← Kinh Tương Ưng Bộ

SN16.7 · Saṁyutta Nikāya

SN16.7

1. Kassapavagga

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

81/81 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Gồm chỗ Sujato để trống, bù bằng bản lấp của dự án (bản nháp của chúng ta).

81/81 segment có nội dung · ghép từ english-sujato, english-project

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Tra cứu toàn văn

Nguồn dưới đây không phải cột đối chiếu. Nó là văn xuôi liên tục, không chia theo segment, nên không đặt cạnh Pāli từng câu được — dùng để tra từ ngữ và đối chiếu ở mức câu.

Tương Ưng Chư Thiên: bản Việt của Hòa thượng Thích Minh Châu

Hòa thượng Thích Minh Châu — lấy từ BuddhaSasana (budsas.net) (bản sao chép bên thứ ba). Không theo segment, không dùng để đối chiếu từng câu. NOASSERTION: Hòa thượng Thích Minh Châu (bản dịch).

  • Văn xuôi liên tục, không chia theo segment của bilara — đối chiếu ở mức câu chứ không ở mức segment.
  • Đây là bản sao của bên thứ ba, không phải bản xuất bản. Tương Ưng Bộ, tập I, bản dịch của Hòa thượng Thích Minh Châu. Đây là bản sao bên thứ ba; trang điện tử chưa xác định ấn bản và năm in được sao chép. Không suy ra bản xuất bản gốc từ nơi phân phối điện tử.
  • Không có tuyên bố quyền tác giả máy đọc được: NOASSERTION. Không suy ra CC0.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Saṁyutta Nikāya 16.7
Linked Discourses 16.7
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
1. Kassapavagga
1. Kassapa
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dutiyaovādasutta
Advice (2nd)
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Rājagahe viharati veḷuvane.
Near Rājagaha, in the Bamboo Grove.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho āyasmā mahākassapo yena bhagavā tenupasaṅkami …pe…
Then Venerable Mahākassapa went up to the Buddha, bowed, and sat down to one side.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ekamantaṁ nisinnaṁ kho āyasmantaṁ mahākassapaṁ bhagavā etadavoca:
The Buddha said to him,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“ovada, kassapa, bhikkhū;
“Kassapa, advise the mendicants!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
karohi, kassapa, bhikkhūnaṁ dhammiṁ kathaṁ.
Give them a Dhamma talk!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ahaṁ vā, kassapa, bhikkhū ovadeyyaṁ tvaṁ vā;
Either you or I should advise the mendicants
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ahaṁ vā bhikkhūnaṁ dhammiṁ kathaṁ kareyyaṁ tvaṁ vā”ti.
and give them a Dhamma talk.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Dubbacā kho, bhante, etarahi bhikkhū, dovacassakaraṇehi dhammehi samannāgatā akkhamā appadakkhiṇaggāhino anusāsaniṁ.
“Sir, the mendicants these days are hard to admonish, having qualities that make them hard to admonish. They’re impatient, and don’t take instruction respectfully.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yassa kassaci, bhante, saddhā natthi kusalesu dhammesu, hirī natthi kusalesu dhammesu, ottappaṁ natthi kusalesu dhammesu, vīriyaṁ natthi kusalesu dhammesu, paññā natthi kusalesu dhammesu, tassa yā ratti vā divaso vā āgacchati, hāniyeva pāṭikaṅkhā kusalesu dhammesu, no vuddhi.
Sir, whoever has no faith, conscience, prudence, energy, and wisdom when it comes to skillful qualities can expect decline, not growth, in skillful qualities, whether by day or by night.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Seyyathāpi, bhante, kāḷapakkhe candassa yā ratti vā divaso vā āgacchati, hāyateva vaṇṇena, hāyati maṇḍalena, hāyati ābhāya, hāyati ārohapariṇāhena.
It’s like the moon in the waning fortnight. Whether by day or by night, its beauty, roundness, luminosity, and diameter and circumference only decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evameva kho, bhante, yassa kassaci saddhā natthi kusalesu dhammesu …pe…
In the same way, whoever has no faith, conscience, prudence, energy, and wisdom when it comes to skillful qualities can expect decline, not growth, in skillful qualities, whether by day or by night.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
hirī natthi …
conscience is lacking …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ottappaṁ natthi …
prudence is lacking …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vīriyaṁ natthi …
energy is lacking …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
paññā natthi … kusalesu dhammesu tassa yā ratti vā divaso vā āgacchati, hāniyeva pāṭikaṅkhā kusalesu dhammesu, no vuddhi.
wisdom is lacking … in the skillful qualities; then, whether by day or by night, he can expect decline, not growth, in the skillful qualities.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Assaddho purisapuggalo’ti, bhante, parihānametaṁ;
A faithless individual is in decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘ahiriko purisapuggalo’ti, bhante, parihānametaṁ;
An individual with no conscience is in decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘anottappī purisapuggalo’ti, bhante, parihānametaṁ;
An imprudent individual is in decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘kusīto purisapuggalo’ti, bhante, parihānametaṁ;
A lazy individual is in decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘duppañño purisapuggalo’ti, bhante, parihānametaṁ;
A witless individual is in decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘kodhano purisapuggalo’ti, bhante, parihānametaṁ;
An irritable individual is in decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘upanāhī purisapuggalo’ti, bhante, parihānametaṁ;
An acrimonious individual is in decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘na santi bhikkhū ovādakā’ti, bhante, parihānametaṁ.
When there are no mendicant advisers there is decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yassa kassaci, bhante, saddhā atthi kusalesu dhammesu, hirī atthi kusalesu dhammesu, ottappaṁ atthi kusalesu dhammesu, vīriyaṁ atthi kusalesu dhammesu, paññā atthi kusalesu dhammesu, tassa yā ratti vā divaso vā āgacchati, vuddhiyeva pāṭikaṅkhā kusalesu dhammesu, no parihāni.
Sir, whoever has faith, conscience, prudence, energy, and wisdom when it comes to skillful qualities can expect growth, not decline, in skillful qualities, whether by day or by night.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Seyyathāpi, bhante, juṇhapakkhe candassa yā ratti vā divaso vā āgacchati, vaḍḍhateva vaṇṇena, vaḍḍhati maṇḍalena, vaḍḍhati ābhāya, vaḍḍhati ārohapariṇāhena.
It’s like the moon in the waxing fortnight. Whether by day or by night, its beauty, roundness, luminosity, and diameter and circumference only grow.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evameva kho, bhante, yassa kassaci saddhā atthi kusalesu dhammesu …
In the same way, whoever has faith, conscience, prudence, energy, and wisdom when it comes to skillful qualities can expect growth, not decline, in skillful qualities, whether by day or by night.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
hirī atthi …pe…
conscience is present …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ottappaṁ atthi …
prudence is present …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vīriyaṁ atthi …
energy is present …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
paññā atthi kusalesu dhammesu tassa yā ratti vā divaso vā āgacchati, vuddhiyeva pāṭikaṅkhā kusalesu dhammesu, no parihāni.
wisdom is present in the skillful qualities; then, whether by day or by night, he can expect growth, not decline, in the skillful qualities.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Saddho purisapuggalo’ti, bhante, aparihānametaṁ;
A faithful individual doesn’t decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘hirimā purisapuggalo’ti, bhante, aparihānametaṁ;
An individual with a conscience doesn’t decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘ottappī purisapuggalo’ti, bhante, aparihānametaṁ;
A prudent individual doesn’t decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘āraddhavīriyo purisapuggalo’ti, bhante, aparihānametaṁ;
An energetic individual doesn’t decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘paññavā purisapuggalo’ti, bhante, aparihānametaṁ;
A wise individual doesn’t decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘akkodhano purisapuggalo’ti, bhante, aparihānametaṁ;
A loving individual doesn’t decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘anupanāhī purisapuggalo’ti, bhante, aparihānametaṁ;
A kind individual doesn’t decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘santi bhikkhū ovādakā’ti, bhante, aparihānametan”ti.
When there are mendicant advisers there is no decline.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Sādhu sādhu, kassapa.
“Good, good, Kassapa!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yassa kassaci, kassapa, saddhā natthi kusalesu dhammesu …pe…
Whoever has no faith, conscience, prudence, energy, and wisdom when it comes to skillful qualities can expect decline, not growth …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
hirī natthi …
conscience is lacking …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ottappaṁ natthi …
prudence is lacking …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vīriyaṁ natthi …
energy is lacking …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
paññā natthi kusalesu dhammesu tassa yā ratti vā divaso vā āgacchati, hāniyeva pāṭikaṅkhā kusalesu dhammesu, no vuddhi.
wisdom is lacking in the skillful qualities; then, whether by day or by night, he can expect decline, not growth, in the skillful qualities.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Seyyathāpi, kassapa, kāḷapakkhe candassa yā ratti vā divaso vā āgacchati, hāyateva vaṇṇena …pe…
It’s like the moon in the waning fortnight. Whether by day or by night, its beauty only declines …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
hāyati ārohapariṇāhena.
and diameter and circumference only declines.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evameva kho, kassapa, yassa kassaci saddhā natthi kusalesu dhammesu …pe…
In the same way, whoever has no faith in the skillful qualities can expect decline …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
hirī natthi …
conscience is lacking …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ottappaṁ natthi …
prudence is lacking …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vīriyaṁ natthi …
energy is lacking …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
paññā natthi kusalesu dhammesu tassa yā ratti vā divaso vā āgacchati, hāniyeva pāṭikaṅkhā kusalesu dhammesu, no vuddhi.
wisdom is lacking in the skillful qualities; then, whether by day or by night, he can expect decline, not growth, in the skillful qualities.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Assaddho purisapuggalo’ti, kassapa, parihānametaṁ;
‘A faithless individual’ is in decline;bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ahiriko …pe…
An individual with no conscience …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
anottappī …
An imprudent individual …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kusīto …
A lazy individual …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
duppañño …
A witless individual …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kodhano …
An irritable individual …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘upanāhī purisapuggalo’ti, kassapa, parihānametaṁ;
‘An acrimonious individual’ is in decline;bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘na santi bhikkhū ovādakā’ti, kassapa, parihānametaṁ.
When there are no mendicant advisers there is decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yassa kassaci, kassapa, saddhā atthi kusalesu dhammesu …pe…
Whoever has faith, conscience, prudence, energy, and wisdom when it comes to skillful qualities can expect growth, not decline …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
hirī atthi …
conscience is present …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ottappaṁ atthi …
prudence is present …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vīriyaṁ atthi …
energy is present …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
paññā atthi kusalesu dhammesu tassa yā ratti vā divaso vā āgacchati, vuddhiyeva pāṭikaṅkhā kusalesu dhammesu, no parihāni.
wisdom is present in the skillful qualities; then, whether by day or by night, he can expect growth, not decline, in the skillful qualities.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Seyyathāpi, kassapa, juṇhapakkhe candassa yā ratti vā divaso vā āgacchati, vaḍḍhateva vaṇṇena, vaḍḍhati maṇḍalena, vaḍḍhati ābhāya, vaḍḍhati ārohapariṇāhena.
It’s like the moon in the waxing fortnight. Whether by day or by night, its beauty, roundness, luminosity, and diameter and circumference only grow.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evameva kho, kassapa, yassa kassaci saddhā atthi kusalesu dhammesu hirī atthi …
In the same way, whoever has faith in the skillful qualities, conscience is present …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ottappaṁ atthi …
prudence is present …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vīriyaṁ atthi …
energy is present …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
paññā atthi kusalesu dhammesu tassa yā ratti vā divaso vā āgacchati, vuddhiyeva pāṭikaṅkhā kusalesu dhammesu, no parihāni.
wisdom is present in the skillful qualities; then, whether by day or by night, he can expect growth, not decline, in the skillful qualities.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Saddho purisapuggalo’ti, kassapa, aparihānametaṁ;
‘A faithful individual’ doesn’t decline;bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
hirimā …pe…
An individual with a conscience …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ottappī …
A prudent individual …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
āraddhavīriyo …
An energetic individual …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
paññavā …
A wise individual …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
akkodhano …
A loving individual …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘anupanāhī purisapuggalo’ti, kassapa, aparihānametaṁ;
‘A kind individual’ doesn’t decline;bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘santi bhikkhū ovādakā’ti, kassapa, aparihānametan”ti.
When there are mendicant advisers there is no decline.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sattamaṁ.
Seventh.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch