← Kinh Tương Ưng Bộ

SN22.5 · Saṁyutta Nikāya

SN22.5

1. Nakulapituvagga

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

63/63 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Gồm chỗ Sujato để trống, bù bằng bản lấp của dự án (bản nháp của chúng ta).

57/63 segment có nội dung · ghép từ english-sujato, english-project

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Tra cứu toàn văn

Nguồn dưới đây không phải cột đối chiếu. Nó là văn xuôi liên tục, không chia theo segment, nên không đặt cạnh Pāli từng câu được — dùng để tra từ ngữ và đối chiếu ở mức câu.

Tương Ưng Chư Thiên: bản Việt của Hòa thượng Thích Minh Châu

Hòa thượng Thích Minh Châu — lấy từ BuddhaSasana (budsas.net) (bản sao chép bên thứ ba). Không theo segment, không dùng để đối chiếu từng câu. NOASSERTION: Hòa thượng Thích Minh Châu (bản dịch).

  • Văn xuôi liên tục, không chia theo segment của bilara — đối chiếu ở mức câu chứ không ở mức segment.
  • Đây là bản sao của bên thứ ba, không phải bản xuất bản. Tương Ưng Bộ, tập I, bản dịch của Hòa thượng Thích Minh Châu. Đây là bản sao bên thứ ba; trang điện tử chưa xác định ấn bản và năm in được sao chép. Không suy ra bản xuất bản gốc từ nơi phân phối điện tử.
  • Không có tuyên bố quyền tác giả máy đọc được: NOASSERTION. Không suy ra CC0.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Saṁyutta Nikāya 22.5
Linked Discourses 22.5
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
1. Nakulapituvagga
1. Nakula’s Father
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Samādhisutta
Development of Immersion
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ me sutaṁ—
So I have heard.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
…pe… sāvatthiyaṁ …
At Sāvatthī.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tatra kho …pe… etadavoca:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“samādhiṁ, bhikkhave, bhāvetha;
“Mendicants, develop immersion.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
samāhito, bhikkhave, bhikkhu yathābhūtaṁ pajānāti.
A mendicant who has immersion truly understands.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kiñca yathābhūtaṁ pajānāti?
What do they truly understand?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Rūpassa samudayañca atthaṅgamañca, vedanāya samudayañca atthaṅgamañca, saññāya samudayañca atthaṅgamañca, saṅkhārānaṁ samudayañca atthaṅgamañca, viññāṇassa samudayañca atthaṅgamañca.
The origin and ending of form, feeling, perception, choices, and consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ko ca, bhikkhave, rūpassa samudayo, ko vedanāya samudayo, ko saññāya samudayo, ko saṅkhārānaṁ samudayo, ko viññāṇassa samudayo?
And what is the origin of form, feeling, perception, choices, and consciousness?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, bhikkhu abhinandati abhivadati ajjhosāya tiṭṭhati.
It’s when a mendicant approves, welcomes, and keeps clinging.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kiñca abhinandati abhivadati ajjhosāya tiṭṭhati?
What do they approve, welcome, and keep clinging to?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Rūpaṁ abhinandati abhivadati ajjhosāya tiṭṭhati.
They approve, welcome, and keep clinging to form.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tassa rūpaṁ abhinandato abhivadato ajjhosāya tiṭṭhato uppajjati nandī.
This gives rise to relishing.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yā rūpe nandī tadupādānaṁ.
Relishing forms is grasping.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tassupādānapaccayā bhavo;
Their grasping is a requirement for continued existence.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bhavapaccayā jāti;
Continued existence is a requirement for rebirth.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
jātipaccayā jarāmaraṇaṁ sokaparidevadukkhadomanassupāyāsā sambhavanti.
Rebirth is a requirement for old age and death, sorrow, lamentation, pain, sadness, and distress to come to be.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evametassa kevalassa dukkhakkhandhassa samudayo hoti.
That is how this entire mass of suffering originates.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vedanaṁ abhinandati …pe…
They approve, welcome, and keep clinging to feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saññaṁ abhinandati …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhāre abhinandati …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
viññāṇaṁ abhinandati abhivadati ajjhosāya tiṭṭhati.
consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tassa viññāṇaṁ abhinandato abhivadato ajjhosāya tiṭṭhato uppajjati nandī.
This gives rise to relishing.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yā viññāṇe nandī tadupādānaṁ.
Relishing consciousness is grasping.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tassupādānapaccayā bhavo;
Their grasping is a requirement for continued existence.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bhavapaccayā jāti;
Continued existence is a requirement for rebirth.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
jātipaccayā …pe…
Rebirth is a condition that gives rise to old age and death, sorrow, lamentation, pain, sadness, and distress.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
evametassa kevalassa dukkhakkhandhassa samudayo hoti.
That is how this entire mass of suffering originates.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ayaṁ, bhikkhave, rūpassa samudayo;
This is the origin of form,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ayaṁ vedanāya samudayo;
feeling,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ayaṁ saññāya samudayo;
perception,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ayaṁ saṅkhārānaṁ samudayo;
choices,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ayaṁ viññāṇassa samudayo.
and consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ko ca, bhikkhave, rūpassa atthaṅgamo, ko vedanāya …
And what is the ending of form, feeling,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ko saññāya …
perception,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ko saṅkhārānaṁ …
choices,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ko viññāṇassa atthaṅgamo?
and consciousness?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, nābhinandati nābhivadati nājjhosāya tiṭṭhati.
It’s when a mendicant doesn’t approve, welcome, or keep clinging.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kiñca nābhinandati nābhivadati nājjhosāya tiṭṭhati?
What don’t they approve, welcome, or keep clinging to?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Rūpaṁ nābhinandati nābhivadati nājjhosāya tiṭṭhati.
They don’t approve, welcome, or keep clinging to form.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tassa rūpaṁ anabhinandato anabhivadato anajjhosāya tiṭṭhato yā rūpe nandī sā nirujjhati.
As a result, relishing of form ceases.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tassa nandīnirodhā upādānanirodho;
When that relishing ceases, grasping ceases.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
upādānanirodhā bhavanirodho …pe…
When grasping ceases, continued existence ceases. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
evametassa kevalassa dukkhakkhandhassa nirodho hoti.
That is how this entire mass of suffering ceases.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vedanaṁ nābhinandati nābhivadati nājjhosāya tiṭṭhati.
They don’t approve, welcome, or keep clinging to feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tassa vedanaṁ anabhinandato anabhivadato anajjhosāya tiṭṭhato yā vedanāya nandī sā nirujjhati.
As a result, relishing of feeling ceases.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tassa nandīnirodhā upādānanirodho;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
upādānanirodhā bhavanirodho …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
evametassa kevalassa dukkhakkhandhassa nirodho hoti.
That is how this entire mass of suffering ceases.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saññaṁ nābhinandati …pe…
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhāre nābhinandati nābhivadati nājjhosāya tiṭṭhati.
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tassa saṅkhāre anabhinandato anabhivadato anajjhosāya tiṭṭhato yā saṅkhāresu nandī sā nirujjhati.
As a result, relishing of choices ceases.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tassa nandīnirodhā upādānanirodho;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
upādānanirodhā bhavanirodho …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
evametassa kevalassa dukkhakkhandhassa nirodho hoti.
That is how this entire mass of suffering ceases.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Viññāṇaṁ nābhinandati nābhivadati nājjhosāya tiṭṭhati.
consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tassa viññāṇaṁ anabhinandato anabhivadato anajjhosāya tiṭṭhato yā viññāṇe nandī sā nirujjhati.
As a result, relishing of consciousness ceases.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tassa nandīnirodhā upādānanirodho …pe…
When that relishing ceases, grasping ceases. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
evametassa kevalassa dukkhakkhandhassa nirodho hoti.
That is how this entire mass of suffering ceases.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ayaṁ, bhikkhave, rūpassa atthaṅgamo, ayaṁ vedanāya atthaṅgamo, ayaṁ saññāya atthaṅgamo, ayaṁ saṅkhārānaṁ atthaṅgamo, ayaṁ viññāṇassa atthaṅgamo”ti.
This is the ending of form, feeling, perception, choices, and consciousness.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pañcamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch