sn22.5:0.1
Saṁyutta Nikāya 22.5
Linked Discourses 22.5
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:0.2
1. Nakulapituvagga
1. Nakula’s Father
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:0.3
Samādhisutta
Development of Immersion
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:1.1
Evaṁ me sutaṁ—
So I have heard.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:1.2
…pe… sāvatthiyaṁ …
At Sāvatthī.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:1.3
tatra kho …pe… etadavoca:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:1.4
“samādhiṁ, bhikkhave, bhāvetha;
“Mendicants, develop immersion.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:1.5
samāhito, bhikkhave, bhikkhu yathābhūtaṁ pajānāti.
A mendicant who has immersion truly understands.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:1.6
Kiñca yathābhūtaṁ pajānāti?
What do they truly understand?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:1.7
Rūpassa samudayañca atthaṅgamañca, vedanāya samudayañca atthaṅgamañca, saññāya samudayañca atthaṅgamañca, saṅkhārānaṁ samudayañca atthaṅgamañca, viññāṇassa samudayañca atthaṅgamañca.
The origin and ending of form, feeling, perception, choices, and consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:2.1
Ko ca, bhikkhave, rūpassa samudayo, ko vedanāya samudayo, ko saññāya samudayo, ko saṅkhārānaṁ samudayo, ko viññāṇassa samudayo?
And what is the origin of form, feeling, perception, choices, and consciousness?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:2.2
Idha, bhikkhave, bhikkhu abhinandati abhivadati ajjhosāya tiṭṭhati.
It’s when a mendicant approves, welcomes, and keeps clinging.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:3.1
Kiñca abhinandati abhivadati ajjhosāya tiṭṭhati?
What do they approve, welcome, and keep clinging to?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:3.2
Rūpaṁ abhinandati abhivadati ajjhosāya tiṭṭhati.
They approve, welcome, and keep clinging to form.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:3.3
Tassa rūpaṁ abhinandato abhivadato ajjhosāya tiṭṭhato uppajjati nandī.
This gives rise to relishing.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:3.4
Yā rūpe nandī tadupādānaṁ.
Relishing forms is grasping.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:3.5
Tassupādānapaccayā bhavo;
Their grasping is a requirement for continued existence.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:3.6
bhavapaccayā jāti;
Continued existence is a requirement for rebirth.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:3.7
jātipaccayā jarāmaraṇaṁ sokaparidevadukkhadomanassupāyāsā sambhavanti.
Rebirth is a requirement for old age and death, sorrow, lamentation, pain, sadness, and distress to come to be.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:3.8
Evametassa kevalassa dukkhakkhandhassa samudayo hoti.
That is how this entire mass of suffering originates.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:4.1
Vedanaṁ abhinandati …pe…
They approve, welcome, and keep clinging to feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:4.2
saññaṁ abhinandati …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:4.3
saṅkhāre abhinandati …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:4.4
viññāṇaṁ abhinandati abhivadati ajjhosāya tiṭṭhati.
consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:4.5
Tassa viññāṇaṁ abhinandato abhivadato ajjhosāya tiṭṭhato uppajjati nandī.
This gives rise to relishing.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:4.6
Yā viññāṇe nandī tadupādānaṁ.
Relishing consciousness is grasping.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:4.7
Tassupādānapaccayā bhavo;
Their grasping is a requirement for continued existence.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:4.8
bhavapaccayā jāti;
Continued existence is a requirement for rebirth.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:4.9
jātipaccayā …pe…
Rebirth is a condition that gives rise to old age and death, sorrow, lamentation, pain, sadness, and distress.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:4.10
evametassa kevalassa dukkhakkhandhassa samudayo hoti.
That is how this entire mass of suffering originates.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:5.1
Ayaṁ, bhikkhave, rūpassa samudayo;
This is the origin of form,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:5.2
ayaṁ vedanāya samudayo;
feeling,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:5.3
ayaṁ saññāya samudayo;
perception,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:5.4
ayaṁ saṅkhārānaṁ samudayo;
choices,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:5.5
ayaṁ viññāṇassa samudayo.
and consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:6.1
Ko ca, bhikkhave, rūpassa atthaṅgamo, ko vedanāya …
And what is the ending of form, feeling,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:6.2
ko saññāya …
perception,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:6.3
ko saṅkhārānaṁ …
choices,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:6.4
ko viññāṇassa atthaṅgamo?
and consciousness?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:7.1
Idha, bhikkhave, nābhinandati nābhivadati nājjhosāya tiṭṭhati.
It’s when a mendicant doesn’t approve, welcome, or keep clinging.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:8.1
Kiñca nābhinandati nābhivadati nājjhosāya tiṭṭhati?
What don’t they approve, welcome, or keep clinging to?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:8.2
Rūpaṁ nābhinandati nābhivadati nājjhosāya tiṭṭhati.
They don’t approve, welcome, or keep clinging to form.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:8.3
Tassa rūpaṁ anabhinandato anabhivadato anajjhosāya tiṭṭhato yā rūpe nandī sā nirujjhati.
As a result, relishing of form ceases.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:8.4
Tassa nandīnirodhā upādānanirodho;
When that relishing ceases, grasping ceases.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:8.5
upādānanirodhā bhavanirodho …pe…
When grasping ceases, continued existence ceases. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:8.6
evametassa kevalassa dukkhakkhandhassa nirodho hoti.
That is how this entire mass of suffering ceases.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:9.1
Vedanaṁ nābhinandati nābhivadati nājjhosāya tiṭṭhati.
They don’t approve, welcome, or keep clinging to feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:9.2
Tassa vedanaṁ anabhinandato anabhivadato anajjhosāya tiṭṭhato yā vedanāya nandī sā nirujjhati.
As a result, relishing of feeling ceases.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:9.3
Tassa nandīnirodhā upādānanirodho;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:9.4
upādānanirodhā bhavanirodho …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:9.5
evametassa kevalassa dukkhakkhandhassa nirodho hoti.
That is how this entire mass of suffering ceases.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:10.1
Saññaṁ nābhinandati …pe…
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:10.2
saṅkhāre nābhinandati nābhivadati nājjhosāya tiṭṭhati.
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:10.3
Tassa saṅkhāre anabhinandato anabhivadato anajjhosāya tiṭṭhato yā saṅkhāresu nandī sā nirujjhati.
As a result, relishing of choices ceases.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:10.4
Tassa nandīnirodhā upādānanirodho;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:10.5
upādānanirodhā bhavanirodho …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:10.6
evametassa kevalassa dukkhakkhandhassa nirodho hoti.
That is how this entire mass of suffering ceases.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:11.1
Viññāṇaṁ nābhinandati nābhivadati nājjhosāya tiṭṭhati.
consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:11.2
Tassa viññāṇaṁ anabhinandato anabhivadato anajjhosāya tiṭṭhato yā viññāṇe nandī sā nirujjhati.
As a result, relishing of consciousness ceases.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:11.3
Tassa nandīnirodhā upādānanirodho …pe…
When that relishing ceases, grasping ceases. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:11.4
evametassa kevalassa dukkhakkhandhassa nirodho hoti.
That is how this entire mass of suffering ceases.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:12.1
Ayaṁ, bhikkhave, rūpassa atthaṅgamo, ayaṁ vedanāya atthaṅgamo, ayaṁ saññāya atthaṅgamo, ayaṁ saṅkhārānaṁ atthaṅgamo, ayaṁ viññāṇassa atthaṅgamo”ti.
This is the ending of form, feeling, perception, choices, and consciousness.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.5:12.2
Pañcamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch