← Kinh Tương Ưng Bộ

SN12.68 · Saṁyutta Nikāya

SN12.68

7. Mahāvagga

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

84/84 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Gồm chỗ Sujato để trống, bù bằng bản lấp của dự án (bản nháp của chúng ta).

73/84 segment có nội dung · ghép từ english-sujato, english-project

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Tra cứu toàn văn

Nguồn dưới đây không phải cột đối chiếu. Nó là văn xuôi liên tục, không chia theo segment, nên không đặt cạnh Pāli từng câu được — dùng để tra từ ngữ và đối chiếu ở mức câu.

Tương Ưng Chư Thiên: bản Việt của Hòa thượng Thích Minh Châu

Hòa thượng Thích Minh Châu — lấy từ BuddhaSasana (budsas.net) (bản sao chép bên thứ ba). Không theo segment, không dùng để đối chiếu từng câu. NOASSERTION: Hòa thượng Thích Minh Châu (bản dịch).

  • Văn xuôi liên tục, không chia theo segment của bilara — đối chiếu ở mức câu chứ không ở mức segment.
  • Đây là bản sao của bên thứ ba, không phải bản xuất bản. Tương Ưng Bộ, tập I, bản dịch của Hòa thượng Thích Minh Châu. Đây là bản sao bên thứ ba; trang điện tử chưa xác định ấn bản và năm in được sao chép. Không suy ra bản xuất bản gốc từ nơi phân phối điện tử.
  • Không có tuyên bố quyền tác giả máy đọc được: NOASSERTION. Không suy ra CC0.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Saṁyutta Nikāya 12.68
Linked Discourses 12.68
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
7. Mahāvagga
7. The Great Chapter
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kosambisutta
At Kosambī
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ekaṁ samayaṁ āyasmā ca musilo āyasmā ca paviṭṭho āyasmā ca nārado āyasmā ca ānando kosambiyaṁ viharanti ghositārāme.
At one time the venerables Musīla, Saviṭṭha, Nārada, and Ānanda were staying near Kosambī in Ghosita’s monastery.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho āyasmā paviṭṭho āyasmantaṁ musilaṁ etadavoca:
Then Venerable Saviṭṭha said to Venerable Musīla:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“aññatreva, āvuso musila, saddhāya aññatra ruciyā aññatra anussavā aññatra ākāraparivitakkā aññatra diṭṭhinijjhānakkhantiyā atthāyasmato musilassa paccattameva ñāṇaṁ:
“Reverend Musīla, apart from faith, endorsement, oral transmission, reasoned train of thought, or acceptance of a view after deliberation, do you personally know that
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘jātipaccayā jarāmaraṇan’”ti?
rebirth is a requirement for old age and death?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Aññatreva, āvuso paviṭṭha, saddhāya aññatra ruciyā aññatra anussavā aññatra ākāraparivitakkā aññatra diṭṭhinijjhānakkhantiyā ahametaṁ jānāmi ahametaṁ passāmi:
“Reverend Saviṭṭha, apart from faith, endorsement, oral transmission, reasoned train of thought, or acceptance of a view after deliberation, I know and see that
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘jātipaccayā jarāmaraṇan’”ti.
rebirth is a requirement for old age and death.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Aññatreva, āvuso musila, saddhāya aññatra ruciyā aññatra anussavā aññatra ākāraparivitakkā aññatra diṭṭhinijjhānakkhantiyā atthāyasmato musilassa paccattameva ñāṇaṁ:
“Reverend Musīla, apart from faith, endorsement, oral transmission, reasoned train of thought, or acceptance of a view after deliberateation, do you personally know that
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘bhavapaccayā jātīti …pe…
continued existence is a requirement for rebirth …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
upādānapaccayā bhavoti …
grasping is a requirement for continued existence …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
taṇhāpaccayā upādānanti …
craving is a requirement for grasping …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vedanāpaccayā taṇhāti …
feeling is a requirement for craving …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
phassapaccayā vedanāti …
contact is a requirement for feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saḷāyatanapaccayā phassoti …
the six sense fields are requirements for contact …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
nāmarūpapaccayā saḷāyatananti …
name and form are requirements for the six sense fields …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
viññāṇapaccayā nāmarūpanti …
consciousness is a requirement for name and form …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhārapaccayā viññāṇanti …
choices are a requirement for consciousness …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
avijjāpaccayā saṅkhārā’”ti?
ignorance is a requirement for choices?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Aññatreva, āvuso paviṭṭha, saddhāya aññatra ruciyā aññatra anussavā aññatra ākāraparivitakkā aññatra diṭṭhinijjhānakkhantiyā ahametaṁ jānāmi ahametaṁ passāmi:
“Reverend Saviṭṭha, apart from faith, endorsement, oral transmission, reasoned train of thought, or acceptance of a view after deliberation, I know and see that
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘avijjāpaccayā saṅkhārā’”ti.
ignorance is a requirement for choices.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Aññatreva, āvuso musila, saddhāya aññatra ruciyā aññatra anussavā aññatra ākāraparivitakkā aññatra diṭṭhinijjhānakkhantiyā atthāyasmato musilassa paccattameva ñāṇaṁ:
“Reverend Musīla, apart from faith, endorsement, oral transmission, reasoned train of thought, or acceptance of a view after deliberation, do you personally know that
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘jātinirodhā jarāmaraṇanirodho’”ti?
when rebirth ceases, old age and death cease?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Aññatreva, āvuso paviṭṭha, saddhāya aññatra ruciyā aññatra anussavā aññatra ākāraparivitakkā aññatra diṭṭhinijjhānakkhantiyā ahametaṁ jānāmi ahametaṁ passāmi:
“Reverend Saviṭṭha, apart from faith, endorsement, oral transmission, reasoned train of thought, or acceptance of a view after deliberation, I know and see that
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘jātinirodhā jarāmaraṇanirodho’”ti.
when rebirth ceases, old age and death cease.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Aññatreva, āvuso musila, saddhāya aññatra ruciyā aññatra anussavā aññatra ākāraparivitakkā aññatra diṭṭhinijjhānakkhantiyā atthāyasmato musilassa paccattameva ñāṇaṁ:
“Reverend Musīla, apart from faith, endorsement, oral transmission, reasoned train of thought, or acceptance of a view after deliberation, do you personally know that
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘bhavanirodhā jātinirodhoti …pe…
when continued existence ceases, rebirth ceases …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
upādānanirodhā bhavanirodhoti …
when grasping ceases, continued existence ceases …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
taṇhānirodhā upādānanirodhoti …
when craving ceases, grasping ceases …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vedanānirodhā taṇhānirodhoti …
when feeling ceases, craving ceases …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
phassanirodhā vedanānirodhoti …
when contact ceases, feeling ceases …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saḷāyatananirodhā phassanirodhoti …
when the six sense fields cease, contact ceases …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
nāmarūpanirodhā saḷāyatananirodhoti …
when name and form cease, the six sense fields cease …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
viññāṇanirodhā nāmarūpanirodhoti …
when consciousness ceases name and form cease …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhāranirodhā viññāṇanirodhoti …
when choices cease consciousness ceases …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
avijjānirodhā saṅkhāranirodho’”ti?
when ignorance ceases, choices cease?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Aññatreva, āvuso paviṭṭha, saddhāya aññatra ruciyā aññatra anussavā aññatra ākāraparivitakkā aññatra diṭṭhinijjhānakkhantiyā ahametaṁ jānāmi ahametaṁ passāmi:
“Reverend Saviṭṭha, apart from faith, endorsement, oral transmission, reasoned train of thought, or acceptance of a view after deliberation, I know and see that
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘avijjānirodhā saṅkhāranirodho’”ti.
when ignorance ceases, choices cease.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Aññatreva, āvuso musila, saddhāya aññatra ruciyā aññatra anussavā aññatra ākāraparivitakkā aññatra diṭṭhinijjhānakkhantiyā atthāyasmato musilassa paccattameva ñāṇaṁ:
“Reverend Musīla, apart from faith, endorsement, oral transmission, reasoned train of thought, or acceptance of a view after deliberation, do you personally know that
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘bhavanirodho nibbānan’”ti?
the cessation of continued existence is extinguishment?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Aññatreva, āvuso paviṭṭha, saddhāya aññatra ruciyā aññatra anussavā aññatra ākāraparivitakkā aññatra diṭṭhinijjhānakkhantiyā ahametaṁ jānāmi ahametaṁ passāmi:
“Reverend Saviṭṭha, apart from faith, endorsement, oral transmission, reasoned train of thought, or acceptance of a view after deliberation, I know and see that
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘bhavanirodho nibbānan’”ti.
the cessation of continued existence is extinguishment.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Tenahāyasmā musilo arahaṁ khīṇāsavo”ti?
“Then Venerable Musīla is a perfected one, with defilements ended.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ vutte, āyasmā musilo tuṇhī ahosi.
When he said this, Musīla kept silent.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho āyasmā nārado āyasmantaṁ paviṭṭhaṁ etadavoca:
Then Venerable Nārada said to Venerable Saviṭṭha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“sādhāvuso paviṭṭha, ahaṁ etaṁ pañhaṁ labheyyaṁ.
“Reverend Saviṭṭha, please let me answer these questions.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Maṁ etaṁ pañhaṁ puccha.
Ask me
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ahaṁ te etaṁ pañhaṁ byākarissāmī”ti.
and I will answer them for you.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Labhatāyasmā nārado etaṁ pañhaṁ.
“By all means, Venerable Nārada, try these questions.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pucchāmahaṁ āyasmantaṁ nāradaṁ etaṁ pañhaṁ.
I’ll ask you
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Byākarotu ca me āyasmā nārado etaṁ pañhaṁ.
and you can answer them for me.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aññatreva, āvuso nārada, saddhāya aññatra ruciyā aññatra anussavā aññatra ākāraparivitakkā aññatra diṭṭhinijjhānakkhantiyā atthāyasmato nāradassa paccattameva ñāṇaṁ:
(Saviṭṭha repeats exactly the same series of questions, and Nārada answers just as Musīla did.)
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘jātipaccayā jarāmaraṇan’”ti?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Aññatreva, āvuso paviṭṭha, saddhāya aññatra ruciyā aññatra anussavā aññatra ākāraparivitakkā aññatra diṭṭhinijjhānakkhantiyā ahametaṁ jānāmi ahametaṁ passāmi:
“Reverend Saviṭṭha, apart from faith, endorsement, oral transmission, reasoned train of thought, or acceptance of a view after deliberation, I know and see thatbản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘jātipaccayā jarāmaraṇan’”ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Aññatreva, āvuso nārada, saddhāya aññatra ruciyā aññatra anussavā aññatra ākāraparivitakkā aññatra diṭṭhinijjhānakkhantiyā atthāyasmato nāradassa paccattameva ñāṇaṁ—
“Reverend Nārada, apart from faith, endorsement, oral transmission, reasoned train of thought, or acceptance of a view after deliberation, do you personally know thatbản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bhavapaccayā jāti …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
avijjāpaccayā saṅkhārā”ti?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Aññatreva, āvuso paviṭṭha, saddhāya aññatra ruciyā aññatra anussavā aññatra ākāraparivitakkā aññatra diṭṭhinijjhānakkhantiyā ahametaṁ jānāmi ahametaṁ passāmi:
“Reverend Saviṭṭha, apart from faith, endorsement, oral transmission, reasoned train of thought, or acceptance of a view after deliberation, I know and see thatbản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘avijjāpaccayā saṅkhārā’”ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Aññatreva, āvuso nārada, saddhāya aññatra ruciyā aññatra anussavā aññatra ākāraparivitakkā aññatra diṭṭhinijjhānakkhantiyā atthāyasmato nāradassa paccattameva ñāṇaṁ:
“Reverend Nārada, apart from faith, endorsement, oral transmission, reasoned train of thought, or acceptance of a view after deliberation, do you personally know thatbản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘jātinirodhā jarāmaraṇanirodho’”ti?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Aññatreva, āvuso paviṭṭha, saddhāya aññatra ruciyā aññatra anussavā aññatra ākāraparivitakkā aññatra diṭṭhinijjhānakkhantiyā ahametaṁ jānāmi ahametaṁ passāmi:
“Reverend Saviṭṭha, apart from faith, endorsement, oral transmission, reasoned train of thought, or acceptance of a view after deliberation, I know and see thatbản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘jātinirodhā jarāmaraṇanirodho’”ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Aññatreva, āvuso nārada, saddhāya aññatra ruciyā aññatra anussavā aññatra ākāraparivitakkā aññatra diṭṭhinijjhānakkhantiyā atthāyasmato nāradassa paccattameva ñāṇaṁ:
“Reverend Nārada, apart from faith, endorsement, oral transmission, reasoned train of thought, or acceptance of a view after deliberation, do you personally know thatbản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘bhavanirodhā jātinirodhoti …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
avijjānirodhā saṅkhāranirodho’”ti?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Aññatreva, āvuso paviṭṭha, saddhāya aññatra ruciyā aññatra anussavā aññatra ākāraparivitakkā aññatra diṭṭhinijjhānakkhantiyā ahametaṁ jānāmi ahametaṁ passāmi:
“Reverend Saviṭṭha, apart from faith, endorsement, oral transmission, reasoned train of thought, or acceptance of a view after deliberation, I know and see thatbản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘avijjānirodhā saṅkhāranirodho’”ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Aññatreva, āvuso nārada, saddhāya aññatra ruciyā aññatra anussavā aññatra ākāraparivitakkā aññatra diṭṭhinijjhānakkhantiyā atthāyasmato nāradassa paccattameva ñāṇaṁ:
“Reverend Nārada, apart from faith, endorsement, oral transmission, reasoned train of thought, or acceptance of a view after deliberation, do you personally know that
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘bhavanirodho nibbānan’”ti?
the cessation of continued existence is extinguishment?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Aññatreva, āvuso paviṭṭha, saddhāya aññatra ruciyā aññatra anussavā aññatra ākāraparivitakkā aññatra diṭṭhinijjhānakkhantiyā ahametaṁ jānāmi ahametaṁ passāmi:
“Reverend Saviṭṭha, apart from faith, endorsement, oral transmission, reasoned train of thought, or acceptance of a view after deliberation, I know and see that
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘bhavanirodho nibbānan’”ti.
the cessation of continued existence is extinguishment.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Tenahāyasmā nārado arahaṁ khīṇāsavo”ti?
“Then Venerable Nārada is a perfected one, with defilements ended.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“‘Bhavanirodho nibbānan’ti kho me, āvuso, yathābhūtaṁ sammappaññāya sudiṭṭhaṁ, na camhi arahaṁ khīṇāsavo.
“I have truly seen clearly with right wisdom that the cessation of continued existence is extinguishment. Yet I am not a perfected one.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Seyyathāpi, āvuso, kantāramagge udapāno, tatra nevassa rajju na udakavārako.
Suppose there was a well on a desert road that had neither rope nor bucket.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha puriso āgaccheyya ghammābhitatto ghammapareto kilanto tasito pipāsito, so taṁ udapānaṁ olokeyya.
Then along comes a person struggling in the oppressive heat, weary, thirsty, and parched.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tassa ‘udakan’ti hi kho ñāṇaṁ assa, na ca kāyena phusitvā vihareyya.
They’d know that there was water, but they couldn’t physically touch it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evameva kho, āvuso, ‘bhavanirodho nibbānan’ti yathābhūtaṁ sammappaññāya sudiṭṭhaṁ, na camhi arahaṁ khīṇāsavo”ti.
In the same way, I have truly seen clearly with right wisdom that the cessation of continued existence is extinguishment. Yet I am not a perfected one.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ vutte, āyasmā ānando āyasmantaṁ paviṭṭhaṁ etadavoca:
When he said this, Venerable Ānanda said to Venerable Saviṭṭha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“evaṁvādī tvaṁ, āvuso paviṭṭha, āyasmantaṁ nāradaṁ kiṁ vadesī”ti?
“Reverend Saviṭṭha, what do you have to say to Venerable Nārada when he speaks like this?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Evaṁvādāhaṁ, āvuso ānanda, āyasmantaṁ nāradaṁ na kiñci vadāmi aññatra kalyāṇā aññatra kusalā”ti.
“Reverend Ānanda, I have nothing to say to Venerable Nārada when he speaks like this, except what is good and wholesome.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aṭṭhamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch