← Kinh Tương Ưng Bộ

SN12.31 · Saṁyutta Nikāya

SN12.31

4. Kaḷārakhattiyavagga

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

66/66 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Bhikkhu Sujato.

39/66 segment có nội dung

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Tra cứu toàn văn

Nguồn dưới đây không phải cột đối chiếu. Nó là văn xuôi liên tục, không chia theo segment, nên không đặt cạnh Pāli từng câu được — dùng để tra từ ngữ và đối chiếu ở mức câu.

Tương Ưng Chư Thiên: bản Việt của Hòa thượng Thích Minh Châu

Hòa thượng Thích Minh Châu — lấy từ BuddhaSasana (budsas.net) (bản sao chép bên thứ ba). Không theo segment, không dùng để đối chiếu từng câu. NOASSERTION: Hòa thượng Thích Minh Châu (bản dịch).

  • Văn xuôi liên tục, không chia theo segment của bilara — đối chiếu ở mức câu chứ không ở mức segment.
  • Đây là bản sao của bên thứ ba, không phải bản xuất bản. Tương Ưng Bộ, tập I, bản dịch của Hòa thượng Thích Minh Châu. Đây là bản sao bên thứ ba; trang điện tử chưa xác định ấn bản và năm in được sao chép. Không suy ra bản xuất bản gốc từ nơi phân phối điện tử.
  • Không có tuyên bố quyền tác giả máy đọc được: NOASSERTION. Không suy ra CC0.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Saṁyutta Nikāya 12.31
Linked Discourses 12.31
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
4. Kaḷārakhattiyavagga
4. Kaḷāra the Aristocrat
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bhūtasutta
What Has Come to Be
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ekaṁ samayaṁ bhagavā sāvatthiyaṁ viharati.
At one time the Buddha was staying near Sāvatthī.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tatra kho bhagavā āyasmantaṁ sāriputtaṁ āmantesi:
Then the Buddha said to Venerable Sāriputta,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“vuttamidaṁ, sāriputta, pārāyane ajitapañhe:
“Sāriputta, this was said in ‘The Way to the Far Shore’, in ‘The Questions of Ajita’:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Ye ca saṅkhātadhammāse,
‘There are those who have appraised the teaching,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ye ca sekkhā puthū idha;
and many kinds of trainees here.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tesaṁ me nipako iriyaṁ,
Now you, being alert, are asked
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
puṭṭho pabrūhi mārisā’ti.
to tell me their behavior, good fellow.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Imassa nu kho, sāriputta, saṅkhittena bhāsitassa kathaṁ vitthārena attho daṭṭhabbo”ti?
How should we see the detailed meaning of this brief statement?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ vutte, āyasmā sāriputto tuṇhī ahosi.
When he said this, Sāriputta kept silent.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dutiyampi kho bhagavā āyasmantaṁ sāriputtaṁ āmantesi …pe…
For a second time …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dutiyampi kho āyasmā sāriputto tuṇhī ahosi.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tatiyampi kho bhagavā āyasmantaṁ sāriputtaṁ āmantesi:
For a third time …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“vuttamidaṁ, sāriputta, pārāyane ajitapañhe:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Ye ca saṅkhātadhammāse,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ye ca sekkhā puthū idha;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tesaṁ me nipako iriyaṁ,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
puṭṭho pabrūhi mārisā’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Imassa nu kho, sāriputta, saṅkhittena bhāsitassa kathaṁ vitthārena attho daṭṭhabbo”ti?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tatiyampi kho āyasmā sāriputto tuṇhī ahosi.
Sāriputta kept silent.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Bhūtamidanti, sāriputta, passasī”ti?
“Sāriputta, do you see that this has come to be?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Bhūtamidanti, bhante, yathābhūtaṁ sammappaññāya passati.
“Sir, one truly sees with right wisdom that this has come to be.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bhūtamidanti yathābhūtaṁ sammappaññāya disvā bhūtassa nibbidāya virāgāya nirodhāya paṭipanno hoti.
Seeing this, one is practicing for disillusionment, dispassion, and cessation regarding what has come to be.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tadāhārasambhavanti yathābhūtaṁ sammappaññāya passati.
One truly sees with right wisdom that it came to be with that as fuel.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tadāhārasambhavanti yathābhūtaṁ sammappaññāya disvā āhārasambhavassa nibbidāya virāgāya nirodhāya paṭipanno hoti.
Seeing this, one is practicing for disillusionment, dispassion, and cessation regarding the fuel for its origination.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tadāhāranirodhā yaṁ bhūtaṁ taṁ nirodhadhammanti yathābhūtaṁ sammappaññāya passati.
One truly sees with right wisdom that when that fuel ceases, what has come to be is liable to cease.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tadāhāranirodhā yaṁ bhūtaṁ taṁ nirodhadhammanti yathābhūtaṁ sammappaññāya disvā nirodhadhammassa nibbidāya virāgāya nirodhāya paṭipanno hoti.
Seeing this, one is practicing for disillusionment, dispassion, and cessation regarding what is liable to cease.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ kho, bhante, sekkho hoti.
In this way one is a trainee.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kathañca, bhante, saṅkhātadhammo hoti?
And how, sir, has one appraised the teaching?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bhūtamidanti, bhante, yathābhūtaṁ sammappaññāya passati.
Sir, one truly sees with right wisdom that this has come to be.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bhūtamidanti yathābhūtaṁ sammappaññāya disvā bhūtassa nibbidā virāgā nirodhā anupādā vimutto hoti.
Seeing this, one is freed by not grasping through disillusionment, dispassion, and cessation regarding what has come to be.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tadāhārasambhavanti yathābhūtaṁ sammappaññāya passati.
One truly sees with right wisdom that it came to be with that as fuel.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tadāhārasambhavanti yathābhūtaṁ sammappaññāya disvā āhārasambhavassa nibbidā virāgā nirodhā anupādā vimutto hoti.
Seeing this, one is freed by not grasping through disillusionment, dispassion, and cessation regarding the fuel for its origination.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tadāhāranirodhā yaṁ bhūtaṁ taṁ nirodhadhammanti yathābhūtaṁ sammappaññāya passati.
One truly sees with right wisdom that when that fuel ceases, what has come to be is liable to cease.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tadāhāranirodhā yaṁ bhūtaṁ taṁ nirodhadhammanti yathābhūtaṁ sammappaññāya disvā nirodhadhammassa nibbidā virāgā nirodhā anupādā vimutto hoti.
Seeing this, one is freed by not grasping through disillusionment, dispassion, and cessation regarding what is liable to cease.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ kho, bhante, saṅkhātadhammo hoti.
In this way one has appraised the teaching.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Iti kho, bhante, yaṁ taṁ vuttaṁ pārāyane ajitapañhe:
Sir, regarding what was said in ‘The Way to the Far Shore’, in ‘The Questions of Ajita’:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Ye ca saṅkhātadhammāse,
‘There are those who have appraised the teaching,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ye ca sekkhā puthū idha;
and many kinds of trainees here.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tesaṁ me nipako iriyaṁ,
Now you, being alert, are asked
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
puṭṭho pabrūhi mārisā’ti.
to tell me their behavior, good fellow.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Imassa khvāhaṁ, bhante, saṅkhittena bhāsitassa evaṁ vitthārena atthaṁ ājānāmī”ti.
This is how I understand the detailed meaning of what was said in brief.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Sādhu sādhu, sāriputta, bhūtamidanti, sāriputta, yathābhūtaṁ sammappaññāya passati.
“Good, good, Sāriputta! (The Buddha repeated all of Sāriputta’s explanation, concluding:)
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bhūtamidanti yathābhūtaṁ sammappaññāya disvā bhūtassa nibbidāya virāgāya nirodhāya paṭipanno hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tadāhārasambhavanti yathābhūtaṁ sammappaññāya passati.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tadāhārasambhavanti yathābhūtaṁ sammappaññāya disvā āhārasambhavassa nibbidāya virāgāya nirodhāya paṭipanno hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tadāhāranirodhā yaṁ bhūtaṁ taṁ nirodhadhammanti yathābhūtaṁ sammappaññāya passati.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tadāhāranirodhā yaṁ bhūtaṁ taṁ nirodhadhammanti yathābhūtaṁ sammappaññāya disvā nirodhadhammassa nibbidāya virāgāya nirodhāya paṭipanno hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ kho, sāriputta, sekkho hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kathañca, sāriputta, saṅkhātadhammo hoti?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bhūtamidanti, sāriputta, yathābhūtaṁ sammappaññāya passati.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bhūtamidanti yathābhūtaṁ sammappaññāya disvā bhūtassa nibbidā virāgā nirodhā anupādā vimutto hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tadāhārasambhavanti yathābhūtaṁ sammappaññāya passati.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tadāhārasambhavanti yathābhūtaṁ sammappaññāya disvā āhārasambhavassa nibbidā virāgā nirodhā anupādā vimutto hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tadāhāranirodhā yaṁ bhūtaṁ taṁ nirodhadhammanti yathābhūtaṁ sammappaññāya passati.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tadāhāranirodhā yaṁ bhūtaṁ taṁ nirodhadhammanti yathābhūtaṁ sammappaññā disvā nirodhadhammassa nibbidā virāgā nirodhā anupādā vimutto hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ kho, sāriputta, saṅkhātadhammo hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Iti kho, sāriputta, yaṁ taṁ vuttaṁ pārāyane ajitapañhe:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Ye ca saṅkhātadhammāse,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ye ca sekkhā puthū idha;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tesaṁ me nipako iriyaṁ,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
puṭṭho pabrūhi mārisā’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Imassa kho, sāriputta, saṅkhittena bhāsitassa evaṁ vitthārena attho daṭṭhabbo”ti.
This is how to see the detailed meaning of what was said in brief.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Paṭhamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch