← Kinh Tương Ưng Bộ

SN22.57 · Saṁyutta Nikāya

SN22.57

6. Upayavagga

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

107/107 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Bhikkhu Sujato.

80/107 segment có nội dung

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Tra cứu toàn văn

Nguồn dưới đây không phải cột đối chiếu. Nó là văn xuôi liên tục, không chia theo segment, nên không đặt cạnh Pāli từng câu được — dùng để tra từ ngữ và đối chiếu ở mức câu.

Tương Ưng Chư Thiên: bản Việt của Hòa thượng Thích Minh Châu

Hòa thượng Thích Minh Châu — lấy từ BuddhaSasana (budsas.net) (bản sao chép bên thứ ba). Không theo segment, không dùng để đối chiếu từng câu. NOASSERTION: Hòa thượng Thích Minh Châu (bản dịch).

  • Văn xuôi liên tục, không chia theo segment của bilara — đối chiếu ở mức câu chứ không ở mức segment.
  • Đây là bản sao của bên thứ ba, không phải bản xuất bản. Tương Ưng Bộ, tập I, bản dịch của Hòa thượng Thích Minh Châu. Đây là bản sao bên thứ ba; trang điện tử chưa xác định ấn bản và năm in được sao chép. Không suy ra bản xuất bản gốc từ nơi phân phối điện tử.
  • Không có tuyên bố quyền tác giả máy đọc được: NOASSERTION. Không suy ra CC0.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Saṁyutta Nikāya 22.57
Linked Discourses 22.57
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
6. Upayavagga
6. Involvement
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sattaṭṭhānasutta
Seven Cases
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sāvatthinidānaṁ.
At Sāvatthī.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Sattaṭṭhānakusalo, bhikkhave, bhikkhu tividhūpaparikkhī imasmiṁ dhammavinaye kevalī vusitavā uttamapurisoti vuccati.
“Mendicants, in this teaching and training a mendicant who is skilled in seven cases and who examines in three ways is called consummate, accomplished, a supreme person.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kathañca, bhikkhave, bhikkhu sattaṭṭhānakusalo hoti?
And how is a mendicant skilled in seven cases?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, bhikkhu rūpaṁ pajānāti, rūpasamudayaṁ pajānāti, rūpanirodhaṁ pajānāti, rūpanirodhagāminiṁ paṭipadaṁ pajānāti;
It’s when a mendicant understands form, its origin, its cessation, and the practice that leads to its cessation.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
rūpassa assādaṁ pajānāti, rūpassa ādīnavaṁ pajānāti, rūpassa nissaraṇaṁ pajānāti;
They understand form’s gratification, drawback, and escape.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vedanaṁ pajānāti …
They understand feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saññaṁ …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhāre …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
viññāṇaṁ pajānāti, viññāṇasamudayaṁ pajānāti, viññāṇanirodhaṁ pajānāti, viññāṇanirodhagāminiṁ paṭipadaṁ pajānāti;
consciousness, its origin, its cessation, and the practice that leads to its cessation.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
viññāṇassa assādaṁ pajānāti, viññāṇassa ādīnavaṁ pajānāti, viññāṇassa nissaraṇaṁ pajānāti.
They understand consciousness’s gratification, drawback, and escape.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamañca, bhikkhave, rūpaṁ?
And what is form?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Cattāro ca mahābhūtā, catunnañca mahābhūtānaṁ upādāya rūpaṁ.
The four principal states, and form derived from the four principal states.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idaṁ vuccati, bhikkhave, rūpaṁ.
This is called form.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Āhārasamudayā rūpasamudayo;
Form originates from fuel.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
āhāranirodhā rūpanirodho.
When fuel ceases, form ceases.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ayameva ariyo aṭṭhaṅgiko maggo rūpanirodhagāminī paṭipadā, seyyathidaṁ—
The practice that leads to the cessation of form is simply this noble eightfold path, that is:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sammādiṭṭhi …pe… sammāsamādhi.
right view, right purpose, right speech, right action, right livelihood, right effort, right mindfulness, and right immersion.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yaṁ rūpaṁ paṭicca uppajjati sukhaṁ somanassaṁ—
The pleasure and happiness that arise from form: this is its gratification.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ayaṁ rūpassa assādo.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yaṁ rūpaṁ aniccaṁ dukkhaṁ vipariṇāmadhammaṁ—
That form is impermanent, suffering, and perishable: this is its drawback.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ayaṁ rūpassa ādīnavo.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yo rūpasmiṁ chandarāgavinayo chandarāgappahānaṁ—
Removing and giving up desire and greed for form: this is its escape.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
idaṁ rūpassa nissaraṇaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ye hi keci, bhikkhave, samaṇā vā brāhmaṇā vā evaṁ rūpaṁ abhiññāya, evaṁ rūpasamudayaṁ abhiññāya, evaṁ rūpanirodhaṁ abhiññāya, evaṁ rūpanirodhagāminiṁ paṭipadaṁ abhiññāya;
Those ascetics and brahmins who have directly known form in this way—and its origin, its cessation, and the practice that leads to its cessation;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
evaṁ rūpassa assādaṁ abhiññāya, evaṁ rūpassa ādīnavaṁ abhiññāya, evaṁ rūpassa nissaraṇaṁ abhiññāya rūpassa nibbidāya virāgāya nirodhāya paṭipannā, te suppaṭipannā.
its gratification, drawback, and escape—and are practicing for disillusionment, dispassion, and cessation regarding form: they are practicing well.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ye suppaṭipannā, te imasmiṁ dhammavinaye gādhanti.
Those who practice well have a footing in this teaching and training.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ye ca kho keci, bhikkhave, samaṇā vā brāhmaṇā vā evaṁ rūpaṁ abhiññāya, evaṁ rūpasamudayaṁ abhiññāya, evaṁ rūpanirodhaṁ abhiññāya, evaṁ rūpanirodhagāminiṁ paṭipadaṁ abhiññāya;
Those ascetics and brahmins who have directly known form in this way—and its origin, its cessation, and the practice that leads to its cessation;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
evaṁ rūpassa assādaṁ abhiññāya, evaṁ rūpassa ādīnavaṁ abhiññāya, evaṁ rūpassa nissaraṇaṁ abhiññāya rūpassa nibbidā virāgā nirodhā anupādā vimuttā, te suvimuttā.
its gratification, drawback, and escape—and due to disillusionment, dispassion, and cessation regarding form, are freed by not grasping: they are well freed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ye suvimuttā, te kevalino.
Those who are well freed are consummate ones.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ye kevalino vaṭṭaṁ tesaṁ natthi paññāpanāya.
For consummate ones, there is no cycle of rebirths to be found.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamā ca, bhikkhave, vedanā?
And what is feeling?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Chayime, bhikkhave, vedanākāyā—
There are these six classes of feeling:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cakkhusamphassajā vedanā …pe…
feeling born of eye contact …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
manosamphassajā vedanā.
feeling born of mind contact.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ayaṁ vuccati, bhikkhave, vedanā.
This is called feeling.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Phassasamudayā vedanāsamudayo;
Feeling originates from contact.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
phassanirodhā vedanānirodho.
When contact ceases, feeling ceases.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ayameva ariyo aṭṭhaṅgiko maggo vedanānirodhagāminī paṭipadā, seyyathidaṁ—
The practice that leads to the cessation of feelings is simply this noble eightfold path, that is:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sammādiṭṭhi …pe… sammāsamādhi.
right view, right purpose, right speech, right action, right livelihood, right effort, right mindfulness, and right immersion.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yaṁ vedanaṁ paṭicca uppajjati sukhaṁ somanassaṁ—
The pleasure and happiness that arise from feeling: this is its gratification.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ayaṁ vedanāya assādo.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yā vedanā aniccā dukkhā vipariṇāmadhammā—
That feeling is impermanent, suffering, and perishable: this is its drawback.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ayaṁ vedanāya ādīnavo.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yo vedanāya chandarāgavinayo chandarāgappahānaṁ—
Removing and giving up desire and greed for feeling: this is its escape. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
idaṁ vedanāya nissaraṇaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ye hi, keci, bhikkhave, samaṇā vā brāhmaṇā vā evaṁ vedanaṁ abhiññāya, evaṁ vedanāsamudayaṁ abhiññāya, evaṁ vedanānirodhaṁ abhiññāya, evaṁ vedanānirodhagāminiṁ paṭipadaṁ abhiññāya;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
evaṁ vedanāya assādaṁ abhiññāya, evaṁ vedanāya ādīnavaṁ abhiññāya, evaṁ vedanāya nissaraṇaṁ abhiññāya vedanāya nibbidāya virāgāya nirodhāya paṭipannā, te suppaṭipannā.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ye suppaṭipannā, te imasmiṁ dhammavinaye gādhanti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ye ca kho keci, bhikkhave, samaṇā vā brāhmaṇā vā evaṁ vedanaṁ abhiññāya …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vaṭṭaṁ tesaṁ natthi paññāpanāya.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamā ca, bhikkhave, saññā?
And what is perception?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Chayime, bhikkhave, saññākāyā—
There are these six classes of perception:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
rūpasaññā, saddasaññā, gandhasaññā, rasasaññā, phoṭṭhabbasaññā, dhammasaññā.
perceptions of sights, sounds, smells, tastes, touches, and ideas.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ayaṁ vuccati, bhikkhave, saññā.
This is called perception.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Phassasamudayā saññāsamudayo;
Perception originates from contact.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
phassanirodhā saññānirodho.
When contact ceases, perception ceases.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ayameva ariyo aṭṭhaṅgiko maggo saññānirodhagāminī paṭipadā, seyyathidaṁ—
The practice that leads to the cessation of perceptions is simply this noble eightfold path …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sammādiṭṭhi …pe… sammāsamādhi …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vaṭṭaṁ tesaṁ natthi paññāpanāya.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katame ca, bhikkhave, saṅkhārā?
And what are choices?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Chayime, bhikkhave, cetanākāyā—
There are these six classes of intention:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
rūpasañcetanā …pe…
intention regarding sights …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dhammasañcetanā.
intention regarding ideas.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ime vuccanti, bhikkhave, saṅkhārā.
These are called choices.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Phassasamudayā saṅkhārasamudayo;
Choices originate from contact.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
phassanirodhā saṅkhāranirodho.
When contact ceases, choices cease.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ayameva ariyo aṭṭhaṅgiko maggo saṅkhāranirodhagāminī paṭipadā, seyyathidaṁ—
The practice that leads to the cessation of choices is simply this noble eightfold path …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sammādiṭṭhi …pe… sammāsamādhi.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yaṁ saṅkhāre paṭicca uppajjati sukhaṁ somanassaṁ—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ayaṁ saṅkhārānaṁ assādo.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ye saṅkhārā aniccā dukkhā vipariṇāmadhammā—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ayaṁ saṅkhārānaṁ ādīnavo.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yo saṅkhāresu chandarāgavinayo chandarāgappahānaṁ—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
idaṁ saṅkhārānaṁ nissaraṇaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ye hi keci, bhikkhave, samaṇā vā brāhmaṇā vā evaṁ saṅkhāre abhiññāya, evaṁ saṅkhārasamudayaṁ abhiññāya, evaṁ saṅkhāranirodhaṁ abhiññāya, evaṁ saṅkhāranirodhagāminiṁ paṭipadaṁ abhiññāya …pe… saṅkhārānaṁ nibbidāya virāgāya nirodhāya paṭipannā te suppaṭipannā.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ye suppaṭipannā, te imasmiṁ dhammavinaye gādhanti …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vaṭṭaṁ tesaṁ natthi paññāpanāya.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamañca, bhikkhave, viññāṇaṁ?
And what is consciousness?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Chayime, bhikkhave, viññāṇakāyā—
There are these six classes of consciousness:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cakkhuviññāṇaṁ, sotaviññāṇaṁ, ghānaviññāṇaṁ, jivhāviññāṇaṁ, kāyaviññāṇaṁ, manoviññāṇaṁ.
eye, ear, nose, tongue, body, and mind consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idaṁ vuccati, bhikkhave, viññāṇaṁ.
This is called consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nāmarūpasamudayā viññāṇasamudayo;
Consciousness originates from name and form.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
nāmarūpanirodhā viññāṇanirodho.
When name and form cease, consciousness ceases.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ayameva ariyo aṭṭhaṅgiko maggo viññāṇanirodhagāminī paṭipadā, seyyathidaṁ—
The practice that leads to the cessation of consciousness is simply this noble eightfold path, that is:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sammādiṭṭhi …pe… sammāsamādhi.
right view, right purpose, right speech, right action, right livelihood, right effort, right mindfulness, and right immersion.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yaṁ viññāṇaṁ paṭicca uppajjati sukhaṁ somanassaṁ—
The pleasure and happiness that arise from consciousness: this is its gratification.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ayaṁ viññāṇassa assādo.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yaṁ viññāṇaṁ aniccaṁ dukkhaṁ vipariṇāmadhammaṁ—
That consciousness is impermanent, suffering, and perishable: this is its drawback.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ayaṁ viññāṇassa ādīnavo.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yo viññāṇasmiṁ chandarāgavinayo chandarāgappahānaṁ—
Removing and giving up desire and greed for consciousness: this is its escape.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
idaṁ viññāṇassa nissaraṇaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ye hi keci, bhikkhave, samaṇā vā brāhmaṇā vā evaṁ viññāṇaṁ abhiññāya, evaṁ viññāṇasamudayaṁ abhiññāya, evaṁ viññāṇanirodhaṁ abhiññāya, evaṁ viññāṇanirodhagāminiṁ paṭipadaṁ abhiññāya;
Those ascetics and brahmins who have directly known consciousness in this way—and its origin, its cessation, and the practice that leads to its cessation;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
evaṁ viññāṇassa assādaṁ abhiññāya, evaṁ viññāṇassa ādīnavaṁ abhiññāya, evaṁ viññāṇassa nissaraṇaṁ abhiññāya viññāṇassa nibbidāya virāgāya nirodhāya paṭipannā, te suppaṭipannā.
its gratification, drawback, and escape—and are practicing for disillusionment, dispassion, and cessation regarding consciousness: they are practicing well.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ye suppaṭipannā, te imasmiṁ dhammavinaye gādhanti.
Those who practice well have a footing in this teaching and training.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ye ca kho keci, bhikkhave, samaṇā vā brāhmaṇā vā evaṁ viññāṇaṁ abhiññāya, evaṁ viññāṇasamudayaṁ abhiññāya, evaṁ viññāṇanirodhaṁ abhiññāya, evaṁ viññāṇanirodhagāminiṁ paṭipadaṁ abhiññāya;
Those ascetics and brahmins who have directly known consciousness in this way—and its origin, its cessation, and the practice that leads to its cessation;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
evaṁ viññāṇassa assādaṁ abhiññāya, evaṁ viññāṇassa ādīnavaṁ abhiññāya, evaṁ viññāṇassa nissaraṇaṁ abhiññāya viññāṇassa nibbidā virāgā nirodhā anupādā vimuttā, te suvimuttā.
its gratification, drawback, and escape—and due to disillusionment, dispassion, and cessation regarding consciousness, are freed by not grasping: they are well freed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ye suvimuttā, te kevalino.
Those who are well freed are consummate ones.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ye kevalino vaṭṭaṁ tesaṁ natthi paññāpanāya.
For consummate ones, there is no cycle of rebirths to be found.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ kho, bhikkhave, bhikkhu sattaṭṭhānakusalo hoti.
That’s how a mendicant is skilled in seven cases.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kathañca, bhikkhave, bhikkhu tividhūpaparikkhī hoti?
And how does a mendicant examine in three ways?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, bhikkhu dhātuso upaparikkhati, āyatanaso upaparikkhati, paṭiccasamuppādaso upaparikkhati.
It’s when a mendicant examines by way of the elements, sense fields, and dependent origination.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ kho, bhikkhave, bhikkhu tividhūpaparikkhī hoti.
That’s how a mendicant examines in three ways.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sattaṭṭhānakusalo, bhikkhave, bhikkhu tividhūpaparikkhī, imasmiṁ dhammavinaye kevalī vusitavā ‘uttamapuriso’ti vuccatī”ti.
In this teaching and training, a mendicant who is skilled in seven cases and who examines in three ways is called consummate, accomplished, a supreme person.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pañcamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch