← Kinh Tương Ưng Bộ

SN22.85 · Saṁyutta Nikāya

SN22.85

9. Theravagga

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

197/197 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Gồm chỗ Sujato để trống, bù bằng bản lấp của dự án (bản nháp của chúng ta).

194/197 segment có nội dung · ghép từ english-sujato, english-project

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Tra cứu toàn văn

Nguồn dưới đây không phải cột đối chiếu. Nó là văn xuôi liên tục, không chia theo segment, nên không đặt cạnh Pāli từng câu được — dùng để tra từ ngữ và đối chiếu ở mức câu.

Tương Ưng Chư Thiên: bản Việt của Hòa thượng Thích Minh Châu

Hòa thượng Thích Minh Châu — lấy từ BuddhaSasana (budsas.net) (bản sao chép bên thứ ba). Không theo segment, không dùng để đối chiếu từng câu. NOASSERTION: Hòa thượng Thích Minh Châu (bản dịch).

  • Văn xuôi liên tục, không chia theo segment của bilara — đối chiếu ở mức câu chứ không ở mức segment.
  • Đây là bản sao của bên thứ ba, không phải bản xuất bản. Tương Ưng Bộ, tập I, bản dịch của Hòa thượng Thích Minh Châu. Đây là bản sao bên thứ ba; trang điện tử chưa xác định ấn bản và năm in được sao chép. Không suy ra bản xuất bản gốc từ nơi phân phối điện tử.
  • Không có tuyên bố quyền tác giả máy đọc được: NOASSERTION. Không suy ra CC0.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Saṁyutta Nikāya 22.85
Linked Discourses 22.85
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
9. Theravagga
9. Senior Mendicants
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yamakasutta
With Yamaka
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ekaṁ samayaṁ āyasmā sāriputto sāvatthiyaṁ viharati jetavane anāthapiṇḍikassa ārāme.
At one time Venerable Sāriputta was staying near Sāvatthī in Jeta’s Grove, Anāthapiṇḍika’s monastery.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tena kho pana samayena yamakassa nāma bhikkhuno evarūpaṁ pāpakaṁ diṭṭhigataṁ uppannaṁ hoti:
Now at that time a mendicant named Yamaka had the following harmful misconception:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“tathāhaṁ bhagavatā dhammaṁ desitaṁ ājānāmi, yathā khīṇāsavo bhikkhu kāyassa bhedā ucchijjati vinassati, na hoti paraṁ maraṇā”ti.
“As I understand the Buddha’s teaching, a mendicant who has ended the defilements is annihilated and destroyed when their body breaks up, and doesn’t exist after death.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Assosuṁ kho sambahulā bhikkhū yamakassa kira nāma bhikkhuno evarūpaṁ pāpakaṁ diṭṭhigataṁ uppannaṁ hoti:
Several mendicants heard this rumour.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“tathāhaṁ bhagavatā dhammaṁ desitaṁ ājānāmi, yathā khīṇāsavo bhikkhu kāyassa bhedā ucchijjati vinassati, na hoti paraṁ maraṇā”ti.
“As I understand the Buddha’s teaching, a mendicant who has ended the defilements is annihilated and destroyed when their body breaks up, and doesn’t exist after death.”bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho te bhikkhū yenāyasmā yamako tenupasaṅkamiṁsu; upasaṅkamitvā āyasmatā yamakena saddhiṁ sammodiṁsu.
They went to Yamaka and exchanged greetings with him.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sammodanīyaṁ kathaṁ sāraṇīyaṁ vītisāretvā ekamantaṁ nisīdiṁsu. Ekamantaṁ nisinnā kho te bhikkhū āyasmantaṁ yamakaṁ etadavocuṁ:
When the greetings and polite conversation were over, they sat down to one side and said to him,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Saccaṁ kira te, āvuso yamaka, evarūpaṁ pāpakaṁ diṭṭhigataṁ uppannaṁ:
“Is it really true, Reverend Yamaka, that you have such a harmful misconception:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘tathāhaṁ bhagavatā dhammaṁ desitaṁ ājānāmi, yathā khīṇāsavo bhikkhu kāyassa bhedā ucchijjati vinassati, na hoti paraṁ maraṇā’”ti?
‘As I understand the Buddha’s teaching, a mendicant who has ended the defilements is annihilated and destroyed when their body breaks up, and doesn’t exist after death’?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Evaṁ khvāhaṁ, āvuso, bhagavatā dhammaṁ desitaṁ ājānāmi:
“Yes, reverends, that’s how I understand the Buddha’s teaching.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘khīṇāsavo bhikkhu kāyassa bhedā ucchijjati vinassati, na hoti paraṁ maraṇā’”ti.
‘a mendicant who has ended the defilements is annihilated and destroyed when their body breaks up, and doesn’t exist after death.’”bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Mā, āvuso yamaka, evaṁ avaca, mā bhagavantaṁ abbhācikkhi. Na hi sādhu bhagavato abbhācikkhanaṁ. Na hi bhagavā evaṁ vadeyya:
“Don’t say that, Yamaka! Don’t misrepresent the Buddha, for misrepresentation of the Buddha is not good. And the Buddha would not say that.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘khīṇāsavo bhikkhu kāyassa bhedā ucchijjati vinassati, na hoti paraṁ maraṇā’”ti.
‘a mendicant who has ended the defilements is annihilated and destroyed when their body breaks up, and doesn’t exist after death.’”bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evampi kho āyasmā yamako tehi bhikkhūhi vuccamāno tatheva taṁ pāpakaṁ diṭṭhigataṁ thāmasā parāmāsā abhinivissa voharati:
But even though admonished by those mendicants, Yamaka obstinately stuck to that misconception and insisted on stating it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“tathāhaṁ bhagavatā dhammaṁ desitaṁ ājānāmi, yathā khīṇāsavo bhikkhu kāyassa bhedā ucchijjati vinassati, na hoti paraṁ maraṇā”ti.
“As I understand the Buddha’s teaching, a mendicant who has ended the defilements is annihilated and destroyed when their body breaks up, and doesn’t exist after death.”bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yato kho te bhikkhū nāsakkhiṁsu āyasmantaṁ yamakaṁ etasmā pāpakā diṭṭhigatā vivecetuṁ, atha kho te bhikkhū uṭṭhāyāsanā yenāyasmā sāriputto tenupasaṅkamiṁsu; upasaṅkamitvā āyasmantaṁ sāriputtaṁ etadavocuṁ:
When those mendicants were unable to dissuade Yamaka from that misconception, they rose from their seats and went to see Venerable Sāriputta. They told him what had happened, and said,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“yamakassa nāma, āvuso sāriputta, bhikkhuno evarūpaṁ pāpakaṁ diṭṭhigataṁ uppannaṁ:
“Reverend Sāriputta, the mendicant named Yamaka has such a harmful misconception:bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘tathāhaṁ bhagavatā dhammaṁ desitaṁ ājānāmi yathā khīṇāsavo bhikkhu kāyassa bhedā ucchijjati vinassati, na hoti paraṁ maraṇā’ti.
‘As I understand the Buddha’s teaching, a mendicant who has ended the defilements is annihilated and destroyed when their body breaks up, and doesn’t exist after death.’bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sādhāyasmā sāriputto yena yamako bhikkhu tenupasaṅkamatu anukampaṁ upādāyā”ti.
“May Venerable Sāriputta please go to the mendicant Yamaka out of sympathy.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Adhivāsesi kho āyasmā sāriputto tuṇhībhāvena.
Sāriputta consented with silence.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho āyasmā sāriputto sāyanhasamayaṁ paṭisallānā vuṭṭhito yenāyasmā yamako tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā āyasmatā yamakena saddhiṁ sammodi …pe… ekamantaṁ nisinno kho āyasmā sāriputto āyasmantaṁ yamakaṁ etadavoca:
Then in the late afternoon, Venerable Sāriputta came out of retreat, went to Venerable Yamaka and exchanged greetings with him. Seated to one side he said to Yamaka:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Saccaṁ kira te, āvuso yamaka, evarūpaṁ pāpakaṁ diṭṭhigataṁ uppannaṁ:
“Is it really true, Reverend Yamaka, that you have such a harmful misconception:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘tathāhaṁ bhagavatā dhammaṁ desitaṁ ājānāmi, yathā khīṇāsavo bhikkhu kāyassa bhedā ucchijjati vinassati, na hoti paraṁ maraṇā’”ti?
‘As I understand the Buddha’s teaching, a mendicant who has ended the defilements is annihilated and destroyed when their body breaks up, and doesn’t exist after death’?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Evaṁ khvāhaṁ, āvuso, bhagavatā dhammaṁ desitaṁ ājānāmi, yathā khīṇāsavo bhikkhu kāyassa bhedā ucchijjati vinassati, na hoti paraṁ maraṇā”ti.
“Yes, reverend, that’s how I understand the Buddha’s teaching.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Taṁ kiṁ maññasi, āvuso yamaka,
“What do you think, Yamaka?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
rūpaṁ niccaṁ vā aniccaṁ vā”ti?
Is form permanent or impermanent?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Aniccaṁ, āvuso”.
“Impermanent, reverend.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Vedanā niccā …
“Is feeling …” …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saññā …
“… perception …” …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhārā …
“… choices …” …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
viññāṇaṁ niccaṁ vā aniccaṁ vā”ti?
“… consciousness permanent or impermanent?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Aniccaṁ, āvuso”.
“Impermanent, reverend.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Tasmātiha …pe…
“So you should truly see …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
evaṁ passaṁ …pe…
Seeing this …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
nāparaṁ itthattāyāti pajānāti.
They understand: ‘… there is nothing further for this place.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ kiṁ maññasi, āvuso yamaka,
What do you think, Reverend Yamaka?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
rūpaṁ tathāgatoti samanupassasī”ti?
Do you consider that the label ‘realized one’ applies to form?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“No hetaṁ, āvuso” …
“No, reverend.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“vedanaṁ tathāgatoti samanupassasī”ti?
“Do you consider that the label ‘realized one’ applies to feeling?” …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“No hetaṁ, āvuso” …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“saññaṁ …
“… perception?” …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhāre …
“… choices?” …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
viññāṇaṁ tathāgatoti samanupassasī”ti?
“ … consciousness?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“No hetaṁ, āvuso”.
“No, reverend.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Taṁ kiṁ maññasi, āvuso yamaka,
“What do you think, Reverend Yamaka?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
rūpasmiṁ tathāgatoti samanupassasī”ti?
Do you consider that the label ‘realized one’ applies in relation to form?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“No hetaṁ, āvuso”.
“No, reverend.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Aññatra rūpā tathāgatoti samanupassasī”ti?
“Do you consider that the label ‘realized one’ applies apart from form?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“No hetaṁ, āvuso”.
“No, reverend.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Vedanāya …
“Do you consider that the label ‘realized one’ applies in relation to feeling?” …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
aññatra vedanāya …pe…
“… apart from feeling?” …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saññāya …
“… in relation to perception?” …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
aññatra saññāya …
“… apart from perception?” …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhāresu …
“… in relation to choices?” …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
aññatra saṅkhārehi …
“… apart from choices?” …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
viññāṇasmiṁ tathāgatoti samanupassasī”ti?
“… in relation to consciousness?” …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“No hetaṁ, āvuso”.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Aññatra viññāṇā tathāgatoti samanupassasī”ti?
“… apart from consciousness?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“No hetaṁ, āvuso”.
“No, reverend.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Taṁ kiṁ maññasi, āvuso yamaka,
“What do you think, Yamaka?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
rūpaṁ … vedanaṁ … saññaṁ … saṅkhāre … viññāṇaṁ tathāgatoti samanupassasī”ti?
Do you consider that the label ‘realized one’ applies to one who has form?” … “… feeling?” … “… perception?” … “… choices?” … “… consciousness?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“No hetaṁ, āvuso”.
“No, reverend.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Taṁ kiṁ maññasi, āvuso yamaka,
“What do you think, Yamaka?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ayaṁ so arūpī … avedano … asaññī … asaṅkhāro … aviññāṇo tathāgatoti samanupassasī”ti?
Do you consider that the label ‘realized one’ applies to that one who is without form?” … “… feeling?” … “… perception?” … “… choices?” … “… consciousness?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“No hetaṁ, āvuso”.
“No, reverend.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Ettha ca te, āvuso yamaka, diṭṭheva dhamme saccato thetato tathāgate anupalabbhiyamāne, kallaṁ nu te taṁ veyyākaraṇaṁ:
“In that case, Reverend Yamaka, since a realized one is not found by you as a genuine fact in this very life, is it cogent for you to declare:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘tathāhaṁ bhagavatā dhammaṁ desitaṁ ājānāmi, yathā khīṇāsavo bhikkhu kāyassa bhedā ucchijjati vinassati, na hoti paraṁ maraṇā’”ti?
‘As I understand the Buddha’s teaching, a mendicant who has ended the defilements is annihilated and destroyed when their body breaks up, and doesn’t exist after death’?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Ahu kho me taṁ, āvuso sāriputta, pubbe aviddasuno pāpakaṁ diṭṭhigataṁ;
“Reverend Sāriputta, in my ignorance, I used to have that misconception.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
idañca panāyasmato sāriputtassa dhammadesanaṁ sutvā tañceva pāpakaṁ diṭṭhigataṁ pahīnaṁ, dhammo ca me abhisamito”ti.
But now that I’ve heard the teaching from Venerable Sāriputta, I’ve given up that misconception, and I’ve comprehended the teaching.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Sace taṁ, āvuso yamaka, evaṁ puccheyyuṁ:
“Reverend Yamaka, suppose they were to ask you:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘yo so, āvuso yamaka, bhikkhu arahaṁ khīṇāsavo so kāyassa bhedā paraṁ maraṇā kiṁ hotī’ti?
‘When their body breaks up, after death, what happens to a perfected one, who has ended the defilements?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ puṭṭho tvaṁ, āvuso yamaka, kinti byākareyyāsī”ti?
How would you answer?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Sace maṁ, āvuso, evaṁ puccheyyuṁ:
“Reverend, if they were to ask this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘yo so, āvuso yamaka, bhikkhu arahaṁ khīṇāsavo so kāyassa bhedā paraṁ maraṇā kiṁ hotī’ti?
‘When their body breaks up, after death, what happens to a perfected one, who has ended the defilements?’bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ puṭṭhohaṁ, āvuso, evaṁ byākareyyaṁ:
I’d answer like this:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘rūpaṁ kho, āvuso, aniccaṁ.
‘Reverend, form is impermanent.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yadaniccaṁ taṁ dukkhaṁ;
What’s impermanent is suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yaṁ dukkhaṁ taṁ niruddhaṁ tadatthaṅgataṁ.
What’s suffering has ceased and disappeared.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vedanā …
Feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saññā …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhārā …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
viññāṇaṁ aniccaṁ.
consciousness is impermanent.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yadaniccaṁ taṁ dukkhaṁ;
What’s impermanent is suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yaṁ dukkhaṁ taṁ niruddhaṁ tadatthaṅgatan’ti.
What’s suffering has ceased and disappeared.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ puṭṭhohaṁ, āvuso, evaṁ byākareyyan”ti.
That’s how I’d answer such a question.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Sādhu sādhu, āvuso yamaka.
“Good, good, Reverend Yamaka!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tena hāvuso yamaka, upamaṁ te karissāmi etasseva atthassa bhiyyoso mattāya ñāṇāya.
Well then, I shall give you a simile to make the meaning even clearer.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Seyyathāpi, āvuso yamaka, gahapati vā gahapatiputto vā aḍḍho mahaddhano mahābhogo;
Suppose there was a householder or householder’s son who was rich, with a lot of money and great wealth,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
so ca ārakkhasampanno.
and a bodyguard for protection.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tassa kocideva puriso uppajjeyya anatthakāmo ahitakāmo ayogakkhemakāmo jīvitā voropetukāmo.
Then along comes a person who wants to harm, injure, and threaten him, and take his life.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tassa evamassa:
They’d think:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘ayaṁ kho gahapati vā gahapatiputto vā aḍḍho mahaddhano mahābhogo;
‘This householder or householder’s son is rich, with a lot of money and great wealth,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
so ca ārakkhasampanno;
and a bodyguard for protection.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
nāyaṁ sukaro pasayha jīvitā voropetuṁ.
It won’t be easy to take his life by force.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yannūnāhaṁ anupakhajja jīvitā voropeyyan’ti.
Why don’t I get close to him, then take his life?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
So taṁ gahapatiṁ vā gahapatiputtaṁ vā upasaṅkamitvā evaṁ vadeyya:
So he goes up to that householder or householder’s son and says:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘upaṭṭhaheyyaṁ taṁ, bhante’ti.
‘Sir, I would serve you.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tamenaṁ so gahapati vā gahapatiputto vā upaṭṭhāpeyya.
They would serve that householder or householder’s son.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
So upaṭṭhaheyya pubbuṭṭhāyī pacchānipātī kiṅkārapaṭissāvī manāpacārī piyavādī.
They’d get up before him and go to bed after him, and be obliging, behaving nicely and speaking politely.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tassa so gahapati vā gahapatiputto vā mittatopi naṁ saddaheyya;
The householder or householder’s son would consider them as a friend
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
suhajjatopi naṁ saddaheyya;
and companion,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tasmiñca vissāsaṁ āpajjeyya.
and come to trust them.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yadā kho, āvuso, tassa purisassa evamassa:
But when that person realizes that
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘saṁvissattho kho myāyaṁ gahapati vā gahapatiputto vā’ti, atha naṁ rahogataṁ viditvā tiṇhena satthena jīvitā voropeyya.
they’ve gained the trust of the householder or householder’s son, then, when they know he’s alone, they’d take his life with a sharp knife.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ kiṁ maññasi, āvuso yamaka,
What do you think, Yamaka?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yadā hi so puriso amuṁ gahapatiṁ vā gahapatiputtaṁ vā upasaṅkamitvā evaṁ āha:
When that person went to the householder or householder’s son and offered to
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘upaṭṭhaheyyaṁ taṁ, bhante’ti, tadāpi so vadhakova.
serve him, weren’t they a killer then,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vadhakañca pana santaṁ na aññāsi:
though he didn’t know that
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘vadhako me’ti.
this was his killer?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yadāpi so upaṭṭhahati pubbuṭṭhāyī pacchānipātī kiṅkārapaṭissāvī manāpacārī piyavādī, tadāpi so vadhakova.
And when they got up before him and went to bed after him, being obliging, behaving nicely and speaking politely, weren’t they a killer then,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vadhakañca pana santaṁ na aññāsi:
though he didn’t know that
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘vadhako me’ti.
this was his killer?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yadāpi naṁ rahogataṁ viditvā tiṇhena satthena jīvitā voropeti, tadāpi so vadhakova.
And when, knowing he was alone, they took his life with a sharp knife, weren’t they a killer then,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vadhakañca pana santaṁ na aññāsi:
though he didn’t know that
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘vadhako me’”ti.
this was his killer?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Evamāvuso”ti.
“Yes, reverend.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Evameva kho, āvuso, assutavā puthujjano ariyānaṁ adassāvī ariyadhammassa akovido ariyadhamme avinīto, sappurisānaṁ adassāvī sappurisadhammassa akovido sappurisadhamme avinīto
“In the same way, an unlearned ordinary person has not seen the noble ones, and is neither skilled nor trained in the teaching of the noble ones. They’ve not seen true persons, and are neither skilled nor trained in the teaching of the true persons.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
rūpaṁ attato samanupassati, rūpavantaṁ vā attānaṁ; attani vā rūpaṁ, rūpasmiṁ vā attānaṁ.
They regard form as self, self as having form, form in self, or self in form.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vedanaṁ …
They regard feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saññaṁ …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhāre …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
viññāṇaṁ attato samanupassati, viññāṇavantaṁ vā attānaṁ; attani vā viññāṇaṁ, viññāṇasmiṁ vā attānaṁ.
They regard consciousness as self, self as having consciousness, consciousness in self, or self in consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
So aniccaṁ rūpaṁ ‘aniccaṁ rūpan’ti yathābhūtaṁ nappajānāti.
They don’t truly understand form—which is impermanent—as impermanent.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aniccaṁ vedanaṁ ‘aniccā vedanā’ti yathābhūtaṁ nappajānāti.
They don’t truly understand feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aniccaṁ saññaṁ ‘aniccā saññā’ti yathābhūtaṁ nappajānāti.
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Anicce saṅkhāre ‘aniccā saṅkhārā’ti yathābhūtaṁ nappajānāti.
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aniccaṁ viññāṇaṁ ‘aniccaṁ viññāṇan’ti yathābhūtaṁ nappajānāti.
consciousness—which is impermanent—as impermanent.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dukkhaṁ rūpaṁ ‘dukkhaṁ rūpan’ti yathābhūtaṁ nappajānāti.
They don’t truly understand form—which is suffering—as suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dukkhaṁ vedanaṁ …
They don’t truly understand feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dukkhaṁ saññaṁ …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dukkhe saṅkhāre …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dukkhaṁ viññāṇaṁ ‘dukkhaṁ viññāṇan’ti yathābhūtaṁ nappajānāti.
consciousness—which is suffering—as suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Anattaṁ rūpaṁ ‘anattā rūpan’ti yathābhūtaṁ nappajānāti.
They don’t truly understand form—which is not-self—as not-self.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Anattaṁ vedanaṁ …
They don’t truly understand feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
anattaṁ saññaṁ …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
anatte saṅkhāre …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
anattaṁ viññāṇaṁ ‘anattaṁ viññāṇan’ti yathābhūtaṁ nappajānāti.
consciousness—which is not-self—as not-self.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saṅkhataṁ rūpaṁ ‘saṅkhataṁ rūpan’ti yathābhūtaṁ nappajānāti.
They don’t truly understand form—which is conditioned—as conditioned.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saṅkhataṁ vedanaṁ …
They don’t truly understand feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhataṁ saññaṁ …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhate saṅkhāre …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhataṁ viññāṇaṁ ‘saṅkhataṁ viññāṇan’ti yathābhūtaṁ nappajānāti.
consciousness—which is conditioned—as conditioned.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vadhakaṁ rūpaṁ ‘vadhakaṁ rūpan’ti yathābhūtaṁ nappajānāti.
They don’t truly understand form—which is a killer—as a killer.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vadhakaṁ vedanaṁ ‘vadhakā vedanā’ti …
They don’t truly understand feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vadhakaṁ saññaṁ ‘vadhakā saññā’ti …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vadhake saṅkhāre ‘vadhakā saṅkhārā’ti yathābhūtaṁ nappajānāti.
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vadhakaṁ viññāṇaṁ ‘vadhakaṁ viññāṇan’ti yathābhūtaṁ nappajānāti.
consciousness—which is a killer—as a killer.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
So rūpaṁ upeti upādiyati adhiṭṭhāti ‘attā me’ti.
They’re attracted to form, grasp it, and fixate on the thought, ‘my self’.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vedanaṁ …
They’re attracted to feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saññaṁ …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhāre …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
viññāṇaṁ upeti upādiyati adhiṭṭhāti ‘attā me’ti.
consciousness, grasp it, and fixate on the thought, ‘my self’.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tassime pañcupādānakkhandhā upetā upādinnā dīgharattaṁ ahitāya dukkhāya saṁvattanti.
And when you’ve gotten involved with and grasped these five grasping aggregates, they lead to your lasting harm and suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sutavā ca kho, āvuso, ariyasāvako ariyānaṁ dassāvī …pe… sappurisadhamme suvinīto
A learned noble disciple has seen the noble ones, and is skilled and trained in the teaching of the noble ones. They’ve seen true persons, and are skilled and trained in the teaching of the true persons.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
na rūpaṁ attato samanupassati, na rūpavantaṁ attānaṁ; na attani rūpaṁ, na rūpasmiṁ attānaṁ.
They don’t regard form as self, self as having form, form in self, or self in form.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Na vedanaṁ …
They don’t regard feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
na saññaṁ …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
na saṅkhāre …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
na viññāṇaṁ attato samanupassati, na viññāṇavantaṁ attānaṁ;
consciousness as self, self as having consciousness,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
na attani viññāṇaṁ, na viññāṇasmiṁ attānaṁ.
consciousness in self, or self in consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
So aniccaṁ rūpaṁ ‘aniccaṁ rūpan’ti yathābhūtaṁ pajānāti.
They truly understand form—which is impermanent—as impermanent.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aniccaṁ vedanaṁ …
They truly understand feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
aniccaṁ saññaṁ …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
anicce saṅkhāre …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
aniccaṁ viññāṇaṁ ‘aniccaṁ viññāṇan’ti yathābhūtaṁ pajānāti.
consciousness—which is impermanent—as impermanent.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dukkhaṁ rūpaṁ ‘dukkhaṁ rūpan’ti yathābhūtaṁ pajānāti.
They truly understand form—which is suffering—as suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dukkhaṁ vedanaṁ …
They truly understand feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dukkhaṁ saññaṁ …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dukkhe saṅkhāre …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dukkhaṁ viññāṇaṁ ‘dukkhaṁ viññāṇan’ti yathābhūtaṁ pajānāti.
consciousness—which is suffering—as suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Anattaṁ rūpaṁ ‘anattā rūpan’ti yathābhūtaṁ pajānāti.
They truly understand form—which is not-self—as not-self.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Anattaṁ vedanaṁ …
They truly understand feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
anattaṁ saññaṁ …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
anatte saṅkhāre …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
anattaṁ viññāṇaṁ ‘anattā viññāṇan’ti yathābhūtaṁ pajānāti.
consciousness—which is not-self—as not-self.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saṅkhataṁ rūpaṁ ‘saṅkhataṁ rūpan’ti yathābhūtaṁ pajānāti.
They truly understand form—which is conditioned—as conditioned.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saṅkhataṁ vedanaṁ …
They truly understand feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhataṁ saññaṁ …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhate saṅkhāre …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhataṁ viññāṇaṁ ‘saṅkhataṁ viññāṇan’ti yathābhūtaṁ pajānāti.
consciousness—which is conditioned—as conditioned.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vadhakaṁ rūpaṁ ‘vadhakaṁ rūpan’ti yathābhūtaṁ pajānāti.
They truly understand form—which is a killer—as a killer.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vadhakaṁ vedanaṁ …
They truly understand feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vadhakaṁ saññaṁ …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vadhake saṅkhāre ‘vadhakā saṅkhārā’ti yathābhūtaṁ pajānāti.
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vadhakaṁ viññāṇaṁ ‘vadhakaṁ viññāṇan’ti yathābhūtaṁ pajānāti.
consciousness—which is a killer—as a killer.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
So rūpaṁ na upeti, na upādiyati, nādhiṭṭhāti: ‘attā me’ti.
When it comes to form, they are not attracted, do not grasp, and do not fixate on the thought, ‘my self’.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vedanaṁ …
When it comes to feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saññaṁ …
When it comes to perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhāre …
When it comes to choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
viññāṇaṁ na upeti, na upādiyati, nādhiṭṭhāti: ‘attā me’ti.
When it comes to consciousness, they are not attracted, do not grasp, and do not fixate on the thought, ‘my self’.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tassime pañcupādānakkhandhā anupetā anupādinnā dīgharattaṁ hitāya sukhāya saṁvattantī”ti.
And when you’re not attracted to and don’t grasp these five grasping aggregates, they lead to your lasting welfare and happiness.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Evametaṁ, āvuso sāriputta, hoti yesaṁ āyasmantānaṁ tādisā sabrahmacārino anukampakā atthakāmā ovādakā anusāsakā.
“Reverend Sāriputta, this is how it is when you have such venerables as spiritual companions to advise and instruct you out of kindness and sympathy.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idañca pana me āyasmato sāriputtassa dhammadesanaṁ sutvā anupādāya āsavehi cittaṁ vimuttan”ti.
And after hearing this teaching by Venerable Sāriputta, my mind is freed from the defilements by not grasping.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tatiyaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch