sn22.55:0.1
Saṁyutta Nikāya 22.55
Linked Discourses 22.55
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:0.2
6. Upayavagga
6. Involvement
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:0.3
Udānasutta
An Inspired Saying
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:1.1
Sāvatthinidānaṁ.
At Sāvatthī.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:1.2
Tatra kho bhagavā udānaṁ udānesi:
There the Buddha expressed this heartfelt sentiment:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:1.3
“‘no cassaṁ, no ca me siyā, nābhavissa, na me bhavissatī’ti—
“‘It might not be, and it might not be mine. It will not be, and it will not be mine.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:1.4
evaṁ adhimuccamāno bhikkhu chindeyya orambhāgiyāni saṁyojanānī”ti.
A mendicant who makes such a resolution can cut off the lower fetters.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:1.5
Evaṁ vutte, aññataro bhikkhu bhagavantaṁ etadavoca:
When he said this, one of the mendicants said to the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:1.6
“yathā kathaṁ pana, bhante, ‘no cassaṁ, no ca me siyā, nābhavissa, na me bhavissatī’ti—
“But sir, how
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:1.7
evaṁ adhimuccamāno bhikkhu chindeyya orambhāgiyāni saṁyojanānī”ti?
can a mendicant who makes such a resolution cut off the lower fetters?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:2.1
“Idha, bhikkhu, assutavā puthujjano ariyānaṁ adassāvī …pe…
“Mendicant, take an unlearned ordinary person who has not seen the noble ones, and is neither skilled nor trained in their teaching. They’ve not seen true persons, and are neither skilled nor trained in their teaching.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:2.2
sappurisadhamme avinīto rūpaṁ attato samanupassati, rūpavantaṁ vā attānaṁ; attani vā rūpaṁ, rūpasmiṁ vā attānaṁ.
They regard form as self, self as having form, form in self, or self in form.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:2.3
Vedanaṁ …
They regard feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:2.4
saññaṁ …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:2.5
saṅkhāre …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:2.6
viññāṇaṁ attato samanupassati, viññāṇavantaṁ vā attānaṁ; attani vā viññāṇaṁ, viññāṇasmiṁ vā attānaṁ.
consciousness as self, self as having consciousness, consciousness in self, or self in consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:3.1
So aniccaṁ rūpaṁ ‘aniccaṁ rūpan’ti yathābhūtaṁ nappajānāti,
They don’t truly understand form—which is impermanent—as impermanent.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:3.2
aniccaṁ vedanaṁ ‘aniccā vedanā’ti yathābhūtaṁ nappajānāti,
They don’t truly understand feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:3.3
aniccaṁ saññaṁ ‘aniccā saññā’ti yathābhūtaṁ nappajānāti,
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:3.4
anicce saṅkhāre ‘aniccā saṅkhārā’ti yathābhūtaṁ nappajānāti,
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:3.5
aniccaṁ viññāṇaṁ ‘aniccaṁ viññāṇan’ti yathābhūtaṁ nappajānāti.
consciousness—which is impermanent—as impermanent.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:4.1
Dukkhaṁ rūpaṁ ‘dukkhaṁ rūpan’ti yathābhūtaṁ nappajānāti,
They don’t truly understand form—which is suffering—as suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:4.2
dukkhaṁ vedanaṁ …
They don’t truly understand feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:4.3
dukkhaṁ saññaṁ …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:4.4
dukkhe saṅkhāre …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:4.5
dukkhaṁ viññāṇaṁ ‘dukkhaṁ viññāṇan’ti yathābhūtaṁ nappajānāti.
consciousness—which is suffering—as suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:5.1
Anattaṁ rūpaṁ ‘anattā rūpan’ti yathābhūtaṁ nappajānāti,
They don’t truly understand form—which is not-self—as not-self.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:5.2
anattaṁ vedanaṁ ‘anattā vedanā’ti yathābhūtaṁ nappajānāti,
They don’t truly understand feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:5.3
anattaṁ saññaṁ ‘anattā saññā’ti yathābhūtaṁ nappajānāti,
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:5.4
anatte saṅkhāre ‘anattā saṅkhārā’ti yathābhūtaṁ nappajānāti,
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:5.5
anattaṁ viññāṇaṁ ‘anattā viññāṇan’ti yathābhūtaṁ nappajānāti.
consciousness—which is not-self—as not-self.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:6.1
Saṅkhataṁ rūpaṁ ‘saṅkhataṁ rūpan’ti yathābhūtaṁ nappajānāti,
They don’t truly understand form—which is conditioned—as conditioned.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:6.2
saṅkhataṁ vedanaṁ …
They don’t truly understand feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:6.3
saṅkhataṁ saññaṁ …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:6.4
saṅkhate saṅkhāre …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:6.5
saṅkhataṁ viññāṇaṁ ‘saṅkhataṁ viññāṇan’ti yathābhūtaṁ nappajānāti.
consciousness—which is conditioned—as conditioned.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:6.6
Rūpaṁ vibhavissatīti yathābhūtaṁ nappajānāti.
They don’t truly understand that form will vanish.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:6.7
Vedanā vibhavissati …
They don’t truly understand that feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:6.8
saññā vibhavissati …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:6.9
saṅkhārā vibhavissanti …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:6.10
viññāṇaṁ vibhavissatīti yathābhūtaṁ nappajānāti.
consciousness will vanish.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:7.1
Sutavā ca kho, bhikkhu, ariyasāvako ariyānaṁ dassāvī ariyadhammassa kovido ariyadhamme suvinīto sappurisānaṁ dassāvī sappurisadhammassa kovido sappurisadhamme suvinīto
But a learned noble disciple has seen the noble ones, and is skilled and trained in the teaching of the noble ones. They’ve seen true persons, and are skilled and trained in the teaching of the true persons.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:7.2
na rūpaṁ attato samanupassati …pe…
They don’t regard form as self …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:7.3
na vedanaṁ …
They don’t regard feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:7.4
na saññaṁ …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:7.5
na saṅkhāre …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:7.6
na viññāṇaṁ attato samanupassati.
consciousness as self.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:8.1
So aniccaṁ rūpaṁ ‘aniccaṁ rūpan’ti yathābhūtaṁ pajānāti.
They truly understand form—which is impermanent—as impermanent.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:8.2
Aniccaṁ vedanaṁ …
They truly understand feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:8.3
aniccaṁ saññaṁ …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:8.4
anicce saṅkhāre …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:8.5
aniccaṁ viññāṇaṁ ‘aniccaṁ viññāṇan’ti yathābhūtaṁ pajānāti.
consciousness—which is impermanent—as impermanent.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:8.6
Dukkhaṁ rūpaṁ …pe… dukkhaṁ viññāṇaṁ …
They truly understand form … feeling … perception … choices … consciousness—which is suffering—as suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:8.7
anattaṁ rūpaṁ …pe… anattaṁ viññāṇaṁ …
They truly understand form … feeling … perception … choices … consciousness—which is not-self—as not-self.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:8.8
saṅkhataṁ rūpaṁ …pe… saṅkhataṁ viññāṇaṁ ‘saṅkhataṁ viññāṇan’ti yathābhūtaṁ pajānāti.
They truly understand form … feeling … perception … choices … consciousness—which is conditioned—as conditioned.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:8.9
Rūpaṁ vibhavissatīti yathābhūtaṁ pajānāti.
They truly understand that form will vanish.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:8.10
Vedanā …
They truly understand that feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:8.11
saññā …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:8.12
saṅkhārā …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:8.13
viññāṇaṁ vibhavissatīti yathābhūtaṁ pajānāti.
consciousness will vanish.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:9.1
So rūpassa vibhavā, vedanāya vibhavā, saññāya vibhavā, saṅkhārānaṁ vibhavā, viññāṇassa vibhavā, evaṁ kho, bhikkhu,
It’s because of the vanishing of form, feeling, perception, choices, and consciousness that a mendicant who makes such a resolution—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:9.2
‘no cassaṁ, no ca me siyā, nābhavissa, na me bhavissatī’ti—
‘It might not be, and it might not be mine. It will not be, and it will not be mine’—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:9.3
evaṁ adhimuccamāno bhikkhu chindeyya orambhāgiyāni saṁyojanānī”ti.
can cut off the lower fetters.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:9.4
“‘Evaṁ adhimuccamāno,’ bhante, ‘bhikkhu chindeyya orambhāgiyāni saṁyojanānī’ti.
“Sir, you say that a mendicant who makes such a resolution can cut off the lower fetters.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:10.1
Kathaṁ pana, bhante, jānato kathaṁ passato anantarā āsavānaṁ khayo hotī”ti?
But how are they to know and see in order to end the defilements without delay?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:10.2
“Idha, bhikkhu, assutavā puthujjano atasitāye ṭhāne tāsaṁ āpajjati.
“Mendicant, an unlearned ordinary person worries about things that aren’t a worry.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:10.3
Tāso heso bhikkhu assutavato puthujjanassa:
For an unlearned ordinary person worries:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:10.4
‘no cassaṁ, no ca me siyā, nābhavissa, na me bhavissatī’ti.
‘It might not be, and it might not be mine. It will not be, and it will not be mine.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:11.1
Sutavā ca kho, bhikkhu, ariyasāvako atasitāye ṭhāne na tāsaṁ āpajjati.
A learned noble disciple doesn’t worry about things that aren’t a worry.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:11.2
Na heso, bhikkhu, tāso sutavato ariyasāvakassa:
For a learned noble disciple doesn’t worry:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:11.3
‘no cassaṁ, no ca me siyā, nābhavissa, na me bhavissatī’ti.
‘It might not be, and it might not be mine. It will not be, and it will not be mine.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:11.4
Rūpupayaṁ vā, bhikkhu, viññāṇaṁ tiṭṭhamānaṁ tiṭṭheyya, rūpārammaṇaṁ rūpappatiṭṭhaṁ nandūpasecanaṁ vuddhiṁ virūḷhiṁ vepullaṁ āpajjeyya.
Should consciousness involved with form, supported by form, established on form continue to remain, with a sprinkling of relishing it would grow, increase, and mature.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:11.5
Vedanupayaṁ vā, bhikkhu …
Or should consciousness involved with feeling remain …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:11.6
saññupayaṁ vā, bhikkhu …
Or should consciousness involved with perception remain …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:11.7
saṅkhārupayaṁ vā, bhikkhu, viññāṇaṁ tiṭṭhamānaṁ tiṭṭheyya, saṅkhārārammaṇaṁ saṅkhārappatiṭṭhaṁ nandūpasecanaṁ vuddhiṁ virūḷhiṁ vepullaṁ āpajjeyya.
Or should consciousness involved with choices, supported by choices, established on choices continue to remain, with a sprinkling of relishing it would grow, increase, and mature.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:12.1
Yo, bhikkhu, evaṁ vadeyya:
Suppose, mendicant, you were to say:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:12.2
‘ahamaññatra rūpā, aññatra vedanāya, aññatra saññāya, aññatra saṅkhārehi viññāṇassa āgatiṁ vā gatiṁ vā cutiṁ vā upapattiṁ vā vuddhiṁ vā virūḷhiṁ vā vepullaṁ vā paññāpessāmī’ti, netaṁ ṭhānaṁ vijjati.
‘Apart from form, feeling, perception, and choices, I will describe the coming and going of consciousness, its passing away and reappearing, its growth, increase, and maturity.’ That is not possible.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:13.1
Rūpadhātuyā ce, bhikkhu, bhikkhuno rāgo pahīno hoti. Rāgassa pahānā vocchijjatārammaṇaṁ patiṭṭhā viññāṇassa na hoti.
If a mendicant has given up greed for the form element, the support is cut off, and there is no establishment of consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:13.2
Vedanādhātuyā ce, bhikkhu, bhikkhuno …
If a mendicant has given up greed for the feeling element …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:13.3
saññādhātuyā ce, bhikkhu, bhikkhuno …
perception element …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:13.4
saṅkhāradhātuyā ce, bhikkhu, bhikkhuno …
choices element …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:13.5
viññāṇadhātuyā ce, bhikkhu, bhikkhuno rāgo pahīno hoti. Rāgassa pahānā vocchijjatārammaṇaṁ patiṭṭhā viññāṇassa na hoti.
consciousness element, the support is cut off, and there is no establishment of consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:13.6
Tadappatiṭṭhitaṁ viññāṇaṁ avirūḷhaṁ anabhisaṅkhacca vimuttaṁ.
Since that consciousness does not become established and does not grow, not making choices, it is freed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:13.7
Vimuttattā ṭhitaṁ. Ṭhitattā santusitaṁ. Santusitattā na paritassati. Aparitassaṁ paccattaññeva parinibbāyati.
Being free, it’s stable. Being stable, it’s content. Being content, they’re not anxious. Not being anxious, they personally become extinguished.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:13.8
‘Khīṇā jāti …pe… nāparaṁ itthattāyā’ti pajānāti.
They understand: ‘Rebirth is ended … there is nothing further for this place.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:13.9
Evaṁ kho, bhikkhu, jānato evaṁ passato anantarā āsavānaṁ khayo hotī”ti.
The ending of the defilements without delay is for one who knows and sees this.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.55:13.10
Tatiyaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch