sn22.49:0.1
Saṁyutta Nikāya 22.49
Linked Discourses 22.49
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:0.2
5. Attadīpavagga
5. Be Your Own Island
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:0.3
Soṇasutta
With Soṇa
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:1.1
Evaṁ me sutaṁ—
So I have heard.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:1.2
ekaṁ samayaṁ bhagavā rājagahe viharati veḷuvane kalandakanivāpe.
At one time the Buddha was staying near Rājagaha in the Bamboo Grove, the squirrels’ feeding ground.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:1.3
Atha kho soṇo gahapatiputto yena bhagavā tenupasaṅkami …pe…
Then the householder Soṇa went up to the Buddha …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:1.4
ekamantaṁ nisinnaṁ kho soṇaṁ gahapatiputtaṁ bhagavā etadavoca:
The Buddha said to him:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:2.1
“Ye hi keci, soṇa, samaṇā vā brāhmaṇā vā aniccena rūpena dukkhena vipariṇāmadhammena ‘seyyohamasmī’ti vā samanupassanti;
“Soṇa, there are ascetics and brahmins who—based on form, which is impermanent, suffering, and perishable—regard themselves thus: ‘I’m better’,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:2.2
‘sadisohamasmī’ti vā samanupassanti;
or ‘I’m equal’,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:2.3
‘hīnohamasmī’ti vā samanupassanti;
or ‘I’m worse’.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:2.4
kimaññatra yathābhūtassa adassanā?
What is that but a failure to see truly?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:2.5
Aniccāya vedanāya dukkhāya vipariṇāmadhammāya ‘seyyohamasmī’ti vā samanupassanti;
Based on feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:2.6
‘sadisohamasmī’ti vā samanupassanti;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:2.7
‘hīnohamasmī’ti vā samanupassanti;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:2.8
kimaññatra yathābhūtassa adassanā?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:2.9
Aniccāya saññāya …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:2.10
aniccehi saṅkhārehi dukkhehi vipariṇāmadhammehi ‘seyyohamasmī’ti vā samanupassanti;
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:2.11
‘sadisohamasmī’ti vā samanupassanti;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:2.12
‘hīnohamasmī’ti vā samanupassanti;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:2.13
kimaññatra yathābhūtassa adassanā?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:2.14
Aniccena viññāṇena dukkhena vipariṇāmadhammena ‘seyyohamasmī’ti vā samanupassanti;
consciousness, which is impermanent, suffering, and perishable, they regard themselves thus: ‘I’m better’,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:2.15
‘sadisohamasmī’ti vā samanupassanti;
or ‘I’m equal’,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:2.16
‘hīnohamasmī’ti vā samanupassanti;
or ‘I’m worse’.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:2.17
kimaññatra yathābhūtassa adassanā?
What is that but a failure to see truly?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:3.1
Ye ca kho keci, soṇa, samaṇā vā brāhmaṇā vā aniccena rūpena dukkhena vipariṇāmadhammena ‘seyyohamasmī’tipi na samanupassanti;
There are ascetics and brahmins who—based on form, which is impermanent, suffering, and perishable—don’t regard themselves thus: ‘I’m better’,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:3.2
‘sadisohamasmī’tipi na samanupassanti;
or ‘I’m equal’,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:3.3
‘hīnohamasmī’tipi na samanupassanti;
or ‘I’m worse’.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:3.4
kimaññatra yathābhūtassa dassanā?
What is that but seeing truly?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:3.5
Aniccāya vedanāya …
Based on feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:3.6
aniccāya saññāya …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:3.7
aniccehi saṅkhārehi …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:3.8
aniccena viññāṇena dukkhena vipariṇāmadhammena ‘seyyohamasmī’tipi na samanupassanti;
consciousness, which is impermanent, suffering, and perishable, they don’t regard themselves thus: ‘I’m better’,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:3.9
‘sadisohamasmī’tipi na samanupassanti;
or ‘I’m equal’,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:3.10
‘hīnohamasmī’tipi na samanupassanti;
or ‘I’m worse’.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:3.11
kimaññatra yathābhūtassa dassanā?
What is that but seeing truly?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:4.1
Taṁ kiṁ maññasi, soṇa,
What do you think, Soṇa?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:4.2
rūpaṁ niccaṁ vā aniccaṁ vā”ti?
Is form permanent or impermanent?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:4.3
“Aniccaṁ, bhante”.
“Impermanent, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:4.4
“Yaṁ panāniccaṁ dukkhaṁ vā taṁ sukhaṁ vā”ti?
“But if it’s impermanent, is it suffering or happiness?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:4.5
“Dukkhaṁ, bhante”.
“Suffering, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:4.6
“Yaṁ panāniccaṁ dukkhaṁ vipariṇāmadhammaṁ kallaṁ nu taṁ samanupassituṁ:
“But if it’s impermanent, suffering, and perishable, is it fit to be regarded thus:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:4.7
‘etaṁ mama, esohamasmi, eso me attā’”ti?
‘This is mine, I am this, this is my self’?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:4.8
“No hetaṁ, bhante”.
“No, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:4.9
“Vedanā niccā vā aniccā vā”ti?
“Is feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:4.10
“Aniccā, bhante” …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:4.11
“saññā …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:4.12
saṅkhārā …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:4.13
viññāṇaṁ niccaṁ vā aniccaṁ vā”ti?
consciousness permanent or impermanent?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:4.14
“Aniccaṁ, bhante”.
“Impermanent, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:4.15
“Yaṁ panāniccaṁ dukkhaṁ vā taṁ sukhaṁ vā”ti?
“But if it’s impermanent, is it suffering or happiness?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:4.16
“Dukkhaṁ, bhante”.
“Suffering, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:4.17
“Yaṁ panāniccaṁ dukkhaṁ vipariṇāmadhammaṁ kallaṁ nu taṁ samanupassituṁ:
“But if it’s impermanent, suffering, and perishable, is it fit to be regarded thus:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:4.18
‘etaṁ mama, esohamasmi, eso me attā’”ti?
‘This is mine, I am this, this is my self’?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:4.19
“No hetaṁ, bhante”.
“No, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:5.1
“Tasmātiha, soṇa, yaṁ kiñci rūpaṁ atītānāgatapaccuppannaṁ ajjhattaṁ vā bahiddhā vā oḷārikaṁ vā sukhumaṁ vā hīnaṁ vā paṇītaṁ vā yaṁ dūre santike vā, sabbaṁ rūpaṁ ‘netaṁ mama, nesohamasmi, na meso attā’ti evametaṁ yathābhūtaṁ sammappaññāya daṭṭhabbaṁ.
“So, Soṇa, you should truly see any kind of form at all—past, future, or present; internal or external; solid or subtle; inferior or superior; far or near: <em>all</em> form—with right understanding: ‘This is not mine, I am not this, this is not my self.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:6.1
Yā kāci vedanā …
You should truly see any kind of feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:6.2
yā kāci saññā …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:6.3
ye keci saṅkhārā …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:6.4
yaṁ kiñci viññāṇaṁ atītānāgatapaccuppannaṁ ajjhattaṁ vā bahiddhā vā oḷārikaṁ vā sukhumaṁ vā hīnaṁ vā paṇītaṁ vā yaṁ dūre santike vā, sabbaṁ viññāṇaṁ ‘netaṁ mama, nesohamasmi, na meso attā’ti evametaṁ yathābhūtaṁ sammappaññāya daṭṭhabbaṁ.
consciousness at all—past, future, or present; internal or external; solid or subtle; inferior or superior; far or near: <em>all</em> consciousness—with right understanding: ‘This is not mine, I am not this, this is not my self.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:7.1
Evaṁ passaṁ, soṇa, sutavā ariyasāvako rūpasmimpi nibbindati, vedanāyapi nibbindati, saññāyapi nibbindati, saṅkhāresupi nibbindati, viññāṇasmimpi nibbindati.
Seeing this, a learned noble disciple grows disillusioned with form, feeling, perception, choices, and consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:7.2
Nibbindaṁ virajjati; virāgā vimuccati. Vimuttasmiṁ vimuttamiti ñāṇaṁ hoti.
Being disillusioned, desire fades away. When desire fades away they’re freed. When they’re freed, they know they’re freed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:7.3
‘Khīṇā jāti, vusitaṁ brahmacariyaṁ, kataṁ karaṇīyaṁ, nāparaṁ itthattāyā’ti pajānātī”ti.
They understand: ‘Rebirth is ended, the spiritual journey has been completed, what had to be done has been done, there is nothing further for this place.’”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.49:7.4
Sattamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch