sn22.79:0.1
Saṁyutta Nikāya 22.79
Linked Discourses 22.79
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:0.2
8. Khajjanīyavagga
8. Bitable
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:0.3
Khajjanīyasutta
Bitable
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:1.1
Sāvatthinidānaṁ.
At Sāvatthī.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:1.2
“Ye hi keci, bhikkhave, samaṇā vā brāhmaṇā vā anekavihitaṁ pubbenivāsaṁ anussaramānā anussaranti sabbete pañcupādānakkhandhe anussaranti etesaṁ vā aññataraṁ.
“Mendicants, whatever ascetics and brahmins recollect many kinds of past lives, all recollect the five grasping aggregates, or one of them.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:1.3
Katame pañca?
What five?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:1.4
‘Evaṁrūpo ahosiṁ atītamaddhānan’ti—
‘I had such form in the past.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:1.5
iti vā hi, bhikkhave, anussaramāno rūpaṁyeva anussarati.
Recollecting thus, it’s only form that they recollect.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:1.6
‘Evaṁvedano ahosiṁ atītamaddhānan’ti—
‘I had such feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:1.7
iti vā hi, bhikkhave, anussaramāno vedanaṁyeva anussarati.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:1.8
‘Evaṁsañño ahosiṁ atītamaddhānan’ti …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:1.9
‘evaṁsaṅkhāro ahosiṁ atītamaddhānan’ti …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:1.10
‘evaṁviññāṇo ahosiṁ atītamaddhānan’ti—
consciousness in the past.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:1.11
iti vā hi, bhikkhave, anussaramāno viññāṇameva anussarati.
Recollecting thus, it’s only consciousness that they recollect.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:2.1
Kiñca, bhikkhave, rūpaṁ vadetha?
And why do you call it form?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:2.2
Ruppatīti kho, bhikkhave, tasmā ‘rūpan’ti vuccati.
It’s deformed; that’s why it’s called ‘form’.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:2.3
Kena ruppati?
Deformed by what?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:2.4
Sītenapi ruppati, uṇhenapi ruppati, jighacchāyapi ruppati, pipāsāyapi ruppati, ḍaṁsamakasavātātapasarīsapasamphassenapi ruppati.
Deformed by cold, heat, hunger, and thirst, and deformed by the touch of flies, mosquitoes, wind, sun, and reptiles.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:2.5
Ruppatīti kho, bhikkhave, tasmā ‘rūpan’ti vuccati.
It’s deformed; that’s why it’s called ‘form’.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:3.1
Kiñca, bhikkhave, vedanaṁ vadetha?
And why do you call it feeling?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:3.2
Vedayatīti kho, bhikkhave, tasmā ‘vedanā’ti vuccati.
It feels; that’s why it’s called ‘feeling’.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:3.3
Kiñca vedayati?
And what does it feel?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:3.4
Sukhampi vedayati, dukkhampi vedayati, adukkhamasukhampi vedayati.
It feels pleasure, pain, and neutral.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:3.5
Vedayatīti kho, bhikkhave, tasmā ‘vedanā’ti vuccati.
It feels; that’s why it’s called ‘feeling’.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:4.1
Kiñca, bhikkhave, saññaṁ vadetha?
And why do you call it perception?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:4.2
Sañjānātīti kho, bhikkhave, tasmā ‘saññā’ti vuccati.
It perceives; that’s why it’s called ‘perception’.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:4.3
Kiñca sañjānāti?
And what does it perceive?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:4.4
Nīlampi sañjānāti, pītakampi sañjānāti, lohitakampi sañjānāti, odātampi sañjānāti.
It perceives blue, yellow, red, and white.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:4.5
Sañjānātīti kho, bhikkhave, tasmā ‘saññā’ti vuccati.
It perceives; that’s why it’s called ‘perception’.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:5.1
Kiñca, bhikkhave, saṅkhāre vadetha?
And why do you call them choices?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:5.2
Saṅkhatamabhisaṅkharontīti kho, bhikkhave, tasmā ‘saṅkhārā’ti vuccati.
Choices produce conditioned phenomena; that’s why they’re called ‘choices’.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:5.3
Kiñca saṅkhatamabhisaṅkharonti?
And what are the conditioned phenomena that they produce?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:5.4
Rūpaṁ rūpattāya saṅkhatamabhisaṅkharonti, vedanaṁ vedanattāya saṅkhatamabhisaṅkharonti, saññaṁ saññattāya saṅkhatamabhisaṅkharonti, saṅkhāre saṅkhārattāya saṅkhatamabhisaṅkharonti, viññāṇaṁ viññāṇattāya saṅkhatamabhisaṅkharonti.
Form is a conditioned phenomenon; choices are what make it into form. Feeling is a conditioned phenomenon; choices are what make it into feeling. Perception is a conditioned phenomenon; choices are what make it into perception. Choices are conditioned phenomena; choices are what make them into choices. Consciousness is a conditioned phenomenon; choices are what make it into consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:5.5
Saṅkhatamabhisaṅkharontīti kho, bhikkhave, tasmā ‘saṅkhārā’ti vuccati.
Choices produce conditioned phenomena; that’s why they’re called ‘choices’.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:6.1
Kiñca, bhikkhave, viññāṇaṁ vadetha?
And why do you call it consciousness?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:6.2
Vijānātīti kho, bhikkhave, tasmā ‘viññāṇan’ti vuccati.
It cognizes; that’s why it’s called ‘consciousness’.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:6.3
Kiñca vijānāti?
And what does it cognize?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:6.4
Ambilampi vijānāti, tittakampi vijānāti, kaṭukampi vijānāti, madhurampi vijānāti, khārikampi vijānāti, akhārikampi vijānāti, loṇikampi vijānāti, aloṇikampi vijānāti.
It cognizes sour, bitter, pungent, sweet, hot, mild, salty, and bland.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:6.5
Vijānātīti kho, bhikkhave, tasmā ‘viññāṇan’ti vuccati.
It cognizes; that’s why it’s called ‘consciousness’.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:7.1
Tatra, bhikkhave, sutavā ariyasāvako iti paṭisañcikkhati:
A learned noble disciple reflects on this:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:7.2
‘ahaṁ kho etarahi rūpena khajjāmi.
‘Currently I’m bitten by form.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:7.3
Atītampāhaṁ addhānaṁ evameva rūpena khajjiṁ, seyyathāpi etarahi paccuppannena rūpena khajjāmi.
In the past I was also bitten by form just like now.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:7.4
Ahañceva kho pana anāgataṁ rūpaṁ abhinandeyyaṁ, anāgatampāhaṁ addhānaṁ evameva rūpena khajjeyyaṁ, seyyathāpi etarahi paccuppannena rūpena khajjāmī’ti.
If I were to look forward to enjoying form in the future, I’d be bitten by form in the future just as I am today.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:7.5
So iti paṭisaṅkhāya atītasmiṁ rūpasmiṁ anapekkho hoti;
Reflecting like this they are not concerned with past form,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:7.6
anāgataṁ rūpaṁ nābhinandati;
they don’t look forward to enjoying future form,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:7.7
paccuppannassa rūpassa nibbidāya virāgāya nirodhāya paṭipanno hoti.
and they practice for disillusionment, dispassion, and cessation regarding present form.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:8.1
‘Ahaṁ kho etarahi vedanāya khajjāmi.
‘Currently I’m bitten by feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:8.2
Atītampāhaṁ addhānaṁ evameva vedanāya khajjiṁ, seyyathāpi etarahi paccuppannāya vedanāya khajjāmi.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:8.3
Ahañceva kho pana anāgataṁ vedanaṁ abhinandeyyaṁ;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:8.4
anāgatampāhaṁ addhānaṁ evameva vedanāya khajjeyyaṁ, seyyathāpi etarahi paccuppannāya vedanāya khajjāmī’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:8.5
So iti paṭisaṅkhāya atītāya vedanāya anapekkho hoti;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:8.6
anāgataṁ vedanaṁ nābhinandati;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:8.7
paccuppannāya vedanāya nibbidāya virāgāya nirodhāya paṭipanno hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:9.1
‘Ahaṁ kho etarahi saññāya khajjāmi …pe…
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:9.2
ahaṁ kho etarahi saṅkhārehi khajjāmi.
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:9.3
Atītampāhaṁ addhānaṁ evameva saṅkhārehi khajjiṁ, seyyathāpi etarahi paccuppannehi saṅkhārehi khajjāmīti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:9.4
Ahañceva kho pana anāgate saṅkhāre abhinandeyyaṁ;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:9.5
anāgatampāhaṁ addhānaṁ evameva saṅkhārehi khajjeyyaṁ, seyyathāpi etarahi paccuppannehi saṅkhārehi khajjāmī’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:9.6
So iti paṭisaṅkhāya atītesu saṅkhāresu anapekkho hoti;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:9.7
anāgate saṅkhāre nābhinandati;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:9.8
paccuppannānaṁ saṅkhārānaṁ nibbidāya virāgāya nirodhāya paṭipanno hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:10.1
‘Ahaṁ kho etarahi viññāṇena khajjāmi.
consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:10.2
Atītampi addhānaṁ evameva viññāṇena khajjiṁ, seyyathāpi etarahi paccuppannena viññāṇena khajjāmi.
In the past I was also bitten by consciousness just like now.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:10.3
Ahañceva kho pana anāgataṁ viññāṇaṁ abhinandeyyaṁ;
If I were to look forward to enjoying consciousness in the future, I’d be bitten by consciousness in the future just as I am today.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:10.4
anāgatampāhaṁ addhānaṁ evameva viññāṇena khajjeyyaṁ, seyyathāpi etarahi paccuppannena viññāṇena khajjāmī’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:10.5
So iti paṭisaṅkhāya atītasmiṁ viññāṇasmiṁ anapekkho hoti;
Reflecting like this they are not concerned with past consciousness,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:10.6
anāgataṁ viññāṇaṁ nābhinandati;
they don’t look forward to enjoying future consciousness,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:10.7
paccuppannassa viññāṇassa nibbidāya virāgāya nirodhāya paṭipanno hoti.
and they practice for disillusionment, dispassion, and cessation regarding present consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:11.1
Taṁ kiṁ maññatha, bhikkhave,
What do you think, mendicants?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:11.2
rūpaṁ niccaṁ vā aniccaṁ vā”ti?
Is form permanent or impermanent?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:11.3
“Aniccaṁ, bhante”.
“Impermanent, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:11.4
“Yaṁ panāniccaṁ dukkhaṁ vā taṁ sukhaṁ vā”ti?
“But if it’s impermanent, is it suffering or happiness?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:11.5
“Dukkhaṁ, bhante”.
“Suffering, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:11.6
“Yaṁ panāniccaṁ dukkhaṁ vipariṇāmadhammaṁ, kallaṁ nu taṁ samanupassituṁ:
“But if it’s impermanent, suffering, and perishable, is it fit to be regarded thus:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:11.7
‘etaṁ mama, esohamasmi, eso me attā’”ti?
‘This is mine, I am this, this is my self’?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:11.8
“No hetaṁ, bhante”.
“No, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:11.9
“Vedanā …
“Is feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:11.10
saññā …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:11.11
saṅkhārā …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:11.12
viññāṇaṁ niccaṁ vā aniccaṁ vā”ti?
consciousness permanent or impermanent?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:11.13
“Aniccaṁ, bhante”.
“Impermanent, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:11.14
“Yaṁ panāniccaṁ dukkhaṁ vā taṁ sukhaṁ vā”ti?
“But if it’s impermanent, is it suffering or happiness?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:11.15
“Dukkhaṁ, bhante”.
“Suffering, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:11.16
“Yaṁ panāniccaṁ dukkhaṁ vipariṇāmadhammaṁ, kallaṁ nu taṁ samanupassituṁ:
“But if it’s impermanent, suffering, and perishable, is it fit to be regarded thus:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:11.17
‘etaṁ mama, esohamasmi, eso me attā’”ti?
‘This is mine, I am this, this is my self’?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:11.18
“No hetaṁ, bhante”.
“No, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:11.19
“Tasmātiha, bhikkhave, yaṁ kiñci rūpaṁ atītānāgatapaccuppannaṁ ajjhattaṁ vā bahiddhā vā oḷārikaṁ vā sukhumaṁ vā hīnaṁ vā paṇītaṁ vā yaṁ dūre santike vā, sabbaṁ rūpaṁ: ‘netaṁ mama, nesohamasmi, na meso attā’ti evametaṁ yathābhūtaṁ sammappaññāya daṭṭhabbaṁ.
“So you should truly see any kind of form at all—past, future, or present; internal or external; solid or subtle; inferior or superior; far or near: <em>all</em> form—with right understanding: ‘This is not mine, I am not this, this is not my self.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:11.20
Yā kāci vedanā …
You should truly see any kind of feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:11.21
yā kāci saññā …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:11.22
ye keci saṅkhārā …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:11.23
yaṁ kiñci viññāṇaṁ atītānāgatapaccuppannaṁ …pe… yaṁ dūre santike vā, sabbaṁ viññāṇaṁ: ‘netaṁ mama, nesohamasmi, na meso attā’ti evametaṁ yathābhūtaṁ sammappaññāya daṭṭhabbaṁ.
consciousness at all—past, future, or present; internal or external; solid or subtle; inferior or superior; far or near: <em>all</em> consciousness—with right understanding: ‘This is not mine, I am not this, this is not my self.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:12.1
Ayaṁ vuccati, bhikkhave, ariyasāvako apacināti, no ācināti;
This is called a noble disciple who gets rid of and doesn’t accumulate;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:12.2
pajahati, na upādiyati;
who gives up and doesn’t grasp;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:12.3
visineti, na ussineti;
who unmeshes and doesn’t enmesh;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:12.4
vidhūpeti, na sandhūpeti.
who dissipates and doesn’t get clouded.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:12.5
Kiñca apacināti, no ācināti?
And what things do they get rid of and not accumulate?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:12.6
Rūpaṁ apacināti, no ācināti;
They get rid of form and don’t accumulate it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:12.7
vedanaṁ …
They get rid of feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:12.8
saññaṁ …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:12.9
saṅkhāre …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:12.10
viññāṇaṁ apacināti, no ācināti.
consciousness and don’t accumulate it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:12.11
Kiñca pajahati, na upādiyati?
And what things do they give up and not grasp?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:12.12
Rūpaṁ pajahati, na upādiyati;
They give up form and don’t grasp it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:12.13
vedanaṁ …
They give up feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:12.14
saññaṁ …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:12.15
saṅkhāre …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:12.16
viññāṇaṁ pajahati, na upādiyati.
consciousness and don’t grasp it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:12.17
Kiñca visineti, na ussineti?
And what things do they unmesh and not enmesh?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:12.18
Rūpaṁ visineti, na ussineti;
They unmesh form and don’t enmesh it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:12.19
vedanaṁ …
They unmesh feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:12.20
saññaṁ …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:12.21
saṅkhāre …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:12.22
viññāṇaṁ visineti, na ussineti.
consciousness and don’t enmesh it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:12.23
Kiñca vidhūpeti, na sandhūpeti?
And what things do they dissipate and not get clouded by?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:12.24
Rūpaṁ vidhūpeti, na sandhūpeti;
They dissipate form and don’t get clouded by it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:12.25
vedanaṁ …
They dissipate feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:12.26
saññaṁ …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:12.27
saṅkhāre …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:12.28
viññāṇaṁ vidhūpeti, na sandhūpeti.
consciousness and don’t get clouded by it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:13.1
Evaṁ passaṁ, bhikkhave, sutavā ariyasāvako rūpasmimpi nibbindati, vedanāyapi … saññāyapi … saṅkhāresupi … viññāṇasmimpi nibbindati.
Seeing this, a learned noble disciple grows disillusioned with form, feeling, perception, choices, and consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:13.2
Nibbindaṁ virajjati; virāgā vimuccati. Vimuttasmiṁ vimuttamiti ñāṇaṁ hoti.
Being disillusioned, desire fades away. When desire fades away they’re freed. When they’re freed, they know they’re freed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:13.3
‘Khīṇā jāti, vusitaṁ brahmacariyaṁ, kataṁ karaṇīyaṁ, nāparaṁ itthattāyā’ti pajānāti.
They understand: ‘Rebirth is ended, the spiritual journey has been completed, what had to be done has been done, there is nothing further for this place.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:14.1
Ayaṁ vuccati, bhikkhave, bhikkhu nevācināti na apacināti, apacinitvā ṭhito; neva pajahati na upādiyati, pajahitvā ṭhito; neva visineti na ussineti, visinetvā ṭhito; neva vidhūpeti na sandhūpeti vidhūpetvā ṭhito
This is called a mendicant who neither gets rid of nor accumulates, but remains after getting rid. They neither give up nor grasp, but remain after giving up. They neither unmesh nor enmesh, but remain after unmeshing. They neither dissipate nor get clouded, but remain after dissipating.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:14.2
Kiñca nevācināti na apacināti, apacinitvā ṭhito?
And what things do they neither get rid of nor accumulate, but remain after getting rid of them?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:14.3
Rūpaṁ nevācināti na apacināti, apacinitvā ṭhito;
They neither get rid of nor accumulate form, but remain after getting rid of it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:14.4
vedanaṁ …
They neither get rid of nor accumulate feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:14.5
saññaṁ …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:14.6
saṅkhāre …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:14.7
viññāṇaṁ nevācināti na apacināti, apacinitvā ṭhito.
consciousness, but remain after getting rid of it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:14.8
Kiñca neva pajahati na upādiyati, pajahitvā ṭhito?
And what things do they neither give up nor grasp, but remain after giving them up?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:14.9
Rūpaṁ neva pajahati na upādiyati, pajahitvā ṭhito;
They neither give up nor grasp form, but remain after giving it up.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:14.10
vedanaṁ …
They neither give up nor grasp feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:14.11
saññaṁ …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:14.12
saṅkhāre …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:14.13
viññāṇaṁ neva pajahati na upādiyati, pajahitvā ṭhito.
consciousness, but remain after giving it up.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:14.14
Kiñca neva visineti na ussineti, visinetvā ṭhito?
And what things do they neither discard nor amass, but remain after discarding them?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:14.15
Rūpaṁ neva visineti na ussineti, visinetvā ṭhito;
They neither unmesh nor enmesh form, but remain after unmeshing it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:14.16
vedanaṁ …
They neither unmesh nor enmesh feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:14.17
saññaṁ …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:14.18
saṅkhāre …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:14.19
viññāṇaṁ neva visineti na ussineti, visinetvā ṭhito.
consciousness, but remain after unmeshing it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:14.20
Kiñca neva vidhūpeti na sandhūpeti, vidhūpetvā ṭhito?
And what things do they neither dissipate nor get clouded by, but remain after dissipating them?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:14.21
Rūpaṁ neva vidhūpeti na sandhūpeti, vidhūpetvā ṭhito;
They neither dissipate nor get clouded by form, but remain after dissipating it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:14.22
vedanaṁ …
They neither dissipate nor get clouded by feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:14.23
saññaṁ …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:14.24
saṅkhāre …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:14.25
viññāṇaṁ neva vidhūpeti na sandhūpeti, vidhūpetvā ṭhito.
consciousness, but remain after dissipating it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:14.26
Evaṁvimuttacittaṁ kho, bhikkhave, bhikkhuṁ saindā devā sabrahmakā sapajāpatikā ārakāva namassanti:
When a mendicant’s mind is freed like this, the gods together with Indra, the Divinity, and the Progenitor worship them from afar:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:15.1
‘Namo te purisājañña,
‘Homage to you, O thoroughbred!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:15.2
namo te purisuttama;
Homage to you, supreme among men!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:15.3
Yassa te nābhijānāma,
We don’t understand
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:15.4
yampi nissāya jhāyasī’”ti.
the basis of your absorption.’”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.79:15.5
Sattamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch