← Kinh Tương Ưng Bộ

SN22.82 · Saṁyutta Nikāya

SN22.82

8. Khajjanīyavagga

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

121/121 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Gồm chỗ Sujato để trống, bù bằng bản lấp của dự án (bản nháp của chúng ta).

114/121 segment có nội dung · ghép từ english-sujato, english-project

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Tra cứu toàn văn

Nguồn dưới đây không phải cột đối chiếu. Nó là văn xuôi liên tục, không chia theo segment, nên không đặt cạnh Pāli từng câu được — dùng để tra từ ngữ và đối chiếu ở mức câu.

Tương Ưng Chư Thiên: bản Việt của Hòa thượng Thích Minh Châu

Hòa thượng Thích Minh Châu — lấy từ BuddhaSasana (budsas.net) (bản sao chép bên thứ ba). Không theo segment, không dùng để đối chiếu từng câu. NOASSERTION: Hòa thượng Thích Minh Châu (bản dịch).

  • Văn xuôi liên tục, không chia theo segment của bilara — đối chiếu ở mức câu chứ không ở mức segment.
  • Đây là bản sao của bên thứ ba, không phải bản xuất bản. Tương Ưng Bộ, tập I, bản dịch của Hòa thượng Thích Minh Châu. Đây là bản sao bên thứ ba; trang điện tử chưa xác định ấn bản và năm in được sao chép. Không suy ra bản xuất bản gốc từ nơi phân phối điện tử.
  • Không có tuyên bố quyền tác giả máy đọc được: NOASSERTION. Không suy ra CC0.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Saṁyutta Nikāya 22.82
Linked Discourses 22.82
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
8. Khajjanīyavagga
8. Bitable
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Puṇṇamasutta
A Full Moon Night
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ekaṁ samayaṁ bhagavā sāvatthiyaṁ viharati pubbārāme migāramātupāsāde mahatā bhikkhusaṅghena saddhiṁ.
At one time the Buddha was staying near Sāvatthī in the stilt longhouse of Migāra’s mother in the Eastern Monastery, together with a large Saṅgha of monks.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tena kho pana samayena bhagavā tadahuposathe pannarase puṇṇāya puṇṇamāya rattiyā bhikkhusaṅghaparivuto ajjhokāse nisinno hoti.
Now, at that time it was the sabbath—the full moon on the fifteenth day—and the Buddha was sitting in the open surrounded by the Saṅgha of monks.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho aññataro bhikkhu uṭṭhāyāsanā ekaṁsaṁ uttarāsaṅgaṁ karitvā yena bhagavā tenañjaliṁ paṇāmetvā bhagavantaṁ etadavoca:
Then one of the monks rose from his seat, arranged his robe over one shoulder, raised his cupped palms toward the Buddha, and said:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“puccheyyāhaṁ, bhante, bhagavantaṁ kiñcideva desaṁ, sace me bhagavā okāsaṁ karoti pañhassa veyyākaraṇāyā”ti?
“Sir, I’d like to ask the Buddha about a certain point, if you’d take the time to answer.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Tena hi tvaṁ, bhikkhu, sake āsane nisīditvā puccha yadākaṅkhasī”ti.
“Well then, monk, take your own seat and ask what you wish.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Evaṁ, bhante”ti kho so bhikkhu bhagavato paṭissutvā sake āsane nisīditvā bhagavantaṁ etadavoca:
“Yes, sir,” replied that monk. He took his seat and said to the Buddha:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“ime nu kho, bhante, pañcupādānakkhandhā, seyyathidaṁ—
“Sir, are these the five grasping aggregates, that is:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
rūpupādānakkhandho, vedanupādānakkhandho, saññupādānakkhandho, saṅkhārupādānakkhandho, viññāṇupādānakkhandho”ti.
form, feeling, perception, choices, and consciousness?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Ime kho, bhikkhu, pañcupādānakkhandhā;
“Yes, they are,” replied the Buddha.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Seyyathidaṁ—rūpupādānakkhandho …pe… viññāṇupādānakkhandho”ti.
that is—form, feeling, perception, choices … consciousness.”bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Sādhu, bhante”ti kho so bhikkhu bhagavato bhāsitaṁ abhinanditvā anumoditvā bhagavantaṁ uttariṁ pañhaṁ apucchi:
Saying “Good, sir”, that monk approved and agreed with what the Buddha said. Then he asked another question:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Ime kho pana, bhante, pañcupādānakkhandhā kiṁmūlakā”ti?
“But sir, what is the root of these five grasping aggregates?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Ime kho, bhikkhu, pañcupādānakkhandhā chandamūlakā”ti …pe…
“These five grasping aggregates are rooted in desire.” …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
taññeva nu kho, bhante, upādānaṁ te pañcupādānakkhandhā udāhu aññatra pañcahi upādānakkhandhehi upādānan”ti?
“But sir, is that grasping the exact same thing as the five grasping aggregates? Or is grasping one thing and the five grasping aggregates another?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Na kho, bhikkhu, taññeva upādānaṁ te pañcupādānakkhandhā nāpi aññatra pañcahi upādānakkhandhehi upādānaṁ, api ca yo tattha chandarāgo taṁ tattha upādānan”ti.
“Neither. Rather, the desire and greed for them is the grasping there.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Sādhu, bhante”ti kho so bhikkhu …pe… uttariṁ pañhaṁ apucchi:
Saying “Good, sir”, that monk asked another question:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Siyā pana, bhante, pañcupādānakkhandhesu chandarāgavemattatā”ti?
“But sir, can there be disparity in desire and greed for the five grasping aggregates?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Siyā, bhikkhū”ti bhagavā avoca:
“There can,” said the Buddha.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“idha, bhikkhu, ekaccassa evaṁ hoti:
“It’s when someone thinks:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘evaṁrūpo siyaṁ anāgatamaddhānaṁ, evaṁvedano siyaṁ anāgatamaddhānaṁ, evaṁsañño siyaṁ anāgatamaddhānaṁ, evaṁsaṅkhāro siyaṁ anāgatamaddhānaṁ, evaṁviññāṇo siyaṁ anāgatamaddhānan’ti.
‘In the future, may I be of such form, such feeling, such perception, such choices, and such consciousness!’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ kho, bhikkhu, siyā pañcupādānakkhandhesu chandarāgavemattatā”ti.
That’s how there can be disparity in desire and greed for the five grasping aggregates.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Sādhu, bhante”ti kho so bhikkhu …pe… uttariṁ pañhaṁ apucchi:
Saying “Good, sir”, that monk asked another question:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Kittāvatā nu kho, bhante, khandhānaṁ khandhādhivacanan”ti?
“Sir, what is the scope of the term ‘aggregates’ as applied to the aggregates?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Yaṁ kiñci, bhikkhu, rūpaṁ atītānāgatapaccuppannaṁ ajjhattaṁ vā bahiddhā vā oḷārikaṁ vā sukhumaṁ vā hīnaṁ vā paṇītaṁ vā yaṁ dūre santike vā, ayaṁ vuccati rūpakkhandho.
“Any kind of form at all—past, future, or present; internal or external; solid or subtle; inferior or superior; far or near: this is called the aggregate of form.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yā kāci vedanā …
Any kind of feeling at all …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yā kāci saññā …
Any kind of perception at all …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ye keci saṅkhārā …
Any kind of choices at all …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yaṁ kiñci viññāṇaṁ atītānāgatapaccuppannaṁ ajjhattaṁ vā bahiddhā vā oḷārikaṁ vā sukhumaṁ vā hīnaṁ vā paṇītaṁ vā yaṁ dūre santike vā, ayaṁ vuccati viññāṇakkhandho.
Any kind of consciousness at all—past, future, or present; internal or external; solid or subtle; inferior or superior; far or near: this is called the aggregate of consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ettāvatā kho, bhikkhu, khandhānaṁ khandhādhivacanan”ti.
That’s the scope of the term ‘aggregates’ as applied to the aggregates.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Sādhu, bhante”ti kho so bhikkhu …pe… apucchi:
Saying “Good, sir”, that monk asked another question:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Ko nu kho, bhante, hetu ko paccayo rūpakkhandhassa paññāpanāya;
“What is the cause, sir, what is the reason why the aggregate of form is found?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ko hetu ko paccayo vedanākkhandhassa paññāpanāya;
What is the cause, what is the reason why the aggregate of feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ko hetu ko paccayo saññākkhandhassa paññāpanāya;
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ko hetu ko paccayo saṅkhārakkhandhassa paññāpanāya;
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ko hetu ko paccayo viññāṇakkhandhassa paññāpanāyā”ti?
consciousness is found?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Cattāro kho, bhikkhu, mahābhūtā hetu, cattāro mahābhūtā paccayo rūpakkhandhassa paññāpanāya.
“The four principal states are the reason why the aggregate of form is found.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Phasso hetu phasso paccayo vedanākkhandhassa paññāpanāya.
Contact is the reason why the aggregates of feeling,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Phasso hetu phasso paccayo saññākkhandhassa paññāpanāya.
perception,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Phasso hetu, phasso paccayo saṅkhārakkhandhassa paññāpanāya.
and choices are found.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nāmarūpaṁ hetu, nāmarūpaṁ paccayo viññāṇakkhandhassa paññāpanāyā”ti.
Name and form are the reasons why the aggregate of consciousness is found.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Sādhu, bhante”ti kho so bhikkhu …pe… apucchi:
Saying “Good, sir”, that monk asked another question:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Kathaṁ nu kho, bhante, sakkāyadiṭṭhi hotī”ti?
“Sir, how does substantialist view come about?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Idha, bhikkhu, assutavā puthujjano ariyānaṁ adassāvī ariyadhammassa akovido ariyadhamme avinīto, sappurisānaṁ adassāvī sappurisadhammassa akovido sappurisadhamme avinīto
“It’s when an unlearned ordinary person has not seen the noble ones, and is neither skilled nor trained in the teaching of the noble ones. They’ve not seen true persons, and are neither skilled nor trained in the teaching of the true persons.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
rūpaṁ attato samanupassati, rūpavantaṁ vā attānaṁ; attani vā rūpaṁ, rūpasmiṁ vā attānaṁ;
They regard form as self, self as having form, form in self, or self in form.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vedanaṁ …
They regard feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saññaṁ …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhāre …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
viññāṇaṁ attato samanupassati, viññāṇavantaṁ vā attānaṁ; attani vā viññāṇaṁ, viññāṇasmiṁ vā attānaṁ.
consciousness as self, self as having consciousness, consciousness in self, or self in consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ kho, bhikkhu, sakkāyadiṭṭhi hotī”ti.
That’s how substantialist view comes about.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Sādhu, bhante”ti kho so bhikkhu …pe… apucchi:
Saying “Good, sir”, that monk … asked another question:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Kathaṁ pana, bhante, sakkāyadiṭṭhi na hotī”ti?
“But sir, how does substantialist view not come about?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Idha, bhikkhu, sutavā ariyasāvako ariyānaṁ dassāvī ariyadhammassa kovido ariyadhamme suvinīto, sappurisānaṁ dassāvī sappurisadhammassa kovido sappurisadhamme suvinīto
“It’s when a learned noble disciple has seen the noble ones, and is skilled and trained in the teaching of the noble ones. They’ve seen true persons, and are skilled and trained in the teaching of the true persons.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
na rūpaṁ attato samanupassati, na rūpavantaṁ vā attānaṁ; na attani vā rūpaṁ, na rūpasmiṁ vā attānaṁ;
They don’t regard form as self, self as having form, form in self, or self in form.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
na vedanaṁ …
They don’t regard feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
na saññaṁ …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
na saṅkhāre …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
na viññāṇaṁ attato samanupassati, na viññāṇavantaṁ vā attānaṁ; na attani vā viññāṇaṁ, na viññāṇasmiṁ vā attānaṁ.
consciousness as self, self as having consciousness, consciousness in self, or self in consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ kho, bhikkhu, sakkāyadiṭṭhi na hotī”ti.
That’s how substantialist view does not come about.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Sādhu, bhante”ti kho so bhikkhu …pe… apucchi:
Saying “Good, sir”, that monk … asked another question:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Ko nu kho, bhante, rūpassa assādo, ko ādīnavo, kiṁ nissaraṇaṁ;
“Sir, what’s the gratification, the drawback, and the escape when it comes to form,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ko vedanāya …
feeling,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ko saññāya …
perception,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ko saṅkhārānaṁ …
choices,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ko viññāṇassa assādo, ko ādīnavo, kiṁ nissaraṇan”ti?
and consciousness?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Yaṁ kho, bhikkhu, rūpaṁ paṭicca uppajjati sukhaṁ somanassaṁ—ayaṁ rūpassa assādo.
“The pleasure and happiness that arise from form: this is its gratification.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yaṁ rūpaṁ aniccaṁ dukkhaṁ vipariṇāmadhammaṁ—ayaṁ rūpassa ādīnavo.
That form is impermanent, suffering, and perishable: this is its drawback.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yo rūpasmiṁ chandarāgavinayo chandarāgappahānaṁ—idaṁ rūpassa nissaraṇaṁ.
Removing and giving up desire and greed for form: this is its escape.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yaṁ vedanaṁ paṭicca …
The pleasure and happiness that arise from feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yaṁ saññaṁ paṭicca …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ye saṅkhāre paṭicca …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yaṁ viññāṇaṁ paṭicca uppajjati sukhaṁ somanassaṁ—ayaṁ viññāṇassa assādo.
consciousness: this is its gratification.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yaṁ viññāṇaṁ aniccaṁ dukkhaṁ vipariṇāmadhammaṁ—ayaṁ viññāṇassa ādīnavo.
That consciousness is impermanent, suffering, and perishable: this is its drawback.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yo viññāṇasmiṁ chandarāgavinayo chandarāgappahānaṁ—idaṁ viññāṇassa nissaraṇan”ti.
Removing and giving up desire and greed for consciousness: this is its escape.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Sādhu, bhante”ti kho so bhikkhu bhagavato bhāsitaṁ abhinanditvā anumoditvā bhagavantaṁ uttariṁ pañhaṁ apucchi:
Saying “Good, sir”, that monk approved and agreed with what the Buddha said. Then he asked another question:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Kathaṁ nu kho, bhante, jānato, kathaṁ passato imasmiñca saviññāṇake kāye bahiddhā ca sabbanimittesu ahaṅkāramamaṅkāramānānusayā na hontī”ti?
“Sir, how does one know and see so that there’s no I-making, mine-making, or underlying tendency to conceit for this conscious body and externally for all signs?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Yaṁ kiñci, bhikkhu, rūpaṁ atītānāgatapaccuppannaṁ ajjhattaṁ vā bahiddhā vā oḷārikaṁ vā sukhumaṁ vā hīnaṁ vā paṇītaṁ vā yaṁ dūre santike vā, sabbaṁ rūpaṁ: ‘netaṁ mama, nesohamasmi, na meso attā’ti evametaṁ yathābhūtaṁ sammappaññāya passati.
“One truly sees any kind of form at all—past, future, or present; internal or external; solid or subtle; inferior or superior; far or near: <em>all</em> form—with right understanding: ‘This is not mine, I am not this, this is not my self.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yā kāci vedanā …
One truly sees any kind of feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yā kāci saññā …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ye keci saṅkhārā …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yaṁ kiñci viññāṇaṁ atītānāgatapaccuppannaṁ ajjhattaṁ vā bahiddhā vā oḷārikaṁ vā sukhumaṁ vā hīnaṁ vā paṇītaṁ vā yaṁ dūre santike vā, sabbaṁ viññāṇaṁ: ‘netaṁ mama, nesohamasmi, na meso attā’ti evametaṁ yathābhūtaṁ sammappaññāya passati.
consciousness at all—past, future, or present; internal or external; solid or subtle; inferior or superior; far or near: <em>all</em> consciousness—with right understanding: ‘This is not mine, I am not this, this is not my self.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ kho, bhikkhu, jānato evaṁ passato imasmiñca saviññāṇake kāye bahiddhā ca sabbanimittesu ahaṅkāramamaṅkāramānānusayā na hontī”ti.
That’s how to know and see so that there’s no I-making, mine-making, or underlying tendency to conceit for this conscious body and externally for all signs.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tena kho pana samayena aññatarassa bhikkhuno evaṁ cetaso parivitakko udapādi:
Now at that time one of the monks had the thought:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“iti kira bho rūpaṁ anattā, vedanā … saññā … saṅkhārā … viññāṇaṁ anattā;
“So it seems, worthy sir, that form, feeling, perception, choices, and consciousness are not-self.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
anattakatāni kammāni kathamattānaṁ phusissantī”ti.
Then how will the deeds done by not-self affect the self?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho bhagavā tassa bhikkhuno cetasā ceto parivitakkamaññāya bhikkhū āmantesi:
Then the Buddha, knowing that monk’s train of thought, addressed the monks:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Ṭhānaṁ kho panetaṁ, bhikkhave, vijjati yaṁ idhekacco moghapuriso avidvā avijjāgato taṇhādhipateyyena cetasā satthusāsanaṁ atidhāvitabbaṁ maññeyya.
“It’s possible that some futile person here—unknowing and ignorant, his mind dominated by craving—thinks he can overstep the Teacher’s instructions. He thinks:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Iti kira, bho, rūpaṁ anattā, vedanā … saññā … saṅkhārā … viññāṇaṁ anattā.
‘So it seems, worthy sir, that form, feeling, perception, choices, and consciousness are not-self.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Anattakatāni kammāni kathamattānaṁ phusissantī’ti?
Then how will the deeds done by not-self affect the self?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Paṭipucchāvinītā kho me tumhe, bhikkhave, tatra tatra tesu tesu dhammesu.
Now, monks, you have been educated by me in questioning with regard to all these things in all such cases.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ kiṁ maññatha, bhikkhave,
What do you think, monks?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
rūpaṁ niccaṁ vā aniccaṁ vā”ti?
Is form permanent or impermanent?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Aniccaṁ, bhante”.
“Impermanent, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Vedanā …
“Is feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saññā …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhārā …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
viññāṇaṁ niccaṁ vā aniccaṁ vā”ti?
consciousness permanent or impermanent?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Aniccaṁ, bhante”.
“Impermanent, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Yaṁ panāniccaṁ dukkhaṁ vā taṁ sukhaṁ vā”ti?
“But if it’s impermanent, is it suffering or happiness?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Dukkhaṁ, bhante”.
“Suffering, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Yaṁ panāniccaṁ dukkhaṁ vipariṇāmadhammaṁ, kallaṁ nu taṁ samanupassituṁ:
“But if it’s impermanent, suffering, and perishable, is it fit to be regarded thus:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘etaṁ mama, esohamasmi, eso me attā’”ti?
‘This is mine, I am this, this is my self’?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“No hetaṁ, bhante”.
“No, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tasmātiha …pe…
“So you should truly see …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
evaṁ passaṁ …pe…
Seeing this …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
nāparaṁ itthattāyāti pajānātī”ti.
They understand: ‘… there is nothing further for this place.’”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Dve khandhā taññeva siyaṁ,
“Two on the aggregates; exactly the same; <j>and can there be;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
adhivacanañca hetunā;
on the term; and on the cause;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sakkāyena duve vuttā,
two questions on substantial reality;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
assādaviññāṇakena ca;
gratification; and that with consciousness:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ete dasavidhā vuttā,
these are the ten questions
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
hoti bhikkhu pucchāyā”ti.
the monk came to ask.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dasamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Khajjanīyavaggo tatiyo.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tassuddānaṁ
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Assādo dve samudayā,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
arahantehi apare dve;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sīho khajjanī piṇḍolyaṁ,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pālileyyena puṇṇamāti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch