← Kinh Tương Ưng Bộ

SN22.3 · Saṁyutta Nikāya

SN22.3

1. Nakulapituvagga

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

83/83 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Gồm chỗ Sujato để trống, bù bằng bản lấp của dự án (bản nháp của chúng ta).

82/83 segment có nội dung · ghép từ english-sujato, english-project

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Tra cứu toàn văn

Nguồn dưới đây không phải cột đối chiếu. Nó là văn xuôi liên tục, không chia theo segment, nên không đặt cạnh Pāli từng câu được — dùng để tra từ ngữ và đối chiếu ở mức câu.

Tương Ưng Chư Thiên: bản Việt của Hòa thượng Thích Minh Châu

Hòa thượng Thích Minh Châu — lấy từ BuddhaSasana (budsas.net) (bản sao chép bên thứ ba). Không theo segment, không dùng để đối chiếu từng câu. NOASSERTION: Hòa thượng Thích Minh Châu (bản dịch).

  • Văn xuôi liên tục, không chia theo segment của bilara — đối chiếu ở mức câu chứ không ở mức segment.
  • Đây là bản sao của bên thứ ba, không phải bản xuất bản. Tương Ưng Bộ, tập I, bản dịch của Hòa thượng Thích Minh Châu. Đây là bản sao bên thứ ba; trang điện tử chưa xác định ấn bản và năm in được sao chép. Không suy ra bản xuất bản gốc từ nơi phân phối điện tử.
  • Không có tuyên bố quyền tác giả máy đọc được: NOASSERTION. Không suy ra CC0.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Saṁyutta Nikāya 22.3
Linked Discourses 22.3
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
1. Nakulapituvagga
1. Nakula’s Father
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Hāliddikānisutta
With Hāliddikāni
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ me sutaṁ—
So I have heard.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ekaṁ samayaṁ āyasmā mahākaccāno avantīsu viharati kuraraghare papāte pabbate.
At one time Venerable Mahākaccāna was staying in the land of the Avantis near Kuraraghara on Steep Mountain.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho hāliddikāni gahapati yenāyasmā mahākaccāno tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā āyasmantaṁ mahākaccānaṁ abhivādetvā ekamantaṁ nisīdi. Ekamantaṁ nisinno kho hāliddikāni gahapati āyasmantaṁ mahākaccānaṁ etadavoca:
Then the householder Hāliddikāni went up to Venerable Mahākaccāna, bowed, sat down to one side, and said to him,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“vuttamidaṁ, bhante, bhagavatā aṭṭhakavaggiye māgaṇḍiyapañhe:
“Sir, this was said by the Buddha in the Chapter of the Eights, in ‘The Questions of Māgandiya’:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Okaṁ pahāya aniketasārī,
‘After leaving their bastion to migrate without abode,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Gāme akubbaṁ muni santhavāni;
a sage doesn’t get close to anyone in town.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kāmehi ritto apurakkharāno,
Rid of sensual pleasures, not expecting,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kathaṁ na viggayha janena kayirā’ti.
they wouldn’t get in arguments with people.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Imassa nu kho, bhante, bhagavatā saṅkhittena bhāsitassa kathaṁ vitthārena attho daṭṭhabbo”ti?
How should we see the detailed meaning of the Buddha’s brief statement?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Rūpadhātu kho, gahapati, viññāṇassa oko.
“Householder, the form element is a bastion for consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Rūpadhāturāgavinibandhañca pana viññāṇaṁ ‘okasārī’ti vuccati.
One whose consciousness is shackled by greed for the form element is called a migrant going from bastion to bastion.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vedanādhātu kho, gahapati, viññāṇassa oko.
The feeling element is a bastion for consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vedanādhāturāgavinibandhañca pana viññāṇaṁ ‘okasārī’ti vuccati.
One whose consciousness is shackled to greed for the feeling element is called a migrant going from bastion to bastion.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saññādhātu kho, gahapati, viññāṇassa oko.
The perception element is a bastion for consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saññādhāturāgavinibandhañca pana viññāṇaṁ ‘okasārī’ti vuccati.
One whose consciousness is shackled to greed for the perception element is called a migrant going from bastion to bastion.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saṅkhāradhātu kho, gahapati, viññāṇassa oko.
The choices element is a bastion for consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saṅkhāradhāturāgavinibandhañca pana viññāṇaṁ ‘okasārī’ti vuccati.
One whose consciousness is shackled to greed for the choices element is called a migrant going from bastion to bastion.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ kho, gahapati, okasārī hoti.
That’s how one is a migrant going from bastion to bastion.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kathañca, gahapati, anokasārī hoti?
And how is one a migrant with no bastion?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Rūpadhātuyā kho, gahapati, yo chando yo rāgo yā nandī yā taṇhā ye upayupādānā cetaso adhiṭṭhānābhinivesānusayā te tathāgatassa pahīnā ucchinnamūlā tālāvatthukatā anabhāvaṅkatā āyatiṁ anuppādadhammā.
The Realized One has given up any desire, greed, relishing, and craving for the form element; any attraction, grasping, mental fixation, insistence, and underlying tendencies. He has cut it off at the root, made it like a palm stump, obliterated it, so it’s unable to arise in the future.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tasmā tathāgato ‘anokasārī’ti vuccati.
That’s why the Realized One is called a migrant with no bastion.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vedanādhātuyā kho, gahapati …
The Realized One has given up any desire, greed, relishing, and craving for the feeling element …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saññādhātuyā kho, gahapati …
the perception element …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhāradhātuyā kho, gahapati …
the choices element …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
viññāṇadhātuyā kho, gahapati, yo chando yo rāgo yā nandī yā taṇhā ye upayupādānā cetaso adhiṭṭhānābhinivesānusayā te tathāgatassa pahīnā ucchinnamūlā tālāvatthukatā anabhāvaṅkatā āyatiṁ anuppādadhammā.
the consciousness element; any attraction, grasping, mental fixation, insistence, and underlying tendencies. He has cut it off at the root, made it like a palm stump, obliterated it, so it’s unable to arise in the future.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tasmā tathāgato ‘anokasārī’ti vuccati.
That’s why the Realized One is called a migrant with no bastion.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ kho, gahapati, anokasārī hoti.
That’s how one is a migrant with no bastion.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kathañca, gahapati, niketasārī hoti?
And how is one a migrant going from abode to abode?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Rūpanimittaniketavisāravinibandhā kho, gahapati, ‘niketasārī’ti vuccati.
Shackled to chasing the abodes that are the features of sights, one is called a migrant going from abode to abode.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saddanimitta …pe…
Shackled to chasing the abodes that are the features of sounds …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
gandhanimitta …
smells …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
rasanimitta …
tastes …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
phoṭṭhabbanimitta …
touches …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dhammanimittaniketavisāravinibandhā kho, gahapati, ‘niketasārī’ti vuccati.
thoughts, one is called a migrant going from abode to abode.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ kho, gahapati, niketasārī hoti.
That’s how one is a migrant going from abode to abode.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kathañca, gahapati, aniketasārī hoti?
And how is one a migrant without abode?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Rūpanimittaniketavisāravinibandhā kho, gahapati, tathāgatassa pahīnā ucchinnamūlā tālāvatthukatā anabhāvaṅkatā āyatiṁ anuppādadhammā.
The Realized One has given up being shackled to chasing the abodes that are the features of sights. He has cut it off at the root, made it like a palm stump, obliterated it, so it’s unable to arise in the future.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tasmā tathāgato ‘aniketasārī’ti vuccati.
That’s why the Realized One is called a migrant without abode.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saddanimitta …
The Realized One has given up being shackled to chasing the abodes that are the features of sounds …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
gandhanimitta …
smells …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
rasanimitta …
tastes …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
phoṭṭhabbanimitta …
touches …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dhammanimittaniketavisāravinibandhā kho, gahapati, tathāgatassa pahīnā ucchinnamūlā tālāvatthukatā anabhāvaṅkatā āyatiṁ anuppādadhammā.
ideas. He has cut it off at the root, made it like a palm stump, obliterated it, so it’s unable to arise in the future.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tasmā tathāgato ‘aniketasārī’ti vuccati.
That’s why the Realized One is called a migrant without abode.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ kho, gahapati, aniketasārī hoti.
That’s how one is a migrant without abode.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kathañca, gahapati, gāme santhavajāto hoti?
And how does one get close to people in town?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, gahapati, ekacco gihīhi saṁsaṭṭho viharati sahanandī sahasokī, sukhitesu sukhito, dukkhitesu dukkhito, uppannesu kiccakaraṇīyesu attanā tesu yogaṁ āpajjati.
It’s when someone mixes closely with laypeople, sharing their joys and sorrows—happy when they’re happy and sad when they’re sad—and getting themselves involved in their business.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ kho, gahapati, gāme santhavajāto hoti.
That’s how one gets close to people in town.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kathañca, gahapati, gāme na santhavajāto hoti?
And how does one not get close to people in town?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, gahapati, bhikkhu gihīhi asaṁsaṭṭho viharati na sahanandī na sahasokī na sukhitesu sukhito na dukkhitesu dukkhito, uppannesu kiccakaraṇīyesu na attanā tesu yogaṁ āpajjati.
It’s when a mendicant doesn’t mix closely with laypeople, not sharing their joys and sorrows—not happy when they’re happy or sad when they’re sad—and not getting themselves involved in their business.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ kho, gahapati, gāme na santhavajāto hoti.
That’s how one doesn’t get close to people in town.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kathañca, gahapati, kāmehi aritto hoti?
And how is one not rid of sensual pleasures?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, gahapati, ekacco kāmesu avigatarāgo hoti avigatacchando avigatapemo avigatapipāso avigatapariḷāho avigatataṇho.
It’s when someone isn’t rid of greed, desire, fondness, thirst, passion, and craving for sensual pleasures.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ kho, gahapati, kāmehi aritto hoti.
That’s how one is not rid of sensual pleasures.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kathañca, gahapati, kāmehi ritto hoti?
And how is one rid of sensual pleasures?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, gahapati, ekacco kāmesu vigatarāgo hoti vigatacchando vigatapemo vigatapipāso vigatapariḷāho vigatataṇho.
It’s when someone is rid of greed, desire, fondness, thirst, passion, and craving for sensual pleasures.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ kho, gahapati, kāmehi ritto hoti.
That’s how one is rid of sensual pleasures.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kathañca, gahapati, purakkharāno hoti?
And how is one expecting?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, gahapati, ekaccassa evaṁ hoti:
It’s when someone thinks:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘evaṁrūpo siyaṁ anāgatamaddhānaṁ, evaṁvedano siyaṁ anāgatamaddhānaṁ, evaṁsañño siyaṁ anāgatamaddhānaṁ, evaṁsaṅkhāro siyaṁ anāgatamaddhānaṁ, evaṁviññāṇo siyaṁ anāgatamaddhānan’ti.
‘In the future, may I be of such form, such feeling, such perception, such choices, and such consciousness!’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ kho, gahapati, purakkharāno hoti.
That’s how one is expecting.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kathañca, gahapati, apurakkharāno hoti?
And how is one not expecting?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, gahapati, ekaccassa na evaṁ hoti:
It’s when someone doesn’t think:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘evaṁrūpo siyaṁ anāgatamaddhānaṁ, evaṁvedano siyaṁ anāgatamaddhānaṁ, evaṁsañño siyaṁ anāgatamaddhānaṁ, evaṁsaṅkhāro siyaṁ anāgatamaddhānaṁ, evaṁviññāṇo siyaṁ anāgatamaddhānan’ti.
‘In the future, may I be of such form, such feeling, such perception, such choices, and such consciousness!’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ kho, gahapati, apurakkharāno hoti.
That’s how one is not expecting.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kathañca, gahapati, kathaṁ viggayha janena kattā hoti?
And how does one argue with people?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, gahapati, ekacco evarūpiṁ kathaṁ kattā hoti:
It’s when someone takes part in this sort of discussion:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘na tvaṁ imaṁ dhammavinayaṁ ājānāsi; ahaṁ imaṁ dhammavinayaṁ ājānāmi. Kiṁ tvaṁ imaṁ dhammavinayaṁ ājānissasi? Micchāpaṭipanno tvamasi; ahamasmi sammāpaṭipanno. Pure vacanīyaṁ pacchā avaca; pacchā vacanīyaṁ pure avaca. Sahitaṁ me, asahitaṁ te. Adhiciṇṇaṁ te viparāvattaṁ. Āropito te vādo; cara vādappamokkhāya. Niggahitosi; nibbeṭhehi vā sace pahosī’ti.
‘You don’t understand this teaching and training. I understand this teaching and training. What, you understand this teaching and training? You’re practicing wrong. I’m practicing right. You said last what you should have said first. You said first what you should have said last. I stay on topic, you don’t. What you’ve thought so much about has been disproved. Your doctrine is refuted. Go on, save your doctrine! You’re trapped; get yourself out of this—if you can!’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ kho, gahapati, kathaṁ viggayha janena kattā hoti.
That’s how one argues with people.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kathañca, gahapati, kathaṁ na viggayha janena kattā hoti?
And how does one not argue with people?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, gahapati, bhikkhu na evarūpiṁ kathaṁ kattā hoti:
It’s when a mendicant doesn’t take part in this sort of discussion:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘na tvaṁ imaṁ dhammavinayaṁ ājānāsi …pe… nibbeṭhehi vā sace pahosī’ti.
‘You don’t understand this teaching and training … get yourself out of this—if you can!’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ kho, gahapati, kathaṁ na viggayha janena kattā hoti.
That’s how one doesn’t argue with people.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Iti kho, gahapati, yaṁ taṁ vuttaṁ bhagavatā aṭṭhakavaggiye māgaṇḍiyapañhe:
So, householder, that’s how to understand the detailed meaning of what the Buddha said in brief in the Chapter of the Eights, in ‘The Questions of Māgandiya’:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Okaṁ pahāya aniketasārī,
‘After leaving their bastion to migrate without abode,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Gāme akubbaṁ munisanthavāni;
a sage doesn’t get close to anyone in town.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kāmehi ritto apurakkharāno,
Rid of sensual pleasures, not expecting,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kathaṁ na viggayha janena kayirā’ti.
they wouldn’t get in arguments with people.’”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Imassa kho, gahapati, bhagavatā saṅkhittena bhāsitassa evaṁ vitthārena attho daṭṭhabbo”ti.
That, householder, is how to see in detail the meaning of what the Blessed One said in brief.”bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tatiyaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch