sn12.93-103:0.1
Saṁyutta Nikāya 12.93–213
Linked Discourses 12.93–103
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.93-103:0.2
9. Antarapeyyāla
9. Incorporated Abbreviation Series
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.93-103:0.3
Sikkhāsuttādipeyyālaekādasaka
Sets of Eleven on Training, Etc.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.93-103:1.1
“Jarāmaraṇaṁ, bhikkhave, ajānatā apassatā yathābhūtaṁ jarāmaraṇe yathābhūtaṁ ñāṇāya sikkhā karaṇīyā.
“Mendicants, one who does not truly know or see old age and death should train so as to truly know old age and death. …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.93-103:2.1
(Peyyālo. Catusaccikaṁ kātabbaṁ.)
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.104-114:1.1
“Jarāmaraṇaṁ, bhikkhave, ajānatā …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.104-114:1.2
yogo karaṇīyo …pe….
“… practice meditation …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.115-125:1.1
“Jarāmaraṇaṁ, bhikkhave, ajānatā …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.115-125:1.2
chando karaṇīyo …pe….
“… rouse up enthusiasm …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.126-136:1.1
“Jarāmaraṇaṁ, bhikkhave, ajānatā …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.126-136:1.2
ussoḷhī karaṇīyā …pe….
“… try vigorously …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.137-147:1.1
“Jarāmaraṇaṁ, bhikkhave, ajānatā …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.137-147:1.2
appaṭivānī karaṇīyā …pe….
“… persevere …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.148-158:1.1
“Jarāmaraṇaṁ, bhikkhave, ajānatā …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.148-158:1.2
ātappaṁ karaṇīyaṁ …pe….
“… be keen …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.159-169:1.1
“Jarāmaraṇaṁ, bhikkhave, ajānatā …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.159-169:1.2
vīriyaṁ karaṇīyaṁ …pe….
“… rouse up energy …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.170-180:1.1
“Jarāmaraṇaṁ, bhikkhave, ajānatā …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.170-180:1.2
sātaccaṁ karaṇīyaṁ …pe….
“… persist …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.181-191:1.1
“Jarāmaraṇaṁ, bhikkhave, ajānatā …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.181-191:1.2
sati karaṇīyā …pe….
“… be mindful …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.192-202:1.1
“Jarāmaraṇaṁ, bhikkhave, ajānatā …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.192-202:1.2
sampajaññaṁ karaṇīyaṁ …pe….
“… use situational awareness …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.203-213:1.1
“Jarāmaraṇaṁ, bhikkhave, ajānatā …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.203-213:1.2
appamādo karaṇīyo …pe….
“… be diligent …”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.203-213:1.3
Antarapeyyālo navamo.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.203-213:2.0
Tassuddānaṁ
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.203-213:2.1
Satthā sikkhā ca yogo ca,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.203-213:2.2
chando ussoḷhipañcamī;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.203-213:2.3
Appaṭivāni yātappaṁ,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.203-213:2.4
vīriyaṁ sātaccamuccati;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.203-213:2.5
Sati ca sampajaññañca,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.203-213:2.6
appamādena dvādasāti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.203-213:2.7
Suttantā antarapeyyālā niṭṭhitā.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.203-213:3.1
Pare te dvādasa honti,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.203-213:3.2
suttā dvattiṁsa satāni;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.203-213:3.3
Catusaccena te vuttā,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.203-213:3.4
peyyālaantaramhi yeti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.203-213:3.5
Antarapeyyālesu uddānaṁ samattaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.203-213:3.6
Nidānasaṁyuttaṁ samattaṁ.
The Linked Discourses on causality are complete.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch