sn14.10:0.1
Saṁyutta Nikāya 14.10
Linked Discourses 14.10
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Saṁyutta Nikāya 14.10
sn14.10:0.2
1. Nānattavagga
1. Diversity
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
1. Phẩm Sai Biệt
sn14.10:0.3
Dutiyabāhiraphassanānattasutta
No Diversity of Gains
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Kinh Sai Biệt Của Xúc Bên Ngoài (Hai)
sn14.10:1.1
Sāvatthiyaṁ viharati.
At Sāvatthī.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Trú ở Sāvatthī.
sn14.10:1.2
“Dhātunānattaṁ, bhikkhave, paṭicca uppajjati saññānānattaṁ,
“Mendicants, diversity of elements gives rise to diversity of perceptions.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Này các tỳ-kheo, do sai biệt của giới tánh mà sinh khởi sai biệt của tưởng,
sn14.10:1.3
saññānānattaṁ paṭicca uppajjati saṅkappanānattaṁ,
Diversity of perceptions gives rise to diversity of thoughts. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
do sai biệt của tưởng mà sinh khởi sai biệt của tư duy,
sn14.10:1.4
phassa …
contacts …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
xúc chạm …
sn14.10:1.5
vedanā …
feelings …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
thọ …
sn14.10:1.6
chanda …
desires …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
ham muốn …
sn14.10:1.7
pariḷāha …
passions …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
nóng nảy …
sn14.10:1.8
pariyesanānānattaṁ paṭicca uppajjati lābhanānattaṁ;
Diversity of searches gives rise to diversity of gains.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
do sai biệt của tìm cầu mà sinh khởi sai biệt của đắc lợi;
sn14.10:1.9
no lābhanānattaṁ paṭicca uppajjati pariyesanānānattaṁ,
Diversity of gains doesn’t give rise to diversity of searches.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
không phải do sai biệt của đắc lợi mà sinh khởi sai biệt của tìm cầu,
sn14.10:1.10
no pariyesanānānattaṁ paṭicca uppajjati pariḷāhanānattaṁ, no pariḷāhanānattaṁ paṭicca uppajjati …pe…
Diversity of searches doesn’t give rise to diversity of passions. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
không phải do sai biệt của tìm cầu mà sinh khởi sai biệt của nóng nảy, không phải do sai biệt của nóng nảy mà sinh khởi …
sn14.10:1.11
chanda …
desires …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
ham muốn …
sn14.10:1.12
vedanā …
feelings …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
thọ …
sn14.10:1.13
phassa …
contacts …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
xúc chạm …
sn14.10:1.14
saṅkappa …
thoughts …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
tư duy …
sn14.10:1.15
saññānānattaṁ, no saññānānattaṁ paṭicca uppajjati dhātunānattaṁ.
Diversity of perceptions doesn’t give rise to diversity of elements.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
sai biệt của tưởng, không phải do sai biệt của tưởng mà sinh khởi sai biệt của giới tánh.
sn14.10:1.16
Katamañca, bhikkhave, dhātunānattaṁ?
And what is the diversity of elements?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Thế nào là sai biệt của giới tánh, này các tỳ-kheo?
sn14.10:1.17
Rūpadhātu …pe… dhammadhātu—
The sight element, the sound element, the smell element, the taste element, the touch element, and the idea element.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Giới tánh sắc … giới tánh pháp—
sn14.10:1.18
idaṁ vuccati, bhikkhave, dhātunānattaṁ.
This is called the diversity of elements.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
cái này được gọi là sai biệt của giới tánh.
sn14.10:2.1
Kathañca, bhikkhave, dhātunānattaṁ paṭicca uppajjati saññānānattaṁ,
And how does diversity of elements give rise to diversity of perceptions,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Và thế nào, này các tỳ-kheo, do sai biệt của giới tánh mà sinh khởi sai biệt của tưởng,
sn14.10:2.2
saññānānattaṁ paṭicca uppajjati saṅkappanānattaṁ?
and diversity of perceptions give rise to diversity of thoughts?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
do sai biệt của tưởng mà sinh khởi sai biệt của tư duy?
sn14.10:2.3
Phassa …
contacts …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
xúc chạm …
sn14.10:2.4
vedanā …
feelings …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
thọ …
sn14.10:2.5
chanda …
desires …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
ham muốn …
sn14.10:2.6
pariḷāha …
passions …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
nóng nảy …
sn14.10:2.7
pariyesanā …
searches …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
tìm cầu …
sn14.10:2.8
lābha …
gains …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
đắc lợi …
sn14.10:2.9
no lābhanānattaṁ paṭicca uppajjati pariyesanānānattaṁ,
while diversity of gains doesn’t give rise to diversity of searches …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
không phải do sai biệt của đắc lợi mà sinh khởi sai biệt của tìm cầu,
sn14.10:2.10
no pariyesanānānattaṁ paṭicca uppajjati pariḷāha …
passions …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
không phải do sai biệt của tìm cầu mà sinh khởi nóng nảy …
sn14.10:2.11
chanda …
desires …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
ham muốn …
sn14.10:2.12
vedanā …
feelings …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
thọ …
sn14.10:2.13
phassa …
contacts …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
xúc chạm …
sn14.10:2.14
no saṅkappanānattaṁ paṭicca uppajjati saññānānattaṁ, no saññānānattaṁ paṭicca uppajjati dhātunānattaṁ?
thoughts … perceptions … elements?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
không phải do sai biệt của tư duy mà sinh khởi sai biệt của tưởng, không phải do sai biệt của tưởng mà sinh khởi sai biệt của giới tánh?
sn14.10:3.1
Rūpadhātuṁ, bhikkhave, paṭicca uppajjati rūpasaññā …pe…
The sight element gives rise to the perception of sights …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
này các tỳ-kheo, do giới tánh sắc mà sinh khởi tưởng về sắc …
sn14.10:3.2
dhammadhātuṁ paṭicca uppajjati dhammasaññā, dhammasaññaṁ paṭicca uppajjati …pe…
The idea element gives rise to the perception of ideas …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
do giới tánh pháp mà sinh khởi tưởng về pháp, do tưởng về pháp mà sinh khởi …
sn14.10:3.3
dhammapariyesanā, dhammapariyesanaṁ paṭicca uppajjati dhammalābho;
The search for ideas gives rise to gaining ideas.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
tìm cầu pháp, do tìm cầu pháp mà sinh khởi đắc lợi pháp;
sn14.10:3.4
no dhammalābhaṁ paṭicca uppajjati dhammapariyesanā, no dhammapariyesanaṁ paṭicca uppajjati dhammapariḷāho, no dhammapariḷāhaṁ paṭicca uppajjati dhammacchando, no dhammacchandaṁ paṭicca uppajjati dhammasamphassajā vedanā, no dhammasamphassajaṁ vedanaṁ paṭicca uppajjati dhammasamphasso, no dhammasamphassaṁ paṭicca uppajjati dhammasaṅkappo, no dhammasaṅkappaṁ paṭicca uppajjati dhammasaññā, no dhammasaññaṁ paṭicca uppajjati dhammadhātu.
The gaining of ideas doesn’t give rise to the search for ideas. The search for ideas doesn’t give rise to the passion for ideas. The passion for ideas doesn’t give rise to the desire for ideas. The desire for ideas doesn’t give rise to feeling born of idea contact. Feeling born of idea contact doesn’t give rise to idea contact. Idea contact doesn’t give rise to thoughts about ideas. Thoughts about ideas don’t give rise to perceptions of ideas. Perceptions of ideas don’t give rise to the idea element.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
không phải do đắc lợi pháp mà sinh khởi tìm cầu pháp, không phải do tìm cầu pháp mà sinh khởi nóng nảy vì pháp, không phải do nóng nảy vì pháp mà sinh khởi ham muốn pháp, không phải do ham muốn pháp mà sinh khởi cảm thọ do xúc chạm của pháp sinh ra, không phải do cảm thọ do xúc chạm của pháp sinh ra mà sinh khởi xúc chạm của pháp, không phải do xúc chạm của pháp mà sinh khởi tư duy về pháp, không phải do tư duy về pháp mà sinh khởi tưởng về pháp, không phải do tưởng về pháp mà sinh khởi giới tánh pháp.
sn14.10:4.1
Evaṁ kho, bhikkhave, dhātunānattaṁ paṭicca uppajjati saññānānattaṁ, saññānānattaṁ paṭicca uppajjati …pe…
That’s how diversity of elements gives rise to diversity of perceptions …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Như vậy, này các tỳ-kheo, do sai biệt của giới tánh mà sinh khởi sai biệt của tưởng, do sai biệt của tưởng mà sinh khởi …
sn14.10:4.2
saṅkappa …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
tư duy …
sn14.10:4.3
phassa …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
xúc chạm …
sn14.10:4.4
vedanā …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
thọ …
sn14.10:4.5
chanda …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
ham muốn …
sn14.10:4.6
pariḷāha …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
nóng nảy …
sn14.10:4.7
pariyesanā …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
tìm cầu …
sn14.10:4.8
lābha …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
đắc lợi …
sn14.10:4.9
no lābhanānattaṁ paṭicca uppajjati pariyesanānānattaṁ, no pariyesanānānattaṁ paṭicca uppajjati pariḷāhanānattaṁ, no pariḷāhanānattaṁ paṭicca uppajjati chandanānattaṁ, no chandanānattaṁ paṭicca uppajjati vedanānānattaṁ, no vedanānānattaṁ paṭicca uppajjati phassanānattaṁ, no phassanānattaṁ paṭicca uppajjati saṅkappanānattaṁ, no saṅkappanānattaṁ paṭicca uppajjati saññānānattaṁ, no saññānānattaṁ paṭicca uppajjati dhātunānattan”ti.
diversity of perceptions doesn’t give rise to diversity of elements.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
không phải do sai biệt của đắc lợi mà sinh khởi sai biệt của tìm cầu, không phải do sai biệt của tìm cầu mà sinh khởi sai biệt của nóng nảy, không phải do sai biệt của nóng nảy mà sinh khởi sai biệt của ham muốn, không phải do sai biệt của ham muốn mà sinh khởi sai biệt của thọ, không phải do sai biệt của thọ mà sinh khởi sai biệt của xúc chạm, không phải do sai biệt của xúc chạm mà sinh khởi sai biệt của tư duy, không phải do sai biệt của tư duy mà sinh khởi sai biệt của tưởng, không phải do sai biệt của tưởng mà sinh khởi sai biệt của giới tánh”ti.
sn14.10:4.10
Dasamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Thứ mười.
sn14.10:4.11
Nānattavaggo paṭhamo.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Phẩm Sai Biệt, thứ nhất.
sn14.10:5.0
Tassuddānaṁ
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Tóm lược:
sn14.10:5.1
Dhātuphassañca no cetaṁ,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Giới tánh và xúc chạm, và bài Không Sai Biệt,
sn14.10:5.2
vedanā apare duve;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
thọ, hai bài nữa;
sn14.10:5.3
Etaṁ ajjhattapañcakaṁ,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
đây là năm bên trong,
sn14.10:5.4
dhātusaññañca no cetaṁ;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
giới tánh và tưởng, và bài Không Tìm Cầu;
sn14.10:5.5
Phassassa apare duve,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
của xúc chạm, hai bài nữa,
sn14.10:5.6
etaṁ bāhirapañcakanti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
đây là năm bên ngoài.