sn12.4:0.1
Saṁyutta Nikāya 12.4
Linked Discourses 12.4
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:0.2
1. Buddhavagga
1. The Buddhas
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:0.3
Vipassīsutta
About Vipassī
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:1.1
Sāvatthiyaṁ viharati …pe…
At Sāvatthī.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:1.2
“vipassissa, bhikkhave, bhagavato arahato sammāsambuddhassa pubbeva sambodhā anabhisambuddhassa bodhisattasseva sato etadahosi:
“Mendicants, Vipassī the Blessed One, the perfected one, the fully awakened Buddha had this thought before his awakening, when he was still unawakened but intent on awakening:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:1.3
‘kicchaṁ vatāyaṁ loko āpanno jāyati ca jīyati ca mīyati ca cavati ca upapajjati ca.
‘Alas, this world has fallen into trouble. It’s born, grows old, dies, passes away, and is reborn,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:1.4
Atha ca panimassa dukkhassa nissaraṇaṁ nappajānāti jarāmaraṇassa.
yet it doesn’t understand how to escape from this suffering, from old age and death.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:1.5
Kudāssu nāma imassa dukkhassa nissaraṇaṁ paññāyissati jarāmaraṇassā’ti?
Oh, when will an escape be found from this suffering, from old age and death?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:2.1
Atha kho, bhikkhave, vipassissa bodhisattassa etadahosi:
Then Vipassī, the one intent on awakening, thought:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:2.2
‘kimhi nu kho sati jarāmaraṇaṁ hoti, kiṁpaccayā jarāmaraṇan’ti?
‘When what exists is there old age and death? What is a requirement for old age and death?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:2.3
Atha kho, bhikkhave, vipassissa bodhisattassa yoniso manasikārā ahu paññāya abhisamayo:
Then, through rational application of mind, Vipassī penetrated with wisdom:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:2.4
‘jātiyā kho sati jarāmaraṇaṁ hoti, jātipaccayā jarāmaraṇan’ti.
‘When rebirth exists there’s old age and death. Rebirth is a requirement for old age and death.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:3.1
Atha kho, bhikkhave, vipassissa bodhisattassa etadahosi:
Then Vipassī thought:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:3.2
‘kimhi nu kho sati jāti hoti, kiṁpaccayā jātī’ti?
‘When what exists is there rebirth? What is a requirement for rebirth?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:3.3
Atha kho, bhikkhave, vipassissa bodhisattassa yoniso manasikārā ahu paññāya abhisamayo:
Then, through rational application of mind, Vipassī penetrated with wisdom:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:3.4
‘bhave kho sati jāti hoti, bhavapaccayā jātī’ti.
‘When continued existence exists there’s rebirth. Continued existence is a requirement for rebirth.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:4.1
Atha kho, bhikkhave, vipassissa bodhisattassa etadahosi:
Then Vipassī thought:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:4.2
‘kimhi nu kho sati bhavo hoti, kiṁpaccayā bhavo’ti?
‘When what exists is there continued existence? What is a requirement for continued existence?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:4.3
Atha kho, bhikkhave, vipassissa bodhisattassa yoniso manasikārā ahu paññāya abhisamayo:
Then, through rational application of mind, Vipassī penetrated with wisdom:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:4.4
‘upādāne kho sati bhavo hoti, upādānapaccayā bhavo’ti.
‘When grasping exists there’s continued existence. Grasping is a requirement for continued existence.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:5.1
Atha kho, bhikkhave, vipassissa bodhisattassa etadahosi:
Then Vipassī thought:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:5.2
‘kimhi nu kho sati upādānaṁ hoti, kiṁpaccayā upādānan’ti?
‘When what exists is there grasping? What is a requirement for grasping?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:5.3
Atha kho, bhikkhave, vipassissa bodhisattassa yoniso manasikārā ahu paññāya abhisamayo:
Then, through rational application of mind, Vipassī penetrated with wisdom:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:5.4
‘taṇhāya kho sati upādānaṁ hoti, taṇhāpaccayā upādānan’ti.
‘When craving exists there’s grasping. Craving is a requirement for grasping.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:6.1
Atha kho, bhikkhave, vipassissa bodhisattassa etadahosi:
Then Vipassī thought:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:6.2
‘kimhi nu kho sati taṇhā hoti, kiṁpaccayā taṇhā’ti?
‘When what exists is there craving? What is a requirement for craving?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:6.3
Atha kho, bhikkhave, vipassissa bodhisattassa yoniso manasikārā ahu paññāya abhisamayo:
Then, through rational application of mind, Vipassī penetrated with wisdom:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:6.4
‘vedanāya kho sati taṇhā hoti, vedanāpaccayā taṇhā’ti.
‘When feeling exists there’s craving. Feeling is a requirement for craving.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:7.1
Atha kho, bhikkhave, vipassissa bodhisattassa etadahosi:
Then Vipassī thought:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:7.2
‘kimhi nu kho sati vedanā hoti, kiṁpaccayā vedanā’ti?
‘When what exists is there feeling? What is a requirement for feeling?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:7.3
Atha kho, bhikkhave, vipassissa bodhisattassa yoniso manasikārā ahu paññāya abhisamayo:
Then, through rational application of mind, Vipassī penetrated with wisdom:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:7.4
‘phasse kho sati vedanā hoti, phassapaccayā vedanā’ti.
‘When contact exists there’s feeling. Contact is a requirement for feeling.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:8.1
Atha kho, bhikkhave, vipassissa bodhisattassa etadahosi:
Then Vipassī thought:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:8.2
‘kimhi nu kho sati phasso hoti, kiṁpaccayā phasso’ti?
‘When what exists is there contact? What is a requirement for contact?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:8.3
Atha kho, bhikkhave, vipassissa bodhisattassa yoniso manasikārā ahu paññāya abhisamayo:
Then, through rational application of mind, Vipassī penetrated with wisdom:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:8.4
‘saḷāyatane kho sati phasso hoti, saḷāyatanapaccayā phasso’ti.
‘When the six sense fields exist there’s contact. The six sense fields are requirements for contact.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:9.1
Atha kho, bhikkhave, vipassissa bodhisattassa etadahosi:
Then Vipassī thought:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:9.2
‘kimhi nu kho sati saḷāyatanaṁ hoti, kiṁpaccayā saḷāyatanan’ti?
‘When what exists are there the six sense fields? What is a requirement for the six sense fields?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:9.3
Atha kho, bhikkhave, vipassissa bodhisattassa yoniso manasikārā ahu paññāya abhisamayo:
Then, through rational application of mind, Vipassī penetrated with wisdom:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:9.4
‘nāmarūpe kho sati saḷāyatanaṁ hoti, nāmarūpapaccayā saḷāyatanan’ti.
‘When name and form exist there are the six sense fields. Name and form are requirements for the six sense fields.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:10.1
Atha kho, bhikkhave, vipassissa bodhisattassa etadahosi:
Then Vipassī thought:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:10.2
‘kimhi nu kho sati nāmarūpaṁ hoti, kiṁpaccayā nāmarūpan’ti?
‘When what exists are there name and form? What is a requirement for name and form?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:10.3
Atha kho, bhikkhave, vipassissa bodhisattassa yoniso manasikārā ahu paññāya abhisamayo:
Then, through rational application of mind, Vipassī penetrated with wisdom:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:10.4
‘viññāṇe kho sati nāmarūpaṁ hoti, viññāṇapaccayā nāmarūpan’ti.
‘When consciousness exists there are name and form. Consciousness is a requirement for name and form.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:11.1
Atha kho, bhikkhave, vipassissa bodhisattassa etadahosi:
Then Vipassī thought:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:11.2
‘kimhi nu kho sati viññāṇaṁ hoti, kiṁpaccayā viññāṇan’ti?
‘When what exists is there consciousness? What is a requirement for consciousness?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:11.3
Atha kho, bhikkhave, vipassissa bodhisattassa yoniso manasikārā ahu paññāya abhisamayo:
Then, through rational application of mind, Vipassī penetrated with wisdom:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:11.4
‘saṅkhāresu kho sati viññāṇaṁ hoti, saṅkhārapaccayā viññāṇan’ti.
‘When choices exist there’s consciousness. Choices are a requirement for consciousness.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:12.1
Atha kho, bhikkhave, vipassissa bodhisattassa etadahosi:
Then Vipassī thought:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:12.2
‘kimhi nu kho sati saṅkhārā honti, kiṁpaccayā saṅkhārā’ti?
‘When what exists are there choices? What is a requirement for choices?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:12.3
Atha kho, bhikkhave, vipassissa bodhisattassa yoniso manasikārā ahu paññāya abhisamayo:
Then, through rational application of mind, Vipassī penetrated with wisdom:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:12.4
‘avijjāya kho sati saṅkhārā honti, avijjāpaccayā saṅkhārā’ti.
‘When ignorance exists there are choices. Ignorance is a requirement for choices.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:13.1
Iti hidaṁ avijjāpaccayā saṅkhārā;
And so, ignorance is a requirement for choices.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:13.2
saṅkhārapaccayā viññāṇaṁ …pe…
Choices are a requirement for consciousness. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:13.3
evametassa kevalassa dukkhakkhandhassa samudayo hoti.
That is how this entire mass of suffering originates.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:13.4
‘Samudayo, samudayo’ti kho, bhikkhave, vipassissa bodhisattassa pubbe ananussutesu dhammesu cakkhuṁ udapādi, ñāṇaṁ udapādi, paññā udapādi, vijjā udapādi, āloko udapādi.
‘Origination, origination.’ While Vipassī was intent on awakening, such was the vision, knowledge, wisdom, realization, and light that arose in him regarding teachings not learned before from another.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:14.1
Atha kho, bhikkhave, vipassissa bodhisattassa etadahosi:
Then Vipassī thought:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:14.2
‘kimhi nu kho asati jarāmaraṇaṁ na hoti, kissa nirodhā jarāmaraṇanirodho’ti?
‘When what doesn’t exist is there no old age and death? When what ceases do old age and death cease?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:14.3
Atha kho, bhikkhave, vipassissa bodhisattassa yoniso manasikārā ahu paññāya abhisamayo:
Then, through rational application of mind, Vipassī penetrated with wisdom:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:14.4
‘jātiyā kho asati jarāmaraṇaṁ na hoti, jātinirodhā jarāmaraṇanirodho’ti.
‘When rebirth doesn’t exist there’s no old age and death. When rebirth ceases, old age and death cease.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:15.1
Atha kho, bhikkhave, vipassissa bodhisattassa etadahosi:
Then Vipassī thought:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:15.2
‘kimhi nu kho asati jāti na hoti, kissa nirodhā jātinirodho’ti?
‘When what doesn’t exist is there no rebirth? When what ceases does rebirth cease?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:15.3
Atha kho, bhikkhave, vipassissa bodhisattassa yoniso manasikārā ahu paññāya abhisamayo:
Then, through rational application of mind, Vipassī penetrated with wisdom:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:15.4
‘bhave kho asati jāti na hoti, bhavanirodhā jātinirodho’ti.
‘When continued existence doesn’t exist there’s no rebirth. When continued existence ceases, rebirth ceases.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:16.1
Atha kho, bhikkhave, vipassissa bodhisattassa etadahosi:
Then Vipassī thought:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:16.2
‘kimhi nu kho asati bhavo na hoti, kissa nirodhā bhavanirodho’ti?
‘When what doesn’t exist is there no continued existence? When what ceases does continued existence cease?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:16.3
Atha kho, bhikkhave, vipassissa bodhisattassa yoniso manasikārā ahu paññāya abhisamayo:
Then, through rational application of mind, Vipassī penetrated with wisdom:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:16.4
‘upādāne kho asati bhavo na hoti, upādānanirodhā bhavanirodho’ti.
‘When grasping doesn’t exist there’s no continued existence. When grasping ceases, continued existence ceases.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:17.1
Atha kho, bhikkhave, vipassissa bodhisattassa etadahosi:
Then Vipassī thought:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:17.2
‘kimhi nu kho asati upādānaṁ na hoti, kissa nirodhā upādānanirodho’ti?
‘When what doesn’t exist is there no grasping? When what ceases does grasping cease?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:17.3
Atha kho, bhikkhave, vipassissa bodhisattassa yoniso manasikārā ahu paññāya abhisamayo:
Then, through rational application of mind, Vipassī penetrated with wisdom:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:17.4
‘taṇhāya kho asati upādānaṁ na hoti, taṇhānirodhā upādānanirodho’ti.
‘When craving doesn’t exist there’s no grasping. When craving ceases, grasping ceases.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:18.1
Atha kho, bhikkhave, vipassissa bodhisattassa etadahosi:
Then Vipassī thought:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:18.2
‘kimhi nu kho asati taṇhā na hoti, kissa nirodhā taṇhānirodho’ti?
‘When what doesn’t exist is there no craving? When what ceases does craving cease?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:18.3
Atha kho, bhikkhave, vipassissa bodhisattassa yoniso manasikārā ahu paññāya abhisamayo:
Then, through rational application of mind, Vipassī penetrated with wisdom:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:18.4
‘vedanāya kho asati taṇhā na hoti, vedanānirodhā taṇhānirodho’ti.
‘When feeling doesn’t exist there’s no craving. When feeling ceases, craving ceases.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:19.1
Atha kho, bhikkhave, vipassissa bodhisattassa etadahosi:
Then Vipassī thought:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:19.2
‘kimhi nu kho asati vedanā na hoti, kissa nirodhā vedanānirodho’ti?
‘When what doesn’t exist is there no feeling? When what ceases does feeling cease?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:19.3
Atha kho, bhikkhave, vipassissa bodhisattassa yoniso manasikārā ahu paññāya abhisamayo:
Then, through rational application of mind, Vipassī penetrated with wisdom:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:19.4
‘phasse kho asati vedanā na hoti, phassanirodhā vedanānirodho’ti.
‘When contact doesn’t exist there’s no feeling. When contact ceases, feeling ceases.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:20.1
Atha kho, bhikkhave, vipassissa bodhisattassa etadahosi:
Then Vipassī thought:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:20.2
‘kimhi nu kho asati phasso na hoti, kissa nirodhā phassanirodho’ti?
‘When what doesn’t exist is there no contact? When what ceases does contact cease?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:20.3
Atha kho, bhikkhave, vipassissa bodhisattassa yoniso manasikārā ahu paññāya abhisamayo:
Then, through rational application of mind, Vipassī penetrated with wisdom:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:20.4
‘saḷāyatane kho asati phasso na hoti, saḷāyatananirodhā phassanirodho’ti.
‘When the six sense fields don’t exist there’s no contact. When the six sense fields cease, contact ceases.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:21.1
Atha kho, bhikkhave, vipassissa bodhisattassa etadahosi:
Then Vipassī thought:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:21.2
‘kimhi nu kho asati saḷāyatanaṁ na hoti, kissa nirodhā saḷāyatananirodho’ti?
‘When what doesn’t exist are there no six sense fields? When what ceases do the six sense fields cease?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:21.3
Atha kho, bhikkhave, vipassissa bodhisattassa yoniso manasikārā ahu paññāya abhisamayo:
Then, through rational application of mind, Vipassī penetrated with wisdom:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:21.4
‘nāmarūpe kho asati saḷāyatanaṁ na hoti, nāmarūpanirodhā saḷāyatananirodho’ti.
‘When name and form don’t exist there are no six sense fields. When name and form cease, the six sense fields cease.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:22.1
Atha kho, bhikkhave, vipassissa bodhisattassa etadahosi:
Then Vipassī thought:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:22.2
‘kimhi nu kho asati nāmarūpaṁ na hoti, kissa nirodhā nāmarūpanirodho’ti?
‘When what doesn’t exist are there no name and form? When what ceases do name and form cease?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:22.3
Atha kho, bhikkhave, vipassissa bodhisattassa yoniso manasikārā ahu paññāya abhisamayo:
Then, through rational application of mind, Vipassī penetrated with wisdom:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:22.4
‘viññāṇe kho asati nāmarūpaṁ na hoti, viññāṇanirodhā nāmarūpanirodho’ti.
‘When consciousness doesn’t exist there are no name and form. When consciousness ceases, name and form cease.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:23.1
Atha kho, bhikkhave, vipassissa bodhisattassa etadahosi:
Then Vipassī thought:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:23.2
‘kimhi nu kho asati viññāṇaṁ na hoti, kissa nirodhā viññāṇanirodho’ti?
‘When what doesn’t exist is there no consciousness? When what ceases does consciousness cease?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:23.3
Atha kho, bhikkhave, vipassissa bodhisattassa yoniso manasikārā ahu paññāya abhisamayo:
Then, through rational application of mind, Vipassī penetrated with wisdom:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:23.4
‘saṅkhāresu kho asati viññāṇaṁ na hoti, saṅkhāranirodhā viññāṇanirodho’ti.
‘When choices don’t exist there’s no consciousness. When choices cease, consciousness ceases.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:24.1
Atha kho, bhikkhave, vipassissa bodhisattassa etadahosi:
Then Vipassī thought:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:24.2
‘kimhi nu kho asati saṅkhārā na honti, kissa nirodhā saṅkhāranirodho’ti?
‘When what doesn’t exist are there no choices? When what ceases do choices cease?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:24.3
Atha kho, bhikkhave, vipassissa bodhisattassa yoniso manasikārā ahu paññāya abhisamayo:
Then, through rational application of mind, Vipassī penetrated with wisdom:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:24.4
‘avijjāya kho asati saṅkhārā na honti, avijjānirodhā saṅkhāranirodho’ti.
‘When ignorance doesn’t exist there are no choices. When ignorance ceases, choices cease.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:25.1
Iti hidaṁ avijjānirodhā saṅkhāranirodho;
And so, when ignorance ceases, choices cease.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:25.2
saṅkhāranirodhā viññāṇanirodho …pe…
When choices cease, consciousness ceases. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:25.3
evametassa kevalassa dukkhakkhandhassa nirodho hotīti.
That is how this entire mass of suffering ceases.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:25.4
‘Nirodho, nirodho’ti kho, bhikkhave, vipassissa bodhisattassa pubbe ananussutesu dhammesu cakkhuṁ udapādi, ñāṇaṁ udapādi, paññā udapādi, vijjā udapādi, āloko udapādī”ti.
‘Cessation, cessation.’ Such was the vision, knowledge, wisdom, realization, and light that arose in Vipassī, the one intent on awakening, regarding teachings not learned before from another.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:25.5
Catutthaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.4:26.1
(Sattannampi buddhānaṁ evaṁ vitthāretabbo.)
(Tell in full for each of the seven Buddhas.)
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch