sn22.89:0.1
Saṁyutta Nikāya 22.89
Linked Discourses 22.89
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:0.2
9. Theravagga
9. Senior Mendicants
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:0.3
Khemakasutta
With Khemaka
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:1.1
Ekaṁ samayaṁ sambahulā therā bhikkhū kosambiyaṁ viharanti ghositārāme.
At one time several senior mendicants were staying near Kosambī in Ghosita’s monastery.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:1.2
Tena kho pana samayena āyasmā khemako badarikārāme viharati ābādhiko dukkhito bāḷhagilāno.
Now at that time Venerable Khemaka was staying in the Jujube Tree Monastery, and he was sick, suffering, gravely ill.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:1.3
Atha kho therā bhikkhū sāyanhasamayaṁ paṭisallānā vuṭṭhitā āyasmantaṁ dāsakaṁ āmantesuṁ:
In the late afternoon those senior mendicants came out of retreat and addressed Venerable Dāsaka,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:1.4
“ehi tvaṁ, āvuso dāsaka, yena khemako bhikkhu tenupasaṅkama; upasaṅkamitvā khemakaṁ bhikkhuṁ evaṁ vadehi:
“Please, Reverend Dāsaka, go to the mendicant Khemaka and say to him:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:1.5
‘therā taṁ, āvuso khemaka, evamāhaṁsu—
‘Reverend Khemaka, the seniors
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:1.6
kacci te, āvuso, khamanīyaṁ, kacci yāpanīyaṁ, kacci dukkhā vedanā paṭikkamanti no abhikkamanti, paṭikkamosānaṁ paññāyati no abhikkamo’”ti?
hope you’re keeping well; they hope you’re all right. They hope your pain is fading, not growing; that its fading is evident, not its growing.’”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:1.7
“Evamāvuso”ti kho āyasmā dāsako therānaṁ bhikkhūnaṁ paṭissutvā yenāyasmā khemako tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā āyasmantaṁ khemakaṁ etadavoca:
“Yes, reverends,” replied Dāsaka. He went to Khemaka and said to him:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:1.8
“therā taṁ, āvuso khemaka, evamāhaṁsu:
“Reverend Khemaka, the seniors
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:1.9
‘kacci te, āvuso, khamanīyaṁ …pe… no abhikkamo’”ti?
hope you’re keeping well; they hope you’re all right. They hope your pain is fading, not growing; that its fading is evident, not its growing.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:1.10
“Na me, āvuso, khamanīyaṁ na yāpanīyaṁ …pe… abhikkamosānaṁ paññāyati no paṭikkamo”ti.
“Reverend, I’m not keeping well, I’m not getting by. My pain is terrible and growing, not fading; its growing is evident, not its fading.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:2.1
Atha kho āyasmā dāsako yena therā bhikkhū tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā there bhikkhū etadavoca:
Then Dāsaka went to those senior mendicants and told them what had happened. They said,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:2.2
“khemako, āvuso, bhikkhu evamāha:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:2.3
‘na me, āvuso, khamanīyaṁ …pe… abhikkamosānaṁ paññāyati no paṭikkamo’”ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:2.4
“Ehi tvaṁ, āvuso dāsaka, yena khemako bhikkhu tenupasaṅkama; upasaṅkamitvā khemakaṁ bhikkhuṁ evaṁ vadehi:
“Please, Reverend Dāsaka, go to the mendicant Khemaka and say to him:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:2.5
‘therā taṁ, āvuso khemaka, evamāhaṁsu—
‘Reverend Khemaka, the seniors say that
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:2.6
pañcime, āvuso, upādānakkhandhā vuttā bhagavatā, seyyathidaṁ—
these five grasping aggregates have been taught by the Buddha, that is:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:2.7
rūpupādānakkhandho, vedanupādānakkhandho, saññupādānakkhandho, saṅkhārupādānakkhandho, viññāṇupādānakkhandho.
the grasping aggregates of form, feeling, perception, choices, and consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:2.8
Imesu āyasmā khemako pañcasu upādānakkhandhesu kiñci attaṁ vā attaniyaṁ vā samanupassatī’”ti?
Do you regard anything among these five grasping aggregates as self or as belonging to self?’”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:3.1
“Evamāvuso”ti kho āyasmā dāsako therānaṁ bhikkhūnaṁ paṭissutvā yenāyasmā khemako tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā …pe…
“Yes, reverends,” replied Dāsaka. He relayed the message to Khemaka, who replied:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:3.2
therā taṁ, āvuso khemaka, evamāhaṁsu:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:3.3
“pañcime, āvuso, upādānakkhandhā vuttā bhagavatā, seyyathidaṁ—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:3.4
rūpupādānakkhandho …pe… viññāṇupādānakkhandho.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:3.5
Imesu āyasmā khemako pañcasu upādānakkhandhesu kiñci attaṁ vā attaniyaṁ vā samanupassatī”ti?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:3.6
“Pañcime, āvuso, upādānakkhandhā vuttā bhagavatā, seyyathidaṁ—
“These five grasping aggregates have been taught by the Buddha, that is:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:3.7
rūpupādānakkhandho …pe… viññāṇupādānakkhandho.
the grasping aggregates of form, feeling, perception, choices, and consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:3.8
Imesu khvāhaṁ, āvuso, pañcasu upādānakkhandhesu na kiñci attaṁ vā attaniyaṁ vā samanupassāmī”ti.
I do not regard anything among these five grasping aggregates as self or as belonging to self.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:4.1
Atha kho āyasmā dāsako yena therā bhikkhū tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā there bhikkhū etadavoca:
Then Dāsaka went to those senior mendicants and told them what had happened. They said:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:4.2
“khemako, āvuso, bhikkhu evamāha:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:4.3
‘pañcime, āvuso, upādānakkhandhā vuttā bhagavatā, seyyathidaṁ—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:4.4
rūpupādānakkhandho …pe… viññāṇupādānakkhandho.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:4.5
Imesu khvāhaṁ, āvuso, pañcasu upādānakkhandhesu na kiñci attaṁ vā attaniyaṁ vā samanupassāmī’”ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:4.6
“Ehi tvaṁ, āvuso dāsaka, yena khemako bhikkhu tenupasaṅkama; upasaṅkamitvā khemakaṁ bhikkhuṁ evaṁ vadehi:
“Please, Reverend Dāsaka, go to the mendicant Khemaka and say to him:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:4.7
‘therā taṁ, āvuso khemaka, evamāhaṁsu—
‘Reverend Khemaka, the seniors say that
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:4.8
pañcime, āvuso, upādānakkhandhā vuttā bhagavatā, seyyathidaṁ—
these five grasping aggregates have been taught by the Buddha, that is:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:4.9
rūpupādānakkhandho …pe… viññāṇupādānakkhandho.
the grasping aggregates of form, feeling, perception, choices, and consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:4.10
No ce kirāyasmā khemako imesu pañcasu upādānakkhandhesu kiñci attaṁ vā attaniyaṁ vā samanupassati.
If, as it seems, Venerable Khemaka does not regard anything among these five grasping aggregates as self or as belonging to self,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:4.11
Tenahāyasmā khemako arahaṁ khīṇāsavo’”ti.
then he is a perfected one, with defilements ended.’”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:5.1
“Evamāvuso”ti kho āyasmā dāsako therānaṁ bhikkhūnaṁ paṭissutvā yenāyasmā khemako …pe…
“Yes, reverends,” replied Dāsaka. He relayed the message to Khemaka, who replied:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:5.2
therā taṁ, āvuso khemaka, evamāhaṁsu:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:5.3
“pañcime, āvuso, upādānakkhandhā vuttā bhagavatā, seyyathidaṁ—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:5.4
rūpupādānakkhandho …pe… viññāṇupādānakkhandho;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:5.5
no ce kirāyasmā khemako imesu pañcasu upādānakkhandhesu kiñci attaṁ vā attaniyaṁ vā samanupassati, tenahāyasmā khemako arahaṁ khīṇāsavo”ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:5.6
“Pañcime, āvuso, upādānakkhandhā vuttā bhagavatā, seyyathidaṁ—
“These five grasping aggregates have been taught by the Buddha, that is:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:5.7
rūpupādānakkhandho …pe… viññāṇupādānakkhandho.
the grasping aggregates of form, feeling, perception, choices, and consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:5.8
Imesu khvāhaṁ, āvuso, pañcasu upādānakkhandhesu na kiñci attaṁ vā attaniyaṁ vā samanupassāmi, na camhi arahaṁ khīṇāsavo;
I do not regard anything among these five grasping aggregates as self or as belonging to self, yet I am not a perfected one, with defilements ended.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:5.9
api ca me, āvuso, pañcasu upādānakkhandhesu ‘asmī’ti adhigataṁ, ‘ayamahamasmī’ti na ca samanupassāmī”ti.
For when it comes to the five grasping aggregates I’m not rid of the conceit ‘I am’. But I don’t regard anything as ‘I am this’.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:6.1
Atha kho āyasmā dāsako yena therā bhikkhū …pe…
Then Dāsaka went to those senior mendicants and told them what had happened. They said:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:6.2
there bhikkhū etadavoca:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:6.3
“khemako, āvuso, bhikkhu evamāha—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:6.4
pañcime, āvuso, upādānakkhandhā vuttā bhagavatā, seyyathidaṁ—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:6.5
rūpupādānakkhandho …pe… viññāṇupādānakkhandho.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:6.6
Imesu khvāhaṁ, āvuso, pañcasu upādānakkhandhesu na kiñci attaṁ vā attaniyaṁ vā samanupassāmi, na camhi arahaṁ khīṇāsavo;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:6.7
api ca me, āvuso, pañcasu upādānakkhandhesu ‘asmī’ti adhigataṁ, ‘ayamahamasmī’ti na ca samanupassāmī”ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:7.1
“Ehi tvaṁ, āvuso dāsaka, yena khemako bhikkhu tenupasaṅkama; upasaṅkamitvā khemakaṁ bhikkhuṁ evaṁ vadehi:
“Please, Reverend Dāsaka, go to the mendicant Khemaka and say to him:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:7.2
‘therā taṁ, āvuso khemaka, evamāhaṁsu—
‘Reverend Khemaka, the seniors ask,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:7.3
yametaṁ, āvuso khemaka, asmīti vadesi, kimetaṁ asmīti vadesi?
when you say “I am”, what is it that you’re talking about?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:7.4
Rūpaṁ asmīti vadesi, aññatra rūpā asmīti vadesi,
Is it form or apart from form?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:7.5
vedanaṁ …
Is it feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:7.6
saññaṁ …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:7.7
saṅkhāre …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:7.8
viññāṇaṁ asmīti vadesi, aññatra viññāṇā asmīti vadesi.
consciousness, or apart from consciousness?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:7.9
Yametaṁ, āvuso khemaka, asmīti vadesi. Kimetaṁ asmīti vadesī’”ti?
When you say “I am”, what is it that you’re talking about?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:8.1
“Evamāvuso”ti kho āyasmā dāsako therānaṁ bhikkhūnaṁ paṭissutvā yenāyasmā khemako tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā āyasmantaṁ khemakaṁ etadavoca—
“Yes, reverends,” replied Dāsaka. He relayed the message to Khemaka, who replied:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:8.2
therā taṁ, āvuso khemaka, evamāhaṁsu:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:8.3
“yametaṁ, āvuso khemaka, ‘asmī’ti vadesi, kimetaṁ ‘asmī’ti vadesi?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:8.4
Rūpaṁ ‘asmī’ti vadesi aññatra rūpā ‘asmī’ti vadesi?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:8.5
Vedanaṁ …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:8.6
saññaṁ …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:8.7
saṅkhāre …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:8.8
viññāṇaṁ ‘asmī’ti vadesi aññatra viññāṇā ‘asmī’ti vadesi?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:8.9
Yametaṁ, āvuso khemaka, ‘asmī’ti vadesi, kimetaṁ ‘asmī’ti vadesī”ti?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:8.10
“Alaṁ, āvuso dāsaka, kiṁ imāya sandhāvanikāya.
“Enough, Reverend Dāsaka! What’s the point in running back and forth?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:8.11
Āharāvuso, daṇḍaṁ;
Bring my staff,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:8.12
ahameva yena therā bhikkhū tenupasaṅkamissāmī”ti.
I’ll go to see the senior mendicants myself.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:9.1
Atha kho āyasmā khemako daṇḍamolubbha yena therā bhikkhū tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā therehi bhikkhūhi saddhiṁ sammodi.
Then Venerable Khemaka, leaning on a staff, went to those senior mendicants and exchanged greetings with them.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:9.2
Sammodanīyaṁ kathaṁ sāraṇīyaṁ vītisāretvā ekamantaṁ nisīdi. Ekamantaṁ nisinnaṁ kho āyasmantaṁ khemakaṁ therā bhikkhū etadavocuṁ:
When the greetings and polite conversation were over, he sat down to one side. They said to him:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:9.3
“yametaṁ, āvuso khemaka, ‘asmī’ti vadesi, kimetaṁ ‘asmī’ti vadesi?
“Reverend Khemaka, when you say ‘I am’, what is it that you’re talking about?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:9.4
Rūpaṁ ‘asmī’ti vadesi, aññatra rūpā ‘asmī’ti vadesi?
Is it form or apart from form?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:9.5
Vedanaṁ …
Is it feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:9.6
saññaṁ …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:9.7
saṅkhāre …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:9.8
viññāṇaṁ ‘asmī’ti vadesi, aññatra viññāṇā ‘asmī’ti vadesi?
consciousness, or apart from consciousness?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:9.9
Yametaṁ, āvuso khemaka, ‘asmī’ti vadesi, kimetaṁ ‘asmī’ti vadesī”ti?
When you say ‘I am’, what is it that you’re talking about?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:9.10
“Na khvāhaṁ, āvuso, rūpaṁ ‘asmī’ti vadāmi; napi aññatra rūpā ‘asmī’ti vadāmi.
“Reverends, I don’t say ‘I am’ with reference to form, or apart from form.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:9.11
Na vedanaṁ …
I don’t say ‘I am’ with reference to feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:9.12
na saññaṁ …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:9.13
na saṅkhāre …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:9.14
na viññāṇaṁ ‘asmī’ti vadāmi; napi aññatra viññāṇā ‘asmī’ti vadāmi.
consciousness, or apart from consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:9.15
Api ca me, āvuso, pañcasu upādānakkhandhesu ‘asmī’ti adhigataṁ ‘ayamahamasmī’ti na ca samanupassāmi.
For when it comes to the five grasping aggregates I’m not rid of the conceit ‘I am’. But I don’t regard anything as ‘I am this’.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:10.1
Seyyathāpi, āvuso, uppalassa vā padumassa vā puṇḍarīkassa vā gandho.
It’s like the scent of a blue water lily, or a pink or white lotus.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:10.2
Yo nu kho evaṁ vadeyya: ‘pattassa gandho’ti vā ‘vaṇṇassa gandho’ti vā ‘kiñjakkhassa gandho’ti vā sammā nu kho so vadamāno vadeyyā”ti?
Would it be right to say that the scent belongs to the petals or the stalk or the pistil?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:10.3
“No hetaṁ, āvuso”.
“No, reverend.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:10.4
“Yathā kathaṁ, panāvuso, sammā byākaramāno byākareyyā”ti?
“Then, reverends, how should it be said?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:10.5
“‘Pupphassa gandho’ti kho, āvuso, sammā byākaramāno byākareyyā”ti.
“It would be right to say that the scent belongs to the flower.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:10.6
“Evameva khvāhaṁ, āvuso, na rūpaṁ ‘asmī’ti vadāmi, napi aññatra rūpā ‘asmī’ti vadāmi.
“In the same way, reverends, I don’t say ‘I am’ with reference to form, or apart from form.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:10.7
Na vedanaṁ …
I don’t say ‘I am’ with reference to feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:10.8
na saññaṁ …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:10.9
na saṅkhāre …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:10.10
na viññāṇaṁ ‘asmī’ti vadāmi, napi aññatra viññāṇā ‘asmī’ti vadāmi.
consciousness, or apart from consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:10.11
Api ca me, āvuso, pañcasu upādānakkhandhesu ‘asmī’ti adhigataṁ ‘ayamahamasmī’ti na ca samanupassāmi.
For when it comes to the five grasping aggregates I’m not rid of the conceit ‘I am’. But I don’t regard anything as ‘I am this’.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:11.1
Kiñcāpi, āvuso, ariyasāvakassa pañcorambhāgiyāni saṁyojanāni pahīnāni bhavanti, atha khvassa hoti: ‘yo ca pañcasu upādānakkhandhesu anusahagato asmīti māno, asmīti chando, asmīti anusayo asamūhato.
Although a noble disciple has given up the five lower fetters, they still have a lingering residue of the conceit ‘I am’, the desire ‘I am’, and the underlying tendency ‘I am’ which has not been eradicated.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:11.2
So aparena samayena pañcasu upādānakkhandhesu udayabbayānupassī viharati—
After some time they meditate observing rise and fall in the five grasping aggregates.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:11.3
iti rūpaṁ, iti rūpassa samudayo, iti rūpassa atthaṅgamo;
‘Such is form, such is the origin of form, such is the disappearance of form.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:11.4
iti vedanā …
Such is feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:11.5
iti saññā …
Such is perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:11.6
iti saṅkhārā …
Such are choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:11.7
iti viññāṇaṁ, iti viññāṇassa samudayo, iti viññāṇassa atthaṅgamo’ti.
Such is consciousness, such is the origin of consciousness, such is the disappearance of consciousness.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:11.8
Tassimesu pañcasu upādānakkhandhesu udayabbayānupassino viharato yopissa hoti pañcasu upādānakkhandhesu anusahagato ‘asmī’ti, māno ‘asmī’ti, chando ‘asmī’ti anusayo asamūhato, sopi samugghātaṁ gacchati.
As they do so, that lingering residue is eradicated.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:12.1
Seyyathāpi, āvuso, vatthaṁ saṅkiliṭṭhaṁ malaggahitaṁ. Tamenaṁ sāmikā rajakassa anupadajjuṁ.
Suppose there was a cloth that was dirty and soiled, so the owners give it to a launderer.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:12.2
Tamenaṁ rajako ūse vā khāre vā gomaye vā sammadditvā acche udake vikkhāleti.
The launderer kneads it thoroughly with salt, lye, and cow dung, and rinses it in clear water.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:12.3
Kiñcāpi taṁ hoti vatthaṁ parisuddhaṁ pariyodātaṁ, atha khvassa hoti yeva anusahagato ūsagandho vā khāragandho vā gomayagandho vā asamūhato.
Although that cloth is clean and bright, it still has a lingering scent of salt, lye, or cow dung that had not been eradicated.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:12.4
Tamenaṁ rajako sāmikānaṁ deti. Tamenaṁ sāmikā gandhaparibhāvite karaṇḍake nikkhipanti.
The launderer returns it to its owners, who store it in a fragrant casket.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:12.5
Yopissa hoti anusahagato ūsagandho vā khāragandho vā gomayagandho vā asamūhato, sopi samugghātaṁ gacchati.
And that lingering scent would be eradicated.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:12.6
Evameva kho, āvuso, kiñcāpi ariyasāvakassa pañcorambhāgiyāni saṁyojanāni pahīnāni bhavanti, atha khvassa hoti yeva pañcasu upādānakkhandhesu anusahagato ‘asmī’ti, māno ‘asmī’ti, chando ‘asmī’ti anusayo asamūhato.
In the same way, although a noble disciple has given up the five lower fetters, they still have a lingering residue of the conceit ‘I am’, the desire ‘I am’, and the underlying tendency ‘I am’ which has not been eradicated.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:12.7
So aparena samayena pañcasu upādānakkhandhesu udayabbayānupassī viharati.
After some time they meditate observing rise and fall in the five grasping aggregates.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:12.8
‘Iti rūpaṁ, iti rūpassa samudayo, iti rūpassa atthaṅgamo;
‘Such is form, such is the origin of form, such is the disappearance of form.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:12.9
iti vedanā …
Such is feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:12.10
iti saññā …
Such is perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:12.11
iti saṅkhārā …
Such are choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:12.12
iti viññāṇaṁ, iti viññāṇassa samudayo, iti viññāṇassa atthaṅgamo’ti.
Such is consciousness, such is the origin of consciousness, such is the disappearance of consciousness.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:12.13
Tassa imesu pañcasu upādānakkhandhesu udayabbayānupassino viharato yopissa hoti pañcasu upādānakkhandhesu anusahagato ‘asmī’ti, māno ‘asmī’ti, chando ‘asmī’ti anusayo asamūhato, sopi samugghātaṁ gacchatī”ti.
As they do so, that lingering residue is eradicated.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:13.1
Evaṁ vutte, therā bhikkhū āyasmantaṁ khemakaṁ etadavocuṁ:
When he said this, the senior mendicants said to Venerable Khemaka,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:13.2
“na kho mayaṁ āyasmantaṁ khemakaṁ vihesāpekhā pucchimha, api cāyasmā khemako pahosi tassa bhagavato sāsanaṁ vitthārena ācikkhituṁ desetuṁ paññāpetuṁ paṭṭhapetuṁ vivarituṁ vibhajituṁ uttānīkātuṁ.
“We didn’t want to trouble Venerable Khemaka with our questions. But you’re capable of explaining, teaching, asserting, establishing, clarifying, analyzing, and revealing the Buddha’s instructions in detail.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:13.3
Tayidaṁ āyasmatā khemakena tassa bhagavato sāsanaṁ vitthārena ācikkhitaṁ desitaṁ paññāpitaṁ paṭṭhapitaṁ vivaritaṁ vibhajitaṁ uttānīkatan”ti.
And that’s just what you’ve done.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:14.1
Idamavoca āyasmā khemako.
That is what Venerable Khemaka said.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:14.2
Attamanā therā bhikkhū āyasmato khemakassa bhāsitaṁ abhinanduṁ.
Satisfied, the senior mendicants approved what Khemaka said.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:14.3
Imasmiñca pana veyyākaraṇasmiṁ bhaññamāne saṭṭhimattānaṁ therānaṁ bhikkhūnaṁ anupādāya āsavehi cittāni vimucciṁsu, āyasmato khemakassa cāti.
And while this discourse was being spoken, the minds of sixty senior mendicants and of Venerable Khemaka were freed from defilements by not grasping.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.89:14.4
Sattamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch