← Kinh Tương Ưng Bộ

SN22.49 · Saṁyutta Nikāya

SN22.49

5. Attadīpavagga

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

63/63 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Bhikkhu Sujato.

55/63 segment có nội dung

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Tra cứu toàn văn

Nguồn dưới đây không phải cột đối chiếu. Nó là văn xuôi liên tục, không chia theo segment, nên không đặt cạnh Pāli từng câu được — dùng để tra từ ngữ và đối chiếu ở mức câu.

Tương Ưng Chư Thiên: bản Việt của Hòa thượng Thích Minh Châu

Hòa thượng Thích Minh Châu — lấy từ BuddhaSasana (budsas.net) (bản sao chép bên thứ ba). Không theo segment, không dùng để đối chiếu từng câu. NOASSERTION: Hòa thượng Thích Minh Châu (bản dịch).

  • Văn xuôi liên tục, không chia theo segment của bilara — đối chiếu ở mức câu chứ không ở mức segment.
  • Đây là bản sao của bên thứ ba, không phải bản xuất bản. Tương Ưng Bộ, tập I, bản dịch của Hòa thượng Thích Minh Châu. Đây là bản sao bên thứ ba; trang điện tử chưa xác định ấn bản và năm in được sao chép. Không suy ra bản xuất bản gốc từ nơi phân phối điện tử.
  • Không có tuyên bố quyền tác giả máy đọc được: NOASSERTION. Không suy ra CC0.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Saṁyutta Nikāya 22.49
Linked Discourses 22.49
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
5. Attadīpavagga
5. Be Your Own Island
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Soṇasutta
With Soṇa
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ me sutaṁ—
So I have heard.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ekaṁ samayaṁ bhagavā rājagahe viharati veḷuvane kalandakanivāpe.
At one time the Buddha was staying near Rājagaha in the Bamboo Grove, the squirrels’ feeding ground.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho soṇo gahapatiputto yena bhagavā tenupasaṅkami …pe…
Then the householder Soṇa went up to the Buddha …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ekamantaṁ nisinnaṁ kho soṇaṁ gahapatiputtaṁ bhagavā etadavoca:
The Buddha said to him:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Ye hi keci, soṇa, samaṇā vā brāhmaṇā vā aniccena rūpena dukkhena vipariṇāmadhammena ‘seyyohamasmī’ti vā samanupassanti;
“Soṇa, there are ascetics and brahmins who—based on form, which is impermanent, suffering, and perishable—regard themselves thus: ‘I’m better’,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘sadisohamasmī’ti vā samanupassanti;
or ‘I’m equal’,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘hīnohamasmī’ti vā samanupassanti;
or ‘I’m worse’.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kimaññatra yathābhūtassa adassanā?
What is that but a failure to see truly?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aniccāya vedanāya dukkhāya vipariṇāmadhammāya ‘seyyohamasmī’ti vā samanupassanti;
Based on feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘sadisohamasmī’ti vā samanupassanti;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘hīnohamasmī’ti vā samanupassanti;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kimaññatra yathābhūtassa adassanā?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aniccāya saññāya …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
aniccehi saṅkhārehi dukkhehi vipariṇāmadhammehi ‘seyyohamasmī’ti vā samanupassanti;
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘sadisohamasmī’ti vā samanupassanti;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘hīnohamasmī’ti vā samanupassanti;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kimaññatra yathābhūtassa adassanā?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aniccena viññāṇena dukkhena vipariṇāmadhammena ‘seyyohamasmī’ti vā samanupassanti;
consciousness, which is impermanent, suffering, and perishable, they regard themselves thus: ‘I’m better’,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘sadisohamasmī’ti vā samanupassanti;
or ‘I’m equal’,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘hīnohamasmī’ti vā samanupassanti;
or ‘I’m worse’.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kimaññatra yathābhūtassa adassanā?
What is that but a failure to see truly?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ye ca kho keci, soṇa, samaṇā vā brāhmaṇā vā aniccena rūpena dukkhena vipariṇāmadhammena ‘seyyohamasmī’tipi na samanupassanti;
There are ascetics and brahmins who—based on form, which is impermanent, suffering, and perishable—don’t regard themselves thus: ‘I’m better’,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘sadisohamasmī’tipi na samanupassanti;
or ‘I’m equal’,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘hīnohamasmī’tipi na samanupassanti;
or ‘I’m worse’.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kimaññatra yathābhūtassa dassanā?
What is that but seeing truly?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aniccāya vedanāya …
Based on feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
aniccāya saññāya …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
aniccehi saṅkhārehi …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
aniccena viññāṇena dukkhena vipariṇāmadhammena ‘seyyohamasmī’tipi na samanupassanti;
consciousness, which is impermanent, suffering, and perishable, they don’t regard themselves thus: ‘I’m better’,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘sadisohamasmī’tipi na samanupassanti;
or ‘I’m equal’,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘hīnohamasmī’tipi na samanupassanti;
or ‘I’m worse’.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kimaññatra yathābhūtassa dassanā?
What is that but seeing truly?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ kiṁ maññasi, soṇa,
What do you think, Soṇa?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
rūpaṁ niccaṁ vā aniccaṁ vā”ti?
Is form permanent or impermanent?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Aniccaṁ, bhante”.
“Impermanent, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Yaṁ panāniccaṁ dukkhaṁ vā taṁ sukhaṁ vā”ti?
“But if it’s impermanent, is it suffering or happiness?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Dukkhaṁ, bhante”.
“Suffering, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Yaṁ panāniccaṁ dukkhaṁ vipariṇāmadhammaṁ kallaṁ nu taṁ samanupassituṁ:
“But if it’s impermanent, suffering, and perishable, is it fit to be regarded thus:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘etaṁ mama, esohamasmi, eso me attā’”ti?
‘This is mine, I am this, this is my self’?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“No hetaṁ, bhante”.
“No, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Vedanā niccā vā aniccā vā”ti?
“Is feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Aniccā, bhante” …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“saññā …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhārā …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
viññāṇaṁ niccaṁ vā aniccaṁ vā”ti?
consciousness permanent or impermanent?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Aniccaṁ, bhante”.
“Impermanent, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Yaṁ panāniccaṁ dukkhaṁ vā taṁ sukhaṁ vā”ti?
“But if it’s impermanent, is it suffering or happiness?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Dukkhaṁ, bhante”.
“Suffering, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Yaṁ panāniccaṁ dukkhaṁ vipariṇāmadhammaṁ kallaṁ nu taṁ samanupassituṁ:
“But if it’s impermanent, suffering, and perishable, is it fit to be regarded thus:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘etaṁ mama, esohamasmi, eso me attā’”ti?
‘This is mine, I am this, this is my self’?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“No hetaṁ, bhante”.
“No, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Tasmātiha, soṇa, yaṁ kiñci rūpaṁ atītānāgatapaccuppannaṁ ajjhattaṁ vā bahiddhā vā oḷārikaṁ vā sukhumaṁ vā hīnaṁ vā paṇītaṁ vā yaṁ dūre santike vā, sabbaṁ rūpaṁ ‘netaṁ mama, nesohamasmi, na meso attā’ti evametaṁ yathābhūtaṁ sammappaññāya daṭṭhabbaṁ.
“So, Soṇa, you should truly see any kind of form at all—past, future, or present; internal or external; solid or subtle; inferior or superior; far or near: <em>all</em> form—with right understanding: ‘This is not mine, I am not this, this is not my self.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yā kāci vedanā …
You should truly see any kind of feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yā kāci saññā …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ye keci saṅkhārā …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yaṁ kiñci viññāṇaṁ atītānāgatapaccuppannaṁ ajjhattaṁ vā bahiddhā vā oḷārikaṁ vā sukhumaṁ vā hīnaṁ vā paṇītaṁ vā yaṁ dūre santike vā, sabbaṁ viññāṇaṁ ‘netaṁ mama, nesohamasmi, na meso attā’ti evametaṁ yathābhūtaṁ sammappaññāya daṭṭhabbaṁ.
consciousness at all—past, future, or present; internal or external; solid or subtle; inferior or superior; far or near: <em>all</em> consciousness—with right understanding: ‘This is not mine, I am not this, this is not my self.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ passaṁ, soṇa, sutavā ariyasāvako rūpasmimpi nibbindati, vedanāyapi nibbindati, saññāyapi nibbindati, saṅkhāresupi nibbindati, viññāṇasmimpi nibbindati.
Seeing this, a learned noble disciple grows disillusioned with form, feeling, perception, choices, and consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nibbindaṁ virajjati; virāgā vimuccati. Vimuttasmiṁ vimuttamiti ñāṇaṁ hoti.
Being disillusioned, desire fades away. When desire fades away they’re freed. When they’re freed, they know they’re freed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Khīṇā jāti, vusitaṁ brahmacariyaṁ, kataṁ karaṇīyaṁ, nāparaṁ itthattāyā’ti pajānātī”ti.
They understand: ‘Rebirth is ended, the spiritual journey has been completed, what had to be done has been done, there is nothing further for this place.’”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sattamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch