sn22.90:0.1
Saṁyutta Nikāya 22.90
Linked Discourses 22.90
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:0.2
9. Theravagga
9. Senior Mendicants
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:0.3
Channasutta
With Channa
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:1.1
Ekaṁ samayaṁ sambahulā therā bhikkhū bārāṇasiyaṁ viharanti isipatane migadāye.
At one time several senior mendicants were staying near Varanasi in the deer park at Isipatana.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:1.2
Atha kho āyasmā channo sāyanhasamayaṁ paṭisallānā vuṭṭhito avāpuraṇaṁ ādāya vihārena vihāraṁ upasaṅkamitvā there bhikkhū etadavoca:
Then in the late afternoon, Venerable Channa came out of retreat. Taking a latchkey, he went from dwelling to dwelling, going up to the senior mendicants and saying,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:1.3
“ovadantu maṁ āyasmanto therā, anusāsantu maṁ āyasmanto therā, karontu me āyasmanto therā dhammiṁ kathaṁ, yathāhaṁ dhammaṁ passeyyan”ti.
“May the venerable senior mendicants advise me and instruct me! May they give me a Dhamma talk so that I can see the teaching!”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:2.1
Evaṁ vutte, therā bhikkhū āyasmantaṁ channaṁ etadavocuṁ:
When he said this, the senior mendicants said to Venerable Channa:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:2.2
“rūpaṁ kho, āvuso channa, aniccaṁ;
“Reverend Channa, form,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:2.3
vedanā aniccā;
feeling,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:2.4
saññā aniccā;
perception,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:2.5
saṅkhārā aniccā;
choices,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:2.6
viññāṇaṁ aniccaṁ.
and consciousness are impermanent.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:2.7
Rūpaṁ anattā;
Form,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:2.8
vedanā …
feeling,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:2.9
saññā …
perception,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:2.10
saṅkhārā …
choices,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:2.11
viññāṇaṁ anattā.
and consciousness are not-self.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:2.12
Sabbe saṅkhārā aniccā;
All conditions are impermanent.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:2.13
sabbe dhammā anattā”ti.
All things are not-self.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:3.1
Atha kho āyasmato channassa etadahosi:
Then Venerable Channa thought,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:3.2
“mayhampi kho etaṁ evaṁ hoti:
“I too think in this way. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:3.3
‘rūpaṁ aniccaṁ, vedanā …
‘Form is impermanent, feeling …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:3.4
saññā …
perception …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:3.5
saṅkhārā …
choices …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:3.6
viññāṇaṁ aniccaṁ;
and consciousness are impermanent;bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:3.7
rūpaṁ anattā, vedanā …
form is not-self, feeling …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:3.8
saññā …
perception …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:3.9
saṅkhārā …
choices …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:3.10
viññāṇaṁ anattā.
and consciousness are not-self.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:3.11
Sabbe saṅkhārā aniccā, sabbe dhammā anattā’ti.
All conditions are impermanent, all things are not-self’.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:3.12
Atha ca pana me sabbasaṅkhārasamathe sabbūpadhipaṭinissagge taṇhākkhaye virāge nirodhe nibbāne cittaṁ na pakkhandati nappasīdati na santiṭṭhati nādhimuccati.
And yet my mind does not leap forth, gain confidence, settle down, and become decided about the stilling of all activities, the letting go of all attachments, the ending of craving, fading away, cessation, extinguishment.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:3.13
Paritassanā upādānaṁ uppajjati;
Because of anxiety, grasping arises
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:3.14
paccudāvattati mānasaṁ:
and keeps turning back to the thought:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:3.15
‘atha ko carahi me attā’ti?
‘So who then is my self?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:3.16
Na kho panevaṁ dhammaṁ passato hoti.
But that doesn’t happen for someone who sees the teaching.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:3.17
Ko nu kho me tathā dhammaṁ deseyya yathāhaṁ dhammaṁ passeyyan”ti.
Who can teach me the Dhamma so that I can see the teaching?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:4.1
Atha kho āyasmato channassa etadahosi:
Then Venerable Channa thought,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:4.2
“ayaṁ kho āyasmā ānando kosambiyaṁ viharati ghositārāme satthu ceva saṁvaṇṇito sambhāvito ca viññūnaṁ sabrahmacārīnaṁ, pahoti ca me āyasmā ānando tathā dhammaṁ desetuṁ yathāhaṁ dhammaṁ passeyyaṁ;
“Venerable Ānanda is staying near Kosambī in Ghosita’s monastery. He’s praised by the Buddha and esteemed by his sensible spiritual companions. He’s quite capable of teaching me the Dhamma so that I can see the teaching.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:4.3
atthi ca me āyasmante ānande tāvatikā vissaṭṭhi.
Since I have so much trust in Venerable Ānanda,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:4.4
Yannūnāhaṁ yenāyasmā ānando tenupasaṅkameyyan”ti.
why don’t I go to see him?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:4.5
Atha kho āyasmā channo senāsanaṁ saṁsāmetvā pattacīvaramādāya yena kosambī ghositārāmo yenāyasmā ānando tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā āyasmatā ānandena saddhiṁ sammodi …pe… ekamantaṁ nisinno kho āyasmā channo āyasmantaṁ ānandaṁ etadavoca:
Then Channa set his lodgings in order and, taking his bowl and robe, set out for Kosambī. He went to see Ānanda in Ghosita’s monastery, exchanged greetings with him, and told him what had happened. Then he said,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:5.1
“Ekamidāhaṁ, āvuso ānanda, samayaṁ bārāṇasiyaṁ viharāmi isipatane migadāye.
“Once, Reverend Ānanda, at one time I was staying near Varanasi in the deer park at Isipatana.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:5.2
Atha khvāhaṁ, āvuso, sāyanhasamayaṁ paṭisallānā vuṭṭhito avāpuraṇaṁ ādāya vihārena vihāraṁ upasaṅkamiṁ;
Then, friend, in the late afternoon I came out of retreat. Taking a latchkey, I went from dwelling to dwelling;bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:5.3
upasaṅkamitvā there bhikkhū etadavocaṁ:
going up to the senior mendicants, I said:bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:5.4
‘ovadantu maṁ āyasmanto therā, anusāsantu maṁ āyasmanto therā, karontu me āyasmanto therā dhammiṁ kathaṁ yathāhaṁ dhammaṁ passeyyan’ti.
‘May the venerable senior mendicants advise me and instruct me! May they give me a Dhamma talk so that I can see the teaching’.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:5.5
Evaṁ vutte, maṁ, āvuso, therā bhikkhū etadavocuṁ:
When I had said this, friend, the senior mendicants said:bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:5.6
‘rūpaṁ kho, āvuso channa, aniccaṁ;
‘Reverend Channa, form,bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:5.7
vedanā …
feeling …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:5.8
saññā …
perception …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:5.9
saṅkhārā …
choices …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:5.10
viññāṇaṁ aniccaṁ;
and consciousness are impermanent;bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:5.11
rūpaṁ anattā …pe…
form is not-self …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:5.12
viññāṇaṁ anattā.
and consciousness are not-self.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:5.13
Sabbe saṅkhārā aniccā, sabbe dhammā anattā’ti.
All conditions are impermanent, all things are not-self’.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:6.1
Tassa mayhaṁ, āvuso, etadahosi:
Then, friend, this occurred to me:bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:6.2
‘mayhampi kho etaṁ evaṁ hoti—
‘I too think in this way—bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:6.3
rūpaṁ aniccaṁ …pe…
form is impermanent …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:6.4
viññāṇaṁ aniccaṁ, rūpaṁ anattā, vedanā …
and consciousness are impermanent, form is not-self, feeling …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:6.5
saññā …
perception …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:6.6
saṅkhārā …
choices …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:6.7
viññāṇaṁ anattā.
and consciousness are not-self.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:6.8
Sabbe saṅkhārā aniccā, sabbe dhammā anattā’ti.
All conditions are impermanent, all things are not-self’.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:6.9
Atha ca pana me sabbasaṅkhārasamathe sabbūpadhipaṭinissagge taṇhākkhaye virāge nirodhe nibbāne cittaṁ na pakkhandati nappasīdati na santiṭṭhati nādhimuccati.
And yet my mind does not leap forth, gain confidence, settle down, and become decided about the stilling of all activities, the letting go of all attachments, the ending of craving, fading away, cessation, extinguishment.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:6.10
Paritassanā upādānaṁ uppajjati;
Because of anxiety, grasping arisesbản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:6.11
paccudāvattati mānasaṁ:
and keeps turning back to the thought:bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:6.12
‘atha ko carahi me attā’ti?
‘So who then is my self?’bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:6.13
Na kho panevaṁ dhammaṁ passato hoti.
But that doesn’t happen for someone who sees the teaching.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:6.14
Ko nu kho me tathā dhammaṁ deseyya yathāhaṁ dhammaṁ passeyyanti.
Who can teach me the Dhamma so that I can see the teaching?bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:7.1
Tassa mayhaṁ, āvuso, etadahosi:
Then, friend, this occurred to me:bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:7.2
‘ayaṁ kho āyasmā ānando kosambiyaṁ viharati ghositārāme satthu ceva saṁvaṇṇito sambhāvito ca viññūnaṁ sabrahmacārīnaṁ, pahoti ca me āyasmā ānando tathā dhammaṁ desetuṁ yathāhaṁ dhammaṁ passeyyaṁ.
‘Venerable Ānanda is staying near Kosambī in Ghosita’s monastery. He’s praised by the Buddha and esteemed by his sensible spiritual companions. He’s quite capable of teaching me the Dhamma so that I can see the teaching.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:7.3
Atthi ca me āyasmante ānande tāvatikā vissaṭṭhi.
Since I have so much trust in Venerable Ānanda,bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:7.4
Yannūnāhaṁ yenāyasmā ānando tenupasaṅkameyyan’ti.
why don’t I go to see him’?bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:7.5
Ovadatu maṁ, āyasmā ānando;
“May Venerable Ānanda advise me and instruct me! May he give me a Dhamma talk so that I can see the teaching!”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:7.6
anusāsatu maṁ, āyasmā ānando;
May he instruct me, Venerable Ānanda;bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:7.7
karotu me, āyasmā ānando dhammiṁ kathaṁ yathāhaṁ dhammaṁ passeyyan”ti.
May he give me, Venerable Ānanda, a Dhamma talk so that I can see the teaching”.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:8.1
“Ettakenapi mayaṁ āyasmato channassa attamanā api nāma taṁ āyasmā channo āvi akāsi khīlaṁ chindi.
“I’m already delighted with Venerable Channa. Hopefully you’ve opened yourself up and severed your hard-heartedness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:8.2
Odahāvuso channa, sotaṁ;
Listen well, Channa.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:8.3
bhabbosi dhammaṁ viññātun”ti.
You are capable of understanding the teaching.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:8.4
Atha kho āyasmato channassa tāvatakeneva uḷāraṁ pītipāmojjaṁ uppajji:
Then right away Channa was filled with lofty rapture and joy,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:8.5
“bhabbo kirasmi dhammaṁ viññātun”ti.
“It seems I’m capable of understanding the teaching!”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:9.1
“Sammukhā metaṁ, āvuso channa, bhagavato sutaṁ, sammukhā paṭiggahitaṁ kaccānagottaṁ bhikkhuṁ ovadantassa—
“Reverend Channa, I heard and learned in the presence of the Buddha his advice to the mendicant Kaccānagotta:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:9.2
dvayanissito khvāyaṁ, kaccāna, loko yebhuyyena atthitañceva natthitañca.
‘Kaccāna, this world mostly relies on the duality of existence and non-existence.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:9.3
Lokasamudayaṁ kho, kaccāna, yathābhūtaṁ sammappaññāya passato yā loke natthitā, sā na hoti.
But for one who truly sees the origin of the world with right understanding, the concept of non-existence regarding the world does not occur.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:9.4
Lokanirodhaṁ kho, kaccāna, yathābhūtaṁ sammappaññāya passato yā loke atthitā, sā na hoti.
And for one who truly sees the cessation of the world with right understanding, the concept of existence regarding the world does not occur.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:9.5
Upayupādānābhinivesavinibandho khvāyaṁ, kaccāna, loko yebhuyyena
This world is for the most part shackled by getting involved, grasping, and insisting.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:9.6
taṁ cāyaṁ upayupādānaṁ cetaso adhiṭṭhānābhinivesānusayaṁ na upeti na upādiyati nādhiṭṭhāti ‘attā me’ti.
But if—for all that getting involved and grasping, mental fixation, and insistence and underlying tendency—they do not get attracted, grasp, and fixate on the thought, ‘my self’,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:9.7
Dukkhameva uppajjamānaṁ uppajjati, dukkhaṁ nirujjhamānaṁ nirujjhatīti na kaṅkhati na vicikicchati.
they’ll have no doubt or uncertainty that what arises is just suffering arising, and what ceases is just suffering ceasing.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:9.8
Aparappaccayā ñāṇamevassa ettha hoti.
Their knowledge of this is independent of others.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:9.9
Ettāvatā kho, kaccāna, sammādiṭṭhi hoti.
This is how right view is defined.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:9.10
Sabbamatthīti kho, kaccāna, ayameko anto.
“All exists”: this is one extreme.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:9.11
Sabbaṁ natthīti ayaṁ dutiyo anto.
“All does not exist”: this is the second extreme.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:9.12
Ete te, kaccāna, ubho ante anupagamma majjhena tathāgato dhammaṁ deseti—
Avoiding these two extremes, the Realized One teaches by the middle way:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:9.13
avijjāpaccayā saṅkhārā;
“Ignorance is a requirement for choices.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:9.14
saṅkhārapaccayā viññāṇaṁ …pe…
Choices are a requirement for consciousness. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:9.15
evametassa kevalassa dukkhakkhandhassa samudayo hoti.
That is how this entire mass of suffering originates.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:9.16
Avijjāya tveva asesavirāganirodhā saṅkhāranirodho …pe…
When ignorance fades away and ceases with no residue left behind, choices cease. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:9.17
evametassa kevalassa dukkhakkhandhassa nirodho hotī”ti.
That is how this entire mass of suffering ceases.”’”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:10.1
“Evametaṁ, āvuso ānanda, hoti yesaṁ āyasmantānaṁ tādisā sabrahmacārayo anukampakā atthakāmā ovādakā anusāsakā.
“Reverend Ānanda, this is how it is when you have such venerables as spiritual companions to advise and instruct you out of kindness and sympathy.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:10.2
Idañca pana me āyasmato ānandassa dhammadesanaṁ sutvā dhammo abhisamito”ti.
And now that I’ve heard this teaching from Venerable Ānanda, I’ve comprehended the teaching.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.90:10.3
Aṭṭhamaṁ.
Eighth.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch