Pāli
Nguồn chuẩnNguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.
SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).
13/13 segment có nội dung
NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)
English
Tham khảoBản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.
Bhikkhu Sujato.
10/13 segment có nội dung
NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại
Việt hiện hành
Tham khảoBản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.
HT. Thích Minh Châu.
Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.
Việt dự án
Bản của dự ánBản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.
13/13 segment có nội dung
NguồnBản dịch của dự án Kinh Tạng Pāli Việt — CC0 1.0, không phải bản của SuttaCentral
Tra cứu toàn văn
Nguồn dưới đây không phải cột đối chiếu. Nó là văn xuôi liên tục, không chia theo segment, nên không đặt cạnh Pāli từng câu được — dùng để tra từ ngữ và đối chiếu ở mức câu.
Tương Ưng Chư Thiên: bản Việt của Hòa thượng Thích Minh Châu
Hòa thượng Thích Minh Châu — lấy từ BuddhaSasana (budsas.net) (bản sao chép bên thứ ba). Không theo segment, không dùng để đối chiếu từng câu. NOASSERTION: Hòa thượng Thích Minh Châu (bản dịch).
- Văn xuôi liên tục, không chia theo segment của bilara — đối chiếu ở mức câu chứ không ở mức segment.
- Đây là bản sao của bên thứ ba, không phải bản xuất bản. Tương Ưng Bộ, tập I, bản dịch của Hòa thượng Thích Minh Châu. Đây là bản sao bên thứ ba; trang điện tử chưa xác định ấn bản và năm in được sao chép. Không suy ra bản xuất bản gốc từ nơi phân phối điện tử.
- Không có tuyên bố quyền tác giả máy đọc được: NOASSERTION. Không suy ra CC0.
Nguồn, giấy phép và ghi công đầy đủ
sn27.7:0.1
Saṁyutta Nikāya 27.7
Linked Discourses 27.7
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Saṁyutta Nikāya 27.7
sn27.7:0.2
1. Kilesavagga
1. Corruptions
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
1. Phẩm Cấu Uế
sn27.7:0.3
Sañcetanāsutta
Intention
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Kinh Tập Hợp
sn27.7:1.1
Sāvatthinidānaṁ.
At Sāvatthī.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Tại Sāvatthī.
sn27.7:1.2
“Yo, bhikkhave, rūpasañcetanāya chandarāgo, cittasseso upakkileso.
“Mendicants, desire and greed for intention regarding sights,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Này các tỳ-kheo, sự ham muốn trong sự tập hợp về sắc, sự nhiễm ô còn lại của tâm họ.
sn27.7:1.3
Yo saddasañcetanāya …
intention regarding sounds,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Sự ham muốn trong sự tập hợp về tiếng …
sn27.7:1.4
yo gandhasañcetanāya …
intention regarding smells,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Sự ham muốn trong sự tập hợp về mùi …
sn27.7:1.5
yo rasasañcetanāya …
intention regarding tastes,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Sự ham muốn trong sự tập hợp về vị …
sn27.7:1.6
yo phoṭṭhabbasañcetanāya …
intention regarding touches,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Sự ham muốn trong sự tập hợp về những thứ đi chạm được …
sn27.7:1.7
yo dhammasañcetanāya chandarāgo, cittasseso upakkileso.
or intention regarding ideas is a corruption of the mind. …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
sự ham muốn trong sự tập hợp về các pháp, sự nhiễm ô còn lại của tâm họ.
sn27.7:1.8
Yato kho, bhikkhave, bhikkhuno …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Từ khi, này các tỳ-kheo, vị tỳ-kheo …
sn27.7:1.9
abhiññā sacchikaraṇīyesu dhammesū”ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
cho tới những pháp cần thấy biết trực tiếp”ti.
sn27.7:1.10
Sattamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Thứ bảy.