← Kinh Tương Ưng Bộ

SN22.87 · Saṁyutta Nikāya

SN22.87

9. Theravagga

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

144/144 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Bhikkhu Sujato.

110/144 segment có nội dung

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Tra cứu toàn văn

Nguồn dưới đây không phải cột đối chiếu. Nó là văn xuôi liên tục, không chia theo segment, nên không đặt cạnh Pāli từng câu được — dùng để tra từ ngữ và đối chiếu ở mức câu.

Tương Ưng Chư Thiên: bản Việt của Hòa thượng Thích Minh Châu

Hòa thượng Thích Minh Châu — lấy từ BuddhaSasana (budsas.net) (bản sao chép bên thứ ba). Không theo segment, không dùng để đối chiếu từng câu. NOASSERTION: Hòa thượng Thích Minh Châu (bản dịch).

  • Văn xuôi liên tục, không chia theo segment của bilara — đối chiếu ở mức câu chứ không ở mức segment.
  • Đây là bản sao của bên thứ ba, không phải bản xuất bản. Tương Ưng Bộ, tập I, bản dịch của Hòa thượng Thích Minh Châu. Đây là bản sao bên thứ ba; trang điện tử chưa xác định ấn bản và năm in được sao chép. Không suy ra bản xuất bản gốc từ nơi phân phối điện tử.
  • Không có tuyên bố quyền tác giả máy đọc được: NOASSERTION. Không suy ra CC0.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Saṁyutta Nikāya 22.87
Linked Discourses 22.87
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
9. Theravagga
9. Senior Mendicants
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vakkalisutta
With Vakkali
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ekaṁ samayaṁ bhagavā rājagahe viharati veḷuvane kalandakanivāpe.
At one time the Buddha was staying near Rājagaha in the Bamboo Grove, the squirrels’ feeding ground.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tena kho pana samayena āyasmā vakkali kumbhakāranivesane viharati ābādhiko dukkhito bāḷhagilāno.
Now at that time Venerable Vakkali was staying in a potter’s shed, and he was sick, suffering, gravely ill.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho āyasmā vakkali upaṭṭhāke āmantesi:
Then he addressed his carers,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“etha tumhe, āvuso, yena bhagavā tenupasaṅkamatha; upasaṅkamitvā mama vacanena bhagavato pāde sirasā vandatha:
“Please, reverends, go to the Buddha, and in my name bow with your head to his feet. Say to him:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘vakkali, bhante, bhikkhu ābādhiko dukkhito bāḷhagilāno, so bhagavato pāde sirasā vandatī’ti.
‘Sir, the mendicant Vakkali is sick, suffering, gravely ill. He bows with his head to your feet.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evañca vadetha:
And then say:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘sādhu kira, bhante, bhagavā yena vakkali bhikkhu tenupasaṅkamatu anukampaṁ upādāyā’”ti.
‘Sir, please go to the mendicant Vakkali out of sympathy.’”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Evamāvuso”ti kho te bhikkhū āyasmato vakkalissa paṭissutvā yena bhagavā tenupasaṅkamiṁsu; upasaṅkamitvā bhagavantaṁ abhivādetvā ekamantaṁ nisīdiṁsu. Ekamantaṁ nisinnā kho te bhikkhū bhagavantaṁ etadavocuṁ:
“Yes, reverend,” those monks replied. They did as he asked.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“vakkali, bhante, bhikkhu ābādhiko dukkhito bāḷhagilāno, so bhagavato pāde sirasā vandati;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
evañca pana vadeti:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘sādhu kira, bhante, bhagavā yena vakkali bhikkhu tenupasaṅkamatu anukampaṁ upādāyā’”ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Adhivāsesi bhagavā tuṇhībhāvena.
The Buddha consented with silence.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho bhagavā nivāsetvā pattacīvaramādāya yenāyasmā vakkali tenupasaṅkami.
Then the Buddha robed up and, taking his bowl and robes, went to Venerable Vakkali.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Addasā kho āyasmā vakkali bhagavantaṁ dūratova āgacchantaṁ. Disvāna mañcake samadhosi.
Venerable Vakkali saw the Buddha coming off in the distance and stirred in his cot.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho bhagavā āyasmantaṁ vakkaliṁ etadavoca:
But the Buddha said to him,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“alaṁ, vakkali, mā tvaṁ mañcake samadhosi.
“It’s all right, Vakkali, don’t get up.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Santimāni āsanāni paññattāni; tatthāhaṁ nisīdissāmī”ti.
There are some seats spread out, I will sit there.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nisīdi bhagavā paññatte āsane. Nisajja kho bhagavā āyasmantaṁ vakkaliṁ etadavoca:
He sat down on the seat spread out and said to Vakkali,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“kacci te, vakkali, khamanīyaṁ, kacci yāpanīyaṁ, kacci dukkhā vedanā paṭikkamanti, no abhikkamanti; paṭikkamosānaṁ paññāyati, no abhikkamo”ti?
“I hope you’re keeping well, Vakkali; I hope you’re all right. I hope your pain is fading, not growing; that its fading is evident, not its growing.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Na me, bhante, khamanīyaṁ, na yāpanīyaṁ; bāḷhā me dukkhā vedanā abhikkamanti, no paṭikkamanti; abhikkamosānaṁ paññāyati, no paṭikkamo”ti.
“Sir, I’m not keeping well, I’m not getting by. My pain is terrible and growing, not fading; its growing is evident, not its fading.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Kacci te, vakkali, na kiñci kukkuccaṁ, na koci vippaṭisāro”ti?
“I hope you don’t have any remorse or regret?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Taggha me, bhante, anappakaṁ kukkuccaṁ, anappako vippaṭisāro”ti.
“Indeed, sir, I have no little remorse and regret.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Kacci pana taṁ, vakkali, attā sīlato na upavadatī”ti?
“I hope you have no reason to blame yourself when it comes to ethical conduct?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Na kho maṁ, bhante, attā sīlato upavadatī”ti.
“No sir, I have no reason to blame myself when it comes to ethical conduct.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“No ce kira taṁ, vakkali, attā sīlato upavadati; atha kiñca te kukkuccaṁ ko ca vippaṭisāro”ti?
“In that case, Vakkali, why do you have remorse and regret?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Cirapaṭikāhaṁ, bhante, bhagavantaṁ dassanāya upasaṅkamitukāmo, natthi ca me kāyasmiṁ tāvatikā balamattā, yāvatāhaṁ bhagavantaṁ dassanāya upasaṅkameyyan”ti.
“For a long time I’ve wanted to go and see the Buddha, but I was physically too weak.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Alaṁ, vakkali, kiṁ te iminā pūtikāyena diṭṭhena?
“Enough, Vakkali! Why would you want to see this rotting body?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yo kho, vakkali, dhammaṁ passati so maṁ passati;
One who sees the teaching sees me.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yo maṁ passati so dhammaṁ passati.
One who sees me sees the teaching.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dhammañhi, vakkali, passanto maṁ passati;
Seeing the teaching, you see me.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
maṁ passanto dhammaṁ passati.
Seeing me, you see the teaching.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ kiṁ maññasi, vakkali,
What do you think, Vakkali?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
rūpaṁ niccaṁ vā aniccaṁ vā”ti?
Is form permanent or impermanent?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Aniccaṁ, bhante”.
“Impermanent, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Yaṁ panāniccaṁ dukkhaṁ vā taṁ sukhaṁ vā”ti?
“But if it’s impermanent, is it suffering or happiness?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Dukkhaṁ, bhante”.
“Suffering, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Yaṁ panāniccaṁ dukkhaṁ vipariṇāmadhammaṁ, kallaṁ nu taṁ samanupassituṁ:
“But if it’s impermanent, suffering, and perishable, is it fit to be regarded thus:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘etaṁ mama, esohamasmi, eso me attā’”ti?
‘This is mine, I am this, this is my self’?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“No hetaṁ, bhante”.
“No, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Vedanā …
“Is feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saññā …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhārā …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
viññāṇaṁ niccaṁ vā aniccaṁ vā”ti?
consciousness permanent or impermanent?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Aniccaṁ, bhante” …pe…
“Impermanent, sir.” …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
eso me attāti?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“No hetaṁ, bhante”.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Tasmātiha …pe…
“So you should truly see …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
evaṁ passaṁ …pe…
Seeing this …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
nāparaṁ itthattāyāti pajānātī”ti.
They understand: ‘… there is nothing further for this place.’”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho bhagavā āyasmantaṁ vakkaliṁ iminā ovādena ovaditvā uṭṭhāyāsanā yena gijjhakūṭo pabbato tena pakkāmi.
And then, after giving Venerable Vakkali this advice, the Buddha rose from his seat and went to the Vulture’s Peak Mountain.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho āyasmā vakkali acirapakkantassa bhagavato upaṭṭhāke āmantesi:
Then Venerable Vakkali addressed his carers,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“etha maṁ, āvuso, mañcakaṁ āropetvā yena isigilipassaṁ kāḷasilā tenupasaṅkamatha.
“Come on, reverends, lift my cot and take me to the Black Rock on the slopes of Isigili.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kathañhi nāma mādiso antaraghare kālaṁ kattabbaṁ maññeyyā”ti?
For how on earth could one such as I imagine dying in an inhabited area!”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Evamāvuso”ti kho te bhikkhū āyasmato vakkalissa paṭissutvā āyasmantaṁ vakkaliṁ mañcakaṁ āropetvā yena isigilipassaṁ kāḷasilā tenupasaṅkamiṁsu.
“Yes, reverend,” replied those mendicants, and did as he asked.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho bhagavā tañca rattiṁ tañca divāvasesaṁ gijjhakūṭe pabbate vihāsi.
Meanwhile, the Buddha spent the rest of that night and day on Vulture’s Peak Mountain.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho dve devatāyo abhikkantāya rattiyā abhikkantavaṇṇā kevalakappaṁ gijjhakūṭaṁ obhāsetvā yena bhagavā tenupasaṅkamiṁsu …pe… ekamantaṁ aṭṭhaṁsu.
Then, late at night, two glorious deities, lighting up the entire Vulture’s Peak, went up to the Buddha, bowed, and stood to one side.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ekamantaṁ ṭhitā kho ekā devatā bhagavantaṁ etadavoca:
One deity said to him,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“vakkali, bhante, bhikkhu vimokkhāya cetetī”ti.
“Sir, the mendicant Vakkali is intent on liberation!”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aparā devatā bhagavantaṁ etadavoca:
And another deity said to him,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“so hi nūna, bhante, suvimutto vimuccissatī”ti.
“He’ll definitely be well freed!”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idamavocuṁ tā devatāyo.
This is what those deities said.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idaṁ vatvā bhagavantaṁ abhivādetvā padakkhiṇaṁ katvā tatthevantaradhāyiṁsu.
Then they bowed and respectfully circled the Buddha, keeping him on their right side, before vanishing right there.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho bhagavā tassā rattiyā accayena bhikkhū āmantesi:
Then, when the night had passed, the Buddha addressed the mendicants:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“etha tumhe, bhikkhave, yena vakkali bhikkhu tenupasaṅkamatha; upasaṅkamitvā vakkaliṁ bhikkhuṁ evaṁ vadetha:
“Come, mendicants, go to the mendicant Vakkali and tell him:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Suṇāvuso tvaṁ, vakkali, bhagavato vacanaṁ dvinnañca devatānaṁ.
‘Vakkali, hear the word of the Buddha and two deities.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Imaṁ, āvuso, rattiṁ dve devatāyo abhikkantāya rattiyā abhikkantavaṇṇā kevalakappaṁ gijjhakūṭaṁ obhāsetvā yena bhagavā tenupasaṅkamiṁsu; upasaṅkamitvā bhagavantaṁ abhivādetvā ekamantaṁ aṭṭhaṁsu.
Late last night, two glorious deities, lighting up the entire Vulture’s Peak, went up to the Buddha, bowed, and stood to one side.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ekamantaṁ ṭhitā kho, āvuso, ekā devatā bhagavantaṁ etadavoca—
One deity said to him,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vakkali, bhante, bhikkhu vimokkhāya cetetīti.
“Sir, the mendicant Vakkali is intent on liberation!”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aparā devatā bhagavantaṁ etadavoca—
The other deity said to him,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
so hi nūna, bhante, suvimutto vimuccissatīti.
“He’ll definitely be well freed!”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bhagavā ca taṁ, āvuso vakkali, evamāha—
And the Buddha said,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
mā bhāyi, vakkali;
“Do not fear, Vakkali,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
mā bhāyi, vakkali.
do not fear!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Apāpakaṁ te maraṇaṁ bhavissati, apāpikā kālakiriyā’”ti.
Your death will not be a bad one; your passing will not be a bad one.”’”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Evaṁ, bhante”ti kho te bhikkhū bhagavato paṭissutvā yenāyasmā vakkali tenupasaṅkamiṁsu; upasaṅkamitvā āyasmantaṁ vakkaliṁ etadavocuṁ:
“Yes, sir,” those monks replied. They went to Vakkali and said to him:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“suṇāvuso vakkali, bhagavato vacanaṁ dvinnañca devatānan”ti.
“Vakkali, hear the word of the Buddha and two deities.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho āyasmā vakkali upaṭṭhāke āmantesi:
Then Vakkali addressed his carers,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“etha maṁ, āvuso, mañcakā oropetha.
“Please, reverends, help me off my cot.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kathañhi nāma mādiso ucce āsane nisīditvā tassa bhagavato sāsanaṁ sotabbaṁ maññeyyā”ti.
For how on earth could one such as I presume to listen to the Buddha’s instructions sitting on a high seat?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Evamāvuso”ti kho te bhikkhū āyasmato vakkalissa paṭissutvā āyasmantaṁ vakkaliṁ mañcakā oropesuṁ.
“Yes, reverend,” replied those mendicants, and helped him off his cot.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Imaṁ, āvuso, rattiṁ dve devatāyo abhikkantāya rattiyā …pe… ekamantaṁ aṭṭhaṁsu.
They repeated what the Buddha had said.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ekamantaṁ ṭhitā kho, āvuso, ekā devatā bhagavantaṁ etadavoca:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘vakkali, bhante, bhikkhu vimokkhāya cetetī’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aparā devatā bhagavantaṁ etadavoca:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘so hi nūna, bhante, suvimutto vimuccissatī’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bhagavā ca taṁ, āvuso vakkali, evamāha:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘mā bhāyi, vakkali;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
mā bhāyi, vakkali.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Apāpakaṁ te maraṇaṁ bhavissati, apāpikā kālakiriyā’”ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Tena hāvuso, mama vacanena bhagavato pāde sirasā vandatha:
Vakkali said, “Well then, reverends, in my name bow with your head to the Buddha’s feet. Say to him:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘vakkali, bhante, bhikkhu ābādhiko dukkhito bāḷhagilāno.
‘Sir, the mendicant Vakkali is sick, suffering, gravely ill.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
So bhagavato pāde sirasā vandatī’ti.
He bows with his head to your feet.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evañca vadetha:
And then say:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘rūpaṁ aniccaṁ.
‘Form is impermanent.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tāhaṁ, bhante, na kaṅkhāmi.
I have no doubt of that.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yadaniccaṁ taṁ dukkhanti na vicikicchāmi.
I’m certain that what is impermanent is suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yadaniccaṁ dukkhaṁ vipariṇāmadhammaṁ, natthi me tattha chando vā rāgo vā pemaṁ vāti na vicikicchāmi.
And I’m certain that I have no desire or greed or fondness for what is impermanent, suffering, and perishable.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vedanā aniccā.
Feeling is impermanent …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tāhaṁ, bhante, na kaṅkhāmi.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yadaniccaṁ taṁ dukkhanti na vicikicchāmi.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yadaniccaṁ dukkhaṁ vipariṇāmadhammaṁ, natthi me tattha chando vā rāgo vā pemaṁ vāti na vicikicchāmi.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saññā …
Perception is impermanent …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhārā aniccā.
Choices are impermanent …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tāhaṁ, bhante, na kaṅkhāmi.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yadaniccaṁ taṁ dukkhanti na vicikicchāmi.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yadaniccaṁ dukkhaṁ vipariṇāmadhammaṁ, natthi me tattha chando vā rāgo vā pemaṁ vāti na vicikicchāmi.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Viññāṇaṁ aniccaṁ.
Consciousness is impermanent.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tāhaṁ, bhante, na kaṅkhāmi.
I have no doubt of that.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yadaniccaṁ taṁ dukkhanti na vicikicchāmi.
I’m certain that what is impermanent is suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yadaniccaṁ dukkhaṁ vipariṇāmadhammaṁ, natthi me tattha chando vā rāgo vā pemaṁ vāti na vicikicchāmī’”ti.
And I’m certain that I have no desire or greed or fondness for what is impermanent, suffering, and perishable.’”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Evamāvuso”ti kho te bhikkhū āyasmato vakkalissa paṭissutvā pakkamiṁsu.
“Yes, reverend,” those monks replied, and left.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho āyasmā vakkali acirapakkantesu tesu bhikkhūsu satthaṁ āharesi.
And then, not long after those mendicants had left, Venerable Vakkali committed suicide.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho te bhikkhū yena bhagavā tenupasaṅkamiṁsu; upasaṅkamitvā ekamantaṁ nisīdiṁsu. Ekamantaṁ nisinnā kho te bhikkhū bhagavantaṁ etadavocuṁ:
Then those mendicants went up to the Buddha and told him Vakkali’s message.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“vakkali, bhante, bhikkhu ābādhiko dukkhito bāḷhagilāno;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
so bhagavato pāde sirasā vandati;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
evañca vadeti:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘rūpaṁ aniccaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tāhaṁ, bhante, na kaṅkhāmi.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yadaniccaṁ taṁ dukkhanti na vicikicchāmi.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yadaniccaṁ dukkhaṁ vipariṇāmadhammaṁ, natthi me tattha chando vā rāgo vā pemaṁ vāti na vicikicchāmi.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vedanā …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saññā …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhārā …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
viññāṇaṁ aniccaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tāhaṁ, bhante, na kaṅkhāmi.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yadaniccaṁ taṁ dukkhanti na vicikicchāmi.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yadaniccaṁ dukkhaṁ vipariṇāmadhammaṁ, natthi me tattha chando vā rāgo vā pemaṁ vāti na vicikicchāmī’”ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho bhagavā bhikkhū āmantesi:
Then the Buddha said to the mendicants,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“āyāma, bhikkhave, yena isigilipassaṁ kāḷasilā tenupasaṅkamissāma;
“Come, mendicants, let’s go to the Black Rock on the slopes of Isigili,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yattha vakkalinā kulaputtena satthamāharitan”ti.
where Vakkali, the gentleman, committed suicide.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Evaṁ, bhante”ti kho te bhikkhū bhagavato paccassosuṁ.
“Yes, sir,” they replied.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho bhagavā sambahulehi bhikkhūhi saddhiṁ yena isigilipassaṁ kāḷasilā tenupasaṅkami.
Then the Buddha together with several mendicants went to the Black Rock on the slopes of Isigili.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Addasā kho bhagavā āyasmantaṁ vakkaliṁ dūratova mañcake vivattakkhandhaṁ semānaṁ.
The Buddha saw Vakkali off in the distance on his cot, lying with aggregates cast off.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tena kho pana samayena dhūmāyitattaṁ timirāyitattaṁ gacchateva purimaṁ disaṁ, gacchati pacchimaṁ disaṁ, gacchati uttaraṁ disaṁ, gacchati dakkhiṇaṁ disaṁ, gacchati uddhaṁ disaṁ, gacchati adho disaṁ, gacchati anudisaṁ.
Now at that time a cloud of black smoke was moving east, west, north, south, above, below, and in-between.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho bhagavā bhikkhū āmantesi:
The Buddha said to the mendicants,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“passatha no tumhe, bhikkhave, etaṁ dhūmāyitattaṁ timirāyitattaṁ gacchateva purimaṁ disaṁ …pe… gacchati anudisan”ti.
“Mendicants, do you see that cloud of black smoke moving east, west, north, south, above, below, and in-between?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Evaṁ, bhante”.
“Yes, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Eso kho, bhikkhave, māro pāpimā vakkalissa kulaputtassa viññāṇaṁ samanvesati:
“That’s Māra the Wicked searching for Vakkali’s consciousness, wondering:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘kattha vakkalissa kulaputtassa viññāṇaṁ patiṭṭhitan’ti?
‘Where is Vakkali’s consciousness established?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Appatiṭṭhitena ca, bhikkhave, viññāṇena vakkali kulaputto parinibbuto”ti.
But since his consciousness is not established, Vakkali is quenched.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pañcamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch