāya bhavissanti.
Giving them up will be for your welfare and happiness.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Cakkhuviññāṇaṁ na tumhākaṁ.
Eye consciousness …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ pajahatha.
Give it up.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ vo pahīnaṁ hitāya sukhāya bhavissati.
Giving it up will be for your welfare and happiness.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Cakkhusamphasso na tumhākaṁ.
Eye contact …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ pajahatha.
Give it up.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
So vo pahīno hitāya sukhāya bhavissati.
Giving it up will be for your welfare and happiness.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yampidaṁ cakkhusamphassapaccayā uppajjati vedayitaṁ sukhaṁ vā dukkhaṁ vā adukkhamasukhaṁ vā tampi na tumhākaṁ.
The pleasant, painful, or neutral feeling that arises dependent on eye contact isn’t yours: give it up.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ pajahatha.
Give it up.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ vo pahīnaṁ hitāya sukhāya bhavissati.
Giving it up will be for your welfare and happiness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
…pe…
…bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Jivhā na tumhākaṁ.
The ear … nose … tongue … body …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ pajahatha.
Give it up.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sā vo pahīnā hitāya sukhāya bhavissati.
Giving it up will be for your welfare and happiness.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Rasā na tumhākaṁ.
Tastes aren’t yours.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Te pajahatha.
Give them up.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Te vo pahīnā hitāya sukhāya bhavissanti.
Giving them up will be for your welfare and happiness.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Jivhāviññāṇaṁ na tumhākaṁ.
Tongue consciousness isn’t yours.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ pajahatha.
Give it up.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ vo pahīnaṁ hitāya sukhāya bhavissati.
Giving it up will be for your welfare and happiness.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Jivhāsamphasso na tumhākaṁ.
Tongue contact isn’t yours.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ pajahatha.
Give it up.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
So vo pahīno hitāya sukhāya bhavissati.
Giving it up will be for your welfare and happiness.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yampidaṁ jivhāsamphassapaccayā uppajjati vedayitaṁ sukhaṁ vā dukkhaṁ vā adukkhamasukhaṁ vā tampi na tumhākaṁ.
The pleasant, painful, or neutral feeling that arises dependent on tongue contact isn’t yours: give it up.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ pajahatha. Taṁ vo pahīnaṁ hitāya sukhāya bhavissati …pe….
Give it up. Giving it up will be for your welfare and happiness …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mano na tumhākaṁ.
The mind isn’t yours: give it up.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ pajahatha.
Give it up.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
So vo pahīno hitāya sukhāya bhavissati.
Giving it up will be for your welfare and happiness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dhammā na tumhākaṁ.
Ideas …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Te pajahatha.
Give them up.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Te vo pahīnā hitāya sukhāya bhavissanti.
Giving them up will be for your welfare and happiness.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Manoviññāṇaṁ na tumhākaṁ.
Mind consciousness …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ pajahatha.
Give it up.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ vo pahīnaṁ hitāya sukhāya bhavissati.
Giving it up will be for your welfare and happiness.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Manosamphasso na tumhākaṁ.
Mind contact …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ pajahatha.
Give it up.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
So vo pahīno hitāya sukhāya bhavissati.
Giving it up will be for your welfare and happiness.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yampidaṁ manosamphassapaccayā uppajjati vedayitaṁ sukhaṁ vā dukkhaṁ vā adukkhamasukhaṁ vā tampi na tumhākaṁ.
The pleasant, painful, or neutral feeling that arises dependent on mind contact isn’t yours: give it up.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ pajahatha.
Give it up.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ vo pahīnaṁ hitāya sukhāya bhavissati.
Giving it up will be for your welfare and happiness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Seyyathāpi, bhikkhave, yaṁ imasmiṁ jetavane tiṇakaṭṭhasākhāpalāsaṁ taṁ jano hareyya vā ḍaheyya vā yathāpaccayaṁ vā kareyya,
Suppose a person was to carry off the grass, sticks, branches, and leaves in this Jeta’s Grove, or burn them, or do what they want with them.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
api nu tumhākaṁ evamassa:
Would you think:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘amhe jano harati vā ḍahati vā yathāpaccayaṁ vā karotī’”ti?
‘This person is carrying us off, burning us, or doing what they want with us’?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“No hetaṁ, bhante”.
“No, sir.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Taṁ kissa hetu”?
Why is that?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Na hi no etaṁ, bhante, attā vā attaniyaṁ vā”ti.
Because to us that’s neither self nor belonging to self.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Evameva kho, bhikkhave, cakkhu na tumhākaṁ.
“In the same way, the eye isn’t yours: give it up.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ pajahatha.
Give it up.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ vo pahīnaṁ hitāya sukhāya bhavissati.
Giving it up will be for your welfare and happiness. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Rūpā na tumhākaṁ …
Sights aren’t yours …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cakkhuviññāṇaṁ …
eye consciousness …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cakkhusamphasso …pe…
eye contact …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yampidaṁ manosamphassapaccayā uppajjati vedayitaṁ sukhaṁ vā dukkhaṁ vā adukkhamasukhaṁ vā tampi na tumhākaṁ.
The pleasant, painful, or neutral feeling that arises dependent on mind contact isn’t yours: give it up.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ pajahatha.
Give it up.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ vo pahīnaṁ hitāya sukhāya bhavissatī”ti.
Giving it up will be for your welfare and happiness.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aṭṭhamaṁ.
Eighth.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch