← Kinh Tương Ưng Bộ

SN12.32 · Saṁyutta Nikāya

SN12.32

4. Kaḷārakhattiyavagga

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

135/135 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Bhikkhu Sujato.

104/135 segment có nội dung

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Tra cứu toàn văn

Nguồn dưới đây không phải cột đối chiếu. Nó là văn xuôi liên tục, không chia theo segment, nên không đặt cạnh Pāli từng câu được — dùng để tra từ ngữ và đối chiếu ở mức câu.

Tương Ưng Chư Thiên: bản Việt của Hòa thượng Thích Minh Châu

Hòa thượng Thích Minh Châu — lấy từ BuddhaSasana (budsas.net) (bản sao chép bên thứ ba). Không theo segment, không dùng để đối chiếu từng câu. NOASSERTION: Hòa thượng Thích Minh Châu (bản dịch).

  • Văn xuôi liên tục, không chia theo segment của bilara — đối chiếu ở mức câu chứ không ở mức segment.
  • Đây là bản sao của bên thứ ba, không phải bản xuất bản. Tương Ưng Bộ, tập I, bản dịch của Hòa thượng Thích Minh Châu. Đây là bản sao bên thứ ba; trang điện tử chưa xác định ấn bản và năm in được sao chép. Không suy ra bản xuất bản gốc từ nơi phân phối điện tử.
  • Không có tuyên bố quyền tác giả máy đọc được: NOASSERTION. Không suy ra CC0.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Saṁyutta Nikāya 12.32
Linked Discourses 12.32
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
4. Kaḷārakhattiyavagga
4. Kaḷāra the Aristocrat
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kaḷārasutta
With Kaḷāra the Aristocrat
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sāvatthiyaṁ viharati.
At Sāvatthī.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho kaḷārakhattiyo bhikkhu yenāyasmā sāriputto tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā āyasmatā sāriputtena saddhiṁ sammodi.
Then the mendicant Kaḷāra the Aristocrat went up to Venerable Sāriputta and exchanged greetings with him.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sammodanīyaṁ kathaṁ sāraṇīyaṁ vītisāretvā ekamantaṁ nisīdi. Ekamantaṁ nisinno kho kaḷārakhattiyo bhikkhu āyasmantaṁ sāriputtaṁ etadavoca:
When the greetings and polite conversation were over, he sat down to one side and said to him,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“moḷiyaphagguno, āvuso sāriputta, bhikkhu sikkhaṁ paccakkhāya hīnāyāvatto”ti.
“Reverend Sāriputta, the mendicant Phagguna of the Top-Knot has resigned the training and returned to a lesser life.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Na hi nūna so āyasmā imasmiṁ dhammavinaye assāsamalatthā”ti.
“That venerable mustn’t have gained any solace in this teaching and training.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Tena hāyasmā sāriputto imasmiṁ dhammavinaye assāsaṁ patto”ti?
“Well then, has Venerable Sāriputta found solace in this teaching and training?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Na khvāhaṁ, āvuso, kaṅkhāmī”ti.
“Reverend, I have no uncertainty.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Āyatiṁ, panāvuso”ti?
“But what of the future?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Na khvāhaṁ, āvuso, vicikicchāmī”ti.
“I have no doubt.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho kaḷārakhattiyo bhikkhu uṭṭhāyāsanā yena bhagavā tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā bhagavantaṁ abhivādetvā ekamantaṁ nisīdi. Ekamantaṁ nisinno kho kaḷārakhattiyo bhikkhu bhagavantaṁ etadavoca:
Then Kaḷāra the Aristocrat went up to the Buddha, bowed, sat down to one side, and said to him,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“āyasmatā, bhante, sāriputtena aññā byākatā:
“Sir, Venerable Sāriputta has declared enlightenment:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘khīṇā jāti, vusitaṁ brahmacariyaṁ, kataṁ karaṇīyaṁ, nāparaṁ itthattāyā’ti pajānāmī”ti.
‘I understand: “Rebirth is ended, the spiritual journey has been completed, what had to be done has been done, there is nothing further for this place.”’”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho bhagavā aññataraṁ bhikkhuṁ āmantesi:
So the Buddha addressed one of the monks,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“ehi tvaṁ, bhikkhu, mama vacanena sāriputtaṁ āmantehi:
“Please, monk, in my name tell Sāriputta that
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘satthā taṁ, āvuso sāriputta, āmantetī’”ti.
the Teacher summons him.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Evaṁ, bhante”ti kho so bhikkhu bhagavato paṭissutvā yenāyasmā sāriputto tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā āyasmantaṁ sāriputtaṁ etadavoca:
“Yes, sir,” that monk replied. He went to Sāriputta and said to him,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“satthā taṁ, āvuso sāriputta, āmantetī”ti.
“Reverend Sāriputta, the Teacher summons you.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Evaṁ, āvuso”ti kho āyasmā sāriputto tassa bhikkhuno paṭissutvā yena bhagavā tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā bhagavantaṁ abhivādetvā ekamantaṁ nisīdi. Ekamantaṁ nisinnaṁ kho āyasmantaṁ sāriputtaṁ bhagavā etadavoca:
“Yes, reverend,” replied Sāriputta. He went to the Buddha, bowed, and sat down to one side. The Buddha said to him,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“saccaṁ kira tayā, sāriputta, aññā byākatā:
“Sāriputta, is it really true that you have declared enlightenment:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘khīṇā jāti, vusitaṁ brahmacariyaṁ, kataṁ karaṇīyaṁ, nāparaṁ itthattāyā’ti pajānāmī”ti?
‘I understand: “Rebirth is ended, the spiritual journey has been completed, what had to be done has been done, there is nothing further for this place”’?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Na kho, bhante, etehi padehi etehi byañjanehi attho vutto”ti.
“Sir, I did not state the matter in these words and phrases.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Yena kenacipi, sāriputta, pariyāyena kulaputto aññaṁ byākaroti, atha kho byākataṁ byākatato daṭṭhabban”ti.
“Sāriputta, no matter how a gentleman declares enlightenment, what he has declared should be regarded as such.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Nanu ahampi, bhante, evaṁ vadāmi:
“Sir, did I not also say that
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘na kho, bhante, etehi padehi etehi byañjanehi attho vutto’”ti.
I did not state the matter in these words and phrases?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Sace taṁ, sāriputta, evaṁ puccheyyuṁ:
“Sāriputta, suppose they were to ask you:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘kathaṁ jānatā pana tayā, āvuso sāriputta, kathaṁ passatā aññā byākatā—
‘But Reverend Sāriputta, how have you known and seen so that you’ve declared enlightenment:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
khīṇā jāti, vusitaṁ brahmacariyaṁ, kataṁ karaṇīyaṁ, nāparaṁ itthattāyāti pajānāmī’ti.
“I understand: ‘Rebirth is ended, the spiritual journey has been completed, what had to be done has been done, there is nothing further for this place.’”’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ puṭṭho tvaṁ, sāriputta, kinti byākareyyāsī”ti?
How would you answer?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Sace maṁ, bhante, evaṁ puccheyyuṁ:
“Sir, if they were to ask me this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘kathaṁ jānatā pana tayā, āvuso sāriputta, kathaṁ passatā aññā byākatā—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
khīṇā jāti, vusitaṁ brahmacariyaṁ, kataṁ karaṇīyaṁ, nāparaṁ itthattāyāti pajānāmī’ti;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
evaṁ puṭṭhohaṁ, bhante, evaṁ byākareyyaṁ:
I would answer:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘yaṁnidānā, āvuso, jāti, tassa nidānassa khayā khīṇasmiṁ khīṇāmhīti viditaṁ.
‘Reverends, when the source of rebirth ended, I knew “it is ended”.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Khīṇāmhīti viditvā—
Knowing it is ended,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
khīṇā jāti, vusitaṁ brahmacariyaṁ, kataṁ karaṇīyaṁ, nāparaṁ itthattāyāti pajānāmī’ti.
I understand: “Rebirth is ended, the spiritual journey has been completed, what had to be done has been done, there is nothing further for this place.”’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ puṭṭhohaṁ, bhante, evaṁ byākareyyan”ti.
That’s how I’d answer such a question.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Sace pana taṁ, sāriputta, evaṁ puccheyyuṁ:
“But Sāriputta, suppose they were to ask you:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘jāti panāvuso sāriputta, kiṁnidānā kiṁsamudayā kiṁjātikā kiṁpabhavā’ti?
‘But what is the source, origin, birthplace, and inception of rebirth?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ puṭṭho taṁ, sāriputta, kinti byākareyyāsī”ti?
How would you answer?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Sace maṁ, bhante, evaṁ puccheyyuṁ:
“Sir, if they were to ask me this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘jāti panāvuso sāriputta, kiṁnidānā kiṁsamudayā kiṁjātikā kiṁpabhavā’ti?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ puṭṭhohaṁ, bhante, evaṁ byākareyyaṁ:
I would answer:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘jāti kho, āvuso, bhavanidānā bhavasamudayā bhavajātikā bhavappabhavā’ti.
‘Continued existence is the source, origin, birthplace, and inception of rebirth.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ puṭṭhohaṁ, bhante, evaṁ byākareyyan”ti.
That’s how I’d answer such a question.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Sace pana taṁ, sāriputta, evaṁ puccheyyuṁ:
“But Sāriputta, suppose they were to ask you:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘bhavo panāvuso sāriputta, kiṁnidāno kiṁsamudayo kiṁjātiko kiṁpabhavo’ti?
‘What is the source of continued existence?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ puṭṭho tvaṁ, sāriputta, kinti byākareyyāsī”ti?
How would you answer?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Sace maṁ, bhante, evaṁ puccheyyuṁ:
“Sir, if they were to ask me this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘bhavo panāvuso sāriputta, kiṁnidāno kiṁsamudayo kiṁjātiko kiṁpabhavo’ti?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ puṭṭhohaṁ, bhante, evaṁ byākareyyaṁ:
I’d answer:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘bhavo kho, āvuso, upādānanidāno upādānasamudayo upādānajātiko upādānappabhavo’ti.
‘Grasping is the source of continued existence.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ puṭṭhohaṁ, bhante, evaṁ byākareyyan”ti.
That’s how I’d answer such a question.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Sace pana taṁ, sāriputta, evaṁ puccheyyuṁ:
“But Sāriputta, suppose they were to ask you:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘upādānaṁ panāvuso …pe…
‘What is the source of grasping?’ …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sace pana taṁ, sāriputta, evaṁ puccheyyuṁ—
But Sāriputta, suppose they were to ask you:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
taṇhā panāvuso sāriputta, kiṁnidānā kiṁsamudayā kiṁjātikā kiṁpabhavā’ti?
‘What is the source of craving?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ puṭṭho tvaṁ, sāriputta, kinti byākareyyāsī”ti?
How would you answer?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Sace maṁ, bhante, evaṁ puccheyyuṁ:
“Sir, if they were to ask me this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘taṇhā panāvuso sāriputta, kiṁnidānā kiṁsamudayā kiṁjātikā kiṁpabhavā’ti?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ puṭṭhohaṁ, bhante, evaṁ byākareyyaṁ:
I’d answer:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘taṇhā kho, āvuso, vedanānidānā vedanāsamudayā vedanājātikā vedanāpabhavā’ti.
‘Feeling is the source of craving.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ puṭṭhohaṁ, bhante, evaṁ byākareyyan”ti.
That’s how I’d answer such a question.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Sace pana taṁ, sāriputta, evaṁ puccheyyuṁ:
“But Sāriputta, suppose they were to ask you:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘kathaṁ jānato pana te, āvuso sāriputta, kathaṁ passato yā vedanāsu nandī sā na upaṭṭhāsī’ti.
‘But how have you known and seen so that the relishing of feelings is no longer present?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ puṭṭho tvaṁ, sāriputta, kinti byākareyyāsī”ti?
How would you answer?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Sace maṁ, bhante, evaṁ puccheyyuṁ:
“Sir, if they were to ask me this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘kathaṁ jānato pana te, āvuso sāriputta, kathaṁ passato yā vedanāsu nandī sā na upaṭṭhāsī’ti evaṁ puṭṭhohaṁ, bhante, evaṁ byākareyyaṁ:
I’d answer:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘tisso kho imā, āvuso, vedanā.
‘Reverends, there are three feelings.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamā tisso?
What three?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sukhā vedanā, dukkhā vedanā, adukkhamasukhā vedanā.
Pleasant, painful, and neutral feeling.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Imā kho, āvuso, tisso vedanā aniccā.
These three feelings are impermanent,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yadaniccaṁ taṁ dukkhanti
and what’s impermanent is suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
viditaṁ, yā vedanāsu nandī sā na upaṭṭhāsī’ti.
When I understood this, the relishing of feelings was no longer present.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ, puṭṭhohaṁ, bhante, evaṁ byākareyyan”ti.
That’s how I’d answer such a question.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Sādhu sādhu, sāriputta.
“Good, good, Sāriputta!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ayampi kho, sāriputta, pariyāyo, etasseva atthassa saṅkhittena veyyākaraṇāya:
The same point may also be briefly explained in this way:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘yaṁ kiñci vedayitaṁ taṁ dukkhasmin’”ti.
‘Suffering includes whatever is felt.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Sace pana taṁ, sāriputta, evaṁ puccheyyuṁ:
But Sāriputta, suppose they were to ask you:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘kathaṁ vimokkhā pana tayā, āvuso sāriputta, aññā byākatā—
‘But Reverend, how have you been liberated that you declare enlightenment:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
khīṇā jāti, vusitaṁ brahmacariyaṁ, kataṁ karaṇīyaṁ, nāparaṁ itthattāyāti pajānāmī’ti?
“I understand: ‘Rebirth is ended, the spiritual journey has been completed, what had to be done has been done, there is nothing further for this place.’”?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ puṭṭho tvaṁ, sāriputta, kinti byākareyyāsī”ti?
How would you answer?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Sace maṁ, bhante, evaṁ puccheyyuṁ:
“Sir, if they were to ask me this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘kathaṁ vimokkhā pana tayā, āvuso sāriputta, aññā byākatā—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
khīṇā jāti, vusitaṁ brahmacariyaṁ, kataṁ karaṇīyaṁ, nāparaṁ itthattāyāti pajānāmī’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ puṭṭhohaṁ, bhante, evaṁ byākareyyaṁ:
I’d answer:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘ajjhattaṁ vimokkhā khvāhaṁ, āvuso, sabbupādānakkhayā tathā sato viharāmi yathā sataṁ viharantaṁ āsavā nānussavanti, attānañca nāvajānāmī’ti.
‘Because of an inner release with the ending of all grasping, I live mindfully so that defilements don’t defile me and I don’t look down on myself.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ puṭṭhohaṁ, bhante, evaṁ byākareyyan”ti.
That’s how I’d answer such a question.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Sādhu sādhu, sāriputta.
“Good, good, Sāriputta!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ayampi kho sāriputta, pariyāyo etasseva atthassa saṅkhittena veyyākaraṇāya—
The same point may also be briefly explained in this way:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ye āsavā samaṇena vuttā tesvāhaṁ na kaṅkhāmi, te me pahīnāti na vicikicchāmī”ti.
‘I have no uncertainty regarding the defilements spoken of by the ascetic. I have no doubt that I’ve given them up.’”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idamavoca bhagavā.
That is what the Buddha said.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idaṁ vatvā sugato uṭṭhāyāsanā vihāraṁ pāvisi.
When he had spoken, the Holy One rose from his seat and entered his dwelling.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tatra kho āyasmā sāriputto acirapakkantassa bhagavato bhikkhū āmantesi:
Then, not long after the Buddha left, Venerable Sāriputta said to the mendicants,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“pubbe appaṭisaṁviditaṁ maṁ, āvuso, bhagavā paṭhamaṁ pañhaṁ apucchi, tassa me ahosi dandhāyitattaṁ.
“Reverends, the Buddha asked me the first question without letting me know beforehand, so I hesitated.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yato ca kho me, āvuso, bhagavā paṭhamaṁ pañhaṁ anumodi, tassa mayhaṁ, āvuso, etadahosi—
But when the Buddha agreed with my answer, I thought:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
divasañcepi maṁ bhagavā etamatthaṁ puccheyya aññamaññehi padehi aññamaññehi pariyāyehi, divasampāhaṁ bhagavato etamatthaṁ byākareyyaṁ aññamaññehi padehi aññamaññehi pariyāyehi.
‘If the Buddha were to question me all day on this matter in different words and ways, I could answer all day with different words and ways.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Rattiñcepi maṁ bhagavā etamatthaṁ puccheyya aññamaññehi padehi aññamaññehi pariyāyehi, rattimpāhaṁ bhagavato etamatthaṁ byākareyyaṁ aññamaññehi padehi aññamaññehi pariyāyehi.
If he were to question me all night,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Rattindivaṁ cepi maṁ bhagavā etamatthaṁ puccheyya aññamaññehi padehi aññamaññehi pariyāyehi, rattindivampāhaṁ bhagavato etamatthaṁ byākareyyaṁ aññamaññehi padehi aññamaññehi pariyāyehi.
all day and night,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dve rattindivāni cepi maṁ bhagavā etamatthaṁ puccheyya …pe…
for two days and nights,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dve rattindivānipāhaṁ bhagavato etamatthaṁ byākareyyaṁ …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tīṇi rattindivāni cepi maṁ bhagavā etamatthaṁ puccheyya …pe…
for three,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tīṇi rattindivānipāhaṁ bhagavato etamatthaṁ byākareyyaṁ …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cattāri rattindivāni cepi maṁ bhagavā etamatthaṁ puccheyya …pe…
four,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cattāri rattindivānipāhaṁ bhagavato etamatthaṁ byākareyyaṁ …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pañca rattindivāni cepi maṁ bhagavā etamatthaṁ puccheyya …pe…
five,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pañca rattindivānipāhaṁ bhagavato etamatthaṁ byākareyyaṁ …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cha rattindivāni cepi maṁ bhagavā etamatthaṁ puccheyya …pe…
six,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cha rattindivānipāhaṁ bhagavato etamatthaṁ byākareyyaṁ …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
satta rattindivāni cepi maṁ bhagavā etamatthaṁ puccheyya aññamaññehi padehi aññamaññehi pariyāyehi, satta rattindivānipāhaṁ bhagavato etamatthaṁ byākareyyaṁ aññamaññehi padehi aññamaññehi pariyāyehī”ti.
or seven days and nights, I could answer in different words and ways for seven days and nights.’”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho kaḷārakhattiyo bhikkhu uṭṭhāyāsanā yena bhagavā tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā bhagavantaṁ abhivādetvā ekamantaṁ nisīdi. Ekamantaṁ nisinno kho kaḷārakhattiyo bhikkhu bhagavantaṁ etadavoca:
Then Kaḷāra the Aristocrat went up to the Buddha, bowed, sat down to one side, and said to him,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“āyasmatā, bhante, sāriputtena sīhanādo nadito—
“Sir, Venerable Sāriputta has roared his lion’s roar!”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pubbe appaṭisaṁviditaṁ maṁ, āvuso, bhagavā paṭhamaṁ pañhaṁ apucchi, tassa me ahosi dandhāyitattaṁ.
(And he told the Buddha all that Sāriputta had said.)
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yato ca kho me, āvuso, bhagavā paṭhamaṁ pañhaṁ anumodi, tassa mayhaṁ, āvuso, etadahosi—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
divasañcepi maṁ bhagavā etamatthaṁ puccheyya aññamaññehi padehi aññamaññehi pariyāyehi, divasampāhaṁ bhagavato etamatthaṁ byākareyyaṁ aññamaññehi padehi aññamaññehi pariyāyehi;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
rattiñcepi …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
rattindivañcepi maṁ bhagavā …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dve rattindivāni cepi maṁ bhagavā …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tīṇi …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cattāri …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pañca …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cha …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
satta rattindivāni cepi maṁ bhagavā etamatthaṁ puccheyya aññamaññehi padehi aññamaññehi pariyāyehi, satta rattindivānipāhaṁ bhagavato etamatthaṁ byākareyyaṁ aññamaññehi padehi aññamaññehi pariyāyehī”ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Sā hi, bhikkhu, sāriputtassa dhammadhātu suppaṭividdhā, yassā dhammadhātuyā suppaṭividdhattā divasaṁ cepāhaṁ sāriputtaṁ etamatthaṁ puccheyyaṁ aññamaññehi padehi aññamaññehi pariyāyehi, divasampi me sāriputto etamatthaṁ byākareyya aññamaññehi padehi aññamaññehi pariyāyehi.
“Mendicant, Sāriputta has clearly penetrated the principle of the teachings, so that he could answer any questions I might ask him in different words and ways up to the seventh day and night.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Rattiṁ cepāhaṁ sāriputtaṁ etamatthaṁ puccheyyaṁ aññamaññehi padehi aññamaññehi pariyāyehi, rattimpi me sāriputto etamatthaṁ byākareyya …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
rattindivaṁ cepāhaṁ sāriputtaṁ etamatthaṁ puccheyyaṁ, rattindivampi me sāriputto etamatthaṁ byākareyya …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dve rattindivāni cepāhaṁ sāriputtaṁ etamatthaṁ puccheyyaṁ, dve rattindivānipi me sāriputto etamatthaṁ byākareyya …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tīṇi rattindivāni cepāhaṁ sāriputtaṁ etamatthaṁ puccheyyaṁ, tīṇi rattindivānipi me sāriputto etamatthaṁ byākareyya …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cattāri rattindivāni cepāhaṁ sāriputtaṁ etamatthaṁ puccheyyaṁ, cattāri rattindivānipi me sāriputto etamatthaṁ byākareyya …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pañca rattindivāni cepāhaṁ sāriputtaṁ etamatthaṁ puccheyyaṁ, pañca rattindivānipi me sāriputto etamatthaṁ byākareyya …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cha rattindivāni cepāhaṁ sāriputtaṁ etamatthaṁ puccheyyaṁ, cha rattindivānipi me sāriputto etamatthaṁ byākareyya …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
satta rattindivāni cepāhaṁ sāriputtaṁ etamatthaṁ puccheyyaṁ aññamaññehi padehi aññamaññehi pariyāyehi, satta rattindivānipi me sāriputto etamatthaṁ byākareyya aññamaññehi padehi aññamaññehi pariyāyehī”ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dutiyaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch