← Kinh Tương Ưng Bộ

SN12.35 · Saṁyutta Nikāya

SN12.35

4. Kaḷārakhattiyavagga

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

58/58 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Bhikkhu Sujato.

57/58 segment có nội dung

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Tra cứu toàn văn

Nguồn dưới đây không phải cột đối chiếu. Nó là văn xuôi liên tục, không chia theo segment, nên không đặt cạnh Pāli từng câu được — dùng để tra từ ngữ và đối chiếu ở mức câu.

Tương Ưng Chư Thiên: bản Việt của Hòa thượng Thích Minh Châu

Hòa thượng Thích Minh Châu — lấy từ BuddhaSasana (budsas.net) (bản sao chép bên thứ ba). Không theo segment, không dùng để đối chiếu từng câu. NOASSERTION: Hòa thượng Thích Minh Châu (bản dịch).

  • Văn xuôi liên tục, không chia theo segment của bilara — đối chiếu ở mức câu chứ không ở mức segment.
  • Đây là bản sao của bên thứ ba, không phải bản xuất bản. Tương Ưng Bộ, tập I, bản dịch của Hòa thượng Thích Minh Châu. Đây là bản sao bên thứ ba; trang điện tử chưa xác định ấn bản và năm in được sao chép. Không suy ra bản xuất bản gốc từ nơi phân phối điện tử.
  • Không có tuyên bố quyền tác giả máy đọc được: NOASSERTION. Không suy ra CC0.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Saṁyutta Nikāya 12.35
Linked Discourses 12.35
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
4. Kaḷārakhattiyavagga
4. Kaḷāra the Aristocrat
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Avijjāpaccayasutta
Ignorance is a Requirement
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sāvatthiyaṁ viharati.
At Sāvatthī.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Avijjāpaccayā, bhikkhave, saṅkhārā;
“Ignorance is a requirement for choices.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhārapaccayā viññāṇaṁ …pe…
Choices are a requirement for consciousness. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
evametassa kevalassa dukkhakkhandhassa samudayo hotī”ti.
That is how this entire mass of suffering originates.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ vutte, aññataro bhikkhu bhagavantaṁ etadavoca:
When this was said, one of the mendicants said to the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“‘katamaṁ nu kho, bhante, jarāmaraṇaṁ, kassa ca panidaṁ jarāmaraṇan’ti?
“What are old age and death, sir, and who do they belong to?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘No kallo pañho’ti bhagavā avoca, ‘katamaṁ jarāmaraṇaṁ, kassa ca panidaṁ jarāmaraṇan’ti iti vā, bhikkhu, yo vadeyya, ‘aññaṁ jarāmaraṇaṁ aññassa ca panidaṁ jarāmaraṇan’ti, iti vā, bhikkhu, yo vadeyya, ubhayametaṁ ekatthaṁ byañjanameva nānaṁ.
“That’s not a cogent question,” said the Buddha. “You might say, ‘What are old age and death, and who do they belong to?’ Or you might say, ‘Old age and death are one thing, who they belong to is another.’ But both of these mean the same thing, only the phrasing differs.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ jīvaṁ taṁ sarīranti vā, bhikkhu, diṭṭhiyā sati brahmacariyavāso na hoti.
Mendicant, if you have the view that the soul and the body are one and the same, there is no living of the spiritual life.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aññaṁ jīvaṁ aññaṁ sarīranti vā, bhikkhu, diṭṭhiyā sati brahmacariyavāso na hoti.
If you have the view that the soul is one thing, the body another, there is no living of the spiritual life.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ete te, bhikkhu, ubho ante anupagamma majjhena tathāgato dhammaṁ deseti:
Avoiding these two extremes, the Realized One teaches by the middle way:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘jātipaccayā jarāmaraṇan’”ti.
‘Rebirth is a requirement for old age and death.’”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Katamā nu kho, bhante, jāti, kassa ca panāyaṁ jātī”ti?
“What is rebirth, sir, and who does it belong to?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“No kallo pañho”ti bhagavā avoca, “‘katamā jāti, kassa ca panāyaṁ jātī’ti iti vā, bhikkhu, yo vadeyya, ‘aññā jāti aññassa ca panāyaṁ jātī’ti iti vā, bhikkhu, yo vadeyya, ubhayametaṁ ekatthaṁ byañjanameva nānaṁ.
“That’s not a cogent question,” said the Buddha. “You might say, ‘What is rebirth, and who does it belong to?’ Or you might say, ‘Rebirth is one thing, who it belongs to is another.’ But both of these mean the same thing, only the phrasing differs.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ jīvaṁ taṁ sarīranti vā, bhikkhu, diṭṭhiyā sati brahmacariyavāso na hoti.
Mendicant, if you have the view that the soul and the body are one and the same, there is no living of the spiritual life.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aññaṁ jīvaṁ aññaṁ sarīranti vā, bhikkhu, diṭṭhiyā sati brahmacariyavāso na hoti.
If you have the view that the soul is one thing, the body another, there is no living of the spiritual life.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ete te, bhikkhu, ubho ante anupagamma majjhena tathāgato dhammaṁ deseti:
Avoiding these two extremes, the Realized One teaches by the middle way:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘bhavapaccayā jātī’”ti.
‘Continued existence is a requirement for rebirth.’”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Katamo nu kho, bhante, bhavo, kassa ca panāyaṁ bhavo”ti?
“What is continued existence, sir, and who is it for?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“No kallo pañho”ti bhagavā avoca, “‘katamo bhavo, kassa ca panāyaṁ bhavo’ti iti vā, bhikkhu, yo vadeyya, ‘añño bhavo aññassa ca panāyaṁ bhavo’ti iti vā, bhikkhu, yo vadeyya, ubhayametaṁ ekatthaṁ byañjanameva nānaṁ.
“That’s not a cogent question,” said the Buddha. “You might say, ‘What is continued existence, and who does it belong to?’ Or you might say, ‘Continued existence is one thing, who it belongs to is another.’ But both of these mean the same thing, only the phrasing differs.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ jīvaṁ taṁ sarīranti vā, bhikkhu, diṭṭhiyā sati brahmacariyavāso na hoti;
Mendicant, if you have the view that the soul and the body are one and the same, there is no living of the spiritual life.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
aññaṁ jīvaṁ aññaṁ sarīranti vā, bhikkhu, diṭṭhiyā sati brahmacariyavāso na hoti.
If you have the view that the soul is one thing, the body another, there is no living of the spiritual life.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ete te, bhikkhu, ubho ante anupagamma majjhena tathāgato dhammaṁ deseti:
Avoiding these two extremes, the Realized One teaches by the middle way:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘upādānapaccayā bhavo’ti …pe…
‘Grasping is a requirement for continued existence.’ …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘taṇhāpaccayā upādānanti …
‘Craving is a requirement for grasping.’ …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vedanāpaccayā taṇhāti …
‘Feeling is a requirement for craving.’ …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
phassapaccayā vedanāti …
‘Contact is a requirement for feeling.’ …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saḷāyatanapaccayā phassoti …
‘The six sense fields are requirements for contact.’ …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
nāmarūpapaccayā saḷāyatananti …
‘Name and form are requirements for the six sense fields.’ …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
viññāṇapaccayā nāmarūpanti …
‘Consciousness is a requirement for name and form.’ …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhārapaccayā viññāṇan’”ti.
‘Choices are a requirement for consciousness.’”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Katame nu kho, bhante, saṅkhārā, kassa ca panime saṅkhārā”ti?
“What are choices, sir, and who do they belong to?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“No kallo pañho”ti bhagavā avoca, “‘katame saṅkhārā kassa ca panime saṅkhārā’ti iti vā, bhikkhu, yo vadeyya, ‘aññe saṅkhārā aññassa ca panime saṅkhārā’ti iti vā, bhikkhu, yo vadeyya, ubhayametaṁ ekatthaṁ byañjanameva nānaṁ.
“That’s not a cogent question,” said the Buddha. “You might say, ‘What are choices, and who do they belong to?’ Or you might say, ‘Choices are one thing, who they belong to is another.’ But both of these mean the same thing, only the phrasing differs.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ jīvaṁ taṁ sarīranti vā, bhikkhu, diṭṭhiyā sati brahmacariyavāso na hoti;
Mendicant, if you have the view that the soul and the body are one and the same, there is no living of the spiritual life.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
aññaṁ jīvaṁ aññaṁ sarīranti vā, bhikkhu, diṭṭhiyā sati brahmacariyavāso na hoti.
If you have the view that the soul is one thing, the body another, there is no living of the spiritual life.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ete te, bhikkhu, ubho ante anupagamma majjhena tathāgato dhammaṁ deseti:
Avoiding these two extremes, the Realized One teaches by the middle way:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘avijjāpaccayā saṅkhārā’”ti.
‘Ignorance is a requirement for choices.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Avijjāya tveva, bhikkhu, asesavirāganirodhā yānissa tāni visūkāyikāni visevitāni vipphanditāni kānici kānici.
When ignorance fades away and ceases with no residue left behind, then any twists, ducks, and dodges are given up:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Katamaṁ jarāmaraṇaṁ, kassa ca panidaṁ jarāmaraṇaṁ’ iti vā, ‘aññaṁ jarāmaraṇaṁ, aññassa ca panidaṁ jarāmaraṇaṁ’ iti vā, ‘taṁ jīvaṁ taṁ sarīraṁ’ iti vā, ‘aññaṁ jīvaṁ aññaṁ sarīraṁ’ iti vā.
‘What are old age and death, and who do they belong to?’ or ‘old age and death are one thing, who they belong to is another’, or ‘the soul and the body are one and the same’, or ‘the soul is one thing, the body another.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sabbānissa tāni pahīnāni bhavanti ucchinnamūlāni tālāvatthukatāni anabhāvaṅkatāni āyatiṁ anuppādadhammāni.
These are all cut off at the root, made like a palm stump, obliterated, and unable to arise in the future.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Avijjāya tveva, bhikkhu, asesavirāganirodhā yānissa tāni visūkāyikāni visevitāni vipphanditāni kānici kānici.
When ignorance fades away and ceases no residue left behind, then any twists, ducks, and dodges are given up:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Katamā jāti, kassa ca panāyaṁ jāti’ iti vā, ‘aññā jāti, aññassa ca panāyaṁ jāti’ iti vā, ‘taṁ jīvaṁ taṁ sarīraṁ’ iti vā, ‘aññaṁ jīvaṁ aññaṁ sarīraṁ’ iti vā.
‘What is rebirth, and who does it belong to?’ or ‘rebirth is one thing, who it belongs to is another’, or ‘the soul and the body are one and the same’, or ‘the soul is one thing, the body another.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sabbānissa tāni pahīnāni bhavanti ucchinnamūlāni tālāvatthukatāni anabhāvaṅkatāni āyatiṁ anuppādadhammāni.
These are all cut off at the root, made like a palm stump, obliterated, and unable to arise in the future.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Avijjāya tveva, bhikkhu, asesavirāganirodhā yānissa tāni visūkāyikāni visevitāni vipphanditāni kānici kānici.
When ignorance fades away and ceases no residue left behind, then any twists, ducks, and dodges are given up:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamo bhavo …pe…
‘What is continued existence …’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
katamaṁ upādānaṁ …
‘What is grasping …’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
katamā taṇhā …
‘What is craving …’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
katamā vedanā …
‘What is feeling …’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
katamo phasso …
‘What is contact …’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
katamaṁ saḷāyatanaṁ …
‘What are the six sense fields …’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
katamaṁ nāmarūpaṁ …
‘What are name and form …’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
katamaṁ viññāṇaṁ …pe….
‘What is consciousness …’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Avijjāya tveva, bhikkhu, asesavirāganirodhā yānissa tāni visūkāyikāni visevitāni vipphanditāni kānici kānici.
When ignorance fades away and ceases no residue left behind, then any twists, ducks, and dodges are given up:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Katame saṅkhārā, kassa ca panime saṅkhārā’ iti vā, ‘aññe saṅkhārā, aññassa ca panime saṅkhārā’ iti vā, ‘taṁ jīvaṁ taṁ sarīraṁ’ iti vā, ‘aññaṁ jīvaṁ, aññaṁ sarīraṁ’ iti vā.
‘What are choices, and who do they belong to?’ or ‘choices are one thing, who they belong to is another’, or ‘the soul and the body are one and the same’, or ‘the soul is one thing, the body another.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sabbānissa tāni pahīnāni bhavanti ucchinnamūlāni tālāvatthukatāni anabhāvaṅkatāni āyatiṁ anuppādadhammānī”ti.
These are all cut off at the root, made like a palm stump, obliterated, and unable to arise in the future.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pañcamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch