← Kinh Tương Ưng Bộ

SN22.84 · Saṁyutta Nikāya

SN22.84

9. Theravagga

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

93/93 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Gồm chỗ Sujato để trống, bù bằng bản lấp của dự án (bản nháp của chúng ta).

86/93 segment có nội dung · ghép từ english-sujato, english-project

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Tra cứu toàn văn

Nguồn dưới đây không phải cột đối chiếu. Nó là văn xuôi liên tục, không chia theo segment, nên không đặt cạnh Pāli từng câu được — dùng để tra từ ngữ và đối chiếu ở mức câu.

Tương Ưng Chư Thiên: bản Việt của Hòa thượng Thích Minh Châu

Hòa thượng Thích Minh Châu — lấy từ BuddhaSasana (budsas.net) (bản sao chép bên thứ ba). Không theo segment, không dùng để đối chiếu từng câu. NOASSERTION: Hòa thượng Thích Minh Châu (bản dịch).

  • Văn xuôi liên tục, không chia theo segment của bilara — đối chiếu ở mức câu chứ không ở mức segment.
  • Đây là bản sao của bên thứ ba, không phải bản xuất bản. Tương Ưng Bộ, tập I, bản dịch của Hòa thượng Thích Minh Châu. Đây là bản sao bên thứ ba; trang điện tử chưa xác định ấn bản và năm in được sao chép. Không suy ra bản xuất bản gốc từ nơi phân phối điện tử.
  • Không có tuyên bố quyền tác giả máy đọc được: NOASSERTION. Không suy ra CC0.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Saṁyutta Nikāya 22.84
Linked Discourses 22.84
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
9. Theravagga
9. Senior Mendicants
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tissasutta
With Tissa
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sāvatthinidānaṁ.
At Sāvatthī.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tena kho pana samayena āyasmā tisso bhagavato pitucchāputto sambahulānaṁ bhikkhūnaṁ evamāroceti:
Now at that time Venerable Tissa—the Buddha’s cousin on his father’s side—informed several mendicants:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“api me, āvuso, madhurakajāto viya kāyo; disāpi me na pakkhāyanti; dhammāpi maṁ na paṭibhanti; thinamiddhañca me cittaṁ pariyādāya tiṭṭhati; anabhirato ca brahmacariyaṁ carāmi; hoti ca me dhammesu vicikicchā”ti.
“Reverends, my body feels like it’s drugged. I’m disorientated, the teachings don’t spring to mind, and dullness and drowsiness fill my mind. I lead the spiritual life dissatisfied, and have doubts about the teachings.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho sambahulā bhikkhū yena bhagavā tenupasaṅkamiṁsu; upasaṅkamitvā bhagavantaṁ abhivādetvā ekamantaṁ nisīdiṁsu. Ekamantaṁ nisinnā kho te bhikkhū bhagavantaṁ etadavocuṁ:
Then several mendicants went up to the Buddha, bowed, sat down to one side, and told him what had happened.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“āyasmā, bhante, tisso bhagavato pitucchāputto sambahulānaṁ bhikkhūnaṁ evamāroceti:
“Venerable sir, Venerable Tissa—the Buddha’s cousin on his father’s side—informed several mendicants:bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘api me, āvuso, madhurakajāto viya kāyo; disāpi me na pakkhāyanti; dhammāpi maṁ na paṭibhanti; thinamiddhañca me cittaṁ pariyādāya tiṭṭhati; anabhirato ca brahmacariyaṁ carāmi; hoti ca me dhammesu vicikicchā’”ti.
‘Reverends, my body feels like it’s drugged. I’m disorientated, the teachings don’t spring to mind, and dullness and drowsiness fill my mind. I lead the spiritual life dissatisfied, and have doubts about the teachings.’”bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho bhagavā aññataraṁ bhikkhuṁ āmantesi:
So the Buddha addressed one of the monks,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“ehi tvaṁ, bhikkhu, mama vacanena tissaṁ bhikkhuṁ āmantehī”ti.
“Please, monk, in my name tell the mendicant Tissa that the Teacher summons him.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Evaṁ, bhante”ti kho so bhikkhu bhagavato paṭissutvā yenāyasmā tisso tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā āyasmantaṁ tissaṁ etadavoca:
“Yes, sir,” that monk replied. He went to Tissa and said to him,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“satthā taṁ, āvuso tissa, āmantetī”ti.
“Reverend Tissa, the Teacher summons you.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Evamāvuso”ti kho āyasmā tisso tassa bhikkhuno paṭissutvā yena bhagavā tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā bhagavantaṁ abhivādetvā ekamantaṁ nisīdi. Ekamantaṁ nisinnaṁ kho āyasmantaṁ tissaṁ bhagavā etadavoca:
“Yes, reverend,” Tissa replied. He went to the Buddha, bowed, and sat down to one side. The Buddha said to him:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“saccaṁ kira tvaṁ, tissa, sambahulānaṁ bhikkhūnaṁ evamārocesi:
“Is it really true, Tissa, that you informed several mendicants that
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘api me, āvuso, madhurakajāto viya kāyo …pe… hoti ca me dhammesu vicikicchā’”ti?
your body feels like it’s drugged … and you have doubts about the teachings?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Evaṁ, bhante”.
“Yes, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Taṁ kiṁ maññasi, tissa,
“What do you think, Tissa?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
rūpe avigatarāgassa avigatacchandassa avigatapemassa avigatapipāsassa avigatapariḷāhassa avigatataṇhassa, tassa rūpassa vipariṇāmaññathābhāvā uppajjanti sokaparidevadukkhadomanassupāyāsā”ti?
If you’re not rid of greed, desire, fondness, thirst, passion, and craving for form, when that form decays and perishes, will it give rise to sorrow, lamentation, pain, sadness, and distress?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Evaṁ, bhante”.
“Yes, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Sādhu sādhu, tissa.
“Good, good, Tissa!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evañhetaṁ, tissa, hoti.
That’s how it is, Tissa,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yathā taṁ rūpe avigatarāgassa …
when you’re not rid of greed for form.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vedanāya …
If you’re not rid of greed for feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saññāya …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhāresu avigatarāgassa …pe…
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tesaṁ saṅkhārānaṁ vipariṇāmaññathābhāvā uppajjanti sokaparidevadukkhadomanassupāyāsā”ti?
when those choices of theirs decay and perish, will it give rise to sorrow, lamentation, pain, sadness, and distress?”bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Evaṁ, bhante”.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Sādhu sādhu, tissa.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evañhetaṁ, tissa, hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yathā taṁ saṅkhāresu anigatarāgassa, viññāṇe avigatarāgassa avigatacchandassa avigatapemassa avigatapipāsassa avigatapariḷāhassa avigatataṇhassa, tassa viññāṇassa vipariṇāmaññathābhāvā uppajjanti sokaparidevadukkhadomanassupāyāsā”ti?
consciousness, when that consciousness decays and perishes, will it give rise to sorrow, lamentation, pain, sadness, and distress?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Evaṁ, bhante”.
“Yes, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Sādhu sādhu, tissa.
“Good, good, Tissa!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evañhetaṁ, tissa, hoti.
That’s how it is, Tissa,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yathā taṁ viññāṇe avigatarāgassa.
when you’re not rid of greed for consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ kiṁ maññasi, tissa,
What do you think, Tissa?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
rūpe vigatarāgassa vigatacchandassa vigatapemassa vigatapipāsassa vigatapariḷāhassa vigatataṇhassa, tassa rūpassa vipariṇāmaññathābhāvā uppajjanti sokaparidevadukkhadomanassupāyāsā”ti?
If you are rid of greed, desire, fondness, thirst, passion, and craving for form, when that form decays and perishes, will it give rise to sorrow, lamentation, pain, sadness, and distress?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“No hetaṁ, bhante”.
“No, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Sādhu sādhu, tissa.
“Good, good, Tissa!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evañhetaṁ, tissa, hoti.
That’s how it is, Tissa,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yathā taṁ rūpe vigatarāgassa …
when you are rid of greed for form …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vedanāya …
feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saññāya …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhāresu vigatarāgassa …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
viññāṇe vigatarāgassa vigatacchandassa vigatapemassa vigatapipāsassa vigatapariḷāhassa vigatataṇhassa tassa viññāṇassa vipariṇāmaññathābhāvā uppajjanti sokaparidevadukkhadomanassupāyāsā”ti?
If you are rid of greed, desire, fondness, thirst, passion, and craving for consciousness, when that consciousness decays and perishes, will it give rise to sorrow, lamentation, pain, sadness, and distress?”bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“No hetaṁ, bhante”.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Sādhu sādhu, tissa.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evañhetaṁ, tissa, hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yathā taṁ viññāṇe vigatarāgassa.
consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ kiṁ maññasi, tissa,
What do you think, Tissa?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
rūpaṁ niccaṁ vā aniccaṁ vā”ti?
Is form permanent or impermanent?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Aniccaṁ, bhante”.
“Impermanent, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Vedanā …
“Is feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saññā …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhārā …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
viññāṇaṁ niccaṁ vā aniccaṁ vā”ti?
consciousness permanent or impermanent?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Aniccaṁ, bhante”.
“Impermanent, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Tasmātiha …pe…
“So you should truly see …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
evaṁ passaṁ …pe…
Seeing this …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
nāparaṁ itthattāyāti pajānāti.
They understand: ‘… there is nothing further for this place.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Seyyathāpi, tissa, dve purisā—
Suppose, Tissa, there were two individuals.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
eko puriso amaggakusalo, eko puriso maggakusalo.
One was not skilled in the path, the other was.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tamenaṁ so amaggakusalo puriso amuṁ maggakusalaṁ purisaṁ maggaṁ puccheyya.
The one not skilled in the path would question the one skilled in the path,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
So evaṁ vadeyya:
who would reply:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘ehi, bho purisa, ayaṁ maggo.
‘Come, my man, this is the path.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tena muhuttaṁ gaccha.
Go down it an hour,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tena muhuttaṁ gantvā dakkhissasi dvedhāpathaṁ, tattha vāmaṁ muñcitvā dakkhiṇaṁ gaṇhāhi.
and you’ll see a fork in the road. Ignore the left, and take the right-hand path.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tena muhuttaṁ gaccha.
Go an hour more,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tena muhuttaṁ gantvā dakkhissasi tibbaṁ vanasaṇḍaṁ.
and you’ll see a dense forest grove.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tena muhuttaṁ gaccha.
Go an hour more,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tena muhuttaṁ gantvā dakkhissasi mahantaṁ ninnaṁ pallalaṁ.
and you’ll see an expanse of low-lying marshes.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tena muhuttaṁ gaccha.
Go an hour more,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tena muhuttaṁ gantvā dakkhissasi sobbhaṁ papātaṁ.
and you’ll see a large, steep cliff.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tena muhuttaṁ gaccha.
Go an hour more,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tena muhuttaṁ gantvā dakkhissasi samaṁ bhūmibhāgaṁ ramaṇīyan’ti.
and you’ll see level, cleared parkland.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Upamā kho myāyaṁ, tissa, katā atthassa viññāpanāya.
I’ve made up this simile to make a point.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ayaṁ cevettha attho:
And this is what it means.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘puriso amaggakusalo’ti kho, tissa, puthujjanassetaṁ adhivacanaṁ.
‘A person who is not skilled in the path’ is a term for an ordinary unlearned person.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Puriso maggakusalo’ti kho, tissa, tathāgatassetaṁ adhivacanaṁ arahato sammāsambuddhassa.
‘A person who is skilled in the path’ is a term for the Realized One, the perfected one, the fully awakened Buddha.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Dvedhāpatho’ti kho, tissa, vicikicchāyetaṁ adhivacanaṁ.
‘A fork in the road’ is a term for doubt.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Vāmo maggo’ti kho, tissa, aṭṭhaṅgikassetaṁ micchāmaggassa adhivacanaṁ, seyyathidaṁ—
‘The left-hand path’ is a term for the wrong eightfold path, that is,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
micchādiṭṭhiyā …pe… micchāsamādhissa.
wrong view … wrong immersion.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Dakkhiṇo maggo’ti kho, tissa, ariyassetaṁ aṭṭhaṅgikassa maggassa adhivacanaṁ, seyyathidaṁ—
‘The right-hand path’ is a term for the noble eightfold path, that is,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sammādiṭṭhiyā …pe… sammāsamādhissa.
right view … right immersion.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Tibbo vanasaṇḍo’ti kho, tissa, avijjāyetaṁ adhivacanaṁ.
‘A dense forest grove’ is a term for ignorance.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Mahantaṁ ninnaṁ pallalan’ti kho, tissa, kāmānametaṁ adhivacanaṁ.
‘An expanse of low-lying marshes’ is a term for sensual pleasures.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Sobbho papāto’ti kho, tissa, kodhūpāyāsassetaṁ adhivacanaṁ.
‘A large, steep cliff’ is a term for anger and distress.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Samo bhūmibhāgo ramaṇīyo’ti kho, tissa, nibbānassetaṁ adhivacanaṁ.
‘Level, cleared parkland’ is a term for extinguishment.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Abhirama, tissa, abhirama, tissa.
Rejoice, Tissa, rejoice!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ahamovādena ahamanuggahena ahamanusāsaniyā”ti.
I am here with advice, with support, with instruction.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idamavoca bhagavā.
That is what the Buddha said.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Attamano āyasmā tisso bhagavato bhāsitaṁ abhinandīti.
Satisfied, Venerable Tissa approved what the Buddha said.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dutiyaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch