sn22.36:0.1
Saṁyutta Nikāya 22.36
Linked Discourses 22.36
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Saṁyutta Nikāya 22.36
sn22.36:0.2
4. Natumhākavagga
4. It’s Not Yours
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
4. Phẩm Không Như Mình
sn22.36:0.3
Dutiyaaññatarabhikkhusutta
A Mendicant (2nd)
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Kinh Vị Tỳ-kheo Này (Thứ Hai)
sn22.36:1.1
Sāvatthinidānaṁ.
At Sāvatthī.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Tại Sāvatthī.
sn22.36:1.2
Atha kho aññataro bhikkhu yena bhagavā …pe… ekamantaṁ nisinno kho so bhikkhu bhagavantaṁ etadavoca:
Then a mendicant went up to the Buddha … and asked him,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Rồi một vị tỳ-kheo nào đến chỗ Đức Thế Tôn … rồi ngồi xuống một bên, vị tỳ-kheo ấy thưa với Đức Thế Tôn:
sn22.36:1.3
“sādhu me, bhante, bhagavā saṅkhittena dhammaṁ desetu yamahaṁ bhagavato dhammaṁ sutvā eko vūpakaṭṭho appamatto ātāpī pahitatto vihareyyan”ti.
“Sir, may the Buddha please teach me Dhamma in brief. When I’ve heard it, I’ll live alone, withdrawn, diligent, keen, and resolute.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Bạch Thế Tôn, xin Đức Thế Tôn giảng pháp cho con ngắn gọn. Khi nghe pháp của Đức Thế Tôn, con sẽ sống độc hạnh, lui vào, không phóng đãng, nhiệt tâm, tinh cần”ti.
sn22.36:1.4
“Yaṁ kho, bhikkhu, anuseti taṁ anumīyati;
“Mendicant, you’re measured against what you have an underlying tendency for,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Này tỳ-kheo, cái gì mà ngươi có xu hướng thì ngươi bị đo theo cái đó;
sn22.36:1.5
yaṁ anumīyati tena saṅkhaṁ gacchati.
and you’re reckoned by what you’re measured against.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
ngươi bị đo theo cái gì thì ngươi được xếp hạng theo cái đó.
sn22.36:1.6
Yaṁ nānuseti na taṁ anumīyati;
You’re not measured against what you have no underlying tendency for,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Cái gì mà ngươi không có xu hướng thì ngươi không bị đo theo cái đó;
sn22.36:1.7
yaṁ nānumīyati na tena saṅkhaṁ gacchatī”ti.
and you’re not reckoned by what you’re not measured against.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
ngươi không bị đo theo cái gì thì ngươi cũng không được xếp hạng theo cái đó”ti.
sn22.36:1.8
“Aññātaṁ, bhagavā, aññātaṁ, sugatā”ti.
“Understood, Blessed One! Understood, Holy One!”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Đã hiểu rồi, bạch Thế Tôn, đã hiểu rồi, bậc Cát Bàn”ti.
sn22.36:2.1
“Yathā kathaṁ pana tvaṁ, bhikkhu, mayā saṅkhittena bhāsitassa vitthārena atthaṁ ājānāsī”ti?
“But how do you see the detailed meaning of my brief statement?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Nhưng làm sao mà mày hiểu được ý nghĩa của lời Như Lai đã nói ngắn gọn ấy”ti?
sn22.36:2.2
“Rūpañce, bhante, anuseti taṁ anumīyati;
“If you have an underlying tendency for form, you’re measured against that,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Bạch Thế Tôn, với sắc mà con có xu hướng thì con bị đo theo đó;
sn22.36:2.3
yaṁ anumīyati tena saṅkhaṁ gacchati.
and you’re reckoned by what you’re measured against.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
con bị đo theo cái gì thì con được xếp hạng theo cái đó.
sn22.36:2.4
Vedanañce anuseti …
If you have an underlying tendency for feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
với cảm thọ mà con có xu hướng …
sn22.36:2.5
saññañce anuseti …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
với tưởng mà con có xu hướng …
sn22.36:2.6
saṅkhāre ce anuseti …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
với các hành mà con có xu hướng …
sn22.36:2.7
viññāṇañce anuseti taṁ anumīyati;
consciousness, you’re measured against that,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
với thức mà con có xu hướng thì con bị đo theo đó;
sn22.36:2.8
yaṁ anumīyati tena saṅkhaṁ gacchati.
and you’re reckoned by what you’re measured against.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
con bị đo theo cái gì thì con được xếp hạng theo cái đó.
sn22.36:2.9
Rūpañce, bhante, nānuseti na taṁ anumīyati;
If you have no underlying tendency for form, you’re not measured against that,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Bạch Thế Tôn, với sắc mà con không có xu hướng thì con không bị đo theo đó;
sn22.36:2.10
yaṁ nānumīyati na tena saṅkhaṁ gacchati.
and you’re not reckoned by what you’re not measured against.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
con không bị đo theo cái gì thì con cũng không được xếp hạng theo cái đó.
sn22.36:2.11
Vedanañce nānuseti …
If you have no underlying tendency for feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
với cảm thọ mà con không có xu hướng …
sn22.36:2.12
saññañce nānuseti …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
với tưởng mà con không có xu hướng …
sn22.36:2.13
saṅkhāre ce nānuseti …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
với các hành mà con không có xu hướng …
sn22.36:2.14
viññāṇañce nānuseti na taṁ anumīyati;
consciousness, you’re not measured against that,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
với thức mà con không có xu hướng thì con không bị đo theo đó;
sn22.36:2.15
yaṁ nānumīyati na tena saṅkhaṁ gacchati.
and you’re not reckoned by what you’re not measured against.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
con không bị đo theo cái gì thì con cũng không được xếp hạng theo cái đó.
sn22.36:2.16
Imassa khvāhaṁ, bhante, bhagavatā saṅkhittena bhāsitassa evaṁ vitthārena atthaṁ ājānāmī”ti.
That’s how I understand the detailed meaning of the Buddha’s brief statement.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Đối với lời Như Lai đã nói ngắn gọn ấy, bạch Thế Tôn, con hiểu ý nghĩa của nó chính là như vầy”ti.
sn22.36:3.1
“Sādhu sādhu, bhikkhu.
“Good, good, mendicant!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Tốt lành, tốt lành, này tỳ-kheo.
sn22.36:3.2
Sādhu kho tvaṁ, bhikkhu, mayā saṅkhittena bhāsitassa vitthārena atthaṁ ājānāsi.
It’s good that you understand the detailed meaning of what I’ve said in brief like this.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Tốt lành là khi mày hiểu được ý nghĩa của lời Như Lai đã nói ngắn gọn ấy như vầy.
sn22.36:3.3
Rūpañce, bhikkhu, anuseti taṁ anumīyati;
If you have an underlying tendency for form, you’re measured against that,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Với sắc, này tỳ-kheo, mà con có xu hướng thì con bị đo theo đó;
sn22.36:3.4
yaṁ anumīyati tena saṅkhaṁ gacchati.
and you’re reckoned by what you’re measured against.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
con bị đo theo cái gì thì con được xếp hạng theo cái đó.
sn22.36:3.5
Vedanañce, bhikkhu …
If you have an underlying tendency for feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
với cảm thọ, này tỳ-kheo, mà con có xu hướng …
sn22.36:3.6
saññañce, bhikkhu …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
với tưởng, này tỳ-kheo, …
sn22.36:3.7
saṅkhāre ce, bhikkhu …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
với các hành, này tỳ-kheo, …
sn22.36:3.8
viññāṇañce, bhikkhu, anuseti taṁ anumīyati;
consciousness, you’re measured against that,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
với thức, này tỳ-kheo, mà con có xu hướng thì con bị đo theo đó;
sn22.36:3.9
yaṁ anumīyati tena saṅkhaṁ gacchati.
and you’re reckoned by what you’re measured against.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
con bị đo theo cái gì thì con được xếp hạng theo cái đó.
sn22.36:3.10
Rūpañce, bhikkhu, nānuseti na taṁ anumīyati;
If you have no underlying tendency for form, you’re not measured against that,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Với sắc, này tỳ-kheo, mà con không có xu hướng thì con không bị đo theo đó;
sn22.36:3.11
yaṁ nānumīyati na tena saṅkhaṁ gacchati.
and you’re not reckoned by what you’re not measured against.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
con không bị đo theo cái gì thì con cũng không được xếp hạng theo cái đó.
sn22.36:3.12
Vedanañce nānuseti …
If you have no underlying tendency for feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
với cảm thọ mà con không có xu hướng …
sn22.36:3.13
saññañce nānuseti …
perception …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
với tưởng mà con không có xu hướng …
sn22.36:3.14
saṅkhāre ce nānuseti …
choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
với các hành mà con không có xu hướng …
sn22.36:3.15
viññāṇañce nānuseti na taṁ anumīyati;
consciousness, you’re not measured against that,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
với thức, này tỳ-kheo, mà con không có xu hướng thì con không bị đo theo đó;
sn22.36:3.16
yaṁ nānumīyati na tena saṅkhaṁ gacchati.
and you’re not reckoned by what you’re not measured against.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
con không bị đo theo cái gì thì con cũng không được xếp hạng theo cái đó.
sn22.36:3.17
Imassa kho, bhikkhu, mayā saṅkhittena bhāsitassa evaṁ vitthārena attho daṭṭhabbo”ti …pe…
This is how to see the detailed meaning of what I said in brief.” …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Đối với lời Như Lai đã nói ngắn gọn ấy, này tỳ-kheo, ý nghĩa của nó phải được hiểu như vầy”ti …
sn22.36:3.18
aññataro ca pana so bhikkhu arahataṁ ahosīti.
And that mendicant became one of the perfected.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Và vị tỳ-kheo ấy là bậc A-la-hán.
sn22.36:3.19
Catutthaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Thứ tư.