sn22.38:0.1
Saṁyutta Nikāya 22.38
Linked Discourses 22.38
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:0.2
4. Natumhākavagga
4. It’s Not Yours
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:0.3
Dutiyaānandasutta
With Ānanda (2nd)
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:1.1
Sāvatthinidānaṁ.
At Sāvatthī.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:1.2
Ekamantaṁ nisinnaṁ kho āyasmantaṁ ānandaṁ bhagavā etadavoca:
Sitting to one side, the Buddha said to Ānanda:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:2.1
“Sace taṁ, ānanda, evaṁ puccheyyuṁ:
“Ānanda, suppose they were to ask you:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:2.2
‘katamesaṁ, āvuso ānanda, dhammānaṁ uppādo paññāyittha, vayo paññāyittha, ṭhitassa aññathattaṁ paññāyittha?
‘Reverend Ānanda, what are the things for which arising, vanishing, and change while persisting were evident?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:2.3
Katamesaṁ dhammānaṁ uppādo paññāyissati, vayo paññāyissati, ṭhitassa aññathattaṁ paññāyissati?
What are the things for which arising, vanishing, and change while persisting will be evident?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:2.4
Katamesaṁ dhammānaṁ uppādo paññāyati, vayo paññāyati, ṭhitassa aññathattaṁ paññāyatī’ti?
What are the things for which arising, vanishing, and change while persisting are evident?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:2.5
Evaṁ puṭṭho tvaṁ, ānanda, kinti byākareyyāsī”ti?
How would you answer?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:2.6
“Sace maṁ, bhante, evaṁ puccheyyuṁ:
“Sir, suppose they were to ask me:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:2.7
‘katamesaṁ, āvuso ānanda, dhammānaṁ uppādo paññāyittha, vayo paññāyittha, ṭhitassa aññathattaṁ paññāyittha?
‘Reverend Ānanda, what are the things for which arising, vanishing, and change while persisting were evident?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:2.8
Katamesaṁ dhammānaṁ uppādo paññāyissati, vayo paññāyissati, ṭhitassa aññathattaṁ paññāyissati?
What are the things for which arising, vanishing, and change while persisting will be evident?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:2.9
Katamesaṁ dhammānaṁ uppādo paññāyati, vayo paññāyati, ṭhitassa aññathattaṁ paññāyatī’ti?
What are the things for which arising, vanishing, and change while persisting are evident?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:2.10
Evaṁ puṭṭhohaṁ, bhante, evaṁ byākareyyaṁ:
I’d answer like this:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:2.11
‘yaṁ kho, āvuso, rūpaṁ atītaṁ niruddhaṁ vipariṇataṁ;
‘Whatever form has passed, ceased, and perished,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:2.12
tassa uppādo paññāyittha, vayo paññāyittha, ṭhitassa aññathattaṁ paññāyittha.
its arising, vanishing, and change while persisting were evident.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:2.13
Yā vedanā atītā niruddhā vipariṇatā;
Whatever feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:2.14
tassā uppādo paññāyittha, vayo paññāyittha, ṭhitāya aññathattaṁ paññāyittha.
its arising, vanishing, and change while persisting were evident.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:2.15
Yā saññā …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:2.16
ye saṅkhārā atītā niruddhā vipariṇatā;
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:2.17
tesaṁ uppādo paññāyittha, vayo paññāyittha, ṭhitassa aññathattaṁ paññāyittha.
their arising, vanishing, and change while persisting were evident.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:2.18
Yaṁ viññāṇaṁ atītaṁ niruddhaṁ vipariṇataṁ;
consciousness has passed, ceased, and perished,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:2.19
tassa uppādo paññāyittha, vayo paññāyittha, ṭhitassa aññathattaṁ paññāyittha.
its arising, vanishing, and change while persisting were evident.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:2.20
Imesaṁ kho, āvuso, dhammānaṁ uppādo paññāyittha, vayo paññāyittha, ṭhitassa aññathattaṁ paññāyittha.
These are the things for which arising, vanishing, and change while persisting were evident.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:3.1
Yaṁ kho, āvuso, rūpaṁ ajātaṁ apātubhūtaṁ;
Whatever form is not yet born, and has not yet appeared,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:3.2
tassa uppādo paññāyissati, vayo paññāyissati, ṭhitassa aññathattaṁ paññāyissati.
its arising, vanishing, and change while persisting will be evident.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:3.3
Yā vedanā ajātā apātubhūtā;
Whatever feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:3.4
tassā uppādo paññāyissati, vayo paññāyissati, ṭhitāya aññathattaṁ paññāyissati.
its arising, vanishing, and change while persisting will be evident.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:3.5
Yā saññā …pe…
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:3.6
ye saṅkhārā ajātā apātubhūtā;
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:3.7
tesaṁ uppādo paññāyissati, vayo paññāyissati, ṭhitassa aññathattaṁ paññāyissati.
their arising, vanishing, and change while persisting will be evident.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:3.8
Yaṁ viññāṇaṁ ajātaṁ apātubhūtaṁ;
consciousness is not yet born, and has not yet appeared,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:3.9
tassa uppādo paññāyissati, vayo paññāyissati, ṭhitassa aññathattaṁ paññāyissati.
its arising, vanishing, and change while persisting will be evident.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:3.10
Imesaṁ kho, āvuso, dhammānaṁ uppādo paññāyissati, vayo paññāyissati, ṭhitassa aññathattaṁ paññāyissati.
These are the things for which arising, vanishing, and change while persisting will be evident.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:4.1
Yaṁ kho, āvuso, rūpaṁ jātaṁ pātubhūtaṁ;
Whatever form has been born, and has appeared,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:4.2
tassa uppādo paññāyati, vayo paññāyati, ṭhitassa aññathattaṁ paññāyati.
its arising, vanishing, and change while persisting is evident.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:4.3
Yā vedanā jātā pātubhūtā …pe…
Whatever feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:4.4
yā saññā …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:4.5
ye saṅkhārā jātā pātubhūtā;
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:4.6
tesaṁ uppādo paññāyati, vayo paññāyati, ṭhitassa aññathattaṁ paññāyati.
their arising, vanishing, and change while persisting is evident.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:4.7
Yaṁ viññāṇaṁ jātaṁ pātubhūtaṁ tassa uppādo paññāyati, vayo paññāyati, ṭhitassa aññathattaṁ paññāyati.
consciousness has been born, and has appeared, its arising, vanishing, and change while persisting are evident.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:4.8
Imesaṁ kho, āvuso, dhammānaṁ uppādo paññāyati, vayo paññāyati, ṭhitassa aññathattaṁ paññāyatī’ti.
These are the things for which arising is evident, vanishing is evident, and change while persisting is evident.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:4.9
Evaṁ puṭṭhohaṁ, bhante, evaṁ byākareyyan”ti.
That’s how I’d answer such a question.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:5.1
“Sādhu sādhu, ānanda.
“Good, good, Ānanda.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:5.2
Yaṁ kho, ānanda, rūpaṁ atītaṁ niruddhaṁ vipariṇataṁ;
Whatever form has passed, ceased, and perished,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:5.3
tassa uppādo paññāyittha, vayo paññāyittha, ṭhitassa aññathattaṁ paññāyittha.
its arising, vanishing, and change while persisting were evident.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:5.4
Yā vedanā …
Whatever feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:5.5
yā saññā …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:5.6
ye saṅkhārā …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:5.7
yaṁ viññāṇaṁ atītaṁ niruddhaṁ vipariṇataṁ;
consciousness has passed, ceased, and perished,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:5.8
tassa uppādo paññāyittha, vayo paññāyittha, ṭhitassa aññathattaṁ paññāyittha.
its arising, vanishing, and change while persisting were evident.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:5.9
Imesaṁ kho, ānanda, dhammānaṁ uppādo paññāyittha, vayo paññāyittha, ṭhitassa aññathattaṁ paññāyittha.
These are the things for which arising, vanishing, and change while persisting were evident.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:6.1
Yaṁ kho, ānanda, rūpaṁ ajātaṁ apātubhūtaṁ;
Whatever form is not yet born, and has not yet appeared,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:6.2
tassa uppādo paññāyissati, vayo paññāyissati, ṭhitassa aññathattaṁ paññāyissati.
its arising, vanishing, and change while persisting will be evident.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:6.3
Yā vedanā …
Whatever feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:6.4
yā saññā …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:6.5
ye saṅkhārā …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:6.6
yaṁ viññāṇaṁ ajātaṁ apātubhūtaṁ;
consciousness is not yet born, and has not yet appeared,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:6.7
tassa uppādo paññāyissati, vayo paññāyissati, ṭhitassa aññathattaṁ paññāyissati.
its arising, vanishing, and change while persisting will be evident.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:6.8
Imesaṁ kho, ānanda, dhammānaṁ uppādo paññāyissati, vayo paññāyissati, ṭhitassa aññathattaṁ paññāyissati.
These are the things for which arising, vanishing, and change while persisting will be evident.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:7.1
Yaṁ kho, ānanda, rūpaṁ jātaṁ pātubhūtaṁ;
Whatever form has been born, and has appeared,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:7.2
tassa uppādo paññāyati, vayo paññāyati, ṭhitassa aññathattaṁ paññāyati.
its arising, vanishing, and change while persisting are evident.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:7.3
Yā vedanā jātā pātubhūtā …
Whatever feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:7.4
yā saññā …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:7.5
ye saṅkhārā …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:7.6
yaṁ viññāṇaṁ jātaṁ pātubhūtaṁ;
consciousness has been born, and has appeared,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:7.7
tassa uppādo paññāyati, vayo paññāyati, ṭhitassa aññathattaṁ paññāyati.
its arising, vanishing, and change while persisting are evident.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:7.8
Imesaṁ kho, ānanda, dhammānaṁ uppādo paññāyati, vayo paññāyati, ṭhitassa aññathattaṁ paññāyatīti.
These are the things for which arising is evident, vanishing is evident, and change while persisting is evident.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:7.9
Evaṁ puṭṭho tvaṁ, ānanda, evaṁ byākareyyāsī”ti.
That’s how you should answer such a question.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn22.38:7.10
Chaṭṭhaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch