Tra cứu toàn văn
Nguồn dưới đây không phải cột đối chiếu. Nó là văn xuôi liên tục, không chia theo segment, nên không đặt cạnh Pāli từng câu được — dùng để tra từ ngữ và đối chiếu ở mức câu.
Tương Ưng Chư Thiên: bản Việt của Hòa thượng Thích Minh Châu
Hòa thượng Thích Minh Châu — lấy từ BuddhaSasana (budsas.net) (bản sao chép bên thứ ba). Không theo segment, không dùng để đối chiếu từng câu. NOASSERTION: Hòa thượng Thích Minh Châu (bản dịch).
- Văn xuôi liên tục, không chia theo segment của bilara — đối chiếu ở mức câu chứ không ở mức segment.
- Đây là bản sao của bên thứ ba, không phải bản xuất bản. Tương Ưng Bộ, tập I, bản dịch của Hòa thượng Thích Minh Châu. Đây là bản sao bên thứ ba; trang điện tử chưa xác định ấn bản và năm in được sao chép. Không suy ra bản xuất bản gốc từ nơi phân phối điện tử.
- Không có tuyên bố quyền tác giả máy đọc được: NOASSERTION. Không suy ra CC0.
Nguồn, giấy phép và ghi công đầy đủ
sn20.8:0.1
Saṁyutta Nikāya 20.8
Linked Discourses 20.8
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Saṁyutta Nikāya 20.8
sn20.8:0.2
1. Opammavagga
1. Similes
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
1. Phẩm Ví Dụ
sn20.8:0.3
Kaliṅgarasutta
Wood Blocks
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Kinh Khúc Gỗ Gối Đầu
sn20.8:1.1
Evaṁ me sutaṁ—
So I have heard.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Tôi nghe như vầy—
sn20.8:1.2
ekaṁ samayaṁ bhagavā vesāliyaṁ viharati mahāvane kūṭāgārasālāyaṁ.
At one time the Buddha was staying near Vesālī, at the Great Wood, in the hall with the peaked roof.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
một thời Thế Tôn trú ở Vesālī, tại Đại Lâm, trong ngôi nhà có nóc nhọn.
sn20.8:1.3
Tatra kho bhagavā bhikkhū āmantesi:
There the Buddha addressed the mendicants,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Tại đấy, Thế Tôn bảo các tỳ-kheo:
sn20.8:1.4
“bhikkhavo”ti.
“Mendicants!”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Này các tỳ-kheo”.
sn20.8:1.5
“Bhadante”ti te bhikkhū bhagavato paccassosuṁ.
“Venerable sir,” they replied.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Bạch Thế Tôn”, các tỳ-kheo ấy đáp lời Thế Tôn.
sn20.8:1.6
Bhagavā etadavoca:
The Buddha said this:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Thế Tôn nói như sau:
sn20.8:2.1
“Kaliṅgarūpadhānā, bhikkhave, etarahi licchavī viharanti appamattā ātāpino upāsanasmiṁ.
“Mendicants, these days the Licchavis live using wood blocks as pillows, and they exercise diligently and keenly.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Này các tỳ-kheo, hiện nay những người Licchavi sống dùng khúc gỗ làm gối đầu, không phóng dật, nhiệt tâm trong việc luyện tập cung tên.
sn20.8:2.2
Tesaṁ rājā māgadho ajātasattu vedehiputto na labhati otāraṁ na labhati ārammaṇaṁ.
King Ajātasattu of Magadha, son of the princess of Videha, finds no vulnerability, he’s got no opportunity.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Vua Ajātasattu xứ Magadha, con của bà hoàng hậu Vedehī, không tìm được sơ hở, không tìm được cơ hội nơi họ.
sn20.8:2.3
Bhavissanti, bhikkhave, anāgatamaddhānaṁ licchavī sukhumālā mudutalunahatthapādā
But in the future the Licchavis will become delicate, with soft and tender hands and feet.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Nhưng này các tỳ-kheo, trong tương lai xa xôi, những người Licchavi sẽ trở nên mềm yếu mỏng manh, tay chân mềm mại non nớt.
sn20.8:2.4
te mudukāsu seyyāsu tūlabibbohanāsu yāvasūriyuggamanā seyyaṁ kappissanti.
They’ll sleep on soft beds with down pillows until the sun comes up.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Họ sẽ nằm trên những chiếc giường êm ái, gối đầu bằng nệm bông gòn cho đến khi mặt trời mọc.
sn20.8:2.5
Tesaṁ rājā māgadho ajātasattu vedehiputto lacchati otāraṁ lacchati ārammaṇaṁ.
King Ajātasattu of Magadha, son of the princess of Videha, will find a vulnerability and get an opportunity.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Khi ấy vua Ajātasattu xứ Magadha, con của bà hoàng hậu Vedehī, sẽ tìm được sơ hở và có cơ hội đánh chiếm họ.
sn20.8:3.1
Kaliṅgarūpadhānā, bhikkhave, etarahi bhikkhū viharanti appamattā ātāpino padhānasmiṁ.
These days the mendicants live using wood blocks as pillows, and they meditate diligently and keenly.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Này các tỳ-kheo, hiện nay các tỳ-kheo sống dùng khúc gỗ làm gối đầu, không phóng dật, nhiệt tâm trong việc hành thiền tinh cần.
sn20.8:3.2
Tesaṁ māro pāpimā na labhati otāraṁ na labhati ārammaṇaṁ.
Māra the Wicked finds no vulnerability, he’s got no opportunity.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Kẻ Ác Ma không tìm được sơ hở, không tìm được cơ hội nơi họ.
sn20.8:3.3
Bhavissanti, bhikkhave, anāgatamaddhānaṁ bhikkhū sukhumā mudutalunahatthapādā.
But in the future the mendicants will become delicate, with soft and tender hands and feet.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Nhưng này các tỳ-kheo, trong tương lai xa xôi, các tỳ-kheo sẽ trở nên mềm yếu mỏng manh, tay chân mềm mại non nớt.
sn20.8:3.4
Te mudukāsu seyyāsu tūlabibbohanāsu yāvasūriyuggamanā seyyaṁ kappissanti.
They’ll sleep on soft beds with down pillows until the sun comes up.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Họ sẽ nằm trên những chiếc giường êm ái, gối đầu bằng nệm bông gòn cho đến khi mặt trời mọc.
sn20.8:3.5
Tesaṁ māro pāpimā lacchati otāraṁ lacchati ārammaṇaṁ.
Māra the Wicked will find a vulnerability and get an opportunity.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Khi ấy Kẻ Ác Ma sẽ tìm được sơ hở và có cơ hội hãm hại họ.
sn20.8:3.6
Tasmātiha, bhikkhave, evaṁ sikkhitabbaṁ:
So you should train like this:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Do đó, này các tỳ-kheo, các ông cần phải học tập như vầy:
sn20.8:3.7
‘kaliṅgarūpadhānā viharissāma appamattā ātāpino padhānasmin’ti.
‘We will live using wood blocks as pillows, and we will meditate diligently and keenly.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
‘Chúng ta sẽ sống dùng khúc gỗ làm gối đầu, không phóng dật, nhiệt tâm trong việc hành thiền tinh cần’.
sn20.8:3.8
Evañhi vo, bhikkhave, sikkhitabban”ti.
That’s how you should train.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Này các tỳ-kheo, các ông cần phải học tập như vậy”.
sn20.8:3.9
Aṭṭhamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Bài thứ tám.