← Kinh Tương Ưng Bộ

SN14.10 · Saṁyutta Nikāya

Kinh Sai Biệt Của Xúc Bên Ngoài (Hai)

1. Nānattavagga

published

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Rubric chất lượng bản dịch

Mỗi tiêu chí chấm từ 0 đến 10. Điểm chung là trung bình của đủ 10 tiêu chí. Kiểm tra kỹ thuật chỉ chấm phần đo được; ô chưa đánh giá không phải điểm 0.

Điểm trên 9, không có lỗi chặn và vượt kiểm tra phát hành mới đủ điều kiện published. Lỗi chặn luôn thắng điểm số.

10 tiêu chí chấm bản dịch
Tiêu chíCách đánh giá
Nguồn & xuất xứĐúng UID, nguồn Pāli đã ghim; xác định đúng tác giả và nguồn tham khảo.
Đúng nghĩa PāliGiữ đủ ý; không thêm diễn giải vào lời kinh, không làm lệch giáo nghĩa.
Ngữ pháp & logicĐúng người nói, chủ thể, phủ định, điều kiện, số lượng và quan hệ mệnh đề.
Đủ đoạn & căn chỉnhĐủ segment, đúng ID và ranh giới; bảo toàn lặp và dấu lược.
Thuật ngữChính xác theo ngữ cảnh, giữ các phân biệt quan trọng và nhất quán.
Đối chiếu nguồnĐọc Pāli, English và Việt truyền thống khi có; phân xử bất đồng bằng Pāli.
Tiếng Việt sáng rõCâu tự nhiên, dễ hiểu, không dịch máy móc hay giả cổ.
Hán–Việt & súc tíchGiữ thuật ngữ hữu ích, giảm từ tối nghĩa và diễn đạt dài dòng.
Bất định & trung thựcGhi nhận cách hiểu khác; không bịa nguồn hoặc che giấu bất định.
Kỹ thuật & phát hànhJSON/YAML, NFC, metadata, giấy phép và các kiểm tra bắt buộc đều đạt.
2026-10-06 · Scorecard lịch sử · 9.52/10

Người/công cụ đánh giá: OpenCode Space Bunny Free (agent).

Scorecard trong metadata cũ; chưa lưu dấu vân tay nội dung hoặc ghi chú của lần chấm. Không coi đây là một lượt chấm lại.

Tiêu chíĐiểm / 10
Nguồn & xuất xứ9.6
Đúng nghĩa Pāli9.5
Ngữ pháp & logic9.5
Đủ đoạn & căn chỉnh10
Thuật ngữ9.4
Đối chiếu nguồn9.2
Tiếng Việt sáng rõ9.3
Hán–Việt & súc tích9.4
Bất định & trung thực9.3
Kỹ thuật & phát hành10

Lỗi chặn: không ghi nhận.

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

57/57 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Bhikkhu Sujato.

41/57 segment có nội dung

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

57/57 segment có nội dung

NguồnBản dịch của dự án Kinh Tạng Pāli Việt — CC0 1.0, không phải bản của SuttaCentral

Tra cứu toàn văn

Nguồn dưới đây không phải cột đối chiếu. Nó là văn xuôi liên tục, không chia theo segment, nên không đặt cạnh Pāli từng câu được — dùng để tra từ ngữ và đối chiếu ở mức câu.

Tương Ưng Chư Thiên: bản Việt của Hòa thượng Thích Minh Châu

Hòa thượng Thích Minh Châu — lấy từ BuddhaSasana (budsas.net) (bản sao chép bên thứ ba). Không theo segment, không dùng để đối chiếu từng câu. NOASSERTION: Hòa thượng Thích Minh Châu (bản dịch).

  • Văn xuôi liên tục, không chia theo segment của bilara — đối chiếu ở mức câu chứ không ở mức segment.
  • Đây là bản sao của bên thứ ba, không phải bản xuất bản. Tương Ưng Bộ, tập I, bản dịch của Hòa thượng Thích Minh Châu. Đây là bản sao bên thứ ba; trang điện tử chưa xác định ấn bản và năm in được sao chép. Không suy ra bản xuất bản gốc từ nơi phân phối điện tử.
  • Không có tuyên bố quyền tác giả máy đọc được: NOASSERTION. Không suy ra CC0.

Bản đang biên tập: Việt dự án · trạng thái published

Saṁyutta Nikāya 14.10
Linked Discourses 14.10
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Saṁyutta Nikāya 14.10
1. Nānattavagga
1. Diversity
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
1. Phẩm Sai Biệt
Dutiyabāhiraphassanānattasutta
No Diversity of Gains
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Kinh Sai Biệt Của Xúc Bên Ngoài (Hai)
Sāvatthiyaṁ viharati.
At Sāvatthī.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Trú ở Sāvatthī.
“Dhātunānattaṁ, bhikkhave, paṭicca uppajjati saññānānattaṁ,
“Mendicants, diversity of elements gives rise to diversity of perceptions.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Này các tỳ-kheo, do sai biệt của giới tánh mà sinh khởi sai biệt của tưởng,
saññānānattaṁ paṭicca uppajjati saṅkappanānattaṁ,
Diversity of perceptions gives rise to diversity of thoughts. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
do sai biệt của tưởng mà sinh khởi sai biệt của tư duy,
phassa …
contacts …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
xúc chạm …
vedanā …
feelings …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
thọ …
chanda …
desires …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
ham muốn …
pariḷāha …
passions …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
nóng nảy …
pariyesanānānattaṁ paṭicca uppajjati lābhanānattaṁ;
Diversity of searches gives rise to diversity of gains.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
do sai biệt của tìm cầu mà sinh khởi sai biệt của đắc lợi;
no lābhanānattaṁ paṭicca uppajjati pariyesanānānattaṁ,
Diversity of gains doesn’t give rise to diversity of searches.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
không phải do sai biệt của đắc lợi mà sinh khởi sai biệt của tìm cầu,
no pariyesanānānattaṁ paṭicca uppajjati pariḷāhanānattaṁ, no pariḷāhanānattaṁ paṭicca uppajjati …pe…
Diversity of searches doesn’t give rise to diversity of passions. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
không phải do sai biệt của tìm cầu mà sinh khởi sai biệt của nóng nảy, không phải do sai biệt của nóng nảy mà sinh khởi …
chanda …
desires …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
ham muốn …
vedanā …
feelings …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
thọ …
phassa …
contacts …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
xúc chạm …
saṅkappa …
thoughts …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
tư duy …
saññānānattaṁ, no saññānānattaṁ paṭicca uppajjati dhātunānattaṁ.
Diversity of perceptions doesn’t give rise to diversity of elements.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
sai biệt của tưởng, không phải do sai biệt của tưởng mà sinh khởi sai biệt của giới tánh.
Katamañca, bhikkhave, dhātunānattaṁ?
And what is the diversity of elements?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Thế nào là sai biệt của giới tánh, này các tỳ-kheo?
Rūpadhātu …pe… dhammadhātu—
The sight element, the sound element, the smell element, the taste element, the touch element, and the idea element.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Giới tánh sắc … giới tánh pháp—
idaṁ vuccati, bhikkhave, dhātunānattaṁ.
This is called the diversity of elements.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
cái này được gọi là sai biệt của giới tánh.
Kathañca, bhikkhave, dhātunānattaṁ paṭicca uppajjati saññānānattaṁ,
And how does diversity of elements give rise to diversity of perceptions,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Và thế nào, này các tỳ-kheo, do sai biệt của giới tánh mà sinh khởi sai biệt của tưởng,
saññānānattaṁ paṭicca uppajjati saṅkappanānattaṁ?
and diversity of perceptions give rise to diversity of thoughts?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
do sai biệt của tưởng mà sinh khởi sai biệt của tư duy?
Phassa …
contacts …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
xúc chạm …
vedanā …
feelings …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
thọ …
chanda …
desires …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
ham muốn …
pariḷāha …
passions …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
nóng nảy …
pariyesanā …
searches …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
tìm cầu …
lābha …
gains …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
đắc lợi …
no lābhanānattaṁ paṭicca uppajjati pariyesanānānattaṁ,
while diversity of gains doesn’t give rise to diversity of searches …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
không phải do sai biệt của đắc lợi mà sinh khởi sai biệt của tìm cầu,
no pariyesanānānattaṁ paṭicca uppajjati pariḷāha …
passions …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
không phải do sai biệt của tìm cầu mà sinh khởi nóng nảy …
chanda …
desires …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
ham muốn …
vedanā …
feelings …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
thọ …
phassa …
contacts …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
xúc chạm …
no saṅkappanānattaṁ paṭicca uppajjati saññānānattaṁ, no saññānānattaṁ paṭicca uppajjati dhātunānattaṁ?
thoughts … perceptions … elements?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
không phải do sai biệt của tư duy mà sinh khởi sai biệt của tưởng, không phải do sai biệt của tưởng mà sinh khởi sai biệt của giới tánh?
Rūpadhātuṁ, bhikkhave, paṭicca uppajjati rūpasaññā …pe…
The sight element gives rise to the perception of sights …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
này các tỳ-kheo, do giới tánh sắc mà sinh khởi tưởng về sắc …
dhammadhātuṁ paṭicca uppajjati dhammasaññā, dhammasaññaṁ paṭicca uppajjati …pe…
The idea element gives rise to the perception of ideas …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
do giới tánh pháp mà sinh khởi tưởng về pháp, do tưởng về pháp mà sinh khởi …
dhammapariyesanā, dhammapariyesanaṁ paṭicca uppajjati dhammalābho;
The search for ideas gives rise to gaining ideas.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
tìm cầu pháp, do tìm cầu pháp mà sinh khởi đắc lợi pháp;
no dhammalābhaṁ paṭicca uppajjati dhammapariyesanā, no dhammapariyesanaṁ paṭicca uppajjati dhammapariḷāho, no dhammapariḷāhaṁ paṭicca uppajjati dhammacchando, no dhammacchandaṁ paṭicca uppajjati dhammasamphassajā vedanā, no dhammasamphassajaṁ vedanaṁ paṭicca uppajjati dhammasamphasso, no dhammasamphassaṁ paṭicca uppajjati dhammasaṅkappo, no dhammasaṅkappaṁ paṭicca uppajjati dhammasaññā, no dhammasaññaṁ paṭicca uppajjati dhammadhātu.
The gaining of ideas doesn’t give rise to the search for ideas. The search for ideas doesn’t give rise to the passion for ideas. The passion for ideas doesn’t give rise to the desire for ideas. The desire for ideas doesn’t give rise to feeling born of idea contact. Feeling born of idea contact doesn’t give rise to idea contact. Idea contact doesn’t give rise to thoughts about ideas. Thoughts about ideas don’t give rise to perceptions of ideas. Perceptions of ideas don’t give rise to the idea element.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
không phải do đắc lợi pháp mà sinh khởi tìm cầu pháp, không phải do tìm cầu pháp mà sinh khởi nóng nảy vì pháp, không phải do nóng nảy vì pháp mà sinh khởi ham muốn pháp, không phải do ham muốn pháp mà sinh khởi cảm thọ do xúc chạm của pháp sinh ra, không phải do cảm thọ do xúc chạm của pháp sinh ra mà sinh khởi xúc chạm của pháp, không phải do xúc chạm của pháp mà sinh khởi tư duy về pháp, không phải do tư duy về pháp mà sinh khởi tưởng về pháp, không phải do tưởng về pháp mà sinh khởi giới tánh pháp.
Evaṁ kho, bhikkhave, dhātunānattaṁ paṭicca uppajjati saññānānattaṁ, saññānānattaṁ paṭicca uppajjati …pe…
That’s how diversity of elements gives rise to diversity of perceptions …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Như vậy, này các tỳ-kheo, do sai biệt của giới tánh mà sinh khởi sai biệt của tưởng, do sai biệt của tưởng mà sinh khởi …
saṅkappa …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
tư duy …
phassa …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
xúc chạm …
vedanā …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
thọ …
chanda …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
ham muốn …
pariḷāha …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
nóng nảy …
pariyesanā …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
tìm cầu …
lābha …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
đắc lợi …
no lābhanānattaṁ paṭicca uppajjati pariyesanānānattaṁ, no pariyesanānānattaṁ paṭicca uppajjati pariḷāhanānattaṁ, no pariḷāhanānattaṁ paṭicca uppajjati chandanānattaṁ, no chandanānattaṁ paṭicca uppajjati vedanānānattaṁ, no vedanānānattaṁ paṭicca uppajjati phassanānattaṁ, no phassanānattaṁ paṭicca uppajjati saṅkappanānattaṁ, no saṅkappanānattaṁ paṭicca uppajjati saññānānattaṁ, no saññānānattaṁ paṭicca uppajjati dhātunānattan”ti.
diversity of perceptions doesn’t give rise to diversity of elements.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
không phải do sai biệt của đắc lợi mà sinh khởi sai biệt của tìm cầu, không phải do sai biệt của tìm cầu mà sinh khởi sai biệt của nóng nảy, không phải do sai biệt của nóng nảy mà sinh khởi sai biệt của ham muốn, không phải do sai biệt của ham muốn mà sinh khởi sai biệt của thọ, không phải do sai biệt của thọ mà sinh khởi sai biệt của xúc chạm, không phải do sai biệt của xúc chạm mà sinh khởi sai biệt của tư duy, không phải do sai biệt của tư duy mà sinh khởi sai biệt của tưởng, không phải do sai biệt của tưởng mà sinh khởi sai biệt của giới tánh”ti.
Dasamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Thứ mười.
Nānattavaggo paṭhamo.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Phẩm Sai Biệt, thứ nhất.
Tassuddānaṁ
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Tóm lược:
Dhātuphassañca no cetaṁ,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Giới tánh và xúc chạm, và bài Không Sai Biệt,
vedanā apare duve;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
thọ, hai bài nữa;
Etaṁ ajjhattapañcakaṁ,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
đây là năm bên trong,
dhātusaññañca no cetaṁ;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
giới tánh và tưởng, và bài Không Tìm Cầu;
Phassassa apare duve,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
của xúc chạm, hai bài nữa,
etaṁ bāhirapañcakanti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
đây là năm bên ngoài.