sn22.87:0.1
Saṁyutta Nikāya 22.87
Linked Discourses 22.87
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:0.2
9. Theravagga
9. Senior Mendicants
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:0.3
Vakkalisutta
With Vakkali
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:1.1
Ekaṁ samayaṁ bhagavā rājagahe viharati veḷuvane kalandakanivāpe.
At one time the Buddha was staying near Rājagaha in the Bamboo Grove, the squirrels’ feeding ground.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:1.2
Tena kho pana samayena āyasmā vakkali kumbhakāranivesane viharati ābādhiko dukkhito bāḷhagilāno.
Now at that time Venerable Vakkali was staying in a potter’s shed, and he was sick, suffering, gravely ill.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:1.3
Atha kho āyasmā vakkali upaṭṭhāke āmantesi:
Then he addressed his carers,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:1.4
“etha tumhe, āvuso, yena bhagavā tenupasaṅkamatha; upasaṅkamitvā mama vacanena bhagavato pāde sirasā vandatha:
“Please, reverends, go to the Buddha, and in my name bow with your head to his feet. Say to him:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:1.5
‘vakkali, bhante, bhikkhu ābādhiko dukkhito bāḷhagilāno, so bhagavato pāde sirasā vandatī’ti.
‘Sir, the mendicant Vakkali is sick, suffering, gravely ill. He bows with his head to your feet.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:1.6
Evañca vadetha:
And then say:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:1.7
‘sādhu kira, bhante, bhagavā yena vakkali bhikkhu tenupasaṅkamatu anukampaṁ upādāyā’”ti.
‘Sir, please go to the mendicant Vakkali out of sympathy.’”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:1.8
“Evamāvuso”ti kho te bhikkhū āyasmato vakkalissa paṭissutvā yena bhagavā tenupasaṅkamiṁsu; upasaṅkamitvā bhagavantaṁ abhivādetvā ekamantaṁ nisīdiṁsu. Ekamantaṁ nisinnā kho te bhikkhū bhagavantaṁ etadavocuṁ:
“Yes, reverend,” those monks replied. They did as he asked.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:1.9
“vakkali, bhante, bhikkhu ābādhiko dukkhito bāḷhagilāno, so bhagavato pāde sirasā vandati;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:1.10
evañca pana vadeti:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:1.11
‘sādhu kira, bhante, bhagavā yena vakkali bhikkhu tenupasaṅkamatu anukampaṁ upādāyā’”ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:1.12
Adhivāsesi bhagavā tuṇhībhāvena.
The Buddha consented with silence.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:2.1
Atha kho bhagavā nivāsetvā pattacīvaramādāya yenāyasmā vakkali tenupasaṅkami.
Then the Buddha robed up and, taking his bowl and robes, went to Venerable Vakkali.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:2.2
Addasā kho āyasmā vakkali bhagavantaṁ dūratova āgacchantaṁ. Disvāna mañcake samadhosi.
Venerable Vakkali saw the Buddha coming off in the distance and stirred in his cot.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:2.3
Atha kho bhagavā āyasmantaṁ vakkaliṁ etadavoca:
But the Buddha said to him,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:2.4
“alaṁ, vakkali, mā tvaṁ mañcake samadhosi.
“It’s all right, Vakkali, don’t get up.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:2.5
Santimāni āsanāni paññattāni; tatthāhaṁ nisīdissāmī”ti.
There are some seats spread out, I will sit there.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:2.6
Nisīdi bhagavā paññatte āsane. Nisajja kho bhagavā āyasmantaṁ vakkaliṁ etadavoca:
He sat down on the seat spread out and said to Vakkali,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:2.7
“kacci te, vakkali, khamanīyaṁ, kacci yāpanīyaṁ, kacci dukkhā vedanā paṭikkamanti, no abhikkamanti; paṭikkamosānaṁ paññāyati, no abhikkamo”ti?
“I hope you’re keeping well, Vakkali; I hope you’re all right. I hope your pain is fading, not growing; that its fading is evident, not its growing.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:2.8
“Na me, bhante, khamanīyaṁ, na yāpanīyaṁ; bāḷhā me dukkhā vedanā abhikkamanti, no paṭikkamanti; abhikkamosānaṁ paññāyati, no paṭikkamo”ti.
“Sir, I’m not keeping well, I’m not getting by. My pain is terrible and growing, not fading; its growing is evident, not its fading.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:2.9
“Kacci te, vakkali, na kiñci kukkuccaṁ, na koci vippaṭisāro”ti?
“I hope you don’t have any remorse or regret?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:2.10
“Taggha me, bhante, anappakaṁ kukkuccaṁ, anappako vippaṭisāro”ti.
“Indeed, sir, I have no little remorse and regret.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:2.11
“Kacci pana taṁ, vakkali, attā sīlato na upavadatī”ti?
“I hope you have no reason to blame yourself when it comes to ethical conduct?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:2.12
“Na kho maṁ, bhante, attā sīlato upavadatī”ti.
“No sir, I have no reason to blame myself when it comes to ethical conduct.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:2.13
“No ce kira taṁ, vakkali, attā sīlato upavadati; atha kiñca te kukkuccaṁ ko ca vippaṭisāro”ti?
“In that case, Vakkali, why do you have remorse and regret?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:2.14
“Cirapaṭikāhaṁ, bhante, bhagavantaṁ dassanāya upasaṅkamitukāmo, natthi ca me kāyasmiṁ tāvatikā balamattā, yāvatāhaṁ bhagavantaṁ dassanāya upasaṅkameyyan”ti.
“For a long time I’ve wanted to go and see the Buddha, but I was physically too weak.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:3.1
“Alaṁ, vakkali, kiṁ te iminā pūtikāyena diṭṭhena?
“Enough, Vakkali! Why would you want to see this rotting body?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:3.2
Yo kho, vakkali, dhammaṁ passati so maṁ passati;
One who sees the teaching sees me.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:3.3
yo maṁ passati so dhammaṁ passati.
One who sees me sees the teaching.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:3.4
Dhammañhi, vakkali, passanto maṁ passati;
Seeing the teaching, you see me.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:3.5
maṁ passanto dhammaṁ passati.
Seeing me, you see the teaching.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:4.1
Taṁ kiṁ maññasi, vakkali,
What do you think, Vakkali?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:4.2
rūpaṁ niccaṁ vā aniccaṁ vā”ti?
Is form permanent or impermanent?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:4.3
“Aniccaṁ, bhante”.
“Impermanent, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:4.4
“Yaṁ panāniccaṁ dukkhaṁ vā taṁ sukhaṁ vā”ti?
“But if it’s impermanent, is it suffering or happiness?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:4.5
“Dukkhaṁ, bhante”.
“Suffering, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:4.6
“Yaṁ panāniccaṁ dukkhaṁ vipariṇāmadhammaṁ, kallaṁ nu taṁ samanupassituṁ:
“But if it’s impermanent, suffering, and perishable, is it fit to be regarded thus:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:4.7
‘etaṁ mama, esohamasmi, eso me attā’”ti?
‘This is mine, I am this, this is my self’?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:4.8
“No hetaṁ, bhante”.
“No, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:4.9
“Vedanā …
“Is feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:4.10
saññā …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:4.11
saṅkhārā …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:4.12
viññāṇaṁ niccaṁ vā aniccaṁ vā”ti?
consciousness permanent or impermanent?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:4.13
“Aniccaṁ, bhante” …pe…
“Impermanent, sir.” …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:4.14
eso me attāti?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:4.15
“No hetaṁ, bhante”.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:4.16
“Tasmātiha …pe…
“So you should truly see …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:4.17
evaṁ passaṁ …pe…
Seeing this …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:4.18
nāparaṁ itthattāyāti pajānātī”ti.
They understand: ‘… there is nothing further for this place.’”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:5.1
Atha kho bhagavā āyasmantaṁ vakkaliṁ iminā ovādena ovaditvā uṭṭhāyāsanā yena gijjhakūṭo pabbato tena pakkāmi.
And then, after giving Venerable Vakkali this advice, the Buddha rose from his seat and went to the Vulture’s Peak Mountain.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:5.2
Atha kho āyasmā vakkali acirapakkantassa bhagavato upaṭṭhāke āmantesi:
Then Venerable Vakkali addressed his carers,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:5.3
“etha maṁ, āvuso, mañcakaṁ āropetvā yena isigilipassaṁ kāḷasilā tenupasaṅkamatha.
“Come on, reverends, lift my cot and take me to the Black Rock on the slopes of Isigili.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:5.4
Kathañhi nāma mādiso antaraghare kālaṁ kattabbaṁ maññeyyā”ti?
For how on earth could one such as I imagine dying in an inhabited area!”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:5.5
“Evamāvuso”ti kho te bhikkhū āyasmato vakkalissa paṭissutvā āyasmantaṁ vakkaliṁ mañcakaṁ āropetvā yena isigilipassaṁ kāḷasilā tenupasaṅkamiṁsu.
“Yes, reverend,” replied those mendicants, and did as he asked.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:5.6
Atha kho bhagavā tañca rattiṁ tañca divāvasesaṁ gijjhakūṭe pabbate vihāsi.
Meanwhile, the Buddha spent the rest of that night and day on Vulture’s Peak Mountain.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:5.7
Atha kho dve devatāyo abhikkantāya rattiyā abhikkantavaṇṇā kevalakappaṁ gijjhakūṭaṁ obhāsetvā yena bhagavā tenupasaṅkamiṁsu …pe… ekamantaṁ aṭṭhaṁsu.
Then, late at night, two glorious deities, lighting up the entire Vulture’s Peak, went up to the Buddha, bowed, and stood to one side.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:5.8
Ekamantaṁ ṭhitā kho ekā devatā bhagavantaṁ etadavoca:
One deity said to him,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:5.9
“vakkali, bhante, bhikkhu vimokkhāya cetetī”ti.
“Sir, the mendicant Vakkali is intent on liberation!”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:5.10
Aparā devatā bhagavantaṁ etadavoca:
And another deity said to him,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:5.11
“so hi nūna, bhante, suvimutto vimuccissatī”ti.
“He’ll definitely be well freed!”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:5.12
Idamavocuṁ tā devatāyo.
This is what those deities said.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:5.13
Idaṁ vatvā bhagavantaṁ abhivādetvā padakkhiṇaṁ katvā tatthevantaradhāyiṁsu.
Then they bowed and respectfully circled the Buddha, keeping him on their right side, before vanishing right there.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:6.1
Atha kho bhagavā tassā rattiyā accayena bhikkhū āmantesi:
Then, when the night had passed, the Buddha addressed the mendicants:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:6.2
“etha tumhe, bhikkhave, yena vakkali bhikkhu tenupasaṅkamatha; upasaṅkamitvā vakkaliṁ bhikkhuṁ evaṁ vadetha:
“Come, mendicants, go to the mendicant Vakkali and tell him:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:7.1
‘Suṇāvuso tvaṁ, vakkali, bhagavato vacanaṁ dvinnañca devatānaṁ.
‘Vakkali, hear the word of the Buddha and two deities.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:7.2
Imaṁ, āvuso, rattiṁ dve devatāyo abhikkantāya rattiyā abhikkantavaṇṇā kevalakappaṁ gijjhakūṭaṁ obhāsetvā yena bhagavā tenupasaṅkamiṁsu; upasaṅkamitvā bhagavantaṁ abhivādetvā ekamantaṁ aṭṭhaṁsu.
Late last night, two glorious deities, lighting up the entire Vulture’s Peak, went up to the Buddha, bowed, and stood to one side.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:7.3
Ekamantaṁ ṭhitā kho, āvuso, ekā devatā bhagavantaṁ etadavoca—
One deity said to him,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:7.4
vakkali, bhante, bhikkhu vimokkhāya cetetīti.
“Sir, the mendicant Vakkali is intent on liberation!”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:7.5
Aparā devatā bhagavantaṁ etadavoca—
The other deity said to him,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:7.6
so hi nūna, bhante, suvimutto vimuccissatīti.
“He’ll definitely be well freed!”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:7.7
Bhagavā ca taṁ, āvuso vakkali, evamāha—
And the Buddha said,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:7.8
mā bhāyi, vakkali;
“Do not fear, Vakkali,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:7.9
mā bhāyi, vakkali.
do not fear!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:7.10
Apāpakaṁ te maraṇaṁ bhavissati, apāpikā kālakiriyā’”ti.
Your death will not be a bad one; your passing will not be a bad one.”’”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:7.11
“Evaṁ, bhante”ti kho te bhikkhū bhagavato paṭissutvā yenāyasmā vakkali tenupasaṅkamiṁsu; upasaṅkamitvā āyasmantaṁ vakkaliṁ etadavocuṁ:
“Yes, sir,” those monks replied. They went to Vakkali and said to him:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:7.12
“suṇāvuso vakkali, bhagavato vacanaṁ dvinnañca devatānan”ti.
“Vakkali, hear the word of the Buddha and two deities.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:8.1
Atha kho āyasmā vakkali upaṭṭhāke āmantesi:
Then Vakkali addressed his carers,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:8.2
“etha maṁ, āvuso, mañcakā oropetha.
“Please, reverends, help me off my cot.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:8.3
Kathañhi nāma mādiso ucce āsane nisīditvā tassa bhagavato sāsanaṁ sotabbaṁ maññeyyā”ti.
For how on earth could one such as I presume to listen to the Buddha’s instructions sitting on a high seat?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:8.4
“Evamāvuso”ti kho te bhikkhū āyasmato vakkalissa paṭissutvā āyasmantaṁ vakkaliṁ mañcakā oropesuṁ.
“Yes, reverend,” replied those mendicants, and helped him off his cot.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:8.5
“Imaṁ, āvuso, rattiṁ dve devatāyo abhikkantāya rattiyā …pe… ekamantaṁ aṭṭhaṁsu.
They repeated what the Buddha had said.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:8.6
Ekamantaṁ ṭhitā kho, āvuso, ekā devatā bhagavantaṁ etadavoca:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:8.7
‘vakkali, bhante, bhikkhu vimokkhāya cetetī’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:8.8
Aparā devatā bhagavantaṁ etadavoca:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:8.9
‘so hi nūna, bhante, suvimutto vimuccissatī’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:8.10
Bhagavā ca taṁ, āvuso vakkali, evamāha:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:8.11
‘mā bhāyi, vakkali;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:8.12
mā bhāyi, vakkali.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:8.13
Apāpakaṁ te maraṇaṁ bhavissati, apāpikā kālakiriyā’”ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:8.14
“Tena hāvuso, mama vacanena bhagavato pāde sirasā vandatha:
Vakkali said, “Well then, reverends, in my name bow with your head to the Buddha’s feet. Say to him:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:8.15
‘vakkali, bhante, bhikkhu ābādhiko dukkhito bāḷhagilāno.
‘Sir, the mendicant Vakkali is sick, suffering, gravely ill.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:8.16
So bhagavato pāde sirasā vandatī’ti.
He bows with his head to your feet.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:8.17
Evañca vadetha:
And then say:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:8.18
‘rūpaṁ aniccaṁ.
‘Form is impermanent.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:8.19
Tāhaṁ, bhante, na kaṅkhāmi.
I have no doubt of that.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:8.20
Yadaniccaṁ taṁ dukkhanti na vicikicchāmi.
I’m certain that what is impermanent is suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:8.21
Yadaniccaṁ dukkhaṁ vipariṇāmadhammaṁ, natthi me tattha chando vā rāgo vā pemaṁ vāti na vicikicchāmi.
And I’m certain that I have no desire or greed or fondness for what is impermanent, suffering, and perishable.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:8.22
Vedanā aniccā.
Feeling is impermanent …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:8.23
Tāhaṁ, bhante, na kaṅkhāmi.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:8.24
Yadaniccaṁ taṁ dukkhanti na vicikicchāmi.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:8.25
Yadaniccaṁ dukkhaṁ vipariṇāmadhammaṁ, natthi me tattha chando vā rāgo vā pemaṁ vāti na vicikicchāmi.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:8.26
Saññā …
Perception is impermanent …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:8.27
saṅkhārā aniccā.
Choices are impermanent …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:8.28
Tāhaṁ, bhante, na kaṅkhāmi.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:8.29
Yadaniccaṁ taṁ dukkhanti na vicikicchāmi.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:8.30
Yadaniccaṁ dukkhaṁ vipariṇāmadhammaṁ, natthi me tattha chando vā rāgo vā pemaṁ vāti na vicikicchāmi.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:8.31
Viññāṇaṁ aniccaṁ.
Consciousness is impermanent.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:8.32
Tāhaṁ, bhante, na kaṅkhāmi.
I have no doubt of that.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:8.33
Yadaniccaṁ taṁ dukkhanti na vicikicchāmi.
I’m certain that what is impermanent is suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:8.34
Yadaniccaṁ dukkhaṁ vipariṇāmadhammaṁ, natthi me tattha chando vā rāgo vā pemaṁ vāti na vicikicchāmī’”ti.
And I’m certain that I have no desire or greed or fondness for what is impermanent, suffering, and perishable.’”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:8.35
“Evamāvuso”ti kho te bhikkhū āyasmato vakkalissa paṭissutvā pakkamiṁsu.
“Yes, reverend,” those monks replied, and left.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:8.36
Atha kho āyasmā vakkali acirapakkantesu tesu bhikkhūsu satthaṁ āharesi.
And then, not long after those mendicants had left, Venerable Vakkali committed suicide.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:9.1
Atha kho te bhikkhū yena bhagavā tenupasaṅkamiṁsu; upasaṅkamitvā ekamantaṁ nisīdiṁsu. Ekamantaṁ nisinnā kho te bhikkhū bhagavantaṁ etadavocuṁ:
Then those mendicants went up to the Buddha and told him Vakkali’s message.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:9.2
“vakkali, bhante, bhikkhu ābādhiko dukkhito bāḷhagilāno;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:9.3
so bhagavato pāde sirasā vandati;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:9.4
evañca vadeti:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:9.5
‘rūpaṁ aniccaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:9.6
Tāhaṁ, bhante, na kaṅkhāmi.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:9.7
Yadaniccaṁ taṁ dukkhanti na vicikicchāmi.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:9.8
Yadaniccaṁ dukkhaṁ vipariṇāmadhammaṁ, natthi me tattha chando vā rāgo vā pemaṁ vāti na vicikicchāmi.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:9.9
Vedanā …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:9.10
saññā …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:9.11
saṅkhārā …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:9.12
viññāṇaṁ aniccaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:9.13
Tāhaṁ, bhante, na kaṅkhāmi.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:9.14
Yadaniccaṁ taṁ dukkhanti na vicikicchāmi.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:9.15
Yadaniccaṁ dukkhaṁ vipariṇāmadhammaṁ, natthi me tattha chando vā rāgo vā pemaṁ vāti na vicikicchāmī’”ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:10.1
Atha kho bhagavā bhikkhū āmantesi:
Then the Buddha said to the mendicants,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:10.2
“āyāma, bhikkhave, yena isigilipassaṁ kāḷasilā tenupasaṅkamissāma;
“Come, mendicants, let’s go to the Black Rock on the slopes of Isigili,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:10.3
yattha vakkalinā kulaputtena satthamāharitan”ti.
where Vakkali, the gentleman, committed suicide.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:10.4
“Evaṁ, bhante”ti kho te bhikkhū bhagavato paccassosuṁ.
“Yes, sir,” they replied.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:10.5
Atha kho bhagavā sambahulehi bhikkhūhi saddhiṁ yena isigilipassaṁ kāḷasilā tenupasaṅkami.
Then the Buddha together with several mendicants went to the Black Rock on the slopes of Isigili.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:10.6
Addasā kho bhagavā āyasmantaṁ vakkaliṁ dūratova mañcake vivattakkhandhaṁ semānaṁ.
The Buddha saw Vakkali off in the distance on his cot, lying with aggregates cast off.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:11.1
Tena kho pana samayena dhūmāyitattaṁ timirāyitattaṁ gacchateva purimaṁ disaṁ, gacchati pacchimaṁ disaṁ, gacchati uttaraṁ disaṁ, gacchati dakkhiṇaṁ disaṁ, gacchati uddhaṁ disaṁ, gacchati adho disaṁ, gacchati anudisaṁ.
Now at that time a cloud of black smoke was moving east, west, north, south, above, below, and in-between.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:11.2
Atha kho bhagavā bhikkhū āmantesi:
The Buddha said to the mendicants,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:11.3
“passatha no tumhe, bhikkhave, etaṁ dhūmāyitattaṁ timirāyitattaṁ gacchateva purimaṁ disaṁ …pe… gacchati anudisan”ti.
“Mendicants, do you see that cloud of black smoke moving east, west, north, south, above, below, and in-between?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:11.4
“Evaṁ, bhante”.
“Yes, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:11.5
“Eso kho, bhikkhave, māro pāpimā vakkalissa kulaputtassa viññāṇaṁ samanvesati:
“That’s Māra the Wicked searching for Vakkali’s consciousness, wondering:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:11.6
‘kattha vakkalissa kulaputtassa viññāṇaṁ patiṭṭhitan’ti?
‘Where is Vakkali’s consciousness established?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:11.7
Appatiṭṭhitena ca, bhikkhave, viññāṇena vakkali kulaputto parinibbuto”ti.
But since his consciousness is not established, Vakkali is quenched.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.87:11.8
Pañcamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch