sn22.85:0.1
Saṁyutta Nikāya 22.85
Linked Discourses 22.85
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:0.2
9. Theravagga
9. Senior Mendicants
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:0.3
Yamakasutta
With Yamaka
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:1.1
Ekaṁ samayaṁ āyasmā sāriputto sāvatthiyaṁ viharati jetavane anāthapiṇḍikassa ārāme.
At one time Venerable Sāriputta was staying near Sāvatthī in Jeta’s Grove, Anāthapiṇḍika’s monastery.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:1.2
Tena kho pana samayena yamakassa nāma bhikkhuno evarūpaṁ pāpakaṁ diṭṭhigataṁ uppannaṁ hoti:
Now at that time a mendicant named Yamaka had the following harmful misconception:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:1.3
“tathāhaṁ bhagavatā dhammaṁ desitaṁ ājānāmi, yathā khīṇāsavo bhikkhu kāyassa bhedā ucchijjati vinassati, na hoti paraṁ maraṇā”ti.
“As I understand the Buddha’s teaching, a mendicant who has ended the defilements is annihilated and destroyed when their body breaks up, and doesn’t exist after death.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:2.1
Assosuṁ kho sambahulā bhikkhū yamakassa kira nāma bhikkhuno evarūpaṁ pāpakaṁ diṭṭhigataṁ uppannaṁ hoti:
Several mendicants heard this rumour.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:2.2
“tathāhaṁ bhagavatā dhammaṁ desitaṁ ājānāmi, yathā khīṇāsavo bhikkhu kāyassa bhedā ucchijjati vinassati, na hoti paraṁ maraṇā”ti.
“As I understand the Buddha’s teaching, a mendicant who has ended the defilements is annihilated and destroyed when their body breaks up, and doesn’t exist after death.”bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:2.3
Atha kho te bhikkhū yenāyasmā yamako tenupasaṅkamiṁsu; upasaṅkamitvā āyasmatā yamakena saddhiṁ sammodiṁsu.
They went to Yamaka and exchanged greetings with him.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:2.4
Sammodanīyaṁ kathaṁ sāraṇīyaṁ vītisāretvā ekamantaṁ nisīdiṁsu. Ekamantaṁ nisinnā kho te bhikkhū āyasmantaṁ yamakaṁ etadavocuṁ:
When the greetings and polite conversation were over, they sat down to one side and said to him,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:3.1
“Saccaṁ kira te, āvuso yamaka, evarūpaṁ pāpakaṁ diṭṭhigataṁ uppannaṁ:
“Is it really true, Reverend Yamaka, that you have such a harmful misconception:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:3.2
‘tathāhaṁ bhagavatā dhammaṁ desitaṁ ājānāmi, yathā khīṇāsavo bhikkhu kāyassa bhedā ucchijjati vinassati, na hoti paraṁ maraṇā’”ti?
‘As I understand the Buddha’s teaching, a mendicant who has ended the defilements is annihilated and destroyed when their body breaks up, and doesn’t exist after death’?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:3.3
“Evaṁ khvāhaṁ, āvuso, bhagavatā dhammaṁ desitaṁ ājānāmi:
“Yes, reverends, that’s how I understand the Buddha’s teaching.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:3.4
‘khīṇāsavo bhikkhu kāyassa bhedā ucchijjati vinassati, na hoti paraṁ maraṇā’”ti.
‘a mendicant who has ended the defilements is annihilated and destroyed when their body breaks up, and doesn’t exist after death.’”bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:4.1
“Mā, āvuso yamaka, evaṁ avaca, mā bhagavantaṁ abbhācikkhi. Na hi sādhu bhagavato abbhācikkhanaṁ. Na hi bhagavā evaṁ vadeyya:
“Don’t say that, Yamaka! Don’t misrepresent the Buddha, for misrepresentation of the Buddha is not good. And the Buddha would not say that.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:4.2
‘khīṇāsavo bhikkhu kāyassa bhedā ucchijjati vinassati, na hoti paraṁ maraṇā’”ti.
‘a mendicant who has ended the defilements is annihilated and destroyed when their body breaks up, and doesn’t exist after death.’”bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:4.3
Evampi kho āyasmā yamako tehi bhikkhūhi vuccamāno tatheva taṁ pāpakaṁ diṭṭhigataṁ thāmasā parāmāsā abhinivissa voharati:
But even though admonished by those mendicants, Yamaka obstinately stuck to that misconception and insisted on stating it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:4.4
“tathāhaṁ bhagavatā dhammaṁ desitaṁ ājānāmi, yathā khīṇāsavo bhikkhu kāyassa bhedā ucchijjati vinassati, na hoti paraṁ maraṇā”ti.
“As I understand the Buddha’s teaching, a mendicant who has ended the defilements is annihilated and destroyed when their body breaks up, and doesn’t exist after death.”bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:5.1
Yato kho te bhikkhū nāsakkhiṁsu āyasmantaṁ yamakaṁ etasmā pāpakā diṭṭhigatā vivecetuṁ, atha kho te bhikkhū uṭṭhāyāsanā yenāyasmā sāriputto tenupasaṅkamiṁsu; upasaṅkamitvā āyasmantaṁ sāriputtaṁ etadavocuṁ:
When those mendicants were unable to dissuade Yamaka from that misconception, they rose from their seats and went to see Venerable Sāriputta. They told him what had happened, and said,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:5.2
“yamakassa nāma, āvuso sāriputta, bhikkhuno evarūpaṁ pāpakaṁ diṭṭhigataṁ uppannaṁ:
“Reverend Sāriputta, the mendicant named Yamaka has such a harmful misconception:bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:5.3
‘tathāhaṁ bhagavatā dhammaṁ desitaṁ ājānāmi yathā khīṇāsavo bhikkhu kāyassa bhedā ucchijjati vinassati, na hoti paraṁ maraṇā’ti.
‘As I understand the Buddha’s teaching, a mendicant who has ended the defilements is annihilated and destroyed when their body breaks up, and doesn’t exist after death.’bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:5.4
Sādhāyasmā sāriputto yena yamako bhikkhu tenupasaṅkamatu anukampaṁ upādāyā”ti.
“May Venerable Sāriputta please go to the mendicant Yamaka out of sympathy.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:5.5
Adhivāsesi kho āyasmā sāriputto tuṇhībhāvena.
Sāriputta consented with silence.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:5.6
Atha kho āyasmā sāriputto sāyanhasamayaṁ paṭisallānā vuṭṭhito yenāyasmā yamako tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā āyasmatā yamakena saddhiṁ sammodi …pe… ekamantaṁ nisinno kho āyasmā sāriputto āyasmantaṁ yamakaṁ etadavoca:
Then in the late afternoon, Venerable Sāriputta came out of retreat, went to Venerable Yamaka and exchanged greetings with him. Seated to one side he said to Yamaka:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:6.1
“Saccaṁ kira te, āvuso yamaka, evarūpaṁ pāpakaṁ diṭṭhigataṁ uppannaṁ:
“Is it really true, Reverend Yamaka, that you have such a harmful misconception:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:6.2
‘tathāhaṁ bhagavatā dhammaṁ desitaṁ ājānāmi, yathā khīṇāsavo bhikkhu kāyassa bhedā ucchijjati vinassati, na hoti paraṁ maraṇā’”ti?
‘As I understand the Buddha’s teaching, a mendicant who has ended the defilements is annihilated and destroyed when their body breaks up, and doesn’t exist after death’?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:6.3
“Evaṁ khvāhaṁ, āvuso, bhagavatā dhammaṁ desitaṁ ājānāmi, yathā khīṇāsavo bhikkhu kāyassa bhedā ucchijjati vinassati, na hoti paraṁ maraṇā”ti.
“Yes, reverend, that’s how I understand the Buddha’s teaching.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:7.1
“Taṁ kiṁ maññasi, āvuso yamaka,
“What do you think, Yamaka?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:7.2
rūpaṁ niccaṁ vā aniccaṁ vā”ti?
Is form permanent or impermanent?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:7.3
“Aniccaṁ, āvuso”.
“Impermanent, reverend.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:7.4
“Vedanā niccā …
“Is feeling …” …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:7.5
saññā …
“… perception …” …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:7.6
saṅkhārā …
“… choices …” …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:7.7
viññāṇaṁ niccaṁ vā aniccaṁ vā”ti?
“… consciousness permanent or impermanent?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:7.8
“Aniccaṁ, āvuso”.
“Impermanent, reverend.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:7.9
“Tasmātiha …pe…
“So you should truly see …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:7.10
evaṁ passaṁ …pe…
Seeing this …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:7.11
nāparaṁ itthattāyāti pajānāti.
They understand: ‘… there is nothing further for this place.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:8.1
Taṁ kiṁ maññasi, āvuso yamaka,
What do you think, Reverend Yamaka?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:8.2
rūpaṁ tathāgatoti samanupassasī”ti?
Do you consider that the label ‘realized one’ applies to form?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:8.3
“No hetaṁ, āvuso” …
“No, reverend.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:8.4
“vedanaṁ tathāgatoti samanupassasī”ti?
“Do you consider that the label ‘realized one’ applies to feeling?” …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:8.5
“No hetaṁ, āvuso” …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:8.6
“saññaṁ …
“… perception?” …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:8.7
saṅkhāre …
“… choices?” …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:8.8
viññāṇaṁ tathāgatoti samanupassasī”ti?
“ … consciousness?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:8.9
“No hetaṁ, āvuso”.
“No, reverend.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:9.1
“Taṁ kiṁ maññasi, āvuso yamaka,
“What do you think, Reverend Yamaka?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:9.2
rūpasmiṁ tathāgatoti samanupassasī”ti?
Do you consider that the label ‘realized one’ applies in relation to form?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:9.3
“No hetaṁ, āvuso”.
“No, reverend.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:9.4
“Aññatra rūpā tathāgatoti samanupassasī”ti?
“Do you consider that the label ‘realized one’ applies apart from form?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:9.5
“No hetaṁ, āvuso”.
“No, reverend.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:9.6
“Vedanāya …
“Do you consider that the label ‘realized one’ applies in relation to feeling?” …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:9.7
aññatra vedanāya …pe…
“… apart from feeling?” …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:9.8
saññāya …
“… in relation to perception?” …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:9.9
aññatra saññāya …
“… apart from perception?” …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:9.10
saṅkhāresu …
“… in relation to choices?” …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:9.11
aññatra saṅkhārehi …
“… apart from choices?” …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:9.12
viññāṇasmiṁ tathāgatoti samanupassasī”ti?
“… in relation to consciousness?” …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:9.13
“No hetaṁ, āvuso”.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:9.14
“Aññatra viññāṇā tathāgatoti samanupassasī”ti?
“… apart from consciousness?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:9.15
“No hetaṁ, āvuso”.
“No, reverend.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:10.1
“Taṁ kiṁ maññasi, āvuso yamaka,
“What do you think, Yamaka?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:10.2
rūpaṁ … vedanaṁ … saññaṁ … saṅkhāre … viññāṇaṁ tathāgatoti samanupassasī”ti?
Do you consider that the label ‘realized one’ applies to one who has form?” … “… feeling?” … “… perception?” … “… choices?” … “… consciousness?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:10.3
“No hetaṁ, āvuso”.
“No, reverend.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:11.1
“Taṁ kiṁ maññasi, āvuso yamaka,
“What do you think, Yamaka?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:11.2
ayaṁ so arūpī … avedano … asaññī … asaṅkhāro … aviññāṇo tathāgatoti samanupassasī”ti?
Do you consider that the label ‘realized one’ applies to that one who is without form?” … “… feeling?” … “… perception?” … “… choices?” … “… consciousness?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:11.3
“No hetaṁ, āvuso”.
“No, reverend.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:11.4
“Ettha ca te, āvuso yamaka, diṭṭheva dhamme saccato thetato tathāgate anupalabbhiyamāne, kallaṁ nu te taṁ veyyākaraṇaṁ:
“In that case, Reverend Yamaka, since a realized one is not found by you as a genuine fact in this very life, is it cogent for you to declare:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:11.5
‘tathāhaṁ bhagavatā dhammaṁ desitaṁ ājānāmi, yathā khīṇāsavo bhikkhu kāyassa bhedā ucchijjati vinassati, na hoti paraṁ maraṇā’”ti?
‘As I understand the Buddha’s teaching, a mendicant who has ended the defilements is annihilated and destroyed when their body breaks up, and doesn’t exist after death’?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:12.1
“Ahu kho me taṁ, āvuso sāriputta, pubbe aviddasuno pāpakaṁ diṭṭhigataṁ;
“Reverend Sāriputta, in my ignorance, I used to have that misconception.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:12.2
idañca panāyasmato sāriputtassa dhammadesanaṁ sutvā tañceva pāpakaṁ diṭṭhigataṁ pahīnaṁ, dhammo ca me abhisamito”ti.
But now that I’ve heard the teaching from Venerable Sāriputta, I’ve given up that misconception, and I’ve comprehended the teaching.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:13.1
“Sace taṁ, āvuso yamaka, evaṁ puccheyyuṁ:
“Reverend Yamaka, suppose they were to ask you:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:13.2
‘yo so, āvuso yamaka, bhikkhu arahaṁ khīṇāsavo so kāyassa bhedā paraṁ maraṇā kiṁ hotī’ti?
‘When their body breaks up, after death, what happens to a perfected one, who has ended the defilements?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:13.3
Evaṁ puṭṭho tvaṁ, āvuso yamaka, kinti byākareyyāsī”ti?
How would you answer?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:13.4
“Sace maṁ, āvuso, evaṁ puccheyyuṁ:
“Reverend, if they were to ask this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:13.5
‘yo so, āvuso yamaka, bhikkhu arahaṁ khīṇāsavo so kāyassa bhedā paraṁ maraṇā kiṁ hotī’ti?
‘When their body breaks up, after death, what happens to a perfected one, who has ended the defilements?’bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:13.6
Evaṁ puṭṭhohaṁ, āvuso, evaṁ byākareyyaṁ:
I’d answer like this:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:13.7
‘rūpaṁ kho, āvuso, aniccaṁ.
‘Reverend, form is impermanent.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:13.8
Yadaniccaṁ taṁ dukkhaṁ;
What’s impermanent is suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:13.9
yaṁ dukkhaṁ taṁ niruddhaṁ tadatthaṅgataṁ.
What’s suffering has ceased and disappeared.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:13.10
Vedanā …
Feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:13.11
saññā …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:13.12
saṅkhārā …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:13.13
viññāṇaṁ aniccaṁ.
consciousness is impermanent.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:13.14
Yadaniccaṁ taṁ dukkhaṁ;
What’s impermanent is suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:13.15
yaṁ dukkhaṁ taṁ niruddhaṁ tadatthaṅgatan’ti.
What’s suffering has ceased and disappeared.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:13.16
Evaṁ puṭṭhohaṁ, āvuso, evaṁ byākareyyan”ti.
That’s how I’d answer such a question.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:14.1
“Sādhu sādhu, āvuso yamaka.
“Good, good, Reverend Yamaka!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:14.2
Tena hāvuso yamaka, upamaṁ te karissāmi etasseva atthassa bhiyyoso mattāya ñāṇāya.
Well then, I shall give you a simile to make the meaning even clearer.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:14.3
Seyyathāpi, āvuso yamaka, gahapati vā gahapatiputto vā aḍḍho mahaddhano mahābhogo;
Suppose there was a householder or householder’s son who was rich, with a lot of money and great wealth,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:14.4
so ca ārakkhasampanno.
and a bodyguard for protection.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:14.5
Tassa kocideva puriso uppajjeyya anatthakāmo ahitakāmo ayogakkhemakāmo jīvitā voropetukāmo.
Then along comes a person who wants to harm, injure, and threaten him, and take his life.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:14.6
Tassa evamassa:
They’d think:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:14.7
‘ayaṁ kho gahapati vā gahapatiputto vā aḍḍho mahaddhano mahābhogo;
‘This householder or householder’s son is rich, with a lot of money and great wealth,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:14.8
so ca ārakkhasampanno;
and a bodyguard for protection.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:14.9
nāyaṁ sukaro pasayha jīvitā voropetuṁ.
It won’t be easy to take his life by force.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:14.10
Yannūnāhaṁ anupakhajja jīvitā voropeyyan’ti.
Why don’t I get close to him, then take his life?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:14.11
So taṁ gahapatiṁ vā gahapatiputtaṁ vā upasaṅkamitvā evaṁ vadeyya:
So he goes up to that householder or householder’s son and says:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:14.12
‘upaṭṭhaheyyaṁ taṁ, bhante’ti.
‘Sir, I would serve you.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:14.13
Tamenaṁ so gahapati vā gahapatiputto vā upaṭṭhāpeyya.
They would serve that householder or householder’s son.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:14.14
So upaṭṭhaheyya pubbuṭṭhāyī pacchānipātī kiṅkārapaṭissāvī manāpacārī piyavādī.
They’d get up before him and go to bed after him, and be obliging, behaving nicely and speaking politely.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:14.15
Tassa so gahapati vā gahapatiputto vā mittatopi naṁ saddaheyya;
The householder or householder’s son would consider them as a friend
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:14.16
suhajjatopi naṁ saddaheyya;
and companion,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:14.17
tasmiñca vissāsaṁ āpajjeyya.
and come to trust them.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:14.18
Yadā kho, āvuso, tassa purisassa evamassa:
But when that person realizes that
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:14.19
‘saṁvissattho kho myāyaṁ gahapati vā gahapatiputto vā’ti, atha naṁ rahogataṁ viditvā tiṇhena satthena jīvitā voropeyya.
they’ve gained the trust of the householder or householder’s son, then, when they know he’s alone, they’d take his life with a sharp knife.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:15.1
Taṁ kiṁ maññasi, āvuso yamaka,
What do you think, Yamaka?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:15.2
yadā hi so puriso amuṁ gahapatiṁ vā gahapatiputtaṁ vā upasaṅkamitvā evaṁ āha:
When that person went to the householder or householder’s son and offered to
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:15.3
‘upaṭṭhaheyyaṁ taṁ, bhante’ti, tadāpi so vadhakova.
serve him, weren’t they a killer then,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:15.4
Vadhakañca pana santaṁ na aññāsi:
though he didn’t know that
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:15.5
‘vadhako me’ti.
this was his killer?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:15.6
Yadāpi so upaṭṭhahati pubbuṭṭhāyī pacchānipātī kiṅkārapaṭissāvī manāpacārī piyavādī, tadāpi so vadhakova.
And when they got up before him and went to bed after him, being obliging, behaving nicely and speaking politely, weren’t they a killer then,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:15.7
Vadhakañca pana santaṁ na aññāsi:
though he didn’t know that
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:15.8
‘vadhako me’ti.
this was his killer?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:15.9
Yadāpi naṁ rahogataṁ viditvā tiṇhena satthena jīvitā voropeti, tadāpi so vadhakova.
And when, knowing he was alone, they took his life with a sharp knife, weren’t they a killer then,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:15.10
Vadhakañca pana santaṁ na aññāsi:
though he didn’t know that
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:15.11
‘vadhako me’”ti.
this was his killer?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:15.12
“Evamāvuso”ti.
“Yes, reverend.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:15.13
“Evameva kho, āvuso, assutavā puthujjano ariyānaṁ adassāvī ariyadhammassa akovido ariyadhamme avinīto, sappurisānaṁ adassāvī sappurisadhammassa akovido sappurisadhamme avinīto
“In the same way, an unlearned ordinary person has not seen the noble ones, and is neither skilled nor trained in the teaching of the noble ones. They’ve not seen true persons, and are neither skilled nor trained in the teaching of the true persons.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:15.14
rūpaṁ attato samanupassati, rūpavantaṁ vā attānaṁ; attani vā rūpaṁ, rūpasmiṁ vā attānaṁ.
They regard form as self, self as having form, form in self, or self in form.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:15.15
Vedanaṁ …
They regard feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:15.16
saññaṁ …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:15.17
saṅkhāre …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:15.18
viññāṇaṁ attato samanupassati, viññāṇavantaṁ vā attānaṁ; attani vā viññāṇaṁ, viññāṇasmiṁ vā attānaṁ.
They regard consciousness as self, self as having consciousness, consciousness in self, or self in consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:16.1
So aniccaṁ rūpaṁ ‘aniccaṁ rūpan’ti yathābhūtaṁ nappajānāti.
They don’t truly understand form—which is impermanent—as impermanent.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:16.2
Aniccaṁ vedanaṁ ‘aniccā vedanā’ti yathābhūtaṁ nappajānāti.
They don’t truly understand feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:16.3
Aniccaṁ saññaṁ ‘aniccā saññā’ti yathābhūtaṁ nappajānāti.
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:16.4
Anicce saṅkhāre ‘aniccā saṅkhārā’ti yathābhūtaṁ nappajānāti.
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:16.5
Aniccaṁ viññāṇaṁ ‘aniccaṁ viññāṇan’ti yathābhūtaṁ nappajānāti.
consciousness—which is impermanent—as impermanent.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:17.1
Dukkhaṁ rūpaṁ ‘dukkhaṁ rūpan’ti yathābhūtaṁ nappajānāti.
They don’t truly understand form—which is suffering—as suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:17.2
Dukkhaṁ vedanaṁ …
They don’t truly understand feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:17.3
dukkhaṁ saññaṁ …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:17.4
dukkhe saṅkhāre …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:17.5
dukkhaṁ viññāṇaṁ ‘dukkhaṁ viññāṇan’ti yathābhūtaṁ nappajānāti.
consciousness—which is suffering—as suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:18.1
Anattaṁ rūpaṁ ‘anattā rūpan’ti yathābhūtaṁ nappajānāti.
They don’t truly understand form—which is not-self—as not-self.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:18.2
Anattaṁ vedanaṁ …
They don’t truly understand feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:18.3
anattaṁ saññaṁ …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:18.4
anatte saṅkhāre …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:18.5
anattaṁ viññāṇaṁ ‘anattaṁ viññāṇan’ti yathābhūtaṁ nappajānāti.
consciousness—which is not-self—as not-self.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:19.1
Saṅkhataṁ rūpaṁ ‘saṅkhataṁ rūpan’ti yathābhūtaṁ nappajānāti.
They don’t truly understand form—which is conditioned—as conditioned.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:19.2
Saṅkhataṁ vedanaṁ …
They don’t truly understand feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:19.3
saṅkhataṁ saññaṁ …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:19.4
saṅkhate saṅkhāre …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:19.5
saṅkhataṁ viññāṇaṁ ‘saṅkhataṁ viññāṇan’ti yathābhūtaṁ nappajānāti.
consciousness—which is conditioned—as conditioned.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:20.1
Vadhakaṁ rūpaṁ ‘vadhakaṁ rūpan’ti yathābhūtaṁ nappajānāti.
They don’t truly understand form—which is a killer—as a killer.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:20.2
Vadhakaṁ vedanaṁ ‘vadhakā vedanā’ti …
They don’t truly understand feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:20.3
vadhakaṁ saññaṁ ‘vadhakā saññā’ti …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:20.4
vadhake saṅkhāre ‘vadhakā saṅkhārā’ti yathābhūtaṁ nappajānāti.
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:20.5
Vadhakaṁ viññāṇaṁ ‘vadhakaṁ viññāṇan’ti yathābhūtaṁ nappajānāti.
consciousness—which is a killer—as a killer.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:21.1
So rūpaṁ upeti upādiyati adhiṭṭhāti ‘attā me’ti.
They’re attracted to form, grasp it, and fixate on the thought, ‘my self’.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:21.2
Vedanaṁ …
They’re attracted to feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:21.3
saññaṁ …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:21.4
saṅkhāre …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:21.5
viññāṇaṁ upeti upādiyati adhiṭṭhāti ‘attā me’ti.
consciousness, grasp it, and fixate on the thought, ‘my self’.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:21.6
Tassime pañcupādānakkhandhā upetā upādinnā dīgharattaṁ ahitāya dukkhāya saṁvattanti.
And when you’ve gotten involved with and grasped these five grasping aggregates, they lead to your lasting harm and suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:22.1
Sutavā ca kho, āvuso, ariyasāvako ariyānaṁ dassāvī …pe… sappurisadhamme suvinīto
A learned noble disciple has seen the noble ones, and is skilled and trained in the teaching of the noble ones. They’ve seen true persons, and are skilled and trained in the teaching of the true persons.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:22.2
na rūpaṁ attato samanupassati, na rūpavantaṁ attānaṁ; na attani rūpaṁ, na rūpasmiṁ attānaṁ.
They don’t regard form as self, self as having form, form in self, or self in form.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:22.3
Na vedanaṁ …
They don’t regard feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:22.4
na saññaṁ …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:22.5
na saṅkhāre …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:22.6
na viññāṇaṁ attato samanupassati, na viññāṇavantaṁ attānaṁ;
consciousness as self, self as having consciousness,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:22.7
na attani viññāṇaṁ, na viññāṇasmiṁ attānaṁ.
consciousness in self, or self in consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:23.1
So aniccaṁ rūpaṁ ‘aniccaṁ rūpan’ti yathābhūtaṁ pajānāti.
They truly understand form—which is impermanent—as impermanent.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:23.2
Aniccaṁ vedanaṁ …
They truly understand feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:23.3
aniccaṁ saññaṁ …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:23.4
anicce saṅkhāre …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:23.5
aniccaṁ viññāṇaṁ ‘aniccaṁ viññāṇan’ti yathābhūtaṁ pajānāti.
consciousness—which is impermanent—as impermanent.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:24.1
Dukkhaṁ rūpaṁ ‘dukkhaṁ rūpan’ti yathābhūtaṁ pajānāti.
They truly understand form—which is suffering—as suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:24.2
Dukkhaṁ vedanaṁ …
They truly understand feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:24.3
dukkhaṁ saññaṁ …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:24.4
dukkhe saṅkhāre …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:24.5
dukkhaṁ viññāṇaṁ ‘dukkhaṁ viññāṇan’ti yathābhūtaṁ pajānāti.
consciousness—which is suffering—as suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:25.1
Anattaṁ rūpaṁ ‘anattā rūpan’ti yathābhūtaṁ pajānāti.
They truly understand form—which is not-self—as not-self.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:25.2
Anattaṁ vedanaṁ …
They truly understand feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:25.3
anattaṁ saññaṁ …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:25.4
anatte saṅkhāre …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:25.5
anattaṁ viññāṇaṁ ‘anattā viññāṇan’ti yathābhūtaṁ pajānāti.
consciousness—which is not-self—as not-self.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:26.1
Saṅkhataṁ rūpaṁ ‘saṅkhataṁ rūpan’ti yathābhūtaṁ pajānāti.
They truly understand form—which is conditioned—as conditioned.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:26.2
Saṅkhataṁ vedanaṁ …
They truly understand feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:26.3
saṅkhataṁ saññaṁ …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:26.4
saṅkhate saṅkhāre …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:26.5
saṅkhataṁ viññāṇaṁ ‘saṅkhataṁ viññāṇan’ti yathābhūtaṁ pajānāti.
consciousness—which is conditioned—as conditioned.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:27.1
Vadhakaṁ rūpaṁ ‘vadhakaṁ rūpan’ti yathābhūtaṁ pajānāti.
They truly understand form—which is a killer—as a killer.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:27.2
Vadhakaṁ vedanaṁ …
They truly understand feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:27.3
vadhakaṁ saññaṁ …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:27.4
vadhake saṅkhāre ‘vadhakā saṅkhārā’ti yathābhūtaṁ pajānāti.
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:27.5
Vadhakaṁ viññāṇaṁ ‘vadhakaṁ viññāṇan’ti yathābhūtaṁ pajānāti.
consciousness—which is a killer—as a killer.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:28.1
So rūpaṁ na upeti, na upādiyati, nādhiṭṭhāti: ‘attā me’ti.
When it comes to form, they are not attracted, do not grasp, and do not fixate on the thought, ‘my self’.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:28.2
Vedanaṁ …
When it comes to feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:28.3
saññaṁ …
When it comes to perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:28.4
saṅkhāre …
When it comes to choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:28.5
viññāṇaṁ na upeti, na upādiyati, nādhiṭṭhāti: ‘attā me’ti.
When it comes to consciousness, they are not attracted, do not grasp, and do not fixate on the thought, ‘my self’.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:28.6
Tassime pañcupādānakkhandhā anupetā anupādinnā dīgharattaṁ hitāya sukhāya saṁvattantī”ti.
And when you’re not attracted to and don’t grasp these five grasping aggregates, they lead to your lasting welfare and happiness.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:28.7
“Evametaṁ, āvuso sāriputta, hoti yesaṁ āyasmantānaṁ tādisā sabrahmacārino anukampakā atthakāmā ovādakā anusāsakā.
“Reverend Sāriputta, this is how it is when you have such venerables as spiritual companions to advise and instruct you out of kindness and sympathy.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:28.8
Idañca pana me āyasmato sāriputtassa dhammadesanaṁ sutvā anupādāya āsavehi cittaṁ vimuttan”ti.
And after hearing this teaching by Venerable Sāriputta, my mind is freed from the defilements by not grasping.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.85:28.9
Tatiyaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch