sn22.7:0.1
Saṁyutta Nikāya 22.7
Linked Discourses 22.7
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:0.2
1. Nakulapituvagga
1. Nakula’s Father
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:0.3
Upādāparitassanāsutta
Anxiety Because of Grasping
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:1.1
Sāvatthinidānaṁ.
At Sāvatthī.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:1.2
“Upādāparitassanañca vo, bhikkhave, desessāmi anupādāaparitassanañca.
“Mendicants, I will teach you how grasping leads to anxiety, and how not grasping leads to freedom from anxiety.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:1.3
Taṁ suṇātha, sādhukaṁ manasi karotha, bhāsissāmī”ti.
Listen and apply your mind well, I will speak.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:1.4
“Evaṁ, bhante”ti, kho te bhikkhū bhagavato paccassosuṁ.
“Yes, sir,” they replied.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:1.5
Bhagavā etadavoca:
The Buddha said this:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:2.1
“Kathañca, bhikkhave, upādāparitassanā hoti?
“And how does grasping lead to anxiety?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:2.2
Idha, bhikkhave, assutavā puthujjano ariyānaṁ adassāvī ariyadhammassa akovido ariyadhamme avinīto, sappurisānaṁ adassāvī sappurisadhammassa akovido sappurisadhamme avinīto
It’s when an unlearned ordinary person has not seen the noble ones, and is neither skilled nor trained in the teaching of the noble ones. They’ve not seen true persons, and are neither skilled nor trained in the teaching of the true persons.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:2.3
rūpaṁ attato samanupassati, rūpavantaṁ vā attānaṁ; attani vā rūpaṁ, rūpasmiṁ vā attānaṁ.
They regard form as self, self as having form, form in self, or self in form.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:2.4
Tassa taṁ rūpaṁ vipariṇamati aññathā hoti.
But that form of theirs decays and perishes,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:2.5
Tassa rūpavipariṇāmaññathābhāvā rūpavipariṇāmānuparivatti viññāṇaṁ hoti.
and consciousness latches on to the perishing of form.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:2.6
Tassa rūpavipariṇāmānuparivattijā paritassanā dhammasamuppādā cittaṁ pariyādāya tiṭṭhanti.
Anxieties occupy their mind, born of latching on to the perishing of form, and originating in accordance with natural principles.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:2.7
Cetaso pariyādānā uttāsavā ca hoti vighātavā ca apekkhavā ca upādāya ca paritassati.
So they become frightened, worried, concerned, and anxious because of grasping.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:3.1
Vedanaṁ attato samanupassati, vedanāvantaṁ vā attānaṁ; attani vā vedanaṁ, vedanāya vā attānaṁ.
They regard feeling as self …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:3.2
Tassa sā vedanā vipariṇamati aññathā hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:3.3
Tassa vedanāvipariṇāmaññathābhāvā vedanāvipariṇāmānuparivatti viññāṇaṁ hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:3.4
Tassa vedanāvipariṇāmānuparivattijā paritassanā dhammasamuppādā cittaṁ pariyādāya tiṭṭhanti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:3.5
Cetaso pariyādānā uttāsavā ca hoti vighātavā ca apekkhavā ca upādāya ca paritassati.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:4.1
Saññaṁ attato samanupassati …pe…
They regard perception as self …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:4.2
saṅkhāre attato samanupassati, saṅkhāravantaṁ vā attānaṁ; attani vā saṅkhāre, saṅkhāresu vā attānaṁ.
They regard choices as self …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:4.3
Tassa te saṅkhārā vipariṇamanti aññathā honti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:4.4
Tassa saṅkhāravipariṇāmaññathābhāvā saṅkhāravipariṇāmānuparivatti viññāṇaṁ hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:4.5
Tassa saṅkhāravipariṇāmānuparivattijā paritassanā dhammasamuppādā cittaṁ pariyādāya tiṭṭhanti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:4.6
Cetaso pariyādānā uttāsavā ca hoti vighātavā ca apekkhavā ca upādāya ca paritassati.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:5.1
Viññāṇaṁ attato samanupassati, viññāṇavantaṁ vā attānaṁ; attani vā viññāṇaṁ, viññāṇasmiṁ vā attānaṁ.
They regard consciousness as self, self as having consciousness, consciousness in self, or self in consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:5.2
Tassa taṁ viññāṇaṁ vipariṇamati aññathā hoti.
But that consciousness of theirs decays and perishes,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:5.3
Tassa viññāṇavipariṇāmaññathābhāvā viññāṇavipariṇāmānuparivatti viññāṇaṁ hoti.
and consciousness latches on to the perishing of consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:5.4
Tassa viññāṇavipariṇāmānuparivattijā paritassanā dhammasamuppādā cittaṁ pariyādāya tiṭṭhanti.
Anxieties occupy their mind, born of latching on to the perishing of consciousness, and originating in accordance with natural principles.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:5.5
Cetaso pariyādānā uttāsavā ca hoti vighātavā ca apekkhavā ca upādāya ca paritassati.
So they become frightened, worried, concerned, and anxious because of grasping.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:5.6
Evaṁ kho, bhikkhave, upādāparitassanā hoti.
That’s how grasping leads to anxiety.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:6.1
Kathañca, bhikkhave, anupādāaparitassanā hoti?
And how does not grasping lead to freedom from anxiety?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:6.2
Idha, bhikkhave, sutavā ariyasāvako ariyānaṁ dassāvī ariyadhammassa kovido ariyadhamme suvinīto, sappurisānaṁ dassāvī sappurisadhammassa kovido sappurisadhamme suvinīto
It’s when a learned noble disciple has seen the noble ones, and is skilled and trained in the teaching of the noble ones. They’ve seen true persons, and are skilled and trained in the teaching of the true persons.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:6.3
na rūpaṁ attato samanupassati, na rūpavantaṁ vā attānaṁ; na attani vā rūpaṁ, na rūpasmiṁ vā attānaṁ.
They don’t regard form as self, self as having form, form in self, or self in form.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:6.4
Tassa taṁ rūpaṁ vipariṇamati aññathā hoti.
When that form of theirs decays and perishes,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:6.5
Tassa rūpavipariṇāmaññathābhāvā na rūpavipariṇāmānuparivatti viññāṇaṁ hoti.
consciousness doesn’t latch on to the perishing of form.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:6.6
Tassa na rūpavipariṇāmānuparivattijā paritassanā dhammasamuppādā cittaṁ pariyādāya tiṭṭhanti.
Anxieties—born of latching on to the perishing of form and originating in accordance with natural principles—don’t occupy their mind.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:6.7
Cetaso apariyādānā na cevuttāsavā hoti na ca vighātavā na ca apekkhavā, anupādāya ca na paritassati.
So they don’t become frightened, worried, concerned, or anxious because of grasping.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:7.1
Na vedanaṁ attato samanupassati, na vedanāvantaṁ vā attānaṁ; na attani vā vedanaṁ, na vedanāya vā attānaṁ.
They don’t regard feeling as self …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:7.2
Tassa sā vedanā vipariṇamati aññathā hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:7.3
Tassa vedanāvipariṇāmaññathābhāvā na vedanāvipariṇāmānuparivatti viññāṇaṁ hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:7.4
Tassa na vedanāvipariṇāmānuparivattijā paritassanā dhammasamuppādā cittaṁ pariyādāya tiṭṭhanti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:7.5
Cetaso apariyādānā na cevuttāsavā hoti na ca vighātavā na ca apekkhavā, anupādāya ca na paritassati.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:8.1
Na saññaṁ …pe… na saṅkhāre attato samanupassati,
They don’t regard perception as self …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:8.2
na attani vā saṅkhāre, na saṅkhāresu vā attānaṁ.
They don’t regard choices as self …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:8.3
na saṅkhāravantaṁ vā attānaṁ;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:8.4
Tassa te saṅkhārā vipariṇamanti aññathā honti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:8.5
Tassa saṅkhāravipariṇāmaññathābhāvā na saṅkhāravipariṇāmānuparivatti viññāṇaṁ hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:8.6
Tassa na saṅkhāravipariṇāmānuparivattijā paritassanā dhammasamuppādā cittaṁ pariyādāya tiṭṭhanti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:8.7
Cetaso apariyādānā na cevuttāsavā hoti na ca vighātavā na ca apekkhavā, anupādāya ca na paritassati.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:9.1
Na viññāṇaṁ attato samanupassati, na viññāṇavantaṁ vā attānaṁ …pe…
They don’t regard consciousness as self …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:9.2
tassa taṁ viññāṇaṁ vipariṇamati aññathā hoti.
When that consciousness of theirs decays and perishes,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:9.3
Tassa viññāṇavipariṇāmaññathābhāvā na viññāṇavipariṇāmānuparivatti viññāṇaṁ hoti.
consciousness doesn’t latch on to the perishing of consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:9.4
Tassa na viññāṇavipariṇāmānuparivattijā paritassanā dhammasamuppādā cittaṁ pariyādāya tiṭṭhanti.
Anxieties—born of latching on to the perishing of consciousness and originating in accordance with natural principles—don’t occupy their mind.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:9.5
Cetaso apariyādānā na cevuttāsavā hoti na ca vighātavā na ca apekkhavā, anupādāya ca na paritassati.
So they don’t become frightened, worried, concerned, or anxious because of grasping.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:9.6
Evaṁ kho, bhikkhave, anupādā aparitassanaṁ hotī”ti.
That’s how not grasping leads to freedom from anxiety.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.7:9.7
Sattamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch