sn12.65:0.1
Saṁyutta Nikāya 12.65
Linked Discourses 12.65
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:0.2
7. Mahāvagga
7. The Great Chapter
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:0.3
Nagarasutta
The City
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:1.1
Sāvatthiyaṁ viharati.
At Sāvatthī.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:1.2
“Pubbe me, bhikkhave, sambodhā anabhisambuddhassa bodhisattasseva sato etadahosi:
“Mendicants, before my awakening—when I was still unawakened but intent on awakening—I thought:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:1.3
‘kicchā vatāyaṁ loko āpanno jāyati ca jīyati ca mīyati ca cavati ca upapajjati ca.
‘Alas, this world has fallen into trouble. It’s born, grows old, dies, passes away, and is reborn,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:1.4
Atha ca panimassa dukkhassa nissaraṇaṁ nappajānāti jarāmaraṇassa.
yet it doesn’t understand how to escape from this suffering, from old age and death.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:1.5
Kudāssu nāma imassa dukkhassa nissaraṇaṁ paññāyissati jarāmaraṇassā’ti?
Oh, when will an escape be found from this suffering, from old age and death?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:1.6
Tassa mayhaṁ, bhikkhave, etadahosi:
Then it occurred to me:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:1.7
‘kimhi nu kho sati jarāmaraṇaṁ hoti, kiṁpaccayā jarāmaraṇan’ti?
‘When what exists is there old age and death? What is a requirement for old age and death?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:1.8
Tassa mayhaṁ, bhikkhave, yoniso manasikārā ahu paññāya abhisamayo:
Then, through rational application of mind, I penetrated with wisdom:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:1.9
‘jātiyā kho sati jarāmaraṇaṁ hoti, jātipaccayā jarāmaraṇan’ti.
‘When rebirth exists there’s old age and death. Rebirth is a requirement for old age and death.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:2.1
Tassa mayhaṁ, bhikkhave, etadahosi:
Then it occurred to me:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:2.2
‘kimhi nu kho sati jāti hoti …pe…
‘When what exists is there rebirth? …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:2.3
bhavo hoti …
continued existence …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:2.4
upādānaṁ hoti …
grasping …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:2.5
taṇhā hoti …
craving …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:2.6
vedanā hoti …
feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:2.7
phasso hoti …
contact …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:2.8
saḷāyatanaṁ hoti …
the six sense fields …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:2.9
nāmarūpaṁ hoti …
name and form …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:2.10
kiṁpaccayā nāmarūpan’ti?
What is a requirement for name and form?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:2.11
Tassa mayhaṁ, bhikkhave, yoniso manasikārā ahu paññāya abhisamayo:
Then, through rational application of mind, I penetrated with wisdom:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:2.12
‘viññāṇe kho sati nāmarūpaṁ hoti, viññāṇapaccayā nāmarūpan’ti.
‘When consciousness exists there are name and form. Consciousness is a requirement for name and form.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:2.13
Tassa mayhaṁ, bhikkhave, etadahosi:
Then it occurred to me:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:2.14
‘kimhi nu kho sati viññāṇaṁ hoti, kiṁpaccayā viññāṇan’ti?
‘When what exists is there consciousness? What is a requirement for consciousness?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:2.15
Tassa mayhaṁ, bhikkhave, yoniso manasikārā ahu paññāya abhisamayo:
Then, through rational application of mind, I penetrated with wisdom:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:2.16
‘nāmarūpe kho sati viññāṇaṁ hoti, nāmarūpapaccayā viññāṇan’ti.
‘When name and form exist there’s consciousness. Name and form are requirements for consciousness.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:3.1
Tassa mayhaṁ, bhikkhave, etadahosi—
Then it occurred to me:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:3.2
paccudāvattati kho idaṁ viññāṇaṁ nāmarūpamhā na paraṁ gacchati.
This consciousness turns back from name and form, and doesn’t go beyond that.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:3.3
Ettāvatā jāyetha vā jīyetha vā mīyetha vā cavetha vā upapajjetha vā, yadidaṁ nāmarūpapaccayā viññāṇaṁ;
This is the extent to which one may be reborn, grow old, die, pass away, or reappear. That is: name and form are requirements for consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:3.4
viññāṇapaccayā nāmarūpaṁ;
Consciousness is a requirement for name and form.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:3.5
nāmarūpapaccayā saḷāyatanaṁ;
Name and form are requirements for the six sense fields.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:3.6
saḷāyatanapaccayā phasso …pe…
The six sense fields are requirements for contact. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:3.7
evametassa kevalassa dukkhakkhandhassa samudayo hoti.
That is how this entire mass of suffering originates.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:3.8
‘Samudayo, samudayo’ti kho me, bhikkhave, pubbe ananussutesu dhammesu cakkhuṁ udapādi ñāṇaṁ udapādi paññā udapādi vijjā udapādi āloko udapādi.
‘Origination, origination.’ Such was the vision, knowledge, wisdom, realization, and light that arose in me regarding teachings not learned before from another.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:4.1
Tassa mayhaṁ, bhikkhave, etadahosi:
Then it occurred to me:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:4.2
‘kimhi nu kho asati, jarāmaraṇaṁ na hoti;
‘When what doesn’t exist is there no old age and death?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:4.3
kissa nirodhā jarāmaraṇanirodho’ti?
When what ceases do old age and death cease?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:4.4
Tassa mayhaṁ, bhikkhave, yoniso manasikārā ahu paññāya abhisamayo:
Then, through rational application of mind, I penetrated with wisdom:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:4.5
‘jātiyā kho asati, jarāmaraṇaṁ na hoti;
‘When rebirth doesn’t exist there is no old age and death.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:4.6
jātinirodhā jarāmaraṇanirodho’ti.
When rebirth ceases old age and death cease.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:4.7
Tassa mayhaṁ, bhikkhave, etadahosi:
Then it occurred to me:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:4.8
‘kimhi nu kho asati jāti na hoti …pe…
‘When what doesn’t exist is there no rebirth …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:4.9
bhavo na hoti …
continued existence …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:4.10
upādānaṁ na hoti …
grasping …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:4.11
taṇhā na hoti …
craving …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:4.12
vedanā na hoti …
feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:4.13
phasso na hoti …
contact …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:4.14
saḷāyatanaṁ na hoti …
six sense fields …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:4.15
nāmarūpaṁ na hoti.
name and form?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:4.16
Kissa nirodhā nāmarūpanirodho’ti?
When what ceases do name and form cease?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:4.17
Tassa mayhaṁ, bhikkhave, yoniso manasikārā ahu paññāya abhisamayo:
Then, through rational application of mind, I penetrated with wisdom:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:4.18
‘viññāṇe kho asati, nāmarūpaṁ na hoti;
‘When consciousness doesn’t exist there is no name and form.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:4.19
viññāṇanirodhā nāmarūpanirodho’ti.
When consciousness ceases name and form cease.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:5.1
Tassa mayhaṁ, bhikkhave, etadahosi:
Then it occurred to me:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:5.2
‘kimhi nu kho asati viññāṇaṁ na hoti;
‘When what doesn’t exist is there no consciousness?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:5.3
kissa nirodhā viññāṇanirodho’ti?
When what ceases does consciousness cease?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:5.4
Tassa mayhaṁ, bhikkhave, yoniso manasikārā ahu paññāya abhisamayo:
Then, through rational application of mind, I penetrated with wisdom:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:5.5
‘nāmarūpe kho asati, viññāṇaṁ na hoti;
‘When name and form don’t exist, there is no consciousness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:5.6
nāmarūpanirodhā viññāṇanirodho’ti.
When name and form cease, consciousness ceases.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:6.1
Tassa mayhaṁ, bhikkhave, etadahosi—
Then it occurred to me:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:6.2
adhigato kho myāyaṁ maggo bodhāya yadidaṁ—
I have discovered the path to awakening. That is:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:6.3
nāmarūpanirodhā viññāṇanirodho;
When name and form cease, consciousness ceases.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:6.4
viññāṇanirodhā nāmarūpanirodho;
When consciousness ceases, name and form cease.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:6.5
nāmarūpanirodhā saḷāyatananirodho;
When name and form cease, the six sense fields cease.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:6.6
saḷāyatananirodhā phassanirodho …pe…
When the six sense fields cease, contact ceases. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:6.7
evametassa kevalassa dukkhakkhandhassa nirodho hoti.
That is how this entire mass of suffering ceases.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:6.8
‘Nirodho, nirodho’ti kho me, bhikkhave, pubbe ananussutesu dhammesu cakkhuṁ udapādi ñāṇaṁ udapādi paññā udapādi vijjā udapādi āloko udapādi.
‘Cessation, cessation.’ Such was the vision, knowledge, wisdom, realization, and light that arose in me regarding teachings not learned before from another.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:7.1
Seyyathāpi, bhikkhave, puriso araññe pavane caramāno passeyya purāṇaṁ maggaṁ purāṇañjasaṁ pubbakehi manussehi anuyātaṁ.
Suppose a person was walking through a forest. They’d see an ancient path, an ancient route traveled by humans in the past.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:7.2
So tamanugaccheyya.
Following it along,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:7.3
Tamanugacchanto passeyya purāṇaṁ nagaraṁ purāṇaṁ rājadhāniṁ pubbakehi manussehi ajjhāvuṭṭhaṁ ārāmasampannaṁ vanasampannaṁ pokkharaṇīsampannaṁ uddhāpavantaṁ ramaṇīyaṁ.
they’d see an ancient city, an ancient capital, inhabited by humans in the past. It was lovely, complete with parks, groves, lotus ponds, and embankments.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:7.4
Atha kho so, bhikkhave, puriso rañño vā rājamahāmattassa vā āroceyya:
Then that person would inform a king or their chief minister:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:7.5
‘yagghe, bhante, jāneyyāsi—ahaṁ addasaṁ araññe pavane caramāno purāṇaṁ maggaṁ purāṇañjasaṁ pubbakehi manussehi anuyātaṁ tamanugacchiṁ.
‘Please sir, you should know this. While walking through a forest I saw an ancient path, an ancient route traveled by humans in the past.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:7.6
Tamanugacchanto addasaṁ purāṇaṁ nagaraṁ purāṇaṁ rājadhāniṁ pubbakehi manussehi ajjhāvuṭṭhaṁ ārāmasampannaṁ vanasampannaṁ pokkharaṇīsampannaṁ uddhāpavantaṁ ramaṇīyaṁ.
Following it along I saw an ancient city, an ancient capital, inhabited by humans in the past. It was lovely, complete with parks, groves, lotus ponds, and embankments.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:7.7
Taṁ, bhante, nagaraṁ māpehī’ti.
Sir, you should rebuild that city!’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:7.8
Atha kho so, bhikkhave, rājā vā rājamahāmatto vā taṁ nagaraṁ māpeyya.
Then that king or their chief minister would have that city rebuilt.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:7.9
Tadassa nagaraṁ aparena samayena iddhañceva phītañca bāhujaññaṁ ākiṇṇamanussaṁ vuddhivepullappattaṁ.
And after some time that city was successful and prosperous, populous and full of people, attained to growth and expansion.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:7.10
Evameva khvāhaṁ, bhikkhave, addasaṁ purāṇaṁ maggaṁ purāṇañjasaṁ pubbakehi sammāsambuddhehi anuyātaṁ.
In the same way, I saw an ancient path, an ancient route traveled by fully awakened Buddhas in the past.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:8.1
Katamo ca so, bhikkhave, purāṇamaggo purāṇañjaso pubbakehi sammāsambuddhehi anuyāto?
And what is that ancient path, the ancient route traveled by fully awakened Buddhas in the past?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:8.2
Ayameva ariyo aṭṭhaṅgiko maggo, seyyathidaṁ—
It is simply this noble eightfold path, that is:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:8.3
sammādiṭṭhi …pe… sammāsamādhi.
right view, right purpose, right speech, right action, right livelihood, right effort, right mindfulness, and right immersion.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:8.4
Ayaṁ kho so, bhikkhave, purāṇamaggo purāṇañjaso pubbakehi sammāsambuddhehi anuyāto, tamanugacchiṁ;
This is that ancient path, the ancient route traveled by fully awakened Buddhas in the past.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:8.5
tamanugacchanto jarāmaraṇaṁ abbhaññāsiṁ;
Following it along, I directly knew old age and death,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:8.6
jarāmaraṇasamudayaṁ abbhaññāsiṁ;
their origin,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:8.7
jarāmaraṇanirodhaṁ abbhaññāsiṁ;
their cessation,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:8.8
jarāmaraṇanirodhagāminiṁ paṭipadaṁ abbhaññāsiṁ.
and the practice that leads to their cessation.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:8.9
Tamanugacchiṁ;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:8.10
tamanugacchanto jātiṁ abbhaññāsiṁ …pe…
Following it along, I directly knew rebirth …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:8.11
bhavaṁ abbhaññāsiṁ …
continued existence …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:8.12
upādānaṁ abbhaññāsiṁ …
grasping …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:8.13
taṇhaṁ abbhaññāsiṁ …
craving …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:8.14
vedanaṁ abbhaññāsiṁ …
feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:8.15
phassaṁ abbhaññāsiṁ …
contact …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:8.16
saḷāyatanaṁ abbhaññāsiṁ …
the six sense fields …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:8.17
nāmarūpaṁ abbhaññāsiṁ …
name and form …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:8.18
viññāṇaṁ abbhaññāsiṁ.
consciousness …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:8.19
Tamanugacchiṁ;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:8.20
tamanugacchanto saṅkhāre abbhaññāsiṁ;
Following it along, I directly knew choices,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:8.21
saṅkhārasamudayaṁ abbhaññāsiṁ;
their origin,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:8.22
saṅkhāranirodhaṁ abbhaññāsiṁ;
their cessation,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:8.23
saṅkhāranirodhagāminiṁ paṭipadaṁ abbhaññāsiṁ.
and the practice that leads to their cessation.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:8.24
Tadabhiññāya ācikkhiṁ bhikkhūnaṁ bhikkhunīnaṁ upāsakānaṁ upāsikānaṁ.
Having directly known this, I told the monks, nuns, laymen, and laywomen.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:8.25
Tayidaṁ, bhikkhave, brahmacariyaṁ iddhañceva phītañca vitthārikaṁ bāhujaññaṁ puthubhūtaṁ yāva devamanussehi suppakāsitan”ti.
And that’s how this spiritual life has become successful and prosperous, extensive, popular, widespread, and fully revealed among gods and humans.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.65:8.26
Pañcamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch