← Kinh Tương Ưng Bộ

SN22.56 · Saṁyutta Nikāya

SN22.56

6. Upayavagga

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

76/76 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Gồm chỗ Sujato để trống, bù bằng bản lấp của dự án (bản nháp của chúng ta).

76/76 segment có nội dung · ghép từ english-sujato, english-project

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Tra cứu toàn văn

Nguồn dưới đây không phải cột đối chiếu. Nó là văn xuôi liên tục, không chia theo segment, nên không đặt cạnh Pāli từng câu được — dùng để tra từ ngữ và đối chiếu ở mức câu.

Tương Ưng Chư Thiên: bản Việt của Hòa thượng Thích Minh Châu

Hòa thượng Thích Minh Châu — lấy từ BuddhaSasana (budsas.net) (bản sao chép bên thứ ba). Không theo segment, không dùng để đối chiếu từng câu. NOASSERTION: Hòa thượng Thích Minh Châu (bản dịch).

  • Văn xuôi liên tục, không chia theo segment của bilara — đối chiếu ở mức câu chứ không ở mức segment.
  • Đây là bản sao của bên thứ ba, không phải bản xuất bản. Tương Ưng Bộ, tập I, bản dịch của Hòa thượng Thích Minh Châu. Đây là bản sao bên thứ ba; trang điện tử chưa xác định ấn bản và năm in được sao chép. Không suy ra bản xuất bản gốc từ nơi phân phối điện tử.
  • Không có tuyên bố quyền tác giả máy đọc được: NOASSERTION. Không suy ra CC0.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Saṁyutta Nikāya 22.56
Linked Discourses 22.56
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
6. Upayavagga
6. Involvement
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Upādānaparipavattasutta
Rounds of the Grasping Aggregates
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sāvatthinidānaṁ.
At Sāvatthī.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Pañcime, bhikkhave, upādānakkhandhā.
“Mendicants, there are these five grasping aggregates.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katame pañca?
What five?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Rūpupādānakkhandho, vedanupādānakkhandho, saññupādānakkhandho, saṅkhārupādānakkhandho, viññāṇupādānakkhandho.
The grasping aggregates of form, feeling, perception, choices, and consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yāvakīvañcāhaṁ, bhikkhave, ime pañcupādānakkhandhe catuparivaṭṭaṁ yathābhūtaṁ nābbhaññāsiṁ, neva tāvāhaṁ, bhikkhave, sadevake loke samārake sabrahmake sassamaṇabrāhmaṇiyā pajāya sadevamanussāya anuttaraṁ sammāsambodhiṁ abhisambuddhoti paccaññāsiṁ.
As long as I didn’t truly understand these five grasping aggregates in four rounds, I didn’t announce my supreme perfect awakening in this world with its gods, Māras, and divinities, this population with its ascetics and brahmins, its gods and humans.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yato ca khvāhaṁ, bhikkhave, ime pañcupādānakkhandhe catuparivaṭṭaṁ yathābhūtaṁ abbhaññāsiṁ, athāhaṁ, bhikkhave, sadevake loke …pe…
But when I did truly understand these five grasping aggregates in four rounds, I announced my supreme perfect awakening in this world with its gods, Māras, and divinities, this population with its ascetics and brahmins, its gods and humans.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sadevamanussāya anuttaraṁ sammāsambodhiṁ abhisambuddhoti paccaññāsiṁ.
To the gods and humans I announced my supreme perfect awakening.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kathañca catuparivaṭṭaṁ?
And how are there four rounds?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Rūpaṁ abbhaññāsiṁ, rūpasamudayaṁ abbhaññāsiṁ, rūpanirodhaṁ abbhaññāsiṁ, rūpanirodhagāminiṁ paṭipadaṁ abbhaññāsiṁ;
I directly knew form, its origin, its cessation, and the practice that leads to its cessation.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vedanaṁ …
I directly knew feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saññaṁ …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhāre …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
viññāṇaṁ abbhaññāsiṁ, viññāṇasamudayaṁ abbhaññāsiṁ, viññāṇanirodhaṁ abbhaññāsiṁ, viññāṇanirodhagāminiṁ paṭipadaṁ abbhaññāsiṁ.
consciousness, its origin, its cessation, and the practice that leads to its cessation.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamañca, bhikkhave, rūpaṁ?
And what is form?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Cattāro ca mahābhūtā catunnañca mahābhūtānaṁ upādāya rūpaṁ.
The four principal states, and form derived from the four principal states.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idaṁ vuccati, bhikkhave, rūpaṁ.
This is called form.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Āhārasamudayā rūpasamudayo;
Form originates from fuel.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
āhāranirodhā rūpanirodho.
When fuel ceases, form ceases.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ayameva ariyo aṭṭhaṅgiko maggo rūpanirodhagāminī paṭipadā, seyyathidaṁ—
The practice that leads to the cessation of form is simply this noble eightfold path, that is:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sammādiṭṭhi …pe… sammāsamādhi.
right view, right purpose, right speech, right action, right livelihood, right effort, right mindfulness, and right immersion.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ye hi keci, bhikkhave, samaṇā vā brāhmaṇā vā evaṁ rūpaṁ abhiññāya, evaṁ rūpasamudayaṁ abhiññāya, evaṁ rūpanirodhaṁ abhiññāya, evaṁ rūpanirodhagāminiṁ paṭipadaṁ abhiññāya rūpassa nibbidāya virāgāya nirodhāya paṭipannā, te suppaṭipannā.
Whatever ascetics and brahmins have directly known form in this way—and its origin, its cessation, and the practice that leads to its cessation—and are practicing for disillusionment, dispassion, and cessation regarding form: they are practicing well.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ye suppaṭipannā, te imasmiṁ dhammavinaye gādhanti.
Those who practice well have a footing in this teaching and training.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ye ca kho keci, bhikkhave, samaṇā vā brāhmaṇā vā evaṁ rūpaṁ abhiññāya …pe… evaṁ rūpanirodhagāminiṁ paṭipadaṁ abhiññāya, rūpassa nibbidā virāgā nirodhā anupādā vimuttā te suvimuttā.
Those ascetics and brahmins who have directly known form in this way—and its origin, its cessation, and the practice that leads to its cessation—and due to disillusionment, dispassion, and cessation regarding form, are freed by not grasping: they are well freed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ye suvimuttā te kevalino.
Those who are well freed are consummate ones.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ye kevalino vaṭṭaṁ tesaṁ natthi paññāpanāya.
For consummate ones, there is no cycle of rebirths to be found.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamā ca, bhikkhave, vedanā?
And what is feeling?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Chayime, bhikkhave, vedanākāyā—
There are these six classes of feeling:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cakkhusamphassajā vedanā, sotasamphassajā vedanā, ghānasamphassajā vedanā, jivhāsamphassajā vedanā, kāyasamphassajā vedanā, manosamphassajā vedanā.
feeling born of contact through the eye, ear, nose, tongue, body, and mind.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ayaṁ vuccati, bhikkhave, vedanā.
This is called feeling.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Phassasamudayā vedanāsamudayo;
Feeling originates from contact.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
phassanirodhā vedanānirodho.
When contact ceases, feeling ceases.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ayameva ariyo aṭṭhaṅgiko maggo vedanānirodhagāminī paṭipadā, seyyathidaṁ—
The practice that leads to the cessation of feelings is simply this noble eightfold path …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sammādiṭṭhi …pe… sammāsamādhi.
right view … right immersion.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ye hi keci, bhikkhave, samaṇā vā brāhmaṇā vā evaṁ vedanaṁ abhiññāya, evaṁ vedanāsamudayaṁ abhiññāya, evaṁ vedanānirodhaṁ abhiññāya, evaṁ vedanānirodhagāminiṁ paṭipadaṁ abhiññāya vedanāya nibbidāya virāgāya nirodhāya paṭipannā, te suppaṭipannā.
Whatever ascetics and brahmins have directly known feeling in this way—and its origin, its cessation, and the practice that leads to its cessation—and are practicing for disillusionment, dispassion, and cessation regarding feeling: they are practicing well.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ye suppaṭipannā, te imasmiṁ dhammavinaye gādhanti.
Those who practice well have a footing in this teaching and training.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ye ca kho keci, bhikkhave, samaṇā vā brāhmaṇā vā evaṁ vedanaṁ abhiññāya …pe… evaṁ vedanānirodhagāminiṁ paṭipadaṁ abhiññāya …pe…
Those ascetics and brahmins who have directly known feeling in this way … have directly known the practice that leads to the cessation of feeling …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vaṭṭaṁ tesaṁ natthi paññāpanāya.
There is no cycle of rebirths to be found.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamā ca, bhikkhave, saññā?
And what is perception?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Chayime, bhikkhave, saññākāyā—
There are these six classes of perception:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
rūpasaññā, saddasaññā, gandhasaññā, rasasaññā, phoṭṭhabbasaññā, dhammasaññā.
perceptions of sights, sounds, smells, tastes, touches, and ideas.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ayaṁ vuccati, bhikkhave, saññā.
This is called perception.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Phassasamudayā saññāsamudayo;
Perception originates from contact.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
phassanirodhā saññānirodho.
When contact ceases, perception ceases.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ayameva ariyo aṭṭhaṅgiko maggo saññānirodhagāminī paṭipadā, seyyathidaṁ—
The practice that leads to the cessation of perceptions is simply this noble eightfold path …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sammādiṭṭhi …pe… sammāsamādhi …pe…
right view … right immersion …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vaṭṭaṁ tesaṁ natthi paññāpanāya.
There is no cycle of rebirths to be found.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katame ca, bhikkhave, saṅkhārā?
And what are choices?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Chayime, bhikkhave, cetanākāyā—
There are these six classes of intention:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
rūpasañcetanā, saddasañcetanā, gandhasañcetanā, rasasañcetanā, phoṭṭhabbasañcetanā, dhammasañcetanā.
intention regarding sights, sounds, smells, tastes, touches, and ideas.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ime vuccanti, bhikkhave, saṅkhārā.
These are called choices.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Phassasamudayā saṅkhārasamudayo;
Choices originate from contact.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
phassanirodhā saṅkhāranirodho.
When contact ceases, choices cease.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ayameva ariyo aṭṭhaṅgiko maggo saṅkhāranirodhagāminī paṭipadā, seyyathidaṁ—
The practice that leads to the cessation of choices is simply this noble eightfold path …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sammādiṭṭhi …pe… sammāsamādhi.
right view … right immersion.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ye hi keci, bhikkhave, samaṇā vā brāhmaṇā vā evaṁ saṅkhāre abhiññāya, evaṁ saṅkhārasamudayaṁ abhiññāya, evaṁ saṅkhāranirodhaṁ abhiññāya, evaṁ saṅkhāranirodhagāminiṁ paṭipadaṁ abhiññāya saṅkhārānaṁ nibbidāya virāgāya nirodhāya paṭipannā, te suppaṭipannā.
Whatever ascetics and brahmins have directly known choices in this way—and its origin, its cessation, and the practice that leads to its cessation—and are practicing for disillusionment, dispassion, and cessation regarding choices: they are practicing well.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ye suppaṭipannā, te imasmiṁ dhammavinaye gādhanti.
Those who practice well have a footing in this teaching and training.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ye ca kho keci, bhikkhave, samaṇā vā brāhmaṇā vā evaṁ saṅkhāre abhiññāya, evaṁ saṅkhārasamudayaṁ abhiññāya, evaṁ saṅkhāranirodhaṁ abhiññāya, evaṁ saṅkhāranirodhagāminiṁ paṭipadaṁ abhiññāya saṅkhārānaṁ nibbidā virāgā nirodhā anupādā vimuttā, te suvimuttā.
Those ascetics and brahmins who have directly known choices in this way—and its origin, its cessation, and the practice that leads to its cessation—and due to disillusionment, dispassion, and cessation regarding choices, are freed by not grasping: they are well freed.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ye suvimuttā, te kevalino.
Those who are well freed are consummate ones.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ye kevalino vaṭṭaṁ tesaṁ natthi paññāpanāya.
For consummate ones, there is no cycle of rebirths to be found.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamañca, bhikkhave, viññāṇaṁ?
And what is consciousness?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Chayime, bhikkhave, viññāṇakāyā—
There are these six classes of consciousness:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cakkhuviññāṇaṁ, sotaviññāṇaṁ, ghānaviññāṇaṁ, jivhāviññāṇaṁ, kāyaviññāṇaṁ, manoviññāṇaṁ.
eye, ear, nose, tongue, body, and mind consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idaṁ vuccati, bhikkhave, viññāṇaṁ.
This is called consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nāmarūpasamudayā viññāṇasamudayo;
Consciousness originates from name and form.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
nāmarūpanirodhā viññāṇanirodho.
When name and form cease, consciousness ceases.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ayameva ariyo aṭṭhaṅgiko maggo viññāṇanirodhagāminī paṭipadā, seyyathidaṁ—
The practice that leads to the cessation of consciousness is simply this noble eightfold path, that is:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sammādiṭṭhi …pe… sammāsamādhi.
right view, right purpose, right speech, right action, right livelihood, right effort, right mindfulness, and right immersion.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ye hi keci, bhikkhave, samaṇā vā brāhmaṇā vā evaṁ viññāṇaṁ abhiññāya, evaṁ viññāṇasamudayaṁ abhiññāya, evaṁ viññāṇanirodhaṁ abhiññāya, evaṁ viññāṇanirodhagāminiṁ paṭipadaṁ abhiññāya viññāṇassa nibbidāya virāgāya nirodhāya paṭipannā, te suppaṭipannā.
Whatever ascetics and brahmins have directly known consciousness in this way—and its origin, its cessation, and the practice that leads to its cessation—and are practicing for disillusionment, dispassion, and cessation regarding consciousness: they are practicing well.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ye suppaṭipannā, te imasmiṁ dhammavinaye gādhanti.
Those who practice well have a footing in this teaching and training.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ye ca kho keci, bhikkhave, samaṇā vā brāhmaṇā vā evaṁ viññāṇaṁ abhiññāya, evaṁ viññāṇasamudayaṁ abhiññāya, evaṁ viññāṇanirodhaṁ abhiññāya, evaṁ viññāṇanirodhagāminiṁ paṭipadaṁ abhiññāya viññāṇassa nibbidā virāgā nirodhā anupādā vimuttā, te suvimuttā.
Those ascetics and brahmins who have directly known consciousness in this way—and its origin, its cessation, and the practice that leads to its cessation—and due to disillusionment, dispassion, and cessation regarding consciousness, are freed by not grasping: they are well freed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ye suvimuttā, te kevalino.
Those who are well freed are consummate ones.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ye kevalino vaṭṭaṁ tesaṁ natthi paññāpanāyā”ti.
For consummate ones, there is no cycle of rebirths to be found.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Catutthaṁ.
Fourth.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch