← Kinh Tương Ưng Bộ

SN22.55 · Saṁyutta Nikāya

SN22.55

6. Upayavagga

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

87/87 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Bhikkhu Sujato.

86/87 segment có nội dung

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Tra cứu toàn văn

Nguồn dưới đây không phải cột đối chiếu. Nó là văn xuôi liên tục, không chia theo segment, nên không đặt cạnh Pāli từng câu được — dùng để tra từ ngữ và đối chiếu ở mức câu.

Tương Ưng Chư Thiên: bản Việt của Hòa thượng Thích Minh Châu

Hòa thượng Thích Minh Châu — lấy từ BuddhaSasana (budsas.net) (bản sao chép bên thứ ba). Không theo segment, không dùng để đối chiếu từng câu. NOASSERTION: Hòa thượng Thích Minh Châu (bản dịch).

  • Văn xuôi liên tục, không chia theo segment của bilara — đối chiếu ở mức câu chứ không ở mức segment.
  • Đây là bản sao của bên thứ ba, không phải bản xuất bản. Tương Ưng Bộ, tập I, bản dịch của Hòa thượng Thích Minh Châu. Đây là bản sao bên thứ ba; trang điện tử chưa xác định ấn bản và năm in được sao chép. Không suy ra bản xuất bản gốc từ nơi phân phối điện tử.
  • Không có tuyên bố quyền tác giả máy đọc được: NOASSERTION. Không suy ra CC0.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Saṁyutta Nikāya 22.55
Linked Discourses 22.55
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
6. Upayavagga
6. Involvement
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Udānasutta
An Inspired Saying
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sāvatthinidānaṁ.
At Sāvatthī.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tatra kho bhagavā udānaṁ udānesi:
There the Buddha expressed this heartfelt sentiment:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“‘no cassaṁ, no ca me siyā, nābhavissa, na me bhavissatī’ti—
“‘It might not be, and it might not be mine. It will not be, and it will not be mine.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
evaṁ adhimuccamāno bhikkhu chindeyya orambhāgiyāni saṁyojanānī”ti.
A mendicant who makes such a resolution can cut off the lower fetters.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ vutte, aññataro bhikkhu bhagavantaṁ etadavoca:
When he said this, one of the mendicants said to the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“yathā kathaṁ pana, bhante, ‘no cassaṁ, no ca me siyā, nābhavissa, na me bhavissatī’ti—
“But sir, how
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
evaṁ adhimuccamāno bhikkhu chindeyya orambhāgiyāni saṁyojanānī”ti?
can a mendicant who makes such a resolution cut off the lower fetters?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Idha, bhikkhu, assutavā puthujjano ariyānaṁ adassāvī …pe…
“Mendicant, take an unlearned ordinary person who has not seen the noble ones, and is neither skilled nor trained in their teaching. They’ve not seen true persons, and are neither skilled nor trained in their teaching.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sappurisadhamme avinīto rūpaṁ attato samanupassati, rūpavantaṁ vā attānaṁ; attani vā rūpaṁ, rūpasmiṁ vā attānaṁ.
They regard form as self, self as having form, form in self, or self in form.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vedanaṁ …
They regard feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saññaṁ …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhāre …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
viññāṇaṁ attato samanupassati, viññāṇavantaṁ vā attānaṁ; attani vā viññāṇaṁ, viññāṇasmiṁ vā attānaṁ.
consciousness as self, self as having consciousness, consciousness in self, or self in consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
So aniccaṁ rūpaṁ ‘aniccaṁ rūpan’ti yathābhūtaṁ nappajānāti,
They don’t truly understand form—which is impermanent—as impermanent.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
aniccaṁ vedanaṁ ‘aniccā vedanā’ti yathābhūtaṁ nappajānāti,
They don’t truly understand feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
aniccaṁ saññaṁ ‘aniccā saññā’ti yathābhūtaṁ nappajānāti,
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
anicce saṅkhāre ‘aniccā saṅkhārā’ti yathābhūtaṁ nappajānāti,
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
aniccaṁ viññāṇaṁ ‘aniccaṁ viññāṇan’ti yathābhūtaṁ nappajānāti.
consciousness—which is impermanent—as impermanent.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dukkhaṁ rūpaṁ ‘dukkhaṁ rūpan’ti yathābhūtaṁ nappajānāti,
They don’t truly understand form—which is suffering—as suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dukkhaṁ vedanaṁ …
They don’t truly understand feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dukkhaṁ saññaṁ …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dukkhe saṅkhāre …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dukkhaṁ viññāṇaṁ ‘dukkhaṁ viññāṇan’ti yathābhūtaṁ nappajānāti.
consciousness—which is suffering—as suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Anattaṁ rūpaṁ ‘anattā rūpan’ti yathābhūtaṁ nappajānāti,
They don’t truly understand form—which is not-self—as not-self.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
anattaṁ vedanaṁ ‘anattā vedanā’ti yathābhūtaṁ nappajānāti,
They don’t truly understand feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
anattaṁ saññaṁ ‘anattā saññā’ti yathābhūtaṁ nappajānāti,
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
anatte saṅkhāre ‘anattā saṅkhārā’ti yathābhūtaṁ nappajānāti,
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
anattaṁ viññāṇaṁ ‘anattā viññāṇan’ti yathābhūtaṁ nappajānāti.
consciousness—which is not-self—as not-self.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saṅkhataṁ rūpaṁ ‘saṅkhataṁ rūpan’ti yathābhūtaṁ nappajānāti,
They don’t truly understand form—which is conditioned—as conditioned.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhataṁ vedanaṁ …
They don’t truly understand feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhataṁ saññaṁ …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhate saṅkhāre …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhataṁ viññāṇaṁ ‘saṅkhataṁ viññāṇan’ti yathābhūtaṁ nappajānāti.
consciousness—which is conditioned—as conditioned.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Rūpaṁ vibhavissatīti yathābhūtaṁ nappajānāti.
They don’t truly understand that form will vanish.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vedanā vibhavissati …
They don’t truly understand that feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saññā vibhavissati …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhārā vibhavissanti …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
viññāṇaṁ vibhavissatīti yathābhūtaṁ nappajānāti.
consciousness will vanish.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sutavā ca kho, bhikkhu, ariyasāvako ariyānaṁ dassāvī ariyadhammassa kovido ariyadhamme suvinīto sappurisānaṁ dassāvī sappurisadhammassa kovido sappurisadhamme suvinīto
But a learned noble disciple has seen the noble ones, and is skilled and trained in the teaching of the noble ones. They’ve seen true persons, and are skilled and trained in the teaching of the true persons.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
na rūpaṁ attato samanupassati …pe…
They don’t regard form as self …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
na vedanaṁ …
They don’t regard feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
na saññaṁ …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
na saṅkhāre …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
na viññāṇaṁ attato samanupassati.
consciousness as self.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
So aniccaṁ rūpaṁ ‘aniccaṁ rūpan’ti yathābhūtaṁ pajānāti.
They truly understand form—which is impermanent—as impermanent.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aniccaṁ vedanaṁ …
They truly understand feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
aniccaṁ saññaṁ …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
anicce saṅkhāre …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
aniccaṁ viññāṇaṁ ‘aniccaṁ viññāṇan’ti yathābhūtaṁ pajānāti.
consciousness—which is impermanent—as impermanent.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dukkhaṁ rūpaṁ …pe… dukkhaṁ viññāṇaṁ …
They truly understand form … feeling … perception … choices … consciousness—which is suffering—as suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
anattaṁ rūpaṁ …pe… anattaṁ viññāṇaṁ …
They truly understand form … feeling … perception … choices … consciousness—which is not-self—as not-self.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhataṁ rūpaṁ …pe… saṅkhataṁ viññāṇaṁ ‘saṅkhataṁ viññāṇan’ti yathābhūtaṁ pajānāti.
They truly understand form … feeling … perception … choices … consciousness—which is conditioned—as conditioned.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Rūpaṁ vibhavissatīti yathābhūtaṁ pajānāti.
They truly understand that form will vanish.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vedanā …
They truly understand that feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saññā …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhārā …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
viññāṇaṁ vibhavissatīti yathābhūtaṁ pajānāti.
consciousness will vanish.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
So rūpassa vibhavā, vedanāya vibhavā, saññāya vibhavā, saṅkhārānaṁ vibhavā, viññāṇassa vibhavā, evaṁ kho, bhikkhu,
It’s because of the vanishing of form, feeling, perception, choices, and consciousness that a mendicant who makes such a resolution—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘no cassaṁ, no ca me siyā, nābhavissa, na me bhavissatī’ti—
‘It might not be, and it might not be mine. It will not be, and it will not be mine’—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
evaṁ adhimuccamāno bhikkhu chindeyya orambhāgiyāni saṁyojanānī”ti.
can cut off the lower fetters.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“‘Evaṁ adhimuccamāno,’ bhante, ‘bhikkhu chindeyya orambhāgiyāni saṁyojanānī’ti.
“Sir, you say that a mendicant who makes such a resolution can cut off the lower fetters.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kathaṁ pana, bhante, jānato kathaṁ passato anantarā āsavānaṁ khayo hotī”ti?
But how are they to know and see in order to end the defilements without delay?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Idha, bhikkhu, assutavā puthujjano atasitāye ṭhāne tāsaṁ āpajjati.
“Mendicant, an unlearned ordinary person worries about things that aren’t a worry.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tāso heso bhikkhu assutavato puthujjanassa:
For an unlearned ordinary person worries:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘no cassaṁ, no ca me siyā, nābhavissa, na me bhavissatī’ti.
‘It might not be, and it might not be mine. It will not be, and it will not be mine.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sutavā ca kho, bhikkhu, ariyasāvako atasitāye ṭhāne na tāsaṁ āpajjati.
A learned noble disciple doesn’t worry about things that aren’t a worry.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Na heso, bhikkhu, tāso sutavato ariyasāvakassa:
For a learned noble disciple doesn’t worry:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘no cassaṁ, no ca me siyā, nābhavissa, na me bhavissatī’ti.
‘It might not be, and it might not be mine. It will not be, and it will not be mine.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Rūpupayaṁ vā, bhikkhu, viññāṇaṁ tiṭṭhamānaṁ tiṭṭheyya, rūpārammaṇaṁ rūpappatiṭṭhaṁ nandūpasecanaṁ vuddhiṁ virūḷhiṁ vepullaṁ āpajjeyya.
Should consciousness involved with form, supported by form, established on form continue to remain, with a sprinkling of relishing it would grow, increase, and mature.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vedanupayaṁ vā, bhikkhu …
Or should consciousness involved with feeling remain …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saññupayaṁ vā, bhikkhu …
Or should consciousness involved with perception remain …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhārupayaṁ vā, bhikkhu, viññāṇaṁ tiṭṭhamānaṁ tiṭṭheyya, saṅkhārārammaṇaṁ saṅkhārappatiṭṭhaṁ nandūpasecanaṁ vuddhiṁ virūḷhiṁ vepullaṁ āpajjeyya.
Or should consciousness involved with choices, supported by choices, established on choices continue to remain, with a sprinkling of relishing it would grow, increase, and mature.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yo, bhikkhu, evaṁ vadeyya:
Suppose, mendicant, you were to say:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘ahamaññatra rūpā, aññatra vedanāya, aññatra saññāya, aññatra saṅkhārehi viññāṇassa āgatiṁ vā gatiṁ vā cutiṁ vā upapattiṁ vā vuddhiṁ vā virūḷhiṁ vā vepullaṁ vā paññāpessāmī’ti, netaṁ ṭhānaṁ vijjati.
‘Apart from form, feeling, perception, and choices, I will describe the coming and going of consciousness, its passing away and reappearing, its growth, increase, and maturity.’ That is not possible.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Rūpadhātuyā ce, bhikkhu, bhikkhuno rāgo pahīno hoti. Rāgassa pahānā vocchijjatārammaṇaṁ patiṭṭhā viññāṇassa na hoti.
If a mendicant has given up greed for the form element, the support is cut off, and there is no establishment of consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vedanādhātuyā ce, bhikkhu, bhikkhuno …
If a mendicant has given up greed for the feeling element …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saññādhātuyā ce, bhikkhu, bhikkhuno …
perception element …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhāradhātuyā ce, bhikkhu, bhikkhuno …
choices element …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
viññāṇadhātuyā ce, bhikkhu, bhikkhuno rāgo pahīno hoti. Rāgassa pahānā vocchijjatārammaṇaṁ patiṭṭhā viññāṇassa na hoti.
consciousness element, the support is cut off, and there is no establishment of consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tadappatiṭṭhitaṁ viññāṇaṁ avirūḷhaṁ anabhisaṅkhacca vimuttaṁ.
Since that consciousness does not become established and does not grow, not making choices, it is freed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vimuttattā ṭhitaṁ. Ṭhitattā santusitaṁ. Santusitattā na paritassati. Aparitassaṁ paccattaññeva parinibbāyati.
Being free, it’s stable. Being stable, it’s content. Being content, they’re not anxious. Not being anxious, they personally become extinguished.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Khīṇā jāti …pe… nāparaṁ itthattāyā’ti pajānāti.
They understand: ‘Rebirth is ended … there is nothing further for this place.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ kho, bhikkhu, jānato evaṁ passato anantarā āsavānaṁ khayo hotī”ti.
The ending of the defilements without delay is for one who knows and sees this.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tatiyaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch