sn22.57:0.1
Saṁyutta Nikāya 22.57
Linked Discourses 22.57
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:0.2
6. Upayavagga
6. Involvement
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:0.3
Sattaṭṭhānasutta
Seven Cases
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:1.1
Sāvatthinidānaṁ.
At Sāvatthī.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:1.2
“Sattaṭṭhānakusalo, bhikkhave, bhikkhu tividhūpaparikkhī imasmiṁ dhammavinaye kevalī vusitavā uttamapurisoti vuccati.
“Mendicants, in this teaching and training a mendicant who is skilled in seven cases and who examines in three ways is called consummate, accomplished, a supreme person.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:1.3
Kathañca, bhikkhave, bhikkhu sattaṭṭhānakusalo hoti?
And how is a mendicant skilled in seven cases?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:1.4
Idha, bhikkhave, bhikkhu rūpaṁ pajānāti, rūpasamudayaṁ pajānāti, rūpanirodhaṁ pajānāti, rūpanirodhagāminiṁ paṭipadaṁ pajānāti;
It’s when a mendicant understands form, its origin, its cessation, and the practice that leads to its cessation.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:1.5
rūpassa assādaṁ pajānāti, rūpassa ādīnavaṁ pajānāti, rūpassa nissaraṇaṁ pajānāti;
They understand form’s gratification, drawback, and escape.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:1.6
vedanaṁ pajānāti …
They understand feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:1.7
saññaṁ …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:1.8
saṅkhāre …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:1.9
viññāṇaṁ pajānāti, viññāṇasamudayaṁ pajānāti, viññāṇanirodhaṁ pajānāti, viññāṇanirodhagāminiṁ paṭipadaṁ pajānāti;
consciousness, its origin, its cessation, and the practice that leads to its cessation.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:1.10
viññāṇassa assādaṁ pajānāti, viññāṇassa ādīnavaṁ pajānāti, viññāṇassa nissaraṇaṁ pajānāti.
They understand consciousness’s gratification, drawback, and escape.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:2.1
Katamañca, bhikkhave, rūpaṁ?
And what is form?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:2.2
Cattāro ca mahābhūtā, catunnañca mahābhūtānaṁ upādāya rūpaṁ.
The four principal states, and form derived from the four principal states.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:2.3
Idaṁ vuccati, bhikkhave, rūpaṁ.
This is called form.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:2.4
Āhārasamudayā rūpasamudayo;
Form originates from fuel.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:2.5
āhāranirodhā rūpanirodho.
When fuel ceases, form ceases.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:2.6
Ayameva ariyo aṭṭhaṅgiko maggo rūpanirodhagāminī paṭipadā, seyyathidaṁ—
The practice that leads to the cessation of form is simply this noble eightfold path, that is:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:2.7
sammādiṭṭhi …pe… sammāsamādhi.
right view, right purpose, right speech, right action, right livelihood, right effort, right mindfulness, and right immersion.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:3.1
Yaṁ rūpaṁ paṭicca uppajjati sukhaṁ somanassaṁ—
The pleasure and happiness that arise from form: this is its gratification.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:3.2
ayaṁ rūpassa assādo.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:3.3
Yaṁ rūpaṁ aniccaṁ dukkhaṁ vipariṇāmadhammaṁ—
That form is impermanent, suffering, and perishable: this is its drawback.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:3.4
ayaṁ rūpassa ādīnavo.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:3.5
Yo rūpasmiṁ chandarāgavinayo chandarāgappahānaṁ—
Removing and giving up desire and greed for form: this is its escape.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:3.6
idaṁ rūpassa nissaraṇaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:4.1
Ye hi keci, bhikkhave, samaṇā vā brāhmaṇā vā evaṁ rūpaṁ abhiññāya, evaṁ rūpasamudayaṁ abhiññāya, evaṁ rūpanirodhaṁ abhiññāya, evaṁ rūpanirodhagāminiṁ paṭipadaṁ abhiññāya;
Those ascetics and brahmins who have directly known form in this way—and its origin, its cessation, and the practice that leads to its cessation;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:4.2
evaṁ rūpassa assādaṁ abhiññāya, evaṁ rūpassa ādīnavaṁ abhiññāya, evaṁ rūpassa nissaraṇaṁ abhiññāya rūpassa nibbidāya virāgāya nirodhāya paṭipannā, te suppaṭipannā.
its gratification, drawback, and escape—and are practicing for disillusionment, dispassion, and cessation regarding form: they are practicing well.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:4.3
Ye suppaṭipannā, te imasmiṁ dhammavinaye gādhanti.
Those who practice well have a footing in this teaching and training.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:5.1
Ye ca kho keci, bhikkhave, samaṇā vā brāhmaṇā vā evaṁ rūpaṁ abhiññāya, evaṁ rūpasamudayaṁ abhiññāya, evaṁ rūpanirodhaṁ abhiññāya, evaṁ rūpanirodhagāminiṁ paṭipadaṁ abhiññāya;
Those ascetics and brahmins who have directly known form in this way—and its origin, its cessation, and the practice that leads to its cessation;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:5.2
evaṁ rūpassa assādaṁ abhiññāya, evaṁ rūpassa ādīnavaṁ abhiññāya, evaṁ rūpassa nissaraṇaṁ abhiññāya rūpassa nibbidā virāgā nirodhā anupādā vimuttā, te suvimuttā.
its gratification, drawback, and escape—and due to disillusionment, dispassion, and cessation regarding form, are freed by not grasping: they are well freed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:5.3
Ye suvimuttā, te kevalino.
Those who are well freed are consummate ones.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:5.4
Ye kevalino vaṭṭaṁ tesaṁ natthi paññāpanāya.
For consummate ones, there is no cycle of rebirths to be found.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:6.1
Katamā ca, bhikkhave, vedanā?
And what is feeling?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:6.2
Chayime, bhikkhave, vedanākāyā—
There are these six classes of feeling:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:6.3
cakkhusamphassajā vedanā …pe…
feeling born of eye contact …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:6.4
manosamphassajā vedanā.
feeling born of mind contact.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:6.5
Ayaṁ vuccati, bhikkhave, vedanā.
This is called feeling.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:6.6
Phassasamudayā vedanāsamudayo;
Feeling originates from contact.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:6.7
phassanirodhā vedanānirodho.
When contact ceases, feeling ceases.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:6.8
Ayameva ariyo aṭṭhaṅgiko maggo vedanānirodhagāminī paṭipadā, seyyathidaṁ—
The practice that leads to the cessation of feelings is simply this noble eightfold path, that is:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:6.9
sammādiṭṭhi …pe… sammāsamādhi.
right view, right purpose, right speech, right action, right livelihood, right effort, right mindfulness, and right immersion.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:7.1
Yaṁ vedanaṁ paṭicca uppajjati sukhaṁ somanassaṁ—
The pleasure and happiness that arise from feeling: this is its gratification.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:7.2
ayaṁ vedanāya assādo.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:7.3
Yā vedanā aniccā dukkhā vipariṇāmadhammā—
That feeling is impermanent, suffering, and perishable: this is its drawback.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:7.4
ayaṁ vedanāya ādīnavo.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:7.5
Yo vedanāya chandarāgavinayo chandarāgappahānaṁ—
Removing and giving up desire and greed for feeling: this is its escape. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:7.6
idaṁ vedanāya nissaraṇaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:8.1
Ye hi, keci, bhikkhave, samaṇā vā brāhmaṇā vā evaṁ vedanaṁ abhiññāya, evaṁ vedanāsamudayaṁ abhiññāya, evaṁ vedanānirodhaṁ abhiññāya, evaṁ vedanānirodhagāminiṁ paṭipadaṁ abhiññāya;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:8.2
evaṁ vedanāya assādaṁ abhiññāya, evaṁ vedanāya ādīnavaṁ abhiññāya, evaṁ vedanāya nissaraṇaṁ abhiññāya vedanāya nibbidāya virāgāya nirodhāya paṭipannā, te suppaṭipannā.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:8.3
Ye suppaṭipannā, te imasmiṁ dhammavinaye gādhanti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:9.1
Ye ca kho keci, bhikkhave, samaṇā vā brāhmaṇā vā evaṁ vedanaṁ abhiññāya …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:9.2
vaṭṭaṁ tesaṁ natthi paññāpanāya.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:10.1
Katamā ca, bhikkhave, saññā?
And what is perception?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:10.2
Chayime, bhikkhave, saññākāyā—
There are these six classes of perception:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:10.3
rūpasaññā, saddasaññā, gandhasaññā, rasasaññā, phoṭṭhabbasaññā, dhammasaññā.
perceptions of sights, sounds, smells, tastes, touches, and ideas.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:10.4
Ayaṁ vuccati, bhikkhave, saññā.
This is called perception.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:10.5
Phassasamudayā saññāsamudayo;
Perception originates from contact.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:10.6
phassanirodhā saññānirodho.
When contact ceases, perception ceases.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:10.7
Ayameva ariyo aṭṭhaṅgiko maggo saññānirodhagāminī paṭipadā, seyyathidaṁ—
The practice that leads to the cessation of perceptions is simply this noble eightfold path …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:10.8
sammādiṭṭhi …pe… sammāsamādhi …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:10.9
vaṭṭaṁ tesaṁ natthi paññāpanāya.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:11.1
Katame ca, bhikkhave, saṅkhārā?
And what are choices?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:11.2
Chayime, bhikkhave, cetanākāyā—
There are these six classes of intention:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:11.3
rūpasañcetanā …pe…
intention regarding sights …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:11.4
dhammasañcetanā.
intention regarding ideas.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:11.5
Ime vuccanti, bhikkhave, saṅkhārā.
These are called choices.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:11.6
Phassasamudayā saṅkhārasamudayo;
Choices originate from contact.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:11.7
phassanirodhā saṅkhāranirodho.
When contact ceases, choices cease.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:11.8
Ayameva ariyo aṭṭhaṅgiko maggo saṅkhāranirodhagāminī paṭipadā, seyyathidaṁ—
The practice that leads to the cessation of choices is simply this noble eightfold path …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:11.9
sammādiṭṭhi …pe… sammāsamādhi.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:12.1
Yaṁ saṅkhāre paṭicca uppajjati sukhaṁ somanassaṁ—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:12.2
ayaṁ saṅkhārānaṁ assādo.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:12.3
Ye saṅkhārā aniccā dukkhā vipariṇāmadhammā—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:12.4
ayaṁ saṅkhārānaṁ ādīnavo.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:12.5
Yo saṅkhāresu chandarāgavinayo chandarāgappahānaṁ—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:12.6
idaṁ saṅkhārānaṁ nissaraṇaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:13.1
Ye hi keci, bhikkhave, samaṇā vā brāhmaṇā vā evaṁ saṅkhāre abhiññāya, evaṁ saṅkhārasamudayaṁ abhiññāya, evaṁ saṅkhāranirodhaṁ abhiññāya, evaṁ saṅkhāranirodhagāminiṁ paṭipadaṁ abhiññāya …pe… saṅkhārānaṁ nibbidāya virāgāya nirodhāya paṭipannā te suppaṭipannā.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:13.2
Ye suppaṭipannā, te imasmiṁ dhammavinaye gādhanti …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:13.3
vaṭṭaṁ tesaṁ natthi paññāpanāya.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:14.1
Katamañca, bhikkhave, viññāṇaṁ?
And what is consciousness?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:14.2
Chayime, bhikkhave, viññāṇakāyā—
There are these six classes of consciousness:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:14.3
cakkhuviññāṇaṁ, sotaviññāṇaṁ, ghānaviññāṇaṁ, jivhāviññāṇaṁ, kāyaviññāṇaṁ, manoviññāṇaṁ.
eye, ear, nose, tongue, body, and mind consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:14.4
Idaṁ vuccati, bhikkhave, viññāṇaṁ.
This is called consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:14.5
Nāmarūpasamudayā viññāṇasamudayo;
Consciousness originates from name and form.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:14.6
nāmarūpanirodhā viññāṇanirodho.
When name and form cease, consciousness ceases.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:14.7
Ayameva ariyo aṭṭhaṅgiko maggo viññāṇanirodhagāminī paṭipadā, seyyathidaṁ—
The practice that leads to the cessation of consciousness is simply this noble eightfold path, that is:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:14.8
sammādiṭṭhi …pe… sammāsamādhi.
right view, right purpose, right speech, right action, right livelihood, right effort, right mindfulness, and right immersion.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:15.1
Yaṁ viññāṇaṁ paṭicca uppajjati sukhaṁ somanassaṁ—
The pleasure and happiness that arise from consciousness: this is its gratification.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:15.2
ayaṁ viññāṇassa assādo.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:15.3
Yaṁ viññāṇaṁ aniccaṁ dukkhaṁ vipariṇāmadhammaṁ—
That consciousness is impermanent, suffering, and perishable: this is its drawback.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:15.4
ayaṁ viññāṇassa ādīnavo.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:15.5
Yo viññāṇasmiṁ chandarāgavinayo chandarāgappahānaṁ—
Removing and giving up desire and greed for consciousness: this is its escape.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:15.6
idaṁ viññāṇassa nissaraṇaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:16.1
Ye hi keci, bhikkhave, samaṇā vā brāhmaṇā vā evaṁ viññāṇaṁ abhiññāya, evaṁ viññāṇasamudayaṁ abhiññāya, evaṁ viññāṇanirodhaṁ abhiññāya, evaṁ viññāṇanirodhagāminiṁ paṭipadaṁ abhiññāya;
Those ascetics and brahmins who have directly known consciousness in this way—and its origin, its cessation, and the practice that leads to its cessation;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:16.2
evaṁ viññāṇassa assādaṁ abhiññāya, evaṁ viññāṇassa ādīnavaṁ abhiññāya, evaṁ viññāṇassa nissaraṇaṁ abhiññāya viññāṇassa nibbidāya virāgāya nirodhāya paṭipannā, te suppaṭipannā.
its gratification, drawback, and escape—and are practicing for disillusionment, dispassion, and cessation regarding consciousness: they are practicing well.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:16.3
Ye suppaṭipannā, te imasmiṁ dhammavinaye gādhanti.
Those who practice well have a footing in this teaching and training.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:17.1
Ye ca kho keci, bhikkhave, samaṇā vā brāhmaṇā vā evaṁ viññāṇaṁ abhiññāya, evaṁ viññāṇasamudayaṁ abhiññāya, evaṁ viññāṇanirodhaṁ abhiññāya, evaṁ viññāṇanirodhagāminiṁ paṭipadaṁ abhiññāya;
Those ascetics and brahmins who have directly known consciousness in this way—and its origin, its cessation, and the practice that leads to its cessation;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:17.2
evaṁ viññāṇassa assādaṁ abhiññāya, evaṁ viññāṇassa ādīnavaṁ abhiññāya, evaṁ viññāṇassa nissaraṇaṁ abhiññāya viññāṇassa nibbidā virāgā nirodhā anupādā vimuttā, te suvimuttā.
its gratification, drawback, and escape—and due to disillusionment, dispassion, and cessation regarding consciousness, are freed by not grasping: they are well freed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:17.3
Ye suvimuttā, te kevalino.
Those who are well freed are consummate ones.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:17.4
Ye kevalino vaṭṭaṁ tesaṁ natthi paññāpanāya.
For consummate ones, there is no cycle of rebirths to be found.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:17.5
Evaṁ kho, bhikkhave, bhikkhu sattaṭṭhānakusalo hoti.
That’s how a mendicant is skilled in seven cases.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:18.1
Kathañca, bhikkhave, bhikkhu tividhūpaparikkhī hoti?
And how does a mendicant examine in three ways?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:18.2
Idha, bhikkhave, bhikkhu dhātuso upaparikkhati, āyatanaso upaparikkhati, paṭiccasamuppādaso upaparikkhati.
It’s when a mendicant examines by way of the elements, sense fields, and dependent origination.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:18.3
Evaṁ kho, bhikkhave, bhikkhu tividhūpaparikkhī hoti.
That’s how a mendicant examines in three ways.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:18.4
Sattaṭṭhānakusalo, bhikkhave, bhikkhu tividhūpaparikkhī, imasmiṁ dhammavinaye kevalī vusitavā ‘uttamapuriso’ti vuccatī”ti.
In this teaching and training, a mendicant who is skilled in seven cases and who examines in three ways is called consummate, accomplished, a supreme person.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.57:18.5
Pañcamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch