sn14.18:0.1
Saṁyutta Nikāya 14.18
Linked Discourses 14.18
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Saṁyutta Nikāya 14.18
sn14.18:0.2
2. Dutiyavagga
Chapter Two
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
2. Phẩm Thứ Hai
sn14.18:0.3
Assaddhamūlakasutta
Beginning With the Faithless
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Kinh Lấy Vô Đức Tin Làm Gốc
sn14.18:1.1
Sāvatthiyaṁ viharati.
At Sāvatthī.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Trú ở Sāvatthī.
sn14.18:1.2
“Dhātusova, bhikkhave, sattā saṁsandanti samenti.
“Mendicants, sentient beings join together and converge because of an element:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Này các tỳ-kheo, do giới tánh mà các chúng sinh hòa hợp và tụ hội.
sn14.18:1.3
Assaddhā assaddhehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
the faithless with the faithless,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Kẻ không có đức tin hòa hợp và tụ hội với kẻ không có đức tin;
sn14.18:1.4
ahirikā ahirikehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
the unconscientious with the unconscientious,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Kẻ không biết hổ thẹn hòa hợp và tụ hội với kẻ không biết hổ thẹn;
sn14.18:1.5
duppaññā duppaññehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
the witless with the witless,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Kẻ kém trí hòa hợp và tụ hội với kẻ kém trí;
sn14.18:1.6
saddhā saddhehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
the faithful with the faithful,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Kẻ có đức tin hòa hợp và tụ hội với kẻ có đức tin;
sn14.18:1.7
hirimanā hirimanehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
the conscientious with the conscientious,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Người biết hổ thẹn hòa hợp và tụ hội với người biết hổ thẹn;
sn14.18:1.8
paññavanto paññavantehi saddhiṁ saṁsandanti samenti.
and the wise with the wise.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Người có trí tuệ hòa hợp và tụ hội với người có trí tuệ.
sn14.18:1.9
Atītampi kho, bhikkhave, addhānaṁ dhātusova sattā saṁsandiṁsu samiṁsu …pe…
In the past …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Này các tỳ-kheo, trong quá khứ cũng vậy, do giới tánh mà các chúng sinh đã hòa hợp và tụ hội …
sn14.18:1.10
anāgatampi kho, bhikkhave, addhānaṁ dhātusova sattā saṁsandissanti samessanti …pe….
In the future …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Này các tỳ-kheo, trong vị lai cũng vậy, do giới tánh mà các chúng sinh sẽ hòa hợp và tụ hội …
sn14.18:2.1
Etarahipi kho, bhikkhave, paccuppannaṁ addhānaṁ dhātusova sattā saṁsandanti samenti.
At present, too, sentient beings join together and converge because of an element. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Này các tỳ-kheo, hiện tại cũng vậy, do giới tánh mà các chúng sinh hòa hợp và tụ hội.
sn14.18:2.2
Assaddhā assaddhehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
the faithless with the faithless,bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Kẻ không có đức tin hòa hợp và tụ hội với kẻ không có đức tin;
sn14.18:2.3
ahirikā ahirikehi saddhiṁ saṁsandanti samenti, duppaññā duppaññehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
the unconscientious with the unconscientious, the witless with the witless;bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Kẻ không biết hổ thẹn hòa hợp và tụ hội với kẻ không biết hổ thẹn, kẻ kém trí hòa hợp và tụ hội với kẻ kém trí;
sn14.18:2.4
saddhā saddhehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
the faithful with the faithful,bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Kẻ có đức tin hòa hợp và tụ hội với kẻ có đức tin;
sn14.18:2.5
hirimanā hirimanehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
the conscientious with the conscientious,bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Người biết hổ thẹn hòa hợp và tụ hội với người biết hổ thẹn;
sn14.18:2.6
paññavanto paññavantehi saddhiṁ saṁsandanti samentīti.
and the wise with the wise.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Người có trí tuệ hòa hợp và tụ hội với người có trí tuệ.
sn14.18:3.1
Dhātusova, bhikkhave, sattā saṁsandanti samenti.
Sentient beings join together and converge because of an element:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Này các tỳ-kheo, do giới tánh mà các chúng sinh hòa hợp và tụ hội.
sn14.18:3.2
Assaddhā assaddhehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
the faithless with the faithless,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Kẻ không có đức tin hòa hợp và tụ hội với kẻ không có đức tin;
sn14.18:3.3
anottappino anottappīhi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
the imprudent with the imprudent,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Kẻ không biết sợ dữ hòa hợp và tụ hội với kẻ không biết sợ dữ;
sn14.18:3.4
duppaññā duppaññehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
the witless with the witless,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Kẻ kém trí hòa hợp và tụ hội với kẻ kém trí;
sn14.18:3.5
saddhā saddhehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
the faithful with the faithful,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Kẻ có đức tin hòa hợp và tụ hội với kẻ có đức tin;
sn14.18:3.6
ottappino ottappīhi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
the prudent with the prudent,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Người biết sợ dữ hòa hợp và tụ hội với người biết sợ dữ;
sn14.18:3.7
paññavanto paññavantehi saddhiṁ saṁsandanti samenti …pe…
and the wise with the wise.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Người có trí tuệ hòa hợp và tụ hội với người có trí tuệ …
sn14.18:3.8
paṭhamavāro viya vitthāretabbo.
(The following should be told in full like the first section.)
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
(Cần giảng rộng như bài trước.)
sn14.18:4.1
Dhātusova, bhikkhave …pe…
Sentient beings come together because of an element:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Này các tỳ-kheo, do giới tánh mà các chúng sinh hòa hợp và tụ hội …
sn14.18:4.2
assaddhā assaddhehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
the faithless …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
kẻ không có đức tin hòa hợp và tụ hội với kẻ không có đức tin;
sn14.18:4.3
appassutā appassutehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
unlearned …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
người ít nghe hòa hợp và tụ hội với người ít nghe;
sn14.18:4.4
duppaññā duppaññehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
witless …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
kẻ kém trí hòa hợp và tụ hội với kẻ kém trí;
sn14.18:4.5
saddhā saddhehi saddhiṁ saṁsandanti samenti; bahussutā bahussutehi saddhiṁ saṁsandanti samenti, paññavanto paññavantehi saddhiṁ saṁsandanti samenti …pe….
the faithful …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
kẻ có đức tin hòa hợp và tụ hội với kẻ có đức tin; người nghe nhiều hòa hợp và tụ hội với người nghe nhiều, người có trí tuệ hòa hợp và tụ hội với người có trí tuệ …
sn14.18:5.1
Dhātusova, bhikkhave …pe…
Sentient beings come together because of an element:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Này các tỳ-kheo, do giới tánh mà các chúng sinh hòa hợp và tụ hội …
sn14.18:5.2
assaddhā assaddhehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
the faithless …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Kẻ không có đức tin hòa hợp và tụ hội với kẻ không có đức tin;
sn14.18:5.3
kusītā kusītehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
lazy …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Kẻ biếng nhác hòa hợp và tụ hội với kẻ biếng nhác;
sn14.18:5.4
duppaññā duppaññehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
witless.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Kẻ kém trí hòa hợp và tụ hội với kẻ kém trí;
sn14.18:5.5
saddhā saddhehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
the faithful …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Kẻ có đức tin hòa hợp và tụ hội với kẻ có đức tin;
sn14.18:5.6
āraddhavīriyā āraddhavīriyehi saddhiṁ saṁsandanti samenti; paññavanto paññavantehi saddhiṁ saṁsandanti samenti …pe….
energetic … wise.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Người siêng năng tinh cần hòa hợp và tụ hội với người siêng năng tinh cần; người có trí tuệ hòa hợp và tụ hội với người có trí tuệ …
sn14.18:6.1
Dhātusova, bhikkhave …pe…
Sentient beings come together because of an element:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Này các tỳ-kheo, do giới tánh mà các chúng sinh hòa hợp và tụ hội …
sn14.18:6.2
assaddhā assaddhehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
the faithless …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Kẻ không có đức tin hòa hợp và tụ hội với kẻ không có đức tin;
sn14.18:6.3
muṭṭhassatino muṭṭhassatīhi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
unmindful …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Kẻ thất niệm hòa hợp và tụ hội với kẻ thất niệm;
sn14.18:6.4
duppaññā duppaññehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
witless.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Kẻ kém trí hòa hợp và tụ hội với kẻ kém trí;
sn14.18:6.5
saddhā saddhehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
the faithful …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Kẻ có đức tin hòa hợp và tụ hội với kẻ có đức tin;
sn14.18:6.6
upaṭṭhitassatino upaṭṭhitassatīhi saddhiṁ saṁsandanti samenti; paññavanto paññavantehi saddhiṁ saṁsandanti samentī”ti …pe….
mindful … wise.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Người an trú niệm hòa hợp và tụ hội với người an trú niệm; người có trí tuệ hòa hợp và tụ hội với người có trí tuệ”ti …
sn14.18:6.7
Aṭṭhamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Thứ tám.